wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dsmt

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

1. Chỉ tiêu dùng để đánh giá mức độ hợp lý trong phân bố dân cư là:

a)

A. Quy mô dân số

b)

B. Cơ cấu dân số

c)

C. Tổng số dân sinh sống tại vùng đô

d)

D. Mật độ dân số

2.

2. Tỷ lệ đô thị hóa ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển:

a)

A. Lón hon

b)

B. Không xác định được

c)

C. Không cỏ sự khác biệt

d)

D. Nhỏ hơn

3.

3. Cơ cấu giới tính đạt cân bằng khi:

a)

A. SR =100

b)

 B. SR > 100

c)

C. SR < 100

d)

 D. SR= 1000

4.

4. Po=300.000 (người), B=9.000 (em), D=3.000 (người), di dân ảnh hưởng không đáng kể đến biến động dân số, W15–49=25% P. Vậy GFR là:

a)

A. 30‰

b)

B. 252,5‰

c)

C. 118,82‰

d)

D. 29,7‰

5.

5. NM =0 thì

a)

A. Không có di dân

b)

B. Vẫn có thể có di dân

c)

C. Chỉ có người di dân đến

d)

D. Chỉ có người di dân đi

6.

6. Chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ giữa mức chết và trình độ phát triển kinh tế xã hội là:

a)

A. CBR

b)

B. GFR

c)

C. TFR

d)

D.IMR

7.

7. Cho P1/7 là 2.915.500 người; B là 68.730 người; W15-49 là 140.250, Tính được TFR là:

a)

A. 23.574 (‰)

b)

B. 101.195 (‰)

c)

C. 48,09 (‰)

d)

D. Không xác định được

8.

8. Địa phương A, năm X có: P1/7=1.500.000 (người), P15-59=975.000 người. Tỷ trọng dân số trong nhóm tuổi 15-59 là:

a)

A. 35%

b)

B. 35

c)

C.65%

d)

D. 65

9.

9. Địa phương A, năm X có: P60+= 120.000 (người), P15-59=2.400.000 (người). Tỷ số phụ thuộc người già là:

a)

A. 5

b)

B. 95

c)

C. 5%

d)

D. 95%

10.

10. Po=20.000 (người), B= 500 (em), D=300 (người), không có di dân, CBR là:

a)

A. 25‰

b)

B. 24,75‰

c)

C. 24,88‰

d)

D. 15‰

11.

11. So sánh NRR và GRR thì

a)

A. Chỉ có thể nhỏ hơn

b)

B. Chỉ có thể lớn hơn

c)

 C. Chỉ có thể bằng

d)

D. Không so sánh được

12.

12. Phương trình cân bằng dân số là:

a)

A. P1= PO+ (B-D)+(I+0)

b)

B. PI= PO+ (B+D)+(I+0)

c)

C. PI =PO+ (B-D)+(I-0)

d)

D. P1 = P0+ (B+D)+(I-0)

13.

13. Dân số đô thị là:

a)

A. Những người làm việc ở đô thị

b)

B. Những người sống ở đô thị

c)

C. Những người làm việc trong các ngành công nghiệp

d)

D. Những người làm việc trong các ngành phi nông nghiệp

14.

14. Tác động của y tế đến mức sinh

a)

A. Vừa làm tăng vừa làm giảm

b)

B. Làm tăng

c)

C. Làm giảm

d)

D. Không tác động nhiều

15.

15. Tại địa phương A trong năm X, dân số vào ngày 1/7 là 3.000.000 người, trong năm có 9.000 trẻ em sinh sống, 1.300 người người chết, 1.850 người chuyển đến, 850 người chuyển đi. NMR của địa phương A là:

a)

A. 0,33 ‰

b)

 B. 0,9‰

c)

 C. 0,33%

d)

D. 0,9%

16.

