Worksheetsunit 4 - 6 gs9
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
ancient
a)
cổ xưa (adj)
b)
cộng đồng (n)
c)
thế hệ (n)
d)
như quân đội
2.
anniversary
a)
nhà chung (n)
b)
sự hoảng sợ
c)
kỷ niệm (n)
d)
rạng san hô
3.
barefoot
a)
không bị ô nhiễm
b)
thịt
c)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
d)
chân trần (adj)
4.
basic
a)
cơ bản (adj)
b)
ghi chép
c)
(n) khung ảnh, khung
d)
chung (adj)
5.
castle
a)
sự tái sinh (n)
b)
lâu đài (n)
c)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
d)
adj. quyết đoán
6.
commune
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
adj. n. công bằng, dấu bằng
c)
cộng đồng (n)
d)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
7.
communal
a)
chung (adj)
b)
hộ gia đình
c)
ngạc nhiên ở mức độ đáng ngưỡng mộ
d)
đài tưởng niệm (n)
8.
communal house
a)
lệ thuộc vào
b)
nhà chung (n)
c)
sự quan sát (n)
d)
thuộc phương Tây
9.
complex
a)
sự ô nhiễm
b)
phức tạp (adj)
c)
đơn giản hóa (v)
d)
niềm tin, sự tự tin, sự tin tưởng
10.
complexity
a)
sự phức tạp (n)
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
du lịch sinh thái
d)
để công nhận (prep phrase)
11.
simple
a)
đơn giản (adj)
b)
chất gây ô nhiễm (n)
c)
rất phấn khích và vui
d)
thuộc dân chủ
12.
simplicity
a)
lệ thuộc vào
b)
nhuộm
c)
sự đơn giản (n)
d)
thuộc phương Tây
13.
simplify
a)
đơn giản hóa (v)
b)
hộ gia đình
c)
điệu múa dân tộc
d)
đáng nhớ
14.
simplification
a)
(noun) đáy biển
b)
(n) khía cạnh, mặt, diện mạo
c)
sự đơn giản hóa (n)
d)
chung (adj)
15.
deep-rooted
a)
ăn sâu, bám rễ (adj)
b)
sự riêng tư
c)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
d)
như quân đội
16.
root
a)
khách mời
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
(n) nguồn gốc, rễ cây
d)
kỷ niệm (n)
17.
face to face
a)
trực tiếp, đối diện (adj)
b)
bận rộn với (v)
c)
thiếu
d)
khám phá, tìm tòi, học hỏi
18.
fish and chips
a)
điệu múa dân tộc
b)
cá chiên và khoai tây chiên (n)
c)
không bị ô nhiễm
d)
sự tái sinh (n)
19.
found, founded, founded
a)
người quan sát (n)
b)
ghi chép
c)
sáng lập (v)
d)
nhận ra (v)
20.
generate
a)
(v) phản chiếu, phản ánh
b)
ghi chép
c)
nhà sư
d)
tạo ra (v)
21.
generation
a)
phức tạp (adj)
b)
sự khuyến khích, sự thăng chức (n)
c)
(v) phản chiếu, phản ánh
d)
thế hệ (n)
22.
regenerate
a)
rạng san hô
b)
bác sĩ thú y
c)
mở rộng, kéo dài
d)
tái sinh (v)
23.
regeneration
a)
không bị ô nhiễm
b)
cộng đồng (n)
c)
xu hướng
d)
sự tái sinh (n)
24.
monument
a)
đài tưởng niệm (n)
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
adj. quyết đoán
d)
thịt
25.
observe
a)
đài tưởng niệm (n)
b)
đài quan sát (n)
c)
quan sát (v)
d)
ngọn lửa
26.
observer
a)
hướng về, coi trọng gia đình
b)
đánh giá cao
c)
ghi chép
d)
người quan sát (n)
27.
observation
a)
sự quan sát (n)
b)
adj. quyết đoán
c)
học vẹt
d)
cộng đồng (n)
28.
