wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK1 TIN HOC 3

Total questions: 78

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy dạng thông tin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trước cửa phòng Tin học có biển tên và số phòng. Theo em biển đó là dạng thông tin gì

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng văn bản

3.

Trong hình là một số biển báo giao thông. Em hãy cho biết các biển báo giao thông thuộc dạng thông tin gì?

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng văn bản

4.

Câu 9: Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

 

a)

A.   Mẹ chuẩn bị đi làm

b)

B.     Không có thông tin

c)

C.   Khoa đưa áo mưa cho m

d)

D.    Thấy trời mưa

5.

Câu 11: Thông tin "hôm nay có tiết Giáo dục thể chất" đã đưa tới quyết định của Minh là gì?

a)

·A.  Đi học bằng đôi giày sneaker

b)

B·         Đi học bằng dép lê

c)

C.        Đi học bằng dép quai hậu

d)

D.Đi học bằng đôi giày thể thao

6.

Câu 15: Trong hoạt động thứ 3, tiếng chim hót là thông tin dạng nào?

 

a)

A·         Hình ảnh

b)

B .      Chữ

c)

C.        Không thuộc dạng nào

d)

D.        Âm thanh

7.

Cho tình huống: Ở một ngã tư, người và xe cộ đang dừng lại trước đèn đỏ. Em hãy cho biết đâu là thông tin, đâu là quyết định trong tình huống trên.

a)

Thông tin là đèn đỏ, quyết định là dừng lại

b)

Thông tin là dừng lại, quyết định là đèn đỏ

8.

Đâu là thông tin, đâu là quyết định trong tình huống sau: Thấy biển báo chú ý sàn ướt, mọi người đi chậm, cẩn thận?

a)

Thông tin là đi chậm, cẩn thận, quyết định là biển báo chú ý sàn ướt

b)

Thông tin là biển báo chú ý sàn ướt, quyết định là đi chậm, cẩn thận

9.

Đâu là thông tin, đâu là quyết định trong tình huống sau: Nghe thấy tiếng trống báo hết giờ ra chơi, các bạn đi vào lớp học?

a)

Thông tin là tiếng trống báo hết giờ ra chơi, quyết định là đi vào lớp học

b)

Thông tin là đi vào lớp học, quyết định là tiếng trống báo hết giờ ra chơi

10.

Đâu là thông tin, đâu là quyết định trong tình huống sau: Học sinh ngừng thảo luận khi giáo viên ra hiệu trật tự để nghe giảng?

a)

Thông tin là giáo viên ra hiệu trật tự để nghe giảng, quyết định là ngừng thảo luận

b)

Thông tin là ngừng thảo luận, quyết định là giáo viên ra hiệu trật tự để nghe giảng

11.

Hôm nay trời thật lạnh, nên em đã bận một chiếc áo khoác.

Theo em câu nào sau đây là câu quyết định?

a)

Em đã bận một chiếc áo khoác

b)

Trời lạnh

c)

Cả hai đáp án đều đúng

12.

Quan sát hình và cho biết có những dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh, chữ (văn bản)

b)

Âm thanh, chữ (văn bản)

c)

Con số, âm thanh

d)

Âm thanh và hình ảnh

13.

Tiếng hát cho em thông tin dạng...............

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

d)

Cả 3 dạng thông tin trên

14.

Thông tin biển báo cấm bấm còi được thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh.

d)

Hình ảnh và chữ.

15.

Thông tin: tiếng chuông đồng hồ báo thức được thể hiện dưới dạng gì?

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh.

d)

Âm thanh và hình ảnh.

16.

Ba dạng thông tin thường gặp là gì?

a)

Chữ, Hình ảnh, Âm thanh.

b)

Chữ, Hình ảnh, Lời nói

c)

Ảnh chụp, Chữ, Âm thanh.

17.