16. Cho: Po= 256.000 người, tăng tự nhiên là 4.211 người, tăng cơ học là 1.250 người. P là:

a)

A. 261.461 người

b)

B. 258.731 người

c)

 C. 258.730,5 người

d)

D. 256.000 người

17.

17. Địa phương A, năm X có: P1=1.161.750 (người); B=32.500 (người); D=8.850 (người) trong đó có 50 người là khách vãng lai; 1–1.150 (người); 0=1.350 (người). Po là:

a)

A. 1.138.300 người

b)

B. 1.135.550 người

c)

C. 1.138.250 người

d)

D. 1.135.600 người

18.

18. Nội hàm của khái niệm dân cư và dân số là:

a)

A. Trùng nhau

b)

B. Dân cư rộng hơn dân số

c)

C. Dân số rộng hơn dân cư

d)

 D. Không so sánh được

19.

19. Địa phương A năm 2020 có: DS trung bình là 1.725.000 người, giả sử tỷ lệ gia tăng dân số trung bình hàng năm giai đoạn 2015-2020 không đổi là 2%; Tính dân số địa phương A năm 2015:

a)

A. 1.897.500 người

b)

 B. 1.250.000 người

c)

C. 1.100.000 người

d)

 D. 1.568.182 người

20.

20. GFR=120,5‰, W15-49=23% P trung bình. CBR là:

a)

A. 27,27‰

b)

B. 27,72‰

c)

C. 52,39‰

d)

D. 52,93‰

21.

21. HDI kết hợp được tính bằng:

a)

A. Bình quân nhân của tuổi thọ, giáo dục và thu nhập

b)

B. Bình quân cộng của tuổi thọ, giáo dục và thu nhập

c)

C. Bình quân nhân của tuổi thọ, văn hóa và thu nhập

d)

D. Bình quân cộng của tuổi thọ, văn hóa và thu nhập

22.

22. Nguyên nhân nào sau đây không gây ra suy giảm diện tích rừng?

a)

A. Cháy rừng

b)

 B. Ô nhiễm không khi

c)

 C. Chiến tranh

d)

D. Định canh định cư

23.

23. Phân bố dân cư là sự phân chia dân số theo:

a)

A. Theo tuổi, giới tính

b)

 B. Theo trình độ học vấn, nghề nghiệp

c)

 C. Theo tình trạng hoạt động kinh tế

d)

D. Theo đơn vị hành chính

24.

24. Dân cư là:

a)

A. Cơ cấu của dân số vào một thời điểm nào đó

b)

 B. Dân số được xem xét trên khía cạnh quy mô và cơ cấu

c)

C. Quy mô của dân số vào một thời điểm nào đó

d)

D. Tập hợp những người cùng cư trú trên một vùng lãnh thổ nhất định

25.

25. Một địa phương có chế độ tái sinh sản mở rộng khi:

a)

A. NRR > 1

b)

B. NRR < 1

c)

C. NRR = 1

d)

 D.TFR=2,1

26.

26. Thước đo đánh giá tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi:

a)

 A. GFR

b)

B. ASFRx

c)

C. TFR

d)

D.ASDRx

27.

27. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí là do:

a)

A. Quá trình sản xuất của con người

b)

B. Quá trình sinh hoạt của con người

c)

C. Giao thông

d)

D. Hiện tượng tự nhiên

28.

28. CDR = 6 ‰ cho biết:

a)

A. Trung bình 1.000 người dân thì có 6 người chết trong năm

b)

B. Trung bình 1.000 người dân thì có 6 phụ nữ chết trong năm

c)

 C. Trung bình 1.000 người dân thì có 6 trẻ em được sinh ra

d)

D. Trung bình 1.000 phụ nữ thì có 6 trẻ em được sinh ra

29.

29. Để đánh giá mức độ biến động tự nhiên của dân số, có thể sử dụng hai thuróc do sau:

a)

A. CBR và NIR

b)

B. NI và NIR

c)

C. CBR và IMR

d)

D. CDR và NIR

30.

