wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa vip

Total questions: 92

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Hiện nay, thế mạnh nổi bật nhất của lao động nước ta để thu hút vốn đầu tư nước ngoài là
a)
tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
b)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
c)
chất lượng nguồn lao động đang được nâng cao.
d)
Có nhiều kinh nghiệm trong nông-lâm-nghiệp.
2.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang các khu vực khác chủ yếu do
a)
chính sách tinh giản biên chế của Nhà nước.
b)
kinh tế từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
tác động của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa.
d)
thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.
3.
Giải pháp quan trọng nhất trong việc giải quyết việc làm cho người lao động của nước ta hiện nay là
a)
phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
mở rộng đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
d)
thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
4.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
công nghiệp. B. thương mại. C. du lịch. D. nông nghiệp.
b)
thương mại.
c)
du lịch.
d)
nông nghiệp
5.
Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp, chủ yếu nhất do
a)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế. C. cơ cấu kinh tế chậm thay đổi.
b)
phân bố lao động không đều. D. trình độ lao động chưa cao.
c)
cơ cấu kinh tế chậm thay đổi.
d)
trình độ lao động chưa cao
6.
Câu 6. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
7.
Câu 7. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
khôi phục các nghề thủ công.
b)
tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
khai hoang mở rộng diện tích.
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.
c)
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
9.
Câu 9. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì
a)
Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
b)
Kinh tế bước chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
d)
nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
10.
Câu 10. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
11.
Câu 11. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn vì
a)
Thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
b)
Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn
c)
Dân nông thôn vào thành thị tìm việc làm.
d)
Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.
12.
Câu 12. Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành nào sau đây?
a)
Nông nghiệp.
b)
Dịch vụ.
c)
Công nghiệp.
d)
Xây dựng.
13.
Câu 13. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
b)
Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
14.
Câu 14. Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là
a)
nguồn lao động đồi dào.
b)
tác phong công nghiệp.
c)
trình độ chuyên môn cao.
d)
phân bố khá đồng đều.
15.
Câu 15. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
b)
Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
c)
Tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
d)
Tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn của nước ta hiện này?
a)
Thành thị cao hơn nông thôn.
b)
Nông thôn cao hơn thành thị
c)
Lao động phân bố đồng đều.
d)
Nông thôn và thành thị giảm.
17.
Câu 17. Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
18.
Câu 18. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
19.
Câu 19. Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
a)
nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
b)
dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
c)
sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.
d)
tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.
20.
Câu 20. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
21.

Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2% lao động thất nghiệp và 3,1% lao động thiếu việc làm. Biết tổng số lao động của nước ta năm 2021 là 50,6 triệu người. Tính số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)

(a)  