observatory
a)
sự quan sát (n)
b)
đài quan sát (n)
c)
bận rộn với (v)
d)
làm ai bối rối, ngại ngùng
29.
occupy
a)
(noun) đáy biển
b)
khuyến khích, thăng chức (v)
c)
chiếm (v)
d)
bác sĩ thú y
30.
be occupied with
a)
sự khuyến khích, sự thăng chức (n)
b)
tái sinh (v)
c)
sự đơn giản (n)
d)
bận rộn với (v)
31.
preoccupied
a)
cơ hội
b)
xã hội
c)
bận tâm (adj)
d)
chủ đề, đề tài
32.
occupation
a)
ghi chép
b)
(n) khía cạnh, mặt, diện mạo
c)
nghề nghiệp (n)
d)
khám phá, tìm tòi, học hỏi
33.
promote
a)
(noun) đáy biển
b)
khuyến khích, thăng chức (v)
c)
tạo ra (v)
d)
ghi nhớ
34.
promotion
a)
sự khuyến khích, sự thăng chức (n)
b)
khuôn viên ( trường học )
c)
hệ thực vật
d)
thịt
35.
recognize
a)
theo đuổi
b)
nhận ra (v)
c)
(n) nguồn gốc, rễ cây
d)
sự phức tạp (n)
36.
recognition
a)
sự công nhận (n)
b)
hướng về, coi trọng gia đình
c)
buổi biểu diễn, sự trình diễn
d)
hệ động vật
37.
in recognition of
a)
điệu múa dân tộc
b)
để công nhận (prep phrase)
c)
chủ đề, đề tài
d)
mở rộng, kéo dài
38.
religion
a)
tôn giáo (n)
b)
quan sát (v)
c)
cơ hội
d)
chất gây ô nhiễm (n)
39.
religious
a)
chung (adj)
b)
không bị ô nhiễm
c)
thuộc tôn giáo (adj)
d)
điệu múa dân tộc
40.
structure
a)
cấu trúc (n)
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
tất cả động vật ở 1 khu vực
d)
chung (adj)
41.
structural
a)
nhận ra (v)
b)
tất cả động vật ở 1 khu vực
c)
hướng về, coi trọng gia đình
d)
thuộc về cấu trúc (adj)
42.
takeaway
a)
rạng san hô
b)
thiếu
c)
bác sĩ thú y
d)
món ăn mang đi (n)
43.
pollute, contaminate
a)
(n) khung ảnh, khung
b)
thuộc dân chủ
c)
sự hoảng sợ
d)
(v) làm ô nhiễm
44.
polluted, contaminated
a)
khoảng cách
b)
đơn giản hóa (v)
c)
món ăn mang đi (n)
d)
bị ô nhiễm
45.
unpolluted, uncontaminated
a)
adj. quyết đoán
b)
không bị ô nhiễm
c)
chất gây ô nhiễm (n)
d)
kịch tính
46.
pollution, contamination
a)
nhà sư
b)
đơn giản (adj)
c)
cộng đồng (n)
d)
sự ô nhiễm
47.
pollutant, contaminant
a)
đài quan sát (n)
b)
chất gây ô nhiễm (n)
c)
nhuộm vải
d)
phong cảnh tuyệt đẹp
48.
amazing
a)
ngạc nhiên ở mức độ đáng ngưỡng mộ
b)
lâu đài (n)
c)
tạo ra (v)
d)
sự đơn giản (n)
49.
army-like (adj)
a)
bị ô nhiễm
b)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
c)
cộng đồng (n)
d)
như quân đội
50.
brilliant (adj)
a)
nhiều thế hệ ( trong 1 gia đình )
b)
rất phấn khích và vui
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
học vẹt
51.
campus (noun)
a)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
b)
khuôn viên ( trường học )
c)
ghi chép
d)
nhà sư
52.
confidence (noun)
a)
tôn giáo (n)
b)
khuôn viên ( trường học )
c)
phức tạp (adj)
d)
niềm tin, sự tự tin, sự tin tưởng
53.