30. Tại địa phương A trong năm X, DS trung bình =1.800.000 người, I=12.000 người, O=15.000 người. IR và OR của địa phương là:

a)

A. 6,67‰ và 8,33‰

b)

B. 8,33‰  và 6,67‰ 

c)

 C. 0,67% và 0,83%

d)

 D. 0,83% và 0,67%

31.

31. Cơ cấu dân số già khi tỷ lệ người già:

a)

A. <10%

b)

B. > 10%

c)

C. >= 10%

d)

 D. <= 10%

32.

32. Giải pháp được sử dụng để giải quyết vấn đề nhà ở cho người nghèo:

a)

A. Hỗ trợ tài chính, mua nhà cho họ

b)

B. Cung cấp nhà giá rẻ

c)

C. Yêu cầu họ về quê sinh sống

d)

D. Chuyển họ đến sống ở khu vực tái định cư

33.

33. Tỷ suất tái sinh sản tỉnh được tính dựa trên:

a)

A. GRR và xác suất sinh con gái

b)

B. GRR và xác suất sinh con trai

c)

C. GRR và hệ số sống của số bé gái

d)

D. GRR và hệ số sống của số bé gái mới sinh đến khi thay thế người mẹ thực hiện chức năng sinh sản

34.

34. Thông thường, tỷ số giới tính sẽ:

a)

A. Giảm khi độ tuổi tăng lên

b)

 B. Tăng khi độ tuổi tăng lên

c)

 C. Không chịu tác động bởi độ tuổi

d)

D. Không thay đổi khi độ tuổi tăng lên

35.

35. Công thức nào sau đây cho biết cường độ di dân:

b)

 B.OR

c)

C. IR + OR

d)

 D. IR- OR

36.

36. Tại địa phương A trong năm X, dân số đầu năm là 200.000 người, trong năm có 6.000 trẻ em sinh sống, 1.300 người chết (trong đó có 50 khách vãng lai chết tại địa phương), 1.850 người chuyển đến, 850 người chuyển đi. NMR của địa phương A là:

a)

 A. 5‰

b)

 B. 4,86‰

c)

C. 4,93‰

d)

D. 4,76‰

37.

37. Đặc trưng về mức chết theo giới tính cho thấy nam chết nhiều hơn nữ:

a)

A. Trừ các nước có trình độ kinh tế - xã hội phát triển

b)

B. Trừ các nước có trinh độ kinh tế - xã hội thấp kém

c)

C. Đúng cho tất cả các nước trên thế giới và các thời kỳ

d)

 D. Đúng cho các nước có trình độ kinh tế - xã hội thấp kém

38.

. Cơ cấu dân số bao gồm:

a)

A. Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

b)

 B. Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cấu khác

c)

C. Cơ cấu tuổi, hôn nhân, dân tộc, tôn giáo

d)

D. Cơ cấu tuổi, giới tính, hôn nhân

39.

. Po=300.000 (người), B=9.000 (em), D=5.000 (người), di dân ảnh hưởng không đáng kể đến biến động dân số. CDR là:

a)

A. 16,67‰

b)

 B. 16,56‰

c)

C. 16,45‰

d)

D. 555,56‰

40.

40. Gia tăng hiệu ứng nhà kính có thể làm cho nhiệt độ trái đất:

a)

A. Tăng lên

b)

 B. Giảm đi

c)

C. Không đổi

d)

 D. Không xác định được

41.

 41. Mưa axit là hậu quả của:

a)

A. Ô nhiễm nguồn nước

b)

B. Ô nhiễm không khí

c)

C. Ô nhiễm đất

d)

D. Ô nhiễm nhiệt

42.

42. Việc làm ảnh hưởng đến dân số trên khía cạnh:

a)

A. Quy mô, cơ cấu và chất lượng dân số

b)

B. Mức sinh, mức chết

c)

C. Mức sinh, mức chết và di dân

d)

D. Quá trình và kết quả dân số

43.

