wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi trắc nghiệm (lớp 8)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan có chức năng giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể là

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ thần kinh

d)

hệ vận động

2.

Nhóm máu AB gọi là nhóm máu chuyên nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

...

d)

...

3.

Cơ quan có chức năng giúp mang khí oxygen đi nuôi các cơ quan trong cơ thể

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ thần kinh

d)

hệ vận động

4.

Cơ quan có chức năng giúp cơ thể vận động và di chuyển là

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ thần kinh

d)

hệ vận động

5.

Cơ quan có chức năng tiếp nhận các thông tin và xử lí các thông tin là

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ thần kinh

d)

hệ vận động

6.

Tinh hoàn và buồng trứng là hai cơ quan của

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ thần kinh

d)

hệ sinh dục

7.

Ngồi sai tư thế trong một thời gian dài là nguyên nhân dẫn đến bệnh, tật nào?

a)

Cong vẹo cột sống

b)

Loãng xương

c)

Bong gân

d)

Gãy xương

8.

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus sẽ thiếu nguyên liệu để kiến tạo xương nên mật độ chất khoáng trong xương thưa dần là nguyên nhân dẫn đến bệnh nào?

a)

Cong vẹo cột sống

b)

Loãng xương

c)

Bong gân

d)

Gãy xương

9.

Vận động quá mạnh và sai tư thế là nguyên nhân dẫn đến bệnh nào?

a)

Cong vẹo cột sống

b)

Loãng xương

c)

Tụt huyết áp

d)

Gãy xương

10.

Giúp cơ thể vận động linh hoạt, làm tăng tính chịu tải cho cơ thể là vai trò của

a)

xương

b)

khớp

c)

dây chằng

d)

gân

11.

Tạo nên khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định và bảo vệ cơ thể là vai trò của

a)

xương

b)

khớp

c)

dây chằng

d)

gân

12.

Môn thể thao phù hợp nhất với lứa tuổi học sinh là

a)

cử tạ

b)

leo núi mạo hiểm

c)

bơi

d)

chèo thuyền

13.

Ở dạ dày xảy ra quá trình biến đổi một phần thức ăn nào sau đây?

a)

Tinh bột thành đường glucose

b)

Lipid thành amino acid

c)

Protein có mạch dài thành protein có mạch ngắn hơn

d)

Chất khoáng và vitamin

14.

Các cơ quan tiêu hoá là

a)

tuyến nước bọt, dịch vị, tuyến yên

b)

tuyến ruột, tuyến nước bọt, tuyến giáp

c)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn

d)

gan, thận, ruột, phổi, tim

15.

Thức ăn được tiêu hóa hóa học chủ yếu ở

a)

khoang miệng

b)

ruột già

c)

dạ dày

d)

ruột non

16.

Trong ống tiêu hoá, cơ thể sẽ hấp thụ lại nước ở cơ quan nào?

a)

khoang miệng

b)

ruột già

c)

dạ dày

d)

ruột non

17.

Thực phẩm thường an toàn cho người sử dụng là

a)

thực phẩm ôi, thiu, nấm mốc phát triển

b)

thực phẩm để lâu đã biến đổi màu sắc

c)

thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng, được bảo quản đúng quy trình

d)

thực phẩm hết hạn sử dụng, bị nhiễm các chất độc hại khác

18.

Một chu kì tim của người bình thường là

a)

120 nhịp/1 phút

b)

50 nhịp/1 phút

c)

75 nhịp/1 phút

d)

40 nhịp/1 phút

19.

Khi hemoglobin kết hợp với O2 làm máu có màu

a)

vàng

b)

không màu

c)

đỏ tươi

d)

đỏ thẫm

20.

Khi hemoglobin kết hợp với CO2 làm máu có màu

a)

vàng

b)

không màu

c)

đỏ tươi

d)

đỏ thẫm

21.

Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan là vai trò của

a)

mao mạch

b)

động mạch

c)

tĩnh mạch

d)

mao mạch và tĩnh mạch

22.

Vận chuyển máu từ các cơ quan về tim là vai trò của

a)

mao mạch.

b)

động mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch và tĩnh mạch.

23.

Người bị mắc bệnh huyết áp cao không nên

a)

ngủ đúng giờ.

b)

ăn mặn.

c)

ăn nhiều rau xanh.

d)

ăn nhạt kỉ.

24.

Ăn nhiều chất nào sau đây thường dẫn đến bệnh xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, tạo thành cục máu đóng gây tắc mạch?

a)

Cholesterol.

b)

Vitamin.

c)

Chất xơ.

d)

Tinh bột.

25.

