wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Letter G

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

G is for …

a)

b)

2.

G is for …

a)

b)

3.

G is for …

a)

b)

4.

G is for …

a)

b)

5.

_orilla

(Con khỉ đột)

(a)  

6.

Gi_t

(Món quà)

(a)  

7.

Gir_

(Con gái)

(a)  

8.

Go_t

(Con dê)

(a)  

9.

Which picture does not begin with the letter Gg?

(Hình nào không bắt đầu bằng chữ Gg)

a)

b)

c)

d)

10.

Choose the letter Gg

(Hãy chọn chữ Gg)

a)

b)

c)

11.

Girl

(Hãy chọn chữ cái và âm tương ứng)

a)

J g

b)

G g

c)

F g

d)

G k

12.

Gift

(Hãy chọn chữ cái và âm tương ứng)

a)

A g

b)

G e

c)

G g

d)

J j

13.

Món quà

(Viết xuống bằng Tiếng Anh)

(a)  

14.

Con gái

(Viết xuống bằng Tiếng Anh)

(a)  

15.

Con khỉ đột

(Viết xuống bằng Tiếng Anh)

(a)  

16.

Con dê

(Viết xuống bằng Tiếng Anh)

(a)  

17.

Tôi thấy 1 món quà

a)

I see a girl

b)

I see a gift

c)

I see a gorilla

d)

I see a goat

18.

Tôi thấy 1 con dê

a)

I see a goat

b)

I see a gift

c)

I see a girl

d)

I see a gorilla

19.

I (a)   a gift

(Tôi thấy 1 món quà)

20.

I see a (a)  

(Tôi thấy 1 người con gái)

21.

I see a goat

(Dịch sang Tiếng Việt)

a)

Tôi thấy 1 người con gái

b)

Tôi thấy 1 con dê

c)

Tôi thấy 1 con khỉ đột

d)

Tôi thấy 1 món quà

22.

I see a girl

(Dịch sang Tiếng Việt)

a)

Tôi thấy 1 món quà

b)

Tôi thấy 1 người con gái

c)

Tôi thấy 1 con dê

d)

Tôi thấy 1 con khỉ đột

23.

Tôi thấy 1 món quà

(Dịch sang Tiếng Anh)

a)

I see a gorilla

b)

I see a gift

c)

I see a girl

d)

I see a goat

24.

Tôi thấy 1 con khỉ đột

(Dịch sang Tiếng Anh)

a)

I see a girl

b)

I see a goat

c)

I see a gorilla

d)

I see a gift

25.

Tôi thấy 1 con dê

(Dịch sang Tiếng Anh)

(a)