WorksheetsKINH TẾ HỌC CHƯƠNG 4
Total questions: 67
Worksheet time: 17hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nếu thu nhập kỳ vọng của hộ gia đình tăng, trong khi các yếu tố khác không đổi thì:
a)
A. Chính phủ sẽ tăng thuế
b)
B. Chi tiêu cho tiêu dùng tăng
c)
C. Chi tiêu cho tiêu dùng không đổi cho tới khi tăng lên của thu nhập
d)
D. Chi tiêu cho tiêu dùng sẽ giảm
2.
Câu 2. Nền kinh tế đang toàn dụng. Điều gì sau đây có thể tạo ra khoảng cách suy thoái?
a)
A. thu nhập của người nước ngoài tăng
b)
B. thuế tăng
c)
C. vốn giảm
d)
D. tiền lương giảm
e)
E. Cả b và d
3.
Câu 3. Xét nền kinh tế giản đơn, giả sử thu nhập =800, tiêu dùng tự định bằng=100;xu hướng tiết kiệm cận biên = 0,3, tiêu dùng bằng
a)
A. 660
b)
B. 490
c)
C. 590
d)
D. 560
4.
Câu 4. Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) thể hiện:
a)
A. Tăng sự thỏa dụng khi thu nhập tăng.
b)
B. Phần tiêu dùng thay đổi khi thu nhập thay đổi.
c)
C. Tiêu dùng giảm khi thu nhập tăng.
d)
D. Tiết kiệm giảm khi thu nhập tăng.
5.
Câu 5. Thay đổi chi tiêu tự định:
a)
A. Xuất hiện khi thu nhập tăng.
b)
B. Xuất hiện khi thu nhập giảm.
c)
C. Xuất hiện khi thu nhập không đổi.
d)
D. Không phụ thuộc thu nhập.
6.
Câu 6. Nếu hàm tiết kiệm là S = - 25 +0,4 YD, thì hàm tiêu dùng là
a)
A. C = 25 +0,6 YD
b)
B. C = 25 - 0,4 YD
c)
C. C = - 25 + 0,4YD
d)
D. C = 25 + 0,4 YD
7.
Câu 7. Khoản chi nào sau đây được xem là chi chuyển nhượng của chính phủ:
a)
A. Tiền lương
b)
B. Tiền chi tiêu vào điện nước, văn phòng phẩm... tại các cơ quan nhà nước
c)
C. Tiền đầu tư xây dựng các công trình phục vụ y tế, giáo dục
d)
D. Tiền trợ cấp cho người nghèo có hoàn cảnh khó khăn
8.
Câu 8. Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tổng cầu:
a)
A. Tiết kiệm và thuế nộp chính phủ tăng.
b)
B. Xuất khẩu và chi tiêu hộ gia đình tăng.
c)
C. Đầu tư và nhập khẩu tăng.
d)
D. Chi tiêu Chính phủ và thuế tăng.
9.
Câu 9. Khi hàm tiêu dùng nằm dưới đường 45độ, các hộ gia đình
a)
A. Chi tiêu tất cả lượng thu nhập tăng thêm
b)
B. Sẽ tiết kiệm một phần thu nhập có thể sử dụng
c)
C. Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập có thể sử dụng của họ
d)
D. Tiết kiệm tất cả lượng thu nhập tăng thêm
10.
Câu 10. Yếu tố nào sau đây được xem là nhân tố ổn định tự động trong nền kinh tế:
a)
A. Chi tiêu chính phủ về hàng hóa và dịch vụ.
b)
B. Mức giá chung trong nền kinh tế.
c)
C. Thu nhập khả dụng.
d)
D. Chi trợ cấp thất nghiệp.
11.
Câu 11.Yếu tố nào dưới đây được coi là nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế
a)
A. Xuất khẩu
b)
B. Thuế thu nhập luỹ tiến và trợ cấp thất nghiệp
c)
C. Đầu tư
d)
D. Thuế thu nhập tích luỹ
12.
Câu 12.Nếu mức tiết kiệm biên là MPS = 0,1 có nghĩa là:
a)
A. Khi có thu nhập là 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm 300 ngàn.
b)
B. Khi thu nhập tăng thêm 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm thêm 300 ngàn.
c)
C. a và b đều đúng.
d)
D. a và b đều sai.
13.