43. Thước đo đánh giá tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi là:

a)

A. ASFRx

b)

B. NMR

c)

C. IMR

d)

D. Do

44.

44. Cho TFR = 3,5 (con/1 phụ nữ), 0=48% và Lm=0,98. Vậy NRR là:

a)

A. 1,7 con gái/1 phụ nữ

b)

B. 1,6 con gái/1 phụ nữ

c)

C. 3,4 con gái/1 phụ nữ

d)

D. 0,5 con gái/ 1 phụ nữ

45.

45. Cho TFR = 2,1 (con/1 phụ nữ), SR0=108, Lm=0,96. Vậy NRR là:

a)

A. Ổn định

b)

B. Thu hẹp

c)

C. Mở rộng

d)

D. Chưa xác định được

46.

46. Di dân đi là một trong những nguyên nhân làm lây truyền dịch bệnh:

a)

A. Ở nơi xuất cư

b)

B. Ở nơi nhập cư

c)

C. Ở cả nơi nhập cư và xuất cư

d)

D. Không ảnh hưởng

47.

47. Hạn chế của công thức tính tỷ suất sinh thô là phụ thuộc vào:

a)

A. Cơ cấu tuổi của dân số

b)

B. Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

c)

C. Cơ cấu theo trình độ văn hóa

d)

D. Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cấu khác của dân số

48.

. NIR > 0 khi:

a)

A. Số người chuyển đến nhiều hơn số người chuyển đi

b)

B. Số người chuyển đi nhiều hơn số người chuyển đến

c)

C. Số người sinh ra nhiều hơn số người chết

d)

D. Số người sinh ra ít hơn số người chết

49.

49. Tử ASFRx có thể suy ra số con sinh sống trong năm của:

a)

A. Các bà mẹ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

  B. Các bà mẹ ở độ tuổi x

c)

C. 1000 bà mẹ ở độ tuổi sinh để

d)

D. 1000 bà mẹ ở độ tuổi x

50.

50. Cho: P20-24= 1.082.803 người, DR = 57. Vậy P là:

a)

A. 1.700.001 người

b)

B. 1.898.391 người

c)

C. 616.787,31 người

d)

D. 2.982.456 người

51.

51. Po = 256.000 người, tăng tự nhiên là 4.211 người, tăng cơ học là 1.250 người. P là:

a)

 A. 261.461 người

b)

B. 258.731 người.

c)

C. 258.730,5 người

d)

D. 256.000 người

52.

52. Cho: B=580 em, trong đó 299 em là nam. SRo là:

a)

A. 106,41

b)

B. 93,98

c)

C. 51,55

d)

D. 48,45

53.

53. Cho: P0-14=255.620 người; P15-59 =446.820 người; P60+ = 65.250 người. DR là:

a)

A. 57,21

b)

B. 14,6

c)

C. 71,81

d)

D. 58,20

54.

54. Dân số nam là 452.000 người; dân số nữ là 475.000 người. SR là:

a)

A. 95,16

b)

B. 48,76

c)

C. 51,24

d)

D. 51,24 hoặc 48,76

55.

55. Cho: P1/7 = 350.050 người; SR = 112. Số phụ nữ trung bình là:

a)

A. 165.118 người

b)

B. 1.651,179 người

c)

C. 312.544,6 người

d)

D. Không xác định được

56.

56. Cho: Po = 25.500; B = 480 em; D = 310 người; không có di dân. PI sẽ là:

a)

A. 25.670 người

b)

B. 25.500 người

c)

C. 25.585 người

d)

D. Không xác định được

57.

57. Cho: P15-59=780.100 người; P60+=302.150 người; PTB = 1.188.400 người. Tỷ số phụ thuộc trẻ em là:

a)

A. 38,73

b)

B. 1.361

c)

C. 13,61

d)

D. 8,93

58.