Lan đang chơi với các bạn trước ngõ. Bỗng có tiếng gõ kẻng leng keng vẳng tới. Lan nói với các bạn: "Chờ một lát nhé, tớ về lấy túi rác ra để vứt rác đã". Thông tin trong tình huống này là gì mà Lan quyết định tạm dừng chơi để đi vứt rác là dạng thông tin

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Âm thanh, hình ảnh

18.

Bộ phận nào của con người xử lí thông tin?

a)

Đôi tai

b)

Bàn tay

c)

Bộ não

d)

Đôi mắt

19.

Em hãy chọn thiết bị nào sau đây không phải là máy tính?

a)
b)
c)
d)
20.

Hình ảnh nào sau đây là máy tính để bàn (hay còn gọi là Desktop)?

a)
b)
c)
d)
21.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Bộ phận nào sau đây của máy tính để bàn được gọi là thân máy?

a)
b)
c)
d)
23.

Bộ phận nào sau đây là Màn hình của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
24.

Bộ phận nào sau đây là bàn phím của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
25.

Đáp án nào sau đây là chuột máy tính?

a)
b)
c)
d)
26.

Máy tính có thể giúp em làm các công việc nào sau đây?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Liên lạc với bạn bè, người thân

b)

Học tập

c)

Xem phim, nghe nhạc

d)

Trồng cây

27.

Với máy tính, thì màn hình thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Gửi tín hiệu vào

b)

Hiển thị kết quả làm việc của máy tính

c)

Điều khiển máy tính

d)

Xử lý các tín hiệu

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay (laptop)?

a)

Không có thân máy

b)

Có thân máy, thân máy được gắn phía dưới bàn phím

29.

Máy tính bảng có bàn phím không?

a)

Không có bàn phím

b)

Có bàn phím, khi cần người dùng có thể thao tác để bàn phím hiện lên trên màn hình.

30.

Bộ phận nào sau đây là vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra của máy tính?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Chuột

31.

Bộ phận nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

a)

Màn hình và chuột

b)

Bàn phím và chuột

c)

Bàn phím và loa

d)

Màn hình và loa

32.

Bộ phận nào sau đây tiếp nhận thông tin vào máy tính?

a)

Màn hình và chuột

b)

Bàn phím và chuột

c)

Bàn phím và loa

d)

Màn hình và loa

33.

Đâu là đặc điểm của máy tính xách tay?

a)

Nhỏ gọn, có màn hình cảm ứng gắn liền trên thân máy

b)

Thân máy, màn hình, chuột, bàn phím tách biệt

c)

Bàn phím và vùng cảm ứng chuột gắn liền với thân máy

d)

Việc điều khiển được thực hiện bằng cách dùng ngón tay chạm vào màn hình

34.

“Rất nhỏ gọn, có màn hình cảm ứng gắn liền trên thân máy” là đặc điểm của loại máy tính nào dưới đây?

a)

Tivi thông minh

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy tính để bàn

d)

Máy tính xách tay

35.

Các thành phần cơ bản của máy tính gồm:

a)

Thân máy, màn hình, chuột, loa

b)

Màn hình, bàn phím, chuột, máy in

c)

Bàn phím, màn hình, chuột, thân máy

d)

Chuột, bàn phím, thân máy, loa

36.

Máy tính ở hình bên là loại máy tính thông dụng nào?

a)

Máy tính bảng

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính để bàn

d)

Điện thoại thông minh

37.

Hình nào thể hiện ngồi học sai tư thế?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều sai

38.

Khi sử dụng máy tính, mắt cách màn hình bao nhiêu cm là hợp lý?

a)

50 - 80 cm

b)

60 - 90 cm

c)

50 - 90 cm

d)

40 - 70 cm

39.

Ngồi đúng tư thế giúp em tránh được các bệnh nào?

a)

Vẹo cột sống

b)

Cận thị

c)

Đau răng

d)

Đau tai

40.

Khi sử dụng máy tính nên dừng lại nghỉ ngơi sau bao lâu?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

35 phút

41.

bộ phận số 3 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

42.

bộ phận số 2 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

43.

bộ phận số 1 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

44.