Câu 13. Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình tăng từ 500 ngàn đồng lên tới 800 ngàn đồng, khi thu nhập có thể sử dụng tăng từ 400 ngàn đồng lên 800 ngàn đồng thì xu hướng tiêu dùng cân biên:
a)
A. Bằng 0,75
b)
B. Mang giá trị âm
c)
C. Bằng 1
d)
D. Bằng với xu hướng tiêu dùng bình quân
14.
Câu 14. Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
A. MPS = 1 - MPC
b)
B. MPS = ∆S / ∆Yd
c)
C. MPC / MPS = 1
d)
D. MPC = 1 - MPS
15.
Câu 15. Chính sách tài chính (tài khóa) là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
a)
A. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế.
b)
B. Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức nhân dụng.
c)
C. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách có tác động đến giá, sản lượng và việc làm.
d)
D. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách Chính phủ.
16.
Câu 16. Chính sách cắt giảm thuế của CP (T) nhằm:
a)
A. Giảm tổng cầu
b)
B. Tăng tổng cầu
c)
C. Giảm mức giá chung
d)
D. Tăng mức giá chung
17.
Câu 17. Chính sách tài chính mở rộng (tài khóa mở rộng) sử dụng các công cụ nào sau đây để điều tiết nền kinh tế
a)
A. Tăng thuế và giảm lãi suất Ngân hàng.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng lãi suất.
c)
C. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.
d)
D. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
18.
Câu 18. Tiết kiệm nhỏ hơn 0, khi hộ gia đình:
a)
A. Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu
b)
B. Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập khả dụng
c)
C. Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm
d)
D. Chi tiêu ít hơn so với thu nhập khả dụng
19.
Câu 19. MPS = 0,3 có nghĩa là:
a)
A. Khi có thu nhập là 4trđ thì người tiêu dùng sẽ tiết kiệm 900 ngàn đồng
b)
B. Khi có thu nhập tăng thêm 4trđ thì người tiêu dùng sẽ tiết kiệm thêm 1,2trđ
c)
C. Khi có thu nhập là 4trđ thì người tiêu dùng sẽ tiết kiệm 1,2 trđ
d)
D. Khi thu nhập tăng thêm 4trđ thì người tiêu dùng sẽ tiết kiệm tăng 900 ngàn đồng
20.
Câu 20. Giả sử chi tiêu của chính phủ sẽ không nhất thiết phải làm giảm thu nhập quốc dân nếu có sự gia tăng của:
a)
A. Thuế
b)
B. Đầu tư và xuất khẩu
c)
C. Đầu tư
d)
D. Xuất khẩu
21.
Câu 21. Sản lượng tiềm năng là:
a)
A. Mức sản lượng có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
b)
B. Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng không.
c)
C. Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt khi sử dụng 100%các nguồn lực.
d)
D. Các câu trên đều sai.
22.
Câu 22. Chính sách tăng chi tiêu của CP (G) nhằm:
a)
A. Giảm tổng cầu
b)
B. Tăng tổng cầu
c)
C. Giảm tổng cung
d)
D. Tăng tổng cung
23.
Câu 23. Yếu tố nào sau đây làm tăng tổng cầu (tổng chi tiêu):
a)
A. Thuế nộp cho Chính phủ tăng
b)
B. Tiết kiệm tăng
c)
C. Xuất khẩu ròng tăng
d)
D. Chi tiêu chính phủ giảm
24.
Câu24. Nếu hàm tiết kiệm có dạng S = -100 + 0,1 Yd thì hàm tiêu dùng có dạng:
a)
A. C = 100 + 0,1Yd.
b)
B. C = 100 - 0,1Yd.
c)
C. C = -100 + 0,9Yd.
d)
D. C = 100 + 0,9Yd.
25.
Câu 25. Sự khác nhau giữa tổng sản lượng thực tế và tổng chi tiêu dự kiến
a)
A. Giống như sự khác nhau giữa sản lượng thực tế và sản lượng tiềm năng
b)
B. Phản ánh sự thay đổi hàng tồn kho khống dự kiến của các doanh nghiệp
c)
C. Bằng với cán cân thương mại
d)
D. Bằng với thâm hụt ngân sách của chính phủ
26.
Câu 26. Tiêu dùng C được biểu diễn trên trục tung và thu nhập được biểu diễn trên trục hoành. Hàm tiêu dùng cắt đường 450tại giá trị 8 tỉ$. Kết quả này chỉ ra rằng
a)
A. tiêu dùng tự định là 8 tỉ$.
b)
B. tiêu dùng là 8 tỉ$ khi thu nhập khả dụng là 8 tỉ$.
c)
C. tiêu dùng nhỏ hơn 8 tỉ$ bởi vì người tiêu dùng phải đóng thuế.
d)
D. tiêu dùng lớn hơn 8 tỉ$ bởi vì người tiêu dùng phải đóng thuế.
27.