coral reef (noun)
a)
n. adj. hội chợ, công bằng
b)
rạng san hô
c)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
d)
đơn giản (adj)
54.
eco-tour (noun)
a)
ăn sâu, bám rễ (adj)
b)
nhuộm vải
c)
du lịch sinh thái
d)
nhà chung (n)
55.
embarrassing (adj)
a)
làm ai bối rối, ngại ngùng
b)
adj. quyết đoán
c)
thuộc dân chủ
d)
con lạc đà
56.
exhilarating (adj)
a)
đầy phấn khích
b)
cơ hội
c)
thuộc phương Tây
d)
thuộc về cấu trúc (adj)
57.
experience (noun)
a)
(adj) tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi/ thông minh
b)
chiếm (v)
c)
ngạc nhiên ở mức độ đáng ngưỡng mộ
d)
sự trải nghiệm
58.
explore (verb)
a)
ngọn lửa
b)
sự đơn giản hóa (n)
c)
khám phá, tìm tòi, học hỏi
d)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
59.
fauna (noun)
a)
khách mời
b)
thịt
c)
thuộc về cấu trúc (adj)
d)
tất cả động vật ở 1 khu vực
60.
flora
a)
chất gây ô nhiễm (n)
b)
kinh khủng, khủng khiếp
c)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
d)
tất cả thực vật ở 1 khu vực
61.
lack (verb)
a)
lâu đài (n)
b)
buổi biểu diễn, sự trình diễn
c)
sự đơn giản (n)
d)
thiếu
62.
learn by rote (phs)
a)
phong cảnh tuyệt đẹp
b)
ghi chép
c)
bận tâm (adj)
d)
học vẹt
63.
memorable (adj)
a)
đáng nhớ
b)
ăn sâu, bám rễ (adj)
c)
lâu đài (n)
d)
thuộc tôn giáo (adj)
64.
performance (noun)
a)
buổi biểu diễn, sự trình diễn
b)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
c)
con lạc đà
d)
lệ thuộc vào
65.
seabed (noun)
a)
nhuộm
b)
thiếu
c)
(noun) đáy biển
d)
làm ai bối rối, ngại ngùng
66.
snorkeling (noun)
a)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
b)
thuộc về cấu trúc (adj)
c)
điệu múa dân tộc
d)
đài quan sát (n)
67.
theme (noun)
a)
đầy phấn khích
b)
ngọn lửa
c)
sáng lập (v)
d)
chủ đề, đề tài
68.
thrilling (adj)
a)
phức tạp (adj)
b)
học vẹt
c)
rất phấn khích và vui
d)
sáng lập (v)
69.
Touching (adj)
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
(adj) tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi/ thông minh
c)
(n) vị trí, tư thế, địa vị
d)
xã hội
70.
tribal dance (phs)
a)
điệu múa dân tộc
b)
thuộc dân chủ
c)
bị ô nhiễm
d)
người quan sát (n)
71.
unpleasant (adj)
a)
kinh khủng, khủng khiếp
b)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
c)
nghề nghiệp (n)
d)
không thoải mái, không vui vẻ
72.
democratic ( adj )
a)
n. adj. hội chợ, công bằng
b)
thuộc dân chủ
c)
(n) nguồn gốc, rễ cây
d)
để công nhận (prep phrase)
73.
dependent (adj)
a)
lệ thuộc vào
b)
sự khuyến khích, sự thăng chức (n)
c)
khoảng cách
d)
kinh khủng, khủng khiếp
74.
dye ( verb )
a)
(v) phản chiếu, phản ánh
b)
đơn giản hóa (v)
c)
nhuộm
d)
(v, n) ảnh hưởng, tác động, sự ảnh hưởng
75.
extended (adj)
a)
chung (adj)
b)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
c)
nhiều thế hệ ( trong 1 gia đình )
d)
không thoải mái, không vui vẻ
76.
