NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdia ly cuoi hk 2 12
Total questions: 76
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
ô nhiễm môi trường không biểu hiện bằng
a)
các chất khí và nồng độ bụi vượt mức cho phép
b)
chất lượng không khí ngày càng suy giảm
c)
sự biến đổi các tính chất vật lí, hóa học gây ảnh hưởng sức khỏe con người
d)
ô nhiễm không khí có nhiều nguyên nhân
2.
biện pháp chủ yếu cải tạo đất hoang
a)
đầu tư thủy lợi
b)
trồng cây theo băng
c)
phát triển mô hình nông - lâm
d)
bảo vệ, trồng rừng
3.
giải pháp sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp
a)
đẩy mạnh thâm canh
b)
khai hoang
c)
cải tạo đất bạc màu
d)
chuyển đổi cơ cấu cây trồng
4.
không phải tác nhân chủ yếu suy giảm tài nguyên đất
a)
ô nhiễm môi trường
b)
canh tác không hợp lí
c)
chất thải công nghiệp
d)
phân hóa học
5.
đúng về dân số
a)
tuổi thọ trung bình không đổi
b)
tỉ lệ người trên 65 giảm
c)
tỉ lệ 0 - 14 tuổi giảm
d)
số người trong độ tuổi lao động không thay đổi
6.
đúng về cơ cấu dân số
a)
xu hướng trẻ hóa
b)
gắn với phát triển kinh tế
c)
không thay đổi
d)
giữ ổn định tỉ trọng
7.
phân bố dân cư chưa hợp lí gây khó khăn về
a)
thu hút đầu tư
b)
phân bố kinh tế
c)
giải quyết việc làm
d)
ứng dụng công nghệ
8.
nhiều thành phần dân tộc không tạo thuận lợi
a)
đời sống tinh thần phong phú
b)
tài nguyên phát triển du lịch
c)
kinh nghiệm phong phú
d)
nguồn lao động đông
9.
giải pháp phát triển dân số
a)
vận động dân tộc thiểu số giảm sinh
b)
nâng cao chất lượng dịch vụ
c)
đẩy nhanh chuyển sang cơ cấu dân số già
d)
đưa gia tăng tự nhiên về dưới 0%
10.
mật độ dân số cao nhất
a)
bắc trung bộ và duyên hải miền trung
b)
đồng bằng sông hồng
c)
đông nam bộ
d)
đồng bằng sông cửu long
11.
lao động
a)
phân bố đồng đều
b)
đông với trên 50%
c)
tăng thêm 2 triệu mỗi năm
d)
nhiều kinh nghiệm ngành dịch vụ
12.
nhân tố chủ yếu tác động chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
a)
thị trường định hướng xhcn
b)
tổ chức sản xuất lãnh thổ
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại hóa
d)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ
13.
không đúng về nguồn lao động
a)
chất lượng nâng lên
b)
nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp
c)
năng suất lao động xh tăng
d)
lao động đã qua đào tạo tăng
14.
cơ cấu lao động theo ngành kinh tế
a)
giảm công nghiệp, tăng dịch vụ
b)
tăng công nghiệp, giảm dịch vụ
c)
tăng nông nghiệp, giảm dịch vụ
d)
giảm nông nghiệp, tăng dịch vụ
15.
nhân tố tạo việc làm
a)
sự phát triển các ngành sản xuất
b)
nhiều thành phần kinh tế
c)
đầu tư nước ngoài
d)
chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
16.
nguyên nhân tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao
a)
tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp
b)
thu nhập thấp
c)
mạng lưới giao thông kém phát triển
d)
trình độ lao động thấp
17.
biện pháp giải quyết thất nghiệp ở thành thị
a)
xây dựng nhà máy quy mô lớn
b)
phân bố lại lực lượng lao động
c)
đẩy mạnh hoạt động công nghiệp
d)
đẩy mạnh làng nghề truyền thống
18.
không đúng với đô thị
a)
tỉ lệ dân thành thị đạt mức rất cao
b)
đô thị mở rộng về diện tích
c)
xuất hiện các đô thị mới
d)
lối sống đô thị ngày càng phổ biến
19.
không đúng về mạng lưới đô thị
a)
phân bố khắp cả nước
b)
phân thành 6 loại
c)
số đô thị các vùng đều nhau
d)
2 đô thị loại đặc biệt
20.