Câu 27. Chính sách tiền tệ mở rộng được sử dụng khi nền kinh tế rơi vào tình trạng:
a)
A. Thất nghiệp tăng
b)
B. Lạm phát tăng
c)
C. Thất nghiệp giảm
d)
D. Lạm phát giảm
28.
Câu 28. Nếu một hộ gia đình có chi tiêu cho tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng thì:
a)
A. Xu hướng tiêu dùng cân biên lơn hơn 1
b)
B. Tiết kiệm bằng 0
c)
C. Xu hướng tiết kiệm bình quân lớn hơn 1
d)
D. Xu hướng tiêu dùng bình quân lớn hơn 1
29.
Câu 29. Số 0,8 trong hàm tiêu dùng C = 100 + 0,8Yd phản ánh:
a)
A. Tiêu dùng tăng 1 thì thu nhập khả dụng tăng 0,8.
b)
B. Tiêu dùng giảm 0,8 thì thu nhập khả dụng giảm 1.
c)
C. Thu nhập khả dụng tăng 1 thì tiêu dùng tăng 0,8.
d)
D. a và b đều đúng.
30.
Câu 30. Các biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để kiềm chế lạm phát của nền kinh tế:
a)
A. Tăng chi tiêu CP và giảm thuế
b)
B. Giảm chi tiêu CP và tăng thuế
c)
C. Tăng chi chuyển nhượng và tăng thuế
d)
D. Giảm chi chuyển nhượng và giảm thuế
31.
Câu 31. Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên càng lớn thì:
a)
A. Khuynh hướng tiết kiệm biên càng nhỏ.
b)
B. Số nhân càng lớn.
c)
C. Lượng tăng của tiêu dùng càng nhiều khi thu nhập khả dụng tăng lên.
d)
D. a, b, c đều đúng.
32.
Câu 32. Ngân sách thặng dư khi:
a)
A. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách.
b)
B. Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.
c)
C. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách.
d)
D. Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm.
33.
Câu 33. Trong nền kinh tế giản đơn, đầu tư tăng 10 sẽ làm cho sản lượng tăng 50, nếu:
a)
A. Nếu sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi thu nhập bằng 5/4
b)
B. MPC = 1/5
c)
C. Tỷ lệ thu nhập so với đầu tư là 4/5
d)
D. MPS = 1/5
34.
Câu 34. Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:
a)
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
b)
B. Hạn chế lạm phát.
c)
C. Tăng đầu tư cho giáo dục.
d)
D. Giảm thuế.
35.
Câu 35. Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0,75, giá trị của số nhân chi tiêu là:
a)
A. 0,75.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 7,5.
36.
Câu 36. Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường tiêu dùng xuống dưới
a)
A. Kỳ vọng vào thu nhập trong tương lai giảm và tài sản giảm
b)
B. Tài sản giảm
c)
C. Thu nhập thực tế giảm
d)
D. Kỳ vọng thu nhập trong tương lai tăng
37.
Câu 37. Giả sử chính phủ tăng thuế 200 tỷ đồng, khuynh hướng tiêu dùng biên(MPC)=3/4,tác động ban đầu của việc giảm thuế đến tổng cầu (tổng chi tiêu) là:
a)
A. Tăng 150 tỷ đồng
b)
B. Giảm 150 tỷ đồng
c)
C. Tăng 300 tỷ đồng
d)
D. Giảm 300 tỷ đồng
38.
Câu 38. Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về cơ chế tự ổn định:
a)
A. Chi tiêu quân sự.
b)
B. Chi tiêu xây dựng trường học.
c)
C. Trợ cấp thất nghiệp.
d)
D. a, b, c đều là ví dụ về cơ chế tự ổn định.
39.
Câu 39. Cắt giảm thuế mong muốn để khắc phục khoảng cách suy thoái: A. Bằng kích thích tài chính mong muốn chia MPC.
a)
A. Bằng kích thích tài chính mong muốn chia MPC.
b)
B. Bằng kích thích tài chính mong muốn nhân MPC.
c)
C. Bằng khoảng cách suy thoái.
d)
D. Bằng kích thích tài chính chia số nhân.
40.