58. Dân số địa phương A là 1.700.000 người; DR = 57. Vậy Pm. sẽ là:

a)

A. 29.824,56 người

b)

B. 10.082.803 người

c)

C. 1.082.803 người.

d)

D. Chưa xác định được

59.

59. Cho: Po là 3.385.220 người; P1 là 3.431.110 người; B là 64.422 (người). Dân số trung bình của năm đó là:

a)

A. 3.341.110 người

b)

B. 3.385.220 người

c)

C. 3.408.165 người

d)

D. 3.366.688 người

60.

60. Cho P1/7 = 2.480.300 người; Pf=53% P. Vậy SRo bằng:

a)

A. 88,68

b)

B. 112,77

c)

C. 53

d)

D. Không xác định được

61.

61. Cho: P15-59 = 1.022.364 người; PU/7 = 1.600.000 người. DR bằng:

a)

A. 56

b)

 B. 56,5

c)

C. 50

d)

D. 57

62.

62. Cho: P1/7 = 2.576.100 người; Pf= 52% P. Vậy SRo là:

a)

A. 92.308

b)

B. 108.333

c)

C. 48%

d)

D. Không xác định được

63.

63. W15-49 là 14.000 người ; W25-29 là 1.850 người; B=450 em ; số trẻ em sinh sống bởi những phụ nữ nhóm tuổi 25-29 là 220 em. Vậy ASFR25-29 bằng :

a)

A. 32,14 ‰

b)

B. 118,92‰

c)

C. 15,71 ‰

d)

D. 243,24 ‰

64.

64. Địa phương A có tổng tỷ suất sinh là 2,3; xác suất sinh con gái là 0,49. Vậy địa phương A có chế độ tái sinh sản:

a)

A. Giản đơn

b)

B. Mở rộng

c)

C. Thu hẹp

d)

D. Chưa đủ cơ sở kết luận

65.

65. Cho: D = 20.800 người; D20 = 350 người; P20 chiếm 2,25% dân số; P = 3.210.050 người. Vậy ASDR20 sẽ là:

a)

A. 16,83‰

b)

B. 0,11 %

c)

C. 0,11 ‰

d)

D. 4,85 ‰

66.

66. CBR= 20,25%; GFR = 85,5%; CDR = 5,8%. Vậy NIR bằng:

a)

A. 14,45 ‰

b)

B. -14,45 ‰

c)

 C. 79,7 ‰

d)

D. 65,25 ‰

67.

67. Cho: Po= 321.500; P1 = 359 500; B= 198 em. Vậy IMR là:

a)

A. 0,58 ‰

b)

B. 0,62 ‰

c)

C. 0,55‰

d)

D. Không xác định được

68.

68. Cho: TFR = 2,11; SRo= 105; Lm=0,96. Vậy nước X có:

a)

A. Chế độ tái sinh sản mở rộng

b)

B. Chế độ tái sinh sản giản đơn

c)

C. Không kết luận được

d)

D. Chế độ tái sinh sản thu hẹp

69.

69. Cho: PTB= 1.019.900 người; B = 31.375 người; W15-49 = 300.877 người. Vậy GFR bằng:

a)

A. 30,76 (‰)

b)

B. 30.762 (‰)

c)

C. 104,28 (‰)

d)

D. 31,37 (‰)

70.

70. Cho: Lm = 0,98; TFR = 2,082 con. Để địa phương đạt được mức sinh thay thế (NRR=1 con gái/1 phụ nữ) thì tỷ lệ sinh con trai là:

a)

A. 51%

b)

B. 49%

c)

C. 0,51

d)

D. 0,49

71.

. Biết: SRo = 104; Lm=0,93; TFR = 2,89. Vậy chế độ tải sinh sản của địa phương là:

a)

A. Tái sinh sản mở rộng

b)

B. Tái sinh sản thu hẹp

c)

 C. Tái sinh sản gian đơn

d)

D. Chưa thể kết luận được

72.