Công thức nào dưới đây tính khối lượng riêng của một chất theo khối lượng và thể tích của chất đó?

a)

d=VDd = V \cdot D

b)

d=VPd = V \cdot P

c)

D=m/VD = m/V

d)

d=P/Vd = P/V

26.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích của chất đó?

a)

d=VDd = V \cdot D

b)

d=VPd = V \cdot P

c)

D=PVD = P \cdot V

d)

d=P/Vd = P/V

27.

Khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m37\,800\ \mathrm{kg/m^3} . Vậy 3 m33\ \mathrm{m^3} sắt sẽ có khối lượng

a)

23400 kg23\,400\ \mathrm{kg} .

b)

800 kg800\ \mathrm{kg} .

c)

15600 kg15\,600\ \mathrm{kg} .

d)

39000 kg39\,000\ \mathrm{kg} .

28.

Một vật nằm nổi trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet.

b)

Lực đẩy Acsimet và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet.

29.

Công thức tính lực đẩy Acsimet là

a)

FA=dVF_A = d \cdot V

b)

FA=PvậtF_A = P_{\text{vật}}

c)

FA=dVF_A = d V

d)

FA=dhF_A = d \cdot h

30.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế, ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,6 N2{,}6\ \mathrm{N} . Nhưng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,3 N1{,}3\ \mathrm{N} . Lực đẩy Acsimet có độ lớn là

a)

1,7 N1{,}7\ \mathrm{N} .

b)

1,3 N1{,}3\ \mathrm{N} .

c)

2,9 N2{,}9\ \mathrm{N} .

d)

0,5 N0{,}5\ \mathrm{N} .

31.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Niuton (N).

b)

Niutơn mét (N.m).

c)

Niuton trên mét (N/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m2)(N/m^2) .

32.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p=F/Sp = F/S

b)

p=FSp = F \cdot S

c)

p=P/Sp = P/S

d)

p=dVp = d \cdot V

33.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo phương thẳng đứng.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ thuận với độ sâu.

d)

Nếu ở các độ sâu khác thì áp suất như nhau trong cùng 1 chất lỏng khác nhau.

34.

Một bình hình trụ cao 3,5 m3{,}5\ \mathrm{m} đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m31\,000\ \mathrm{kg/m^3} . Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

3500 Pa3\,500\ \mathrm{Pa} .

b)

400 Pa400\ \mathrm{Pa} .

c)

250 Pa250\ \mathrm{Pa} .

d)

35000 Pa35\,000\ \mathrm{Pa} .

35.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

36.

Moment của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn lực là 30 N30\ \mathrm{N} và cánh tay đòn là 2 m2\ \mathrm{m} ?

a)

60 Nm60\ \mathrm{N\cdot m} .

b)

11 N11\ \mathrm{N} .

c)

7 N7\ \mathrm{N} .

d)

10 Nm10\ \mathrm{N\cdot m} .

37.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Mở nắp bia.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Quyển sách nằm trên bàn.

38.

Quan sát một chiếc bập bênh, ba bạn Thành, Quân, Minh phát biểu: Minh: Chỉ là dao bình thường, không ứng dụng bất kỳ máy cơ đơn giản nào. Thành: Ứng dụng của đòn bẩy loại 1. Quân: Ứng dụng của đòn bẩy loại 2. Chọn phát biểu đúng.

a)

Chỉ có Thành đúng.

b)

Chỉ có Minh đúng.

c)

Chỉ có Quân đúng.

d)

Cô Hường đúng.

39.

Đòn bẩy là một loại máy cơ đơn giản để

a)

biến đổi về theo hướng có lợi cho con người.

b)

biến đổi lực tác dụng lên vật theo hướng có lợi cho con người.

c)

biến đổi lực tác dụng lên vật theo hướng vừa có lợi vừa có hại cho con người.

d)

biến đổi tính chất của vật theo hướng có hại cho con người.

40.

Khi thời tiết hanh khô, cởi áo len ra ta thấy hiện tượng phát sáng, kêu lách tách. Điều này do

a)

áo len bị nhiễm điện.

b)

da bị nhiễm điện.

c)

áo len và da đều bị nhiễm điện.

d)

áo len và da đều không bị nhiễm điện.

41.

Câu nào có nội dung đúng?

a)

Thanh nam châm không bị nhiễm điện nhưng nó hút được vụn sắt.

b)

Khi cọ xát thanh thủy tinh vào mảnh vải lụa thì cả hai vật đều bị nhiễm điện âm.

c)

Đưa một chiếc đĩa nhựa sau khi cọ xát vào mảnh vải lên lại gần các vụn giấy thì nó đẩy các vụn giấy ra xa.

d)

Muốn biết một vật có bị nhiễm điện hay không, ta đưa vật đó lại gần các thanh nam châm

42.