đô thị phát triển mạnh do
a)
công nghiệp hóa
b)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
đầu tư nước ngoài
d)
hội nhập toàn cầu
21.
tác động của đô thị hóa tới phát triển kinh tế
a)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
b)
tạo việc làm
c)
tăng thu nhập người dân
d)
gây sức đến môi trường
22.
trực thuộc trung ương
a)
mỹ tho
b)
vũng tàu
c)
cần thơ
d)
hạ long
23.
mạng lưới đô thị
a)
phát triển mạnh ở vùng núi
b)
chuyển biến tích cực
c)
sắp xếp theo các loại khác nhau
d)
nhiều thành phố cực lớn
24.
biểu hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
a)
hình thành vùng sản xuất nông nghiệp quy mô lớn
b)
đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế
c)
phát triển một số ngành công nghiệp
d)
kinh tế thị trường định hướng xhcn
25.
không đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
a)
xây dựng các vùng động lực
b)
phát triển hành lang kinh tế nội vùng
c)
xây dựng khu kinh tế ven biển
d)
xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm bền vững
26.
biểu hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần
a)
nhiều hình thức sở hữu phát triển
b)
hình thành vùng kinh tế, vùng động lực
c)
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp
d)
giảm tỉ trọng nông nghiệp
27.
định hướng chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp không phải
a)
chú trọng nông nghiệp hàng hóa
b)
khuyến khích nông nghiệp xanh
c)
đẩy mạnh nông nghiệp vô cơ
d)
xây dựng thương hiệu
28.
đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế
a)
chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ là thay đổi cơ cấu giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hóa
b)
kinh tế thị trường định hướng xhcn
c)
sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu theo thành phần
d)
phát triển bền vững là mục tiêu quan trọng
29.
ngành nông nghiệp chuyển dịch theo hướng
a)
sản xuất hàng hóa lớn
b)
tập trung ngành tri thức cao
c)
hiện đại hóa
d)
ưu tiên ngành công nghệ cao
30.
hình thành vùng kinh tế động lực nhằm
a)
thu hút nguồn đầu tư
b)
thu hút đầu tư nước ngoài
c)
phát triển công nghiệp
d)
tăng chất lượng lao động
31.
chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ không nhằm
a)
phát huy lợi thế các vùng
b)
tăng liên kết
c)
hình thành cơ cấu hợp lí
d)
phát triển hình thức sở hữu
32.
vai trò kinh tế nhà nước
a)
ổn định kinh tế vĩ mô
b)
phối hợp sản xuất, kinh doanh
c)
động lực phát triển kinh tế
d)
huy động đầu tư
33.
ngành nông nghiệp vai trò
a)
sử dụng hợp lí lao động
b)
cung cấp tư liệu sản xuất
c)
góp tỉ trọng gdp
d)
cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ
34.
vai trò ngành nông nghiệp với việc xây dựng nông thôn mới
a)
khai thác hợp lí nguồn lực
b)
tạo nguồn nguyên liệu
c)
tạo sản phẩm chủ lực
d)
bảo đảm an ninh lương thực
35.
sản phẩm nông nghiệp đa dạng do
a)
đất nhiều loại
b)
địa hình đồi núi
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
mạng lưới sông ngòi
36.
thuận lợi quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp
a)
đồng bằng châu thổ rộng lớn
b)
chủ yếu đồi núi thấp
c)
bề mặt rộng
d)
biển giàu sinh vật
37.
không đúng về chuyển dịch cơ cấu chăn nuôi
a)
chú trọng sản phẩm giá trị cao
b)
chỉ ưu tiên trang trại
c)
mô hình chăn nuôi hữu cơ
d)
tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết mổ
38.
chăn nuôi
a)
hiệu quả sản xuất cao
b)
hoàn toàn dùng thức ăn tự nhiên
c)
tạo sản phẩm hàng hóa
d)
chỉ phát triển ở đồng bằng
39.
cây công nghiệp
a)
diện tích lớn hơn cây lâu năm
b)
chủ yếu cận nhiệt
c)
gồm nhiều loại
d)
chủ yếu xuất khẩu
40.
chăn nuôi lợn tập trung
a)
vùng ven biển
b)
nơi mật độ dân số cao
c)
vùng trọng điểm lương thực, đông dân
d)
nơi khí hậu ổn định
41.
giải pháp phát triển sản xuất cây công nghiệp
a)
sử dụng giống mới
b)
đa dạng hóa sản xuất
c)
tăng liên kết
d)
ứng dụng công nghệ
42.
ngành nông nghiệp không chuyển dịch theo hướng
a)
tăng chế biến
b)
giảm khai khoáng
c)
tăng chế tạo
d)
giảm chế biến sâu
43.
tác động công nghệ đến nông nghiệp
a)
tạo giá trị
b)
hỗ trợ phát triển
c)
thuận lợi xuất khởi
d)
thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa
44.
ngành lâm nghiệp
a)
xuất khẩu gỗ tròn
b)
chú trọng lâm sinh
c)
chưa phong phú sản phẩm gỗ
d)
chỉ phát triển kinh tế
45.
chế biến lâm sản
a)
hầu hết sản phẩm xuất khẩu
b)
nhiều loại sản phẩm
c)
lao động trình độ cao
d)
chỉ ở địa phương có rừng
46.
ngành lâm nghiệp
a)
gỗ rừng tự nhiên tăng
b)
chủ yếu rừng phòng hộ đầu nguồn
c)
sinh thái bền vững được chú trọn
d)
rừng trồng giảm
47.
thuận lợi thủy sản
a)
nhiều bãi triều
b)
vùng biển rộng
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc
d)
đường bờ biển dài
48.