 72. Cho: P1/7 = 3.000.000 người; B = 60.000 người; D = 30.000 người: Do = 2% D. Vậy IMR là:

a)

A. 19,89 (‰)

b)

B. 9,95 (‰)

c)

C. 10 (‰)

d)

D. Chưa thể xác định được

73.

 73. Xác suất sinh con trai của một địa phương là 0,52, Lm = 0,97. Để địa phương đạt được mức sinh thay thế (NRR=1 con gái/1 phụ nữ) thì TFR là:

a)

A. 2,15 (con/1PN)

b)

B 21,5 (con/1PN)

c)

C.1,92 (con/1PN)

d)

D. 0,215 (con/1PN

74.

. Cho: P1/7 = 255.000 người, NI=4.500 người, NM=3.200 người. P trung bình là:

a)

A. 255.000 người

b)

B. 262.700 người

c)

C. 258.850 người

d)

D. Không xác định được

75.

75. Cho: P1/7 = 3,05 triệu người; B = 60,02 nghìn người; D = 30,03 nghìn người; I = 9,88 nghìn người; 0 = 7,99 nghìn người. NMR bằng:

a)

A. 0,62 (‰)

b)

B. -0,62 (‰)

c)

C. 0,062 (‰)

d)

D. -0,062 (‰)

76.

76. Cho: P1/7 = 225.000 người, NI= 3.100 người; NM= 1.150 người; r sẽ bằng:

a)

A. 8,67 (‰)

b)

B. 5,11 (‰)

c)

C. 18,89 (‰)

d)

D. 13,78 (‰)

77.

77. Cho: P1/7 =3 triệu người. B = 60 nghìn người; D = 30nghìn người; I = 10 nghìn người; O = 8 nghìn người. NIR sẽ bằng:

a)

A.-10 (‰) 

b)

B.10(‰) 

c)

C.0.67 (‰) 

d)

D.-0,67 (‰) 

78.

78. Cho I= 1.440 người: O=2.670 người, PTB = 853.000Người. Tỷ suất xuất cư là: 

a)

A.1,688 ‰ 

b)

B.1,442 ‰ 

c)

C.-1.442 ‰ 

d)

D.3.13‰

79.

79: CBR bằng 25,25%; CDR bằng 6,21%; IR bằng 2,6%; DRbằng 3,2%. NIR bằng: 

a)

A.     -0,6 ‰ 

b)

B.      0,6 ‰ 

c)

C.      19,04 ‰ 

d)

D.     -19,04‰ 

80.

: Biết: CDR=7,317 %; B = 20.478 người; PTB=1.263.771 Người: r= 14,687 %. NMR bằng: 

a)

A.      5,8‰ 

b)

B.      14,687 ‰ 

c)

C.      58 ‰ 

d)

D.     8,887 ‰ 

81.

81. Cho: Po = 2.58 nghìn người; r = 2, 12% hằng năm dân số tăng với tốc độ không đổi. P sau 5 năm là: 

a)

A.2.853.480 người 

b)

B.2.865.324 người 

c)

C.      Không thay đổi so với năm gốc 

d)

D.     Không xác định được 

82.

82. Cho: Po=280.000 người; r trong năm gốc là 1,92%; hằng năm dân số tăng với tốc độ không đổi. Dân số 4 năm sau là: 

a)

301.504 người

b)

B.302.131 người 

c)

C.      Không xác định được 

d)

D.     Không thay đổi so với năm gốc 

83.

83. Dân cư là:

a)

A.Tập hợp người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định 

b)

B.      Dân số được xem xét trên khía cạnh quy mô và cơ cấu 

c)

C.      Cơ cấu của dân số tại một vùng, lãnh thổ 

d)

Quy mô của dân số tại một vùng, lãnh thổ 

84.