Câu 40. Biến số nào sau đây là một yếu tố quyết định của đầu tư A. Thu nhập quốc dân
a)
A. Thu nhập quốc dân
b)
B. Thu nhập có thể sử dụng
c)
C. Thu nhập của người nước ngoài
d)
D. Lợi nhuận kỳ vọng trong tương lai
41.
Câu 41. Tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải nếu người tiêu dùng:
a)
A. Sức khỏe giảm sút.
b)
B. Lạc quan hơn về nền kinh tế trong tương lai.
c)
C. Bị đánh thuế cao hơn.
d)
D. Nợ quá nhiều và cắt giảm chi tiêu.
42.
Câu 42. Điều nào sau đây không ảnh hưởng đến đầu tư:
a)
A. Kỳ vọng.
b)
B. Lãi suất.
c)
C. Của cải.
d)
D. Tiến bộ công nghệ.
43.
Câu 43. Kích thích tài chính mong muốn bằng:
a)
A. Thiếu hụt tổng cầu nhân số nhân.
b)
B. Thiếu hụt tổng cầu chia số nhân.
c)
C. Thiếu hụt tổng cầu chia MPC.
d)
D. Khoảng cách suy thoái nhân số nhân.
44.
Câu 44. Để giảm lạm phát, chính phủ có thể:
a)
A. Tăng thuế.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ.
c)
C. Giảm chi chuyển nhượng.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
45.
Câu 45. Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái, chính phủ cần thực hiện những biện pháp nào sau đây trong chính sách tài khóa để ổn định nền kinh tế:
a)
A. Giảm các loại thuế (T), tăng chi ngân sách (G)
b)
B. Tăng các loại thuế (T), giảm chi ngân sách (G)
c)
C. Giảm các loại thuế (T), giảm chi ngân sách (G)
d)
D. Tăng các loại thuế (T), tăng chi ngân sách (G)
46.
Câu 46. Nếu thu nhập khả dụng tăng,
a)
A. hàm tiêu dùng dịch chuyển lên trên.
b)
B. có một sự di chuyển dọc theo đường tiêu dùng lên phía trên.
c)
C. hàm tiêu dùng dịch chuyển xuống dưới.
d)
D. có một sự di chuyển dọc theo đường tiêu dùng xuống dưới.
47.
Câu 47. Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự biến động của đầu tư
a)
A. Sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tương lai
b)
B. Sự thay đổi lãi suất thực tế
c)
C. Thu nhập quốc dân
d)
D. Thu nhập kỳ vọng trong tương lai của hộ gia đình
48.
Câu 48. Công thức số nhân của nền kinh tế giản đơn là:
a)
A. Thay đổi trong tiêu dùng khi thu nhập thay đổi.
b)
B. Độ lớn suy thoái chia cho số nhân.
c)
C. Thay đổi trong tiêu dùng do thay đổi khuynh hướng tiêu dùng biên.
d)
D. 1/(1 - MPC).
49.
Câu 49. Giả sử giá lương thực, thực phẩm trong nước tăng cao ở mức 20%năm2010và17% năm 2011, cao gấp 4,3 lần so với mức tăng của năm 2005 dẫn đến mức giá chung(CPI) của nền kinh tế tăng mạnh. Lúc này Chính phủ cần lựa chọn chính sách nào để ổn định nền kinh tế:
a)
A. Chính sách tiền tệ mở rộng
b)
B. Chính sách tài khóa mở rộng
c)
C. Chính sách tiền tệ thắt chặt (thu hẹp)
d)
D. Tất cả các lựa chọn đều đúng
50.
Câu 50. Nguồn thu chủ lực và ổn định cho ngân sách của chính phủ là:
a)
A. Phí và lệ phí
b)
B. Thuế trực thu và thuế gián thu
c)
C. Các khoản nhận viện trợ từ nước ngoài
d)
D. Các khoản vay khác của chính phủ
51.
Câu 51. Giả sử có số liệu của 1 nền kinh tế đóng, không có sự tham gia của chính phủ. Hãy Tìm điểm trung hòa (điểm vừa đủ):
a)
A. S = - 800, Yd = 0, C = 800
b)
B. S = 0, Yd = C = 4000
c)
C. S = 200, Yd = 5000, C = 4800
d)
D. S = -200, Yd = 3000, C = 3200
52.
Câu 52. Cho bảng số liệu sau, phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng nhất hàm tiêu dùng
a)
A. C = 38 + 0,9Y
b)
B. C = 10 + 0,9Y
c)
C. C = 20 + 0,7Y
d)
D. C = 45 + 0,9Y
53.
