wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTN 8 Học Kỳ I

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Trước khi sử dụng cần đọc sơ qua chất nhãn dán loại hoá chất để thực hiện thí nghiệm an toàn.

b)

Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, không dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

c)

Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần tự xử lí nhanh nhất có thể.

d)

Các hoá chất dùng xong còn thừa cần đổ trở lại bình chứa theo hướng dẫn của giáo viên.

2.

Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự ý xử lý sự cố.

b)

Gọi bạn xử lý giúp.

c)

Báo giáo viên.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

3.

Những việc không được làm trong phòng thực hành?

a)

Làm đổ hóa chất ra bàn hoặc tự ý đổ lẫn các hóa chất vào nhau vì làm hỏng hóa chất, với các chất dễ cháy nổ sẽ làm bị thương.

b)

Ngửi, nếm các hóa chất sẽ bị khó chịu hoặc dẫn tới ngộ độc khi hít phải các chất độc hại.

c)

Mất tập trung khi làm thực hành sẽ gây đổ vỡ hoặc làm thí nghiệm không chính xác.

d)

Cả 3 đáp án trên.

4.

Hiện tượng vật lí là hiện tượng:

a)

có sự biến đổi về chất.

b)

không có sự biến đổi về chất.

c)

có chất mới tạo thành.

d)

chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành.

5.

Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng vật lí?

a)

Đường cháy thành than.

b)

Cơm bị ôi thiu.

c)

Sữa chua lên men.

d)

Nước hóa đá dưới 0oC.

6.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

Có sinh ra chất mới.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

7.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa hoc xảy ra?

a)

sự bay hơi.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự đông đặc.

d)

sự biến đổi chất này thành chất khác.

8.

Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

9.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?

a)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

c)

Iron cháy trong sulfur tạo thành muối iron(II) sufide.

d)

Khí hydrogen cháy trong oxygen tạo thành nước.

10.

Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.

b)

Hòa tan đường vào nước để được nước đường.

c)

Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.

d)

Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây.

11.

Chỉ ra phát biểu sai trong số các phát biểu sau:

a)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học.

b)

Chất bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (chất tham gia phản ứng).

c)

Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm.

d)

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng tăng dần, lượng sản phẩm giảm dần.

12.

Sản phẩm của phản ứng 4Na + O2 → 2Na2O là

a)

Na.

b)

O2.

c)

Na2O.

d)

Na và O2.

13.

Số chất tham gia phản ứng trong phương trình CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

14.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

15.

Trong phản ứng hóa học chỉ có .... giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là

a)

liên kết.

b)

nguyên tố hóa học.

c)

phân tử.

d)

nguyên tử.

16.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác.

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.

d)

Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi.

17.

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

a)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia.

b)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia.

c)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia.

d)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia.

18.

Trộn 2 dung dịch Na2SO4 và BaCl2, khối lượng dung dịch sau phản ứng so với ban đầu là:

a)

Nhiều hơn.

b)

Ít hơn.

c)

Không đổi.

d)

Chưa xác định.

19.

Khi nung miếng đồng ngoài không khí thấy khối lượng miếng đồng tăng lên là do điều nào sau đây?

a)

Nước ngoài không khí bám vào miếng đồng.

b)

Đồng bị ăn mòn ngoài không khí.

c)

Khối lương tăng lên là do oxygen tác dụng với đồng tạo ra đồng (II) oxide là chất rắn.

d)

Đồng tác dụng với nước tạo ra đồng (II) hydroxide.

20.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Sulfuric acid + Sodium carbonate → Sodium sulfate + Carbon dioxide (khí) + Nước. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ trên.

a)

mSulfuric acid + mSodium carbonate = mSodium sulfate - mCarbon dioxide - mNước

b)

mSulfuric acid + mSodium carbonate = mSodium sulfate - mCarbon dioxide + mNước

c)

mSulfuric acid + mSodium carbonate = mSodium sulfate + mCarbon dioxide - mNước

d)

mSulfuric acid + mSodium carbonate = mSodium sulfate + mCarbon dioxide + mNước

21.

Khối lượng mol có kí hiệu:

a)

m.

b)

M.

c)

N.

d)

n.

22.

Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là:

a)

32 kg/mol.

b)

16 kg/mol.

c)

16 g/mol.

d)

32 g/mol.

23.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m.

b)

m = M/n.

c)

n = m/M.

d)

n = m.M.

24.

Đơn vị của khối lượng mol chất là:

a)

gam.

b)

gam/mol.

c)

mol/gam.

d)

kilogam.

25.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

n = V/22,4.

b)

n = V/24,79.

c)

n = 22,4/V.

d)

n = 24,79/V.

26.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là:

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA.

27.

Tỉ khối của một khí với không khí là:

a)

dX/khôngkhí = nX/29

b)

dX/khôngkhí = 29/nX

c)

dX/khôngkhí = 29/MX

d)

dX/khôngkhí = MX/29

28.

Trong phản ứng hóa học, chất phản ứng hết là chất:

a)

còn lại sau khi phản ứng kết thúc.

b)

còn lại một nửa sau khi phản ứng kết thúc.

c)

không còn sau khi phản ứng kết thúc.

d)

tạo thành sau phản ứng.

29.