family-oriented ( adj )
a)
chân trần (adj)
b)
adj. đáng nhớ
c)
thuộc tôn giáo (adj)
d)
hướng về, coi trọng gia đình
77.
gap (noun )
a)
sự xung đột
b)
khoảng cách
c)
adj. đáng nhớ
d)
adj. quyết đoán
78.
generation (noun )
a)
thế hệ
b)
cơ hội
c)
(n) khung ảnh, khung
d)
khuyến khích, thăng chức (v)
79.
household (noun )
a)
hệ thực vật
b)
sự tái sinh (n)
c)
sự trải nghiệm
d)
hộ gia đình
80.
lifestyle (noun )
a)
lối sống
b)
nhuộm vải
c)
cá nhân, riêng tư
d)
hộ gia đình
81.
memorise (verb)
a)
(n) nguồn gốc, rễ cây
b)
bọ chét
c)
ghi nhớ
d)
phong cảnh tuyệt đẹp
82.
monk ( noun )
a)
cá nhân, riêng tư
b)
bị ô nhiễm
c)
tái sinh (v)
d)
nhà sư
83.
nuclear (adj)
a)
hai thế hệ ( trong 1 gia đình )
b)
sự tái sinh (n)
c)
rạng san hô
d)
thế hệ (n)
84.
opportunity (noun )
a)
sáng lập (v)
b)
đài quan sát (n)
c)
cơ hội
d)
đầy phấn khích
85.
popularity (noun )
a)
sự phổ biến
b)
bọ chét
c)
adj. đáng nhớ
d)
(n) khung ảnh, khung
86.
privacy (noun )
a)
thay thế
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
chung (adj)
d)
sự riêng tư
87.
promise ( noun / verb)
a)
tất cả động vật ở 1 khu vực
b)
lời hứa, hứa
c)
(n) kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
d)
sự phổ biến
88.
pursue (verb)
a)
chân trần (adj)
b)
theo đuổi
c)
nghề nghiệp (n)
d)
adj. đáng nhớ
89.
replace (verb)
a)
để công nhận (prep phrase)
b)
không bị ô nhiễm
c)
thay thế
d)
sáng lập (v)
90.
take notes ( verb)
a)
trực tiếp, đối diện (adj)
b)
ghi chép
c)
sự phức tạp (n)
d)
tất cả động vật ở 1 khu vực
91.
trend (noun )
a)
cơ hội
b)
xu hướng
c)
lặn dưới nước có đồ lặn và ống thở
d)
ngạc nhiên ở mức độ đáng ngưỡng mộ
92.
western (adj )
a)
sự công nhận (n)
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
thuộc phương Tây
d)
(n) khung ảnh, khung
93.
appliances
a)
hai thế hệ ( trong 1 gia đình )
b)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
c)
thiếu
d)
thuộc phương Tây
94.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
adj. n. công bằng, dấu bằng
c)
thuộc về cấu trúc (adj)
d)
xã hội
95.
aspect
a)
làm ai bối rối, ngại ngùng
b)
ghi nhớ
c)
(n) khía cạnh, mặt, diện mạo
d)
bị ô nhiễm
96.
brilliant
a)
lệ thuộc vào
b)
(adj) tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi/ thông minh
c)
lâu đài (n)
d)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
97.
Camel
a)
con lạc đà
b)
trực tiếp, đối diện (adj)
c)
cấu trúc (n)
d)
sự xung đột
98.
college
a)
chiếm (v)
b)
n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học
c)
thuộc dân chủ
d)
n., v. sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
99.
comfort
a)
n., v. sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
b)
khách mời
c)
thuộc về cấu trúc (adj)
d)
(n) kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
100.
conflicts
a)
hướng về, coi trọng gia đình
b)
đánh giá cao
c)
sự xung đột
d)
hệ thực vật
101.
democratic
a)
ghi chép
b)
adj. n. dân chủ, đảng Dân chủ
c)
n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học
d)
cá chiên và khoai tây chiên (n)
102.