Câu 53. Giả sử 1 nền kinh tế có khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) =0,6; chi tiêu của Chính phủ tăng 250 tỷ đồng. Tổng cầu sẽ tăng:
a)
A. 100 tỷ đồng
b)
B. 650 tỷ đồng
c)
C. 625 tỷ đồng
d)
D. 800 tỷ đồng
54.
Câu 54. Sản lượng cân bằng đạt được khi
a)
A. Sản lượng thực tế bằng tiêu dùng dự kiến
b)
B. Sản lượng thực tế bằng sản lượng tiềm năng
c)
C. Tiêu dùng bằng với tiết kiệm
d)
D. Cán cân ngân sách cân bằng
55.
Câu 55. Chính phủ cắt giảm thuế nhằm:
a)
A. Tăng tổng cầu
b)
B. Giảm tổng cầu
c)
C. Tăng mức giá chung
d)
D. Giảm mức giá chung
56.
Câu 56. Cho bảng số liệu sau, xu hướng tiết kiệm cận biên là bao nhiêu?
a)
A. 0,27
b)
B. 0,67
c)
C. 0,25
d)
D. 0,33
57.
Câu 57. Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó
a)
A. Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng
b)
B. Tiết kiệm của hộ gia đình bằng đầu tư của hội gia đình
c)
C. Tiêu dùng của hộ gia đình bằng đầu tư của hộ gia đình
d)
D. Tiêu dùng của hộ gia đình bằng tiết kiệm của hộ gia đình
58.
Câu 58. Chi tiêu tự định
a)
A. Không phụ thuộc vào mức thu nhập
b)
B. Luôn được quy định bởi hàm tiêu dùng
c)
C. Không phải là thành phần của tổng cầu
d)
D. Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập
59.
Câu 59. Cho bảng số liệu sau, xu hướng tiêu dùng cận biên bằng bao nhiêu
a)
A. 0,75
b)
B. 0,25
c)
C. 0,67
d)
D. 0,34
60.
Câu 60. Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa:
a)
A. Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và các quyết định đầu tư của DN
b)
B. Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức thu nhập khả dụng
c)
C. Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức GDP thực tế
d)
D. Các quyết định tiêu dùng và các quyết định tiết kiệm của hộ gia đình
61.
Câu 61. Giả sử chính phủ giảm thuế 200 tỷ đồng, khuynh hướng tiêu dùng biên(MPC)=3/4,tác động ban đầu của việc giảm thuế đến tống cầu (tổng chi tiêu) là:
a)
A. Tăng 150 tỷ đồng
b)
B. Giảm 150 tỷ đồng
c)
C. Tăng 300 tỷ đồng
d)
D. Giảm 300 tỷ đồng
62.
Câu 62. Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho hộ gia đình giảm tiết kiệm
a)
A. Thu nhập kỳ vọng trong tương lai tăng
b)
B. Thu nhập kỳ vọng trong tương lai giảm
c)
C. Thu nhập có thể sử dụng (thu nhập khả dụng) trong hiện tại giảm
d)
D. Thuế ròng tăng
63.
Câu 63. Độ dốc của của đường tiết kiệm bằng
a)
A. APC
b)
B. MPS = 1-MPC
c)
C. MPC
d)
D. APS
64.
Câu 64. Tác động của chính sách tài khóa thu hẹp:
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giảm mức giá chung
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tăng mức giá chung
c)
C. Giảm tăng trưởng kinh tế và giảm mức giá chung
d)
D. Giảm tăng trưởng kinh tế và tăng mức giá chung
65.
Câu 65. Các biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để kiềm chế lạm phát của nền kinh tế:
a)
A. Giảm chi chuyển nhượng và giảm thuế
b)
B. Tăng chi chuyển nhượng và tăng thuế
c)
C. Tăng chi tiêu của CP và giảm thuế
d)
D. Giảm chi tiêu của CP và tăng thuế
66.
Câu 66. Chính sách của Chính phủ khi giảm chi tiêu của CP và tăng thuế nhằm:
a)
A. Tăng tổng cung nền kinh tế
b)
B. Tăng tổng chi tiêu
c)
C. Giảm thất nghiệp
d)
D. Giảm tổng chi tiêu
67.
Câu 67. Chính sách của Chính phủ khi tăng chi tiêu của CP và cắt giảm thuế nhằm:
a)
A. Giảm lạm phát
b)
B. Giảm mức giá chung
c)
C. Giảm thất nghiệp
d)
D. Giảm việc làm
100 %