84. Môi trường sống của con người bao gồm:

a)

A.     Môi trường kỹ thuật và môi trường xã hội 

b)

B.      Môi trường tự nhiên và môi trưởng xã hội 

c)

C.Môi trường tự nhiên và môi trường kỹ thuật 

d)

D.     Môi trường tự nhiên, môi trường kỹ thuật và môi trường xã hội 

85.

85. Đối tượng nghiên cứu của môn dân số và môi trường là :

a)

A.     Các yếu tố môi trường tự nhiên, môi trường xã hội 

b)

B.      Các quá trình biển động của dân số 

c)

C.Mối quan hệ hai chiều giữa dân số với tài nguyên và môi trường 

d)

D.     Quá trình sinh, chết và di cư 

86.

86. Hiện nay, chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá trình độ phát triển của các quốc gia là: 

a)

A.    GDP/ 1 người 

b)

B.    GNP/ 1 người 

c)

C.HDI 

d)

D.GDP, GNP 

87.

87. Tài nguyên thiên nhiên hữu hạn là những tài nguyên:

a)

A.     Việc khai thác nhiều hay ít không ảnh hưởng đến trữ lượng trong tương lai 

b)

B.Có trữ lượng giới hạn và hết dần sau quá trình sử dụng 

c)

C.      Có trữ lượng lớn và việc khai thác không ảnh hưởng đến trữ lượng trong lương lai 

d)

D.     Có số lượng không giới hạn 

88.

88. Khi nghiên cứu dân số, người ta nghiên cứu ở trạng thái:

a)

A.     Tĩnh 

b)

B.      Động 

c)

C.Tĩnh và động 

d)

D.     Cân bằng 

89.

89.Pm/pf x100 là công thức tính :

a)

A.     Tỷ lệ giới tính 

b)

B.Tỷ số giới tính 

c)

C.      Tỷ số phụ thuộc 

d)

D.     Tỷ lệ giới tỉnh nam 

90.

90. Tỷ số giới tính cho ta biết:

a)

a.      Trung bình 100 người dân có bao nhiêu người là nam 

b)

b.       Trung bình 100 người là nam có bao nhiêu người là nữ 

c)

c.       Trung bình 100 người dân có bao nhiêu người là nữ 

d)

d.       Trung bình 100 người dân có bao nhiêu người là nam 

91.

91. Tốc độ tăng dân số cho ta biết 

a)

A.    Mức độ biến động của chất lượng dân số 

b)

b.Tổng mức độ biến động tự nhiên và biến động cơ học của dân số 

c)

Tổng mức độ biến động tự nhiên, biển động cơ học, cơ cấu và chất lượng dân số 

d)

D.    Mức độ biến động của cơ cấu dân 

92.

92. Đồ thị biểu diễn tỷ số giới tính theo tuổi của nước có trình độ văn minh phát triển thưởng là đường:

a)

A.     Thắng đứng 

b)

B.      Nằm ngang 

c)

C. Đi từ trên xuống 

d)

D.     Đi từ dưới lên 

93.

93. Chọn đáp án đúng nhất: Quy mô dân số có thể được xác định theo 

a)

A.     Trung bình một thời kỳ 

b)

B. Trung bình năm 

c)

C. Trung bình thời điểm, năm hoặc thời kỳ 

d)

D.     Tổng thời điểm 

94.

94. Dân số địa phương A năm 2015 là 1.150.000 người, năm 2020 là 1.265.000 người, Tỷ lệ gia tăng dân số trung bình năm giai đoạn 2015-2020 là:

a)

A. 2% 

b)

B.      2 

c)

C.      0,2% 

d)

D.     20% 

95.

95. Mức sinh biểu thị:

a)

a.       Số con sinh thực tế của người phụ nữ 

b)

b. Số con sinh sống thực tế của người phụ nữ 

c)

c.       Số con trai sinh sống thực tế của người phụ nữ 

d)

d.       Số con gái sinh sống thực tế của người phụ nữ 

96.