determined
a)
ghi nhớ
b)
adj. quyết đoán
c)
(n) vị trí, tư thế, địa vị
d)
nhà sư
103.
dye cloth
a)
bác sĩ thú y
b)
tất cả thực vật ở 1 khu vực
c)
đơn giản hóa (v)
d)
nhuộm vải
104.
equal
a)
bận rộn với (v)
b)
adj. n. công bằng, dấu bằng
c)
đài tưởng niệm (n)
d)
nghề nghiệp (n)
105.
exhibition
a)
sự tái sinh (n)
b)
sự riêng tư
c)
cuộc triển lãm
d)
mở rộng, kéo dài
106.
extended
a)
theo đuổi
b)
sự đơn giản (n)
c)
mở rộng, kéo dài
d)
hệ động vật
107.
fair
a)
thuộc dân chủ
b)
học vẹt
c)
n. adj. hội chợ, công bằng
d)
sự ô nhiễm
108.
fauna
a)
lâu đài (n)
b)
(n) kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
hệ động vật
d)
(v) phản chiếu, phản ánh
109.
flame
a)
ngọn lửa
b)
thay thế
c)
lâu đài (n)
d)
hệ động vật
110.
flea
a)
bọ chét
b)
đánh giá cao
c)
sự khuyến khích, sự thăng chức (n)
d)
sự tái sinh (n)
111.
flesh
a)
ngọn lửa
b)
tất cả thực vật ở 1 khu vực
c)
đầy phấn khích
d)
thịt
112.
flora
a)
kịch tính
b)
kinh khủng, khủng khiếp
c)
hệ thực vật
d)
không thoải mái, không vui vẻ
113.
frame
a)
(n) khung ảnh, khung
b)
thiết bị, dụng cụ, đồ gia dụng
c)
(v) làm ô nhiễm
d)
học vẹt
114.
fright
a)
sự hoảng sợ
b)
sự ô nhiễm
c)
niềm tin, sự tự tin, sự tin tưởng
d)
tất cả động vật ở 1 khu vực
115.
frightening
a)
kinh khủng, khủng khiếp
b)
hai thế hệ ( trong 1 gia đình )
c)
buổi biểu diễn, sự trình diễn
d)
lối sống
116.
guest
a)
khách mời
b)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
c)
không bị ô nhiễm
d)
học vẹt
117.
influence
a)
(v, n) ảnh hưởng, tác động, sự ảnh hưởng
b)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
c)
sự tái sinh (n)
d)
không thoải mái, không vui vẻ
118.
magnificent scenery
a)
nhuộm vải
b)
(v) làm ô nhiễm
c)
đơn giản hóa (v)
d)
phong cảnh tuyệt đẹp
119.
memorable
a)
đài quan sát (n)
b)
như quân đội
c)
adj. đáng nhớ
d)
sự phức tạp (n)
120.
period
a)
lời hứa, hứa
b)
n., v. sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
c)
rất phấn khích và vui
d)
(n) kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
121.
personal
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
(n) khung ảnh, khung
c)
cá nhân, riêng tư
d)
ghi chép
122.
position
a)
(n) khung ảnh, khung
b)
ghi chép
c)
(n) vị trí, tư thế, địa vị
d)
thuộc về cấu trúc (adj)
123.
presentation
a)
tất cả thực vật ở 1 khu vực
b)
bận rộn với (v)
c)
sự công nhận (n)
d)
n. bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
124.
reflect
a)
theo đuổi
b)
(v) phản chiếu, phản ánh
c)
học vẹt
d)
thịt
125.
society
a)
theo đuổi
b)
xã hội
c)
thịt
d)
tất cả thực vật ở 1 khu vực
126.
thrilling
a)
cá nhân, riêng tư
b)
ghi chép
c)
kịch tính
d)
cổ xưa (adj)
127.
vet
a)
bác sĩ thú y
b)
adj. đáng nhớ
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
(n) khung ảnh, khung
100 %