Khi dùng thanh thủy tinh cọ xát vào lụa, electron dịch chuyển từ thanh thủy tinh sang tấm lụa. Phát biểu đúng là

a)

Thanh nam châm nhiễm điện dương

b)

Thanh nam châm nhiễm điện âm

c)

Cả thanh nam châm và lụa đều nhiễm điện dương

d)

Cả thanh nam châm và lụa đều nhiễm điện âm

43.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi sử dụng các dụng cụ thí nghiệm?

a)

Khi tắt đèn cồn, dùng nắp đậy lại và tuyệt đối không dùng miệng thổi để tắt lửa đèn cồn.

b)

Hoá chất lỏng cho vào nén cho hơn 1/2 ống nghiệm.

c)

Một số dụng cụ chứa hoá chất thường dùng như: lọ thuỷ tinh, bình tam giác, ống nghiệm..

d)

Để đo 90 mL chất lỏng nên dùng ống đong loại 100 mL.

44.

Nhận định nào sau đây là đúng khi sử dụng các dụng cụ thí nghiệm?

a)

Khi tắt đèn cồn, dùng miệng thổi để tắt lửa đèn cồn.

b)

Hoá chất lỏng cho vào nén cho nhiều hơn 1/2 ống nghiệm.

c)

Một số dụng cụ chứa hoá chất thường dùng như: lọ thuỷ tinh, bình tam giác, ống nghiệm..

d)

Để đo 90 mL chất lỏng nên dùng ống đong loại 50 mL.

45.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) thành vôi sống (CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vật lí

d)

Vừa toả nhiệt vừa thu nhiệt

46.

Phản ứng đốt cháy xăng là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Vừa là phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

47.

Sản phẩm của phản ứng: natri (sodium) + oxygen = sodium oxide là

a)

natri (sodium).

b)

oxygen.

c)

sodium oxide.

d)

natri (sodium) và oxygen.

48.

Chất tham gia của phản ứng: natri (sodium) + oxygen = sodium oxide là

a)

natri (sodium).

b)

oxygen.

c)

sodium oxide.

d)

natri (sodium) và oxygen.

49.

Dung dịch bão hòa là dung dịch

a)

không thể hoà tan thêm chất tan.

b)

không thể hoà tan thêm muối ăn NaCl.

c)

có thể hoà tan thêm chất tan.

d)

có thể hoà tan thêm chất béo.

50.

Hoà tan muối ăn vào nước ta thu được nước muối là:

a)

huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

51.

Hoà tan muối ăn vào nước ta thu được nước muối. Muối ăn là

a)

huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

52.

Hoà tan muối ăn vào nước ta thu được nước muối. Nước là

a)

huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

53.

Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là

a)

nước và đường

b)

đường

c)

nước

d)

nước đường

54.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hoá học?

a)

Sắt được rèn từ 1 thanh sắt thành 1 con dao

b)

Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp chất màu nâu đỏ

c)

Rượu để lâu trong không khí thường bị chua

d)

Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ

55.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí carbon dioxide ở áp suất cao nhằm mục đích gì?

a)

tăng khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

b)

giảm khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

c)

không làm thay đổi khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

d)

giảm nhanh lượng khí carbon dioxide trong nước

56.

Tiêu hóa lí học giúp thức ăn nghiền nát, thấm đều dịch vị và chủ yếu diễn ra ở dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tiêu hóa lí học giúp thức ăn nghiền nát, thấm đều dịch vị và chỉ diễn ra ở dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tiêu hóa hóa học giúp thức ăn bị biến đổi thành các chất đơn giản và chủ yếu diễn ra ở ruột non.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ruột non là cơ quan giúp hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ruột già là cơ quan giúp hấp thụ lại nước cho cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Máu ra khỏi tâm thất phải vào động mạch phổi là máu đỏ thẫm.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Có 3 loại mạch là động mạch, tĩnh mạch và mao mạch để vận chuyển máu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Máu qua phổi sẽ từ máu đỏ thẫm chuyển thành máu đỏ tươi.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vòng tuần hoàn lớn là máu qua phổi để lấy khí CO2 và thải khí O2.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Vòng tuần hoàn lớn mang máu đi qua phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Ruột già là cơ quan giúp hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thận có tham gia vào hoạt động tiêu hóa thức ăn.    

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tiêu hóa hóa học giúp thức ăn bị biến đổi thành các chất đơn giản và chủ yếu diễn ra ở ruột già.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Người có nhóm máu B có thể nhận được nhóm máu B.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhóm máu O gọi là nhóm máu chuyên cho.

a)

Đúng

b)

Sai