wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC LỚP 5/3

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đất có chứa những thành phần chính nào?

a)

Chất diệp lục, chất dinh dưỡng, khí nitơ,…

b)

Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí, nước,…

c)

Động vật không xương sống, khoáng chất,…

d)

Đá, mùn, không khí, nước,…

2.

 Vì sao trong trồng trọt người ta cần cày, bừa?

a)

Để đất tơi xốp, có nhiều không khí giúp cây phát triển.

b)

Để cây có giá đỡ, giúp cây đứng thẳng.

c)

Để làm tăng chất khoáng và mùn cho đất.

d)

Để bổ sung nước cho đất.

3.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Nhiễm phèn.

c)

Núi lửa phun trào.

d)
Sử dụng phân bón hóa học. 
4.

Hỗn hợp là gì?

a)
Là sự kết hợp của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó.
b)

Là sự kết hợp của hai chất với nhau tạo thành chất mới.

c)

Là chất mà không thể tách rời được thành các thành phần khác nhau.

d)

Là khi hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất. 

5.

Dung dịch được tạo thành như thế nào?

a)

Dung dịch được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Dung dịch được tạo thành khi có hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

c)

Dung dịch được tạo thành khi có hai chất rắn trộn lẫn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

d)

Dung dịch được tạo thành khi hai hay nhiều chất rắn trộn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

6.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối.

c)

Hỗn hợp nước và rượu.

d)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

7.

Chất nào dưới đây có thể hòa tan trong nước?

a)

Dầu.

b)

Muối.

c)

Cát.

d)

Đất sét.

8.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng. 

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó. 

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.     

9.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi: 

a)

Ở trạng thái rắn.

b)

Ở trạng thái lỏng.

c)

Ở trạng thái khí.

d)

Nhiệt độ phù hợp.

10.

Biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Biến đổi hóa học xảy ra khi có sự thay đổi kích thước.

b)

Biến đổi hóa học xảy ra khi thể tích chất thay đổi.

c)

Biến đổi hóa học xảy ra khi có sự tạo thành chất mới.

d)

Biến đổi hóa học xảy ra khi khối lượng chất thay đổi.

11.

Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.

b)

Than củi bị ướt.

c)

Đốt cháy tờ giấy.

d)

Đốt cháy que diêm.

12.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước.

b)

Ô-xi

c)

Sỏi.

d)

Mật ong. 

13.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là:

a)

Điện.

b)

Mặt trời.

c)

Khí đốt tự nhiên. 

d)

Gió.

14.

Nguồn năng lượng được sử dụng trong vận hành “Nhà máy nhiệt điện là gì?

a)

Nước.

b)

Mặt trời.

c)

Gió.

d)

Chất đốt.

15.

Mạch điện thắp sáng đơn giản gồm bộ phận nào?

a)

Công tắc, ắc-quy và dây dẫn.

b)

Nguồn điện, bóng đèn và Ắc-quy.

c)

Nguồn điện, công tắc, bóng đèn và dây dẫn.

d)

Nguồn điện, bóng đèn, Ắc-quy và dây dẫn.

16.

Bộ phận nào sau đây dùng để dẫn điện và kết nối các bộ phận của mạch điện.

a)

Dây dẫn

b)

Bóng đèn.

c)

Khóa K (công tắc).

d)

Pin (nguồn điện). 

17.

Điện sử dụng trong sinh hoạt gia đình được cung cấp từ đâu?

a)

Aptomat. 

b)

Dây điện.

c)

Nhà máy điện.

d)

Pin. 

18.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Là vật không cho dòng điện chạy qua.

b)

Là vật cho dòng điện chạy qua.

c)

Là vật nối các dòng điện.

d)

Là vật chia đôi dòng điện. 

19.

Trong các vật liệu làm bằng “sắt, nhôm, nhựa, đồng, giấy” có bao nhiêu vật liệu cho dòng điện chạy qua?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

20.

Nguồn năng lượng nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng từ than đá. 

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng gió.

21.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy

b)

Noãn.

c)

Cánh hoa.

d)

Bầu nhụy. 

22.

Thụ phấn xảy ra khi nào?

a)

Khi đầu nhụy nhận được hạt phấn.

b)

Khi vòi nhụy nhận được hạt phấn.

c)

Khi bầu nhụy nhận được hạt phấn.

d)

Khi noãn nhận được hạt phấn.

23.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt.

b)

Hình thành hạt.

c)

Thụ tinh.

d)

Thụ phấn. 

24.

Giai đoạn nào dưới đây không phải là một giai đoạn phát triển chính của thực vật?

a)

Thụ phấn. 

b)

 Nảy mầm.

c)

Cây trưởng thành.

d)

Cây con. 

25.

Hạt gồm mấy bộ phận?

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

26.

Hạt không gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Phôi.

b)

Chất dinh dưỡng.

c)

Thân. 

d)

Vỏ hạt. 

27.

Trong nông nghiệp, phương pháp nào thường được dùng để nhân giống nhanh các loại cây ăn quả như cam, chanh, bưởi,…?

a)

Phương pháp thuần chủng. 

b)

Phương pháp lai tạo.

c)

Phương pháp chiết cành.

d)

Phương pháp nhân tạo. 

28.

Loài động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Hổ, rùa, sóc.

b)

Bò, ngỗng, rắn.

c)

Cá heo, vịt, mèo.

d)

Hổ, bò, sư tử.

29.

Trong vòng đời của động vật nào dưới đây có hình dạng con non tương tự con trưởng thành?

a)

 Muỗi

b)

Bướm

c)

d)

Ếch

30.

Cho các quá trình hình thành cá con:

(1) Phôi.

(2) Cá con mới nở.

(3) Hợp tử. 

(4) Cá cái đẻ trứng, cá đực bơi theo tưới tinh trùng thụ tinh cho trứng.

Sắp xếp các quá trình trên theo đúng thứ tự là:

a)

(4)  - (2)  - (1) - (3).

b)

(2)  - (3)  - (1)  - (4).

c)

(2) - (3) - (1) - (4).

d)
(4) - (3) - (1) - (2).