22.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho đô thị hóa hiện nay ở nước ta có chuyển biến tích cực là
a)
nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
b)
quá trình hội nhập quốc tế và khu vực.
c)
quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
d)
quá trình gia tăng dân số cơ học nước ta.
23.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
quá trình công nghiệp hóa đất nước.
b)
chính sách phân bố dân cư các vùng.
c)
quá trình mở rộng địa giới thành phố.
d)
nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
24.
Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
sự phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương.
c)
tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.
d)
tạo ra các thị trường tiêu thụ hàng hóa lớn và đa dạng.
25.
Đô thị của nước ta đã làm nảy sinh các vấn đề xã hội nào sau đây?
a)
Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm, ăn, ở.
b)
Việc làm, vệ sinh an toàn thực phẩm dơ bẩn.
c)
An ninh trật tự xã hội, gia tăng dân số tự nhiên.
d)
Ô nhiễm môi trường, an ninh trật tự xã hội.
26.
Số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu. C. Ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt.
b)
Tác động của quá trình công nghiệp hóa. D. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập.
27.
Câu 28. Các đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta là
a)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng, Đà nẵng.
b)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Cần Thơ.
c)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
d)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quy Nhơn.
28.
Câu 29. Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay?
a)
Mật độ dân số, tỉ lệ lao động công nghiệp, diện tích, vị trí và vai trò.
b)
Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, hạ tầng.
c)
Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số và số dân.
d)
Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp.
29.
Câu 30. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp do
a)
nông nghiệp phát triển rất nhanh.
b)
quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
c)
nông thôn có mức sống khá cao.
d)
mức sống các thành thị khá thấp.
30.
Câu 31. Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là dựa vào phương diện nào sau đây?
a)
Tỉ lệ phi nông nghiệp.
b)
Phương diện quản lí.
c)
Mật độ dân số đô thị.
d)
Chức năng từ đô thị.
31.
Câu 32. Biểu hiện rõ rệt nhất về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là
a)
nguồn tài nguyên dần cạn kiệt.
b)
ô nhiễm môi trường ở nhiều nơi.
c)
kinh tế phát triển tương đối chậm.
d)
GDP bình quân đầu người giảm.
32.
Câu 33. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh đã làm nảy sinh ra các vấn đề nào sau đây?
a)
Ô nhiễm môi trường, an ninh trật tự xã hội.
b)
An ninh trật tự xã hội, di dân và tộc người.
c)
Gia tăng dân số tự nhiên và nông thôn hóa.
d)
Áp lực việc làm, gia tăng dân số rất nhanh.
33.
Câu 34. Các đô thị nào sau đây của nước ta có chức năng tổng hợp?
a)
Hà Nội và Đà Nẵng.
b)
Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
c)
Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.
d)
Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
b)
Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng
c)
Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
Tỉ lệ dân thành thị tăng
c)
Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
Trình độ đô thị hóa cao
36.
Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là
a)
mức sống dân thành thị ngày càng giảm. B. ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,
b)
ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,
c)
tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng. D. làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.
d)
làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.
37.
Câu 38. Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
a)
có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.
b)
hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
38.
Câu 39. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
Địa giới được mở rộng.
b)
Mức sống được cải thiện.
c)
Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
39.
Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
b)
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
c)
có thị trường tiêu thụ đa dạng.
d)
tập trung đa số đân cư cả nước
40.
Câu 41. Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
a)
thiểu không gian cho phát triển đô thị. B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
b)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
c)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm. D. cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.
d)
cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.
41.
Câu 42. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây lãm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?
a)
Mức sống người dân được nâng cao. B. Do ngành kinh tế phát triển mạnh.
b)
Do ngành kinh tế phát triển mạnh
c)
Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ. D. Công nghiệp hóa phát triển mạnh
d)
Công nghiệp hóa phát triển mạnh
42.

Câu 44. Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98 504,4 nghìn người, trong đó dân thành thị là

(a)  