96. Để đánh giả chế độ tải sản xuất dân số, người ta dùng thước đo:

a)

A.     TFR 

b)

B. GRR 

c)

C. NRR 

d)

D.     GFR 

97.

97. Nhược điểm của tỷ suất sinh thổ là chịu ảnh hưởng của :

a)

a.       Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số 

b)

B. Cơ cấu giới tính và một phần cơ cấu tuổi của dân số 

c)

c.       Cơ cấu dân số theo tình trạng kết hôn 

d)

d.       Cơ cấu dân số theo tỉnh trạng hoạt động kinh tế 

98.

98. CDR = 10‰ cho biết: 

a)

A.     Trung bình 1000 phụ nữ thì có 10 trẻ em được sinh ra 

b)

B. Trung bình 1000 người dân thì có 10 người chết trong năm 

c)

C.      Trung bình 1000 người dân thì có 10 phụ nữ chết trong năm 

d)

D.     Trung bình 1000 người dân thì có 10 trẻ em được sinh ra 

99.

97. Địa phương đạt mức sinh thay thế khi :

a)

a.       TFR = 2 (con/ 1 phụ nữ) 

b)

b. NRR = 1 (con gái/ 1 phụ nữ) 

c)

c.       TER = 1 (con/ 1 phụ nữ) 

d)

d.       GRR = 1 (con gái/ I phụ nữ) 

100.

100.Thành tố không tạo nên quá trình gia tăng dân số thành thị:

a)

a.       Quá trình mở rộng địa giới hành chính các thành thị 

b)

b.       Gia tăng tự nhiên của dân cư thành thị 

c)

c. Quy mô, cơ cấu dân số đô thị 

d)

d.       Di dân từ nông thôn ra thành thị 

101.

101. Tốc độ tăng cơ học so với tốc độ tăng tự nhiên của dân số

a)

A. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc bằng nhau 

b)

B.      Không có sự khác biệt đáng kể 

c)

C.      Lớn hơn  

d)

D.     Nhỏ hơn 

102.

102. Địa phương Á, năm X có: Po = 200.000 (người), B=6.000(người). D 1.200(người), I = 1.850 (người), O = 850 (người). NMR của địa phương là: 

a)

A.     5‰ 

b)

B. 4,93‰ 

c)

C.      4,86‰ 

d)

D.     49,3‰ 

103.

Câu 104. Trong một giai đoạn, tốc độ tăng dân số hàng năm > 0 thì quy mô dân số: 

a)

a.       Có thể tăng 

b)

b.       Luôn giảm 

c)

c. Luôn tăng 

d)

d.       Không thể tăng 

104.

Câu 104. Cơ cấu dân số bao gồm: 

a)

A.     Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số 

b)

B. Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cầu khác 

c)

Cơ cấu tuổi, hôn nhân, dân tộc, tôn giáo 

d)

D.     Cơ cấu tuổi, giới tính, hôn nhân 

105.

Câu 105. Tỷ số phụ thuộc chung rất thấp kết hợp với mức sinh rất thấp thì: 

a)

a.       Không ảnh hưởng đến phát triển dân số bền vững 

b)

b.       Có lợi cho phát triển dân số bền vững 

c)

c. Không có lợi cho phát triển dân số bền vững 

d)

d.       Vừa có lợi vừa có hại cho phát triển dân số bền vững 

106.

Câu 106: Phân bố dân cư là sự phân chia dân số theo 

a)

A.     Theo tuổi, giới tính 

b)

B.      Theo trình độ học vấn, nghề nghiệp 

c)

C.      Theo tỉnh trạng hoạt động kinh tế 

d)

D. Theo đơn vị hành chính 

107.

Câu 107. Trong nghiên cứu nhân khẩu học, thông thưởng người ta tính tuổi theo: 

a)

A.     Tuổi đúng 

b)

B.      Tuổi tròn 

c)

C.      Tuổi lịch 

d)

D. Tuổi “mụ”