Phản ứng vừa đủ là phản ứng có:

a)

các chất phản ứng đều còn sau phản ứng kết thúc.

b)

các chất phản ứng đều hết sau phản ứng kết thúc.

c)

ít nhất một chất tham gia phản ứng đết sau phản ứng kết thúc.

d)

các chất sản phẩm đều là chất khí.

30.

Dung dịch là:

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

31.

Chất tan tồn tại ở dạng:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất hơi.

d)

Chất rắn, lỏng, khí.

32.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?

a)

Chất tan

b)

Dung môi.

c)

Chất bão hòa.

d)

Chất chưa bão hòa.

33.

Khi cho đường vào nước rồi đun lên, độ tan của đường trong nước sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi.

d)

Không xác định được.

34.

Dung dịch chưa bão hòa là:

a)

Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.

b)

Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi.

c)

Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi.

d)

Làm quỳ tím hóa đỏ.

35.

Chọn câu đúng:

a)

Dung dịch là hỗn hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan.

b)

Nước đừơng không phải là dung dịch.

c)

Dầu ăn tan được trong nước.

d)

Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước.

36.

Nghiền nhỏ chất rắn giúp quá trình hòa tan xảy ra nhanh hơn vì:

a)

nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm các phân tử nước chuyển động nhanh hơn.

b)

nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm gia tăng diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước.

c)

nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm giảm diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước.

d)

nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm các phân tử

37.

Dung dịch bão hòa là dung dịch:

a)

không thể hòa tan thêm chất tan.

b)

không thể hòa tan thêm muối ăn NaCl.

c)

có thể hòa tan thêm chất tan.

d)

có thể hòa tan thêm chất béo.

38.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

39.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

40.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Áp suất.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nhiệt độ.

d)

Nồng độ.

41.

Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N_A nguyên tử hoặc phân tử đó tính theo đơn vị kilogam.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi 1 m^3 phân tử chất khí đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Mol là lượng chất có chứa N_A nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Hằng số Avogadro có giá trị: N_A = 6,022.10^-24

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Khí H2 nhẹ hơn không khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Tỉ khối của khí NO đối với không khí là 1.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Khí H2S nặng hơn không khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Tỉ khối của khí NH3 đối với không khí là 1,706.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Đối với chất 1, khi nhiệt độ tăng thì độ tan giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Độ tan của chất 2 ở 70oC gấp đôi ở 0oC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Ở 20oC, độ tan của chất 1 gấp đôi chất 3.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Độ tan của chất 3 ở 60oC lớn hơn độ tan của chất 1 ở 20oC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Thực phẩm bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Trong phản ứng hoá học, nguyên tử không bị phân chia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Số phần tử các chất sản phẩm bằng số phần tử các chất phản ứng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 26,4 gam zinc chloride (ZnCl2) và 0,4 gam khí hydrogen. Tính khối lượng của hydrochloric acid (HCl) đã phản ứng?

a)

Để tính khối lượng của HCl đã phản ứng, ta cần áp dụng định luật bảo toàn khối lượng và các bước tính toán như sau:

Thông tin đã cho:

  • Khối lượng kẽm (Zn): 13 g

  • Khối lượng ZnCl₂ tạo thành: 26,4 g

  • Khối lượng khí H₂ sinh ra: 0,4 g

b)

Phương trình phản ứng:

Zn+2HCl→ZnCl2+H2​

c)

Tính khối lượng HCl tham gia

Theo định luật bảo toàn khối lượng:

mZn+mHCl=mZnCl2+mH2

d)

Thay số:

13+mHCl​=26,4+0,4 mHCl=26,8−13=13,8 g

62.

Cho 13,6 gam magnessium (Mg) cháy trong không khí thu được 14,2 gam magnessium oxide (MgO). Tính khối lượng oxygen (O2) đã phản ứng?

4 lines
63.

Biết phosphorus (P) tác dụng với khí oxygen (O2) tạo ra diphosphorus pentoxide (P2O5). Hãy lập

4 lines
64.

Biết phosphorus (P) tác dụng với khí oxygen (O2) tạo ra diphosphorus pentoxide (P2O5). Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng.

4 lines
65.

Cho phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng.

4 lines
66.

Tính khối lượng của 0,5 mol nguyên tử sodium. Biết rằng 1 mol nguyên tử sodium có khối lượng là 23 gam.

4 lines
67.

Có bao nhiêu mol phân tử oxygen có trong 64 gam O2? Biết rằng 1 mol phân tử oxygen có khối lượng là 32 gam.

4 lines
68.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

4 lines
69.

Tính số mol N2 có trong 3,72 lít N2 ở đkc.

4 lines
70.

Hoà tan 20 gam NaCl vào nước thu được 80 gam dung dịch NaCl. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl thu được.

4 lines
71.

Hòa tan 30 gam muối ăn vào 70 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là bao nhiêu?

4 lines
72.

Trong 2 lít dung dịch K2CO3 có chứa 0,6 mol chất tan K2CO3. Tính nồng độ mol của dung dịch K2CO3.

4 lines
73.

Trong 2 lít dung dịch K2CO3 có chứa 0,6 mol chất tan K2CO3. Tính nồng độ mol của dung dịch K2CO3.

4 lines