điều kiện kinh tế xã hội thuận lợi thủy sản không phải
a)
chính sách hoàn thiện
b)
nhiều kinh nghiệm
c)
phát triển đánh xa bờ
d)
thị trường đa dạng
49.
cơ cấu thủy sản
a)
khai thác, nuôi trồng biến động
b)
giảm khai thác, tăng nuôi trồng
c)
khai thác, nuôi trồng ổn định
d)
tăng khai thác, giảm nuôi trồng
50.
không đúng sản xuất thủy sản
a)
diện tích mở rộng
b)
chế biến nhiều
c)
đánh bắt ven bờ chú trọng
d)
phương tiện sản xuất được đầu tư
51.
khó khăn khai thác hải sản
a)
nguồn lợi giảm
b)
địa hình phức tạp
c)
môi trường suy thoái
d)
nhiều bão
52.
ngành thủy sản
a)
giá trị sản xuất tăng
b)
chất lượng, năng suất cao
c)
đánh bắt tỉ trọng ngày càng cao
d)
sản lượng thủy sản > nuôi trồng
53.
tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp
a)
những hộ sản xuất quy mô lớn
b)
hình thành nông sản phù hợp sinh thái
c)
tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái
d)
phát triển dựa vào kinh tế xã hội
54.
trung du, miền núi bắc bộ
a)
tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp
b)
trồng cây công nghiệp
c)
trồng rừng phòng hộ
d)
thủy sản nước lợ
55.
vùng nông nghiệp đbscl
a)
vùng biển nông
b)
trồng cây công nghiệp
c)
nhiều cơ sở công nghiệp
d)
sản xuất hoa, rau
56.
vùng nông nghiệp tây nguyên
a)
nguồn lao động dồi dào
b)
đồi núi, đông lạnh
c)
cơ sở hiện đại
d)
cây công nghiệp lâu năm
57.
vùng nông nghiệp bắc trung bộ
a)
đồng bằng
b)
núi
c)
vùng đồi trước núi
d)
đồng bằng nhỏ hẹp
58.
khác biệt nông nghiệp trung du miền núi bắc bộ với tây nguyên
a)
thâm canh
b)
địa hình
c)
đất đai
d)
truyền thống
59.
hệ sinh thái đang giảm dần quy mô, chất lượng
a)
đúng
b)
sai
60.
chuyển dịch cơ cấu theo thành phần chủ yếu do xhcn
a)
đúng
b)
sai
61.
tuổi thọ trung bình nước ta tăng nhanh
a)
đúng
b)
sai
62.
lao động nhiều kinh nghiệm dịch vụ
a)
đúng
b)
sai
63.
đô thị phân thành 5 loại
a)
đúng
b)
sai
64.
các đô thị thu hút lao động nông thôn, đẩy nhanh xây dựng nông thôn mới
a)
đúng
b)
sai
65.
để đẩy nhanh đô thị hóa, giải pháp là đẩy nhanh công nghiệp, hiện đại hóa
a)
đúng
b)
sai
66.
chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chậm
a)
đúng
b)
sai
67.
công nghiệp hóa đặt nhiều thách thức về cải thiện chất lượng lao động
a)
đúng
b)
sai
68.
số lượng vật nuôi biến động chủ yếu do thị trường, dịch bệnh
a)
đúng
b)
sai
69.
dê tập trung ở đồng bằng sông hồng
a)
đúng
b)
sai
70.
thủy sản giảm nuôi trồng, tăng khai thác
a)
đúng
b)
sai
71.
để bảo vệ rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang nông nghiệp
a)
đúng
b)
sai
72.
7 vùng nông nghiệp tương đồng điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội
a)
đúng
b)
sai
73.
duyên hải nam trung bộ không thuận lợi sản xuất lương thực quy mô lớn
a)
đúng
b)
sai
74.
tây nguyên có khả năng phát triển cây công nghiệp
a)
đúng
b)
sai
75.
vùng nông nghiệp trình độ thâm canh cao nhất là đbscl
a)
đúng
b)
sai
76.
đô thị nước ta hiện nay
a)
tạo nhiều cơ hội việc làm
b)
cơ sở hạ tầng hoàn thiện
c)
tỉ lệ thiếu việc làm cao
d)
tập trung đa số dân cư cả nước
Reset