43.
Mục đích chủ yếu của việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta nhằm
a)
đẩy mạnh phát triển kinh tế, tăng cường hội nhập thế giới.
b)
giải quyết tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta.
c)
nhanh chóng đưa nước ta trở thành nước công nghiệp mới.
d)
tăng cường khai thác các nguồn lực ở mỗi vùng ở nước ta.
44.
Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.
c)
Tỉ trọng các ngành nông – lâm – ngư nghiệp tăng qua các năm.
d)
Đáp ứng được hoàn toàn nhu cầu phát triển của đất nước hiện nay.
45.
Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
a)
thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.
b)
tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng.
c)
quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.
46.
Việc đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm
a)
khai thác thế mạnh về tự nhiên.
b)
góp phần phát triển xuất khẩu.
c)
tận dụng thế mạnh lao động.
d)
đáp ứng nhu cầu thị trường.
47.
Câu 49. Nước ra có tình hình chính trị, an ninh ổn định là điều kiện thuận lợi để
a)
khai thác nguồn tài nguyên.
b)
phát triển du lịch nội địa.
c)
thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
mở rộng diện tích lâm sản.
48.
Câu 50. Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta hiện nay là
a)
phát triển công nghệ cao và bền vững.
b)
phát triển nền kinh tế tri thức, số hóa.
c)
thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
toàn cầu hoá và khu vực hóa kinh tế.
49.
Câu 51. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do
a)
nước ta gia nhập WTO, mở cửa hội nhập.
b)
nước ta đổi mới quản lí, giàu có tài nguyên.
c)
tăng cường sự quản lí của tập thể, cá nhân.
d)
thu hút đầu tư, mở rộng khu công nghiệp.
50.
Câu 52. Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.
d)
Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.
51.
Câu 53. Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.
d)
Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.
52.
Câu 54. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.
d)
Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.
53.
Câu 55. Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản
54.
Câu 56. Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.
55.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
a)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
b)
Quản lí các ngành, lĩnh vực trọng yếu.
c)
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
d)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
56.
Câu 58. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến.
b)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm công nghiệp chế biến.
c)
chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, ít vốn.
d)
phát triển công nghiệp sản xuất, phân phối điện và khai khoáng.
57.
Câu 59. Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
b)
tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
c)
tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
d)
giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
58.
Câu 60. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay
a)
xây dựng cơ chế thị trường năng động.
b)
đã hình thành các vùng chuyên canh.
c)
khu vực ngoài Nhà nước tăng tỉ trọng.
d)
giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.
59.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước?
a)
Phát huy nguồn lực trong nhân dân.
b)
Động lực thúc đẩy phát triển kinh tế.
c)
Khuyến khích phát triển các ngành.
d)
Giữ ổn định trong nền kinh tế vĩ mô.
60.
Câu 62. Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
c)
hình thành các vùng chuyên canh.
d)
tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước.
61.
Câu 63. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta hiện nay
a)
làm tăng nhanh tỉ trọng ngành chăn nuôi.
b)
mở rộng quy mô các khu công nghiệp.
c)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
d)
có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.
62.
Câu 64. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.
b)
đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.
d)
phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
63.
Câu 65. Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
a)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.
c)
phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.
d)
tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.
64.
Câu 66. Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
a)
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
b)
Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
d)
Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
65.
Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
a)
giải quyết việc làm cho người lao động. C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
đảm bảo lương thực cho nhân dân. D. tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
c)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
d)
tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
66.
Vai trò quan trọng nhất của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
đảm bảo nhu cầu tiêu dùng của người dân.
b)
mặt hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ.
c)
nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
d)
góp phần đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
67.
Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
a)
thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
thị trường thế giới có nhiều biến động.
c)
đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.
d)
khí hậu diễn biến thất thường.
68.
Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta những năm qua là
a)
kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo quy mô trung bình.
b)
kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh.
c)
chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh.
d)
chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
69.
Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu nhờ
a)
cơ sở thức ăn được đảm bảo. C. nhiều giống cho năng suất cao.
b)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. nguồn lao động dồi dào.
c)
nhiều giống cho năng suất cao.
d)
nguồn lao động dồi dào.
70.
Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
a)
Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
71.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
72.
Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
b)
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
73.
Câu 75. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?
a)
Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.
b)
Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
c)
Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.
d)
Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.
74.
Câu 76. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
a)
khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.
b)
tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.
c)
tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.
d)
bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.
75.
Câu 77. Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.
b)
khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn.
d)
dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.
76.
Câu 78. Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Có nhiều thiên tai xảy ra. B. Không có các ngư trường cá.
b)
Không có các ngư trường cá.
c)
Khí hậu thay đổi thất thường. D. Nhiều dịch bệnh bùng phát.
d)
Nhiều dịch bệnh bùng phát
77.
Câu 79. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.
d)
thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.
78.
Câu 80. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
b)
Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.
c)
Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.
d)
Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…
79.
Câu 81. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?
a)
Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.
b)
Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.
c)
Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
d)
Tỉ trọng ngày cang tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
80.
Câu 82. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là
a)
trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.
b)
diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.
c)
diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.
d)
chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.
81.
Câu 83. Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là
a)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.
b)
tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.
d)
giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.
82.
Câu 84. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?
a)
Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
b)
Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
c)
Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
d)
Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.
83.
Câu 85. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
b)
Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.
c)
Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.
d)
Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.
84.
Câu 86. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
b)
Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.
c)
Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
d)
Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.
85.
Câu 87. Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.
b)
tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.
c)
tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.
d)
đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
86.
Câu 88. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao.
b)
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
c)
Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.
d)
Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.
87.
Câu 89. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?
a)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.
c)
Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.
d)
Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt.
88.
Câu 90. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?
a)
Có đường bờ biển dài 400 km và ngư trường cá lớn.
b)
Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.
c)
Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông.
d)
Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới nóng.
89.

Câu 92. Dựa vào bảng số liệu sau:

(a)  

90-93.

Hiện nay, số dân trên thế giới vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 7,89 tỉ người, tỉ lệ gia tăng dân số là 0,9%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số trên thế giới, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các nhóm nước.

90.

Nhóm nước phát triển thường có tỉ lệ sinh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số thế giới tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nếu tỉ lệ gia tăng dân số không thay đổi thì số dân của thế giới đạt 7,96 tỉ người năm 2022.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục,... đều có tác động đến sự gia tăng dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

94-97.

94.

Tổng số dân và số dân thành thị nước ta liên tục tăng trong giai đoạn 1990 – 2021

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Từ năm 1990 đến năm 2021, số dân thành thị của nước ta tăng 23,7 triệu người.        

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Để thể hiện số dân thành thị trong tổng số dân của nước ta qua các năm, biểu đồ cột chồng

là thích hợp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là 18,5% và 40,2 %.

a)

Đúng

b)

Sai

98-101.

98.

Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.

a)

Đúng

b)

Sai