Em đã học những thao tác sử dụng chuột nào?

a)

Nháy chuột, nháy phải chuột, xoay chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột

b)

Nháy phải chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột   

c)

Nháy đúp chuột, nháy phải chuột, xoay lắc chuột, kéo thả chuột

d)

Di chuyển chuột, nháy phải chuột, rê chuột, di chuyển chuột, kéo thả chuột

45.

Em hãy sắp xếp các bước bên dưới theo thứ tự đúng để khởi động máy tính?

                   1. Nhấn nút nguồn Power trên thân máy.

                   2. Chờ máy tính khởi động và sẵn sàng để sử dụng.

3. Nhấn nút nguồn màn hình.

a)

2 -> 1 -> 3

b)

1 -> 3 -> 2

c)

2 -> 3 -> 1

d)

1 -> 2 -> 3

46.

Em hãy sắp xếp các bước bên dưới theo thứ tự đúng để tắt máy tính?

1.Nháy chuột vào nút Power.

                   2. Nháy chuột vào nút Start.

3. Đợi đèn trên thân máy tắt hẳn rồi tắt nút nguồn màn hình.

4. Nháy chuột vào nút Shutdown.

a)

2 -> 1 -> 4 -> 3

b)

2 -> 1 -> 3 -> 4

c)

2 -> 4 -> 1 -> 3

d)

1 -> 2 -> 4 -> 3

47.

Để kích hoạt một phần mềm, em di chuyển con trỏ chuột đến biểu tượng của phần mềm và thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột

b)

Nháy phải chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Kéo thả chuột

48.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Để máy tính nơi khô ráo, sạch sẽ

b)

Để đồ ăn, nước uống gần máy tính

c)

Dùng khăn sạch, khô để vệ sinh máy tính

d)

Nếu dây điện bị hở, hãy thông báo cho thầy cô, ba mẹ

49.

Em đang sử dụng máy tính, bỗng ngoài trời mưa to, sấm sét, em sẽ làm gì?

a)

Vẫn tiếp tục sử dụng vì ở trong nhà là an toàn

b)

Tắt máy tính, nhờ người lớn rút dây nguồn ra khỏi ổ điện

c)

Vẫn để máy tính chạy nhưng ngừng sử dụng máy tính

d)

Ráng làm cho xong công việc rồi tắt máy tính

50.

Hàng phím nào có 2 phím có gai F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

51.

Bàn phím máy tính có mấy hàng phím trong khu vực chính của bàn phím?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

52.

Câu 1. Gõ bàn phím bằng 10 ngón có lợi gì?

a)

Gõ nhanh, chính xác

b)

Tiết kiệm được thời gian và công sức

c)

Cả 2 đáp án trên

53.

Trên hàng phím cơ sở hai phím F và J gọi là hai phím có gai? Vì sao?

a)

Để gõ phím

b)

Làm mốc cho việc đặt các ngón tay

c)

Gõ phím bằng 10 ngón

d)

Làm điểm xuất phát khi gõ phím

54.

Trên bàn phím có phím dài nhất, gọi là .......................

a)

phím cách

b)

phím Caps Lock

c)

phím Backspace

d)

phím Delete

e)

phím Shift

55.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

56.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

57.

Đây là hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa dấu cách

58.

Hai phím có gờ trên bàn phím là hai phím nào?

a)

G và H

b)

R và U

c)

V và B

d)

F và J

59.

Hai ngón tay nào đặt trên hai phím có gờ ở hàng phím cơ sở?

a)

Hai ngón trỏ

b)

Hai ngón út

c)

Hai ngón cái

d)

Hai ngón giữa

60.

Khi đặt tay lên bàn phím, hai ngón cái đặt lên phím nào?

a)

Phím dấu cách

b)

Phím Enter

c)

Phím F và J

d)

Phím V và B

61.

Em có thể xem các thông tin nào trên Internet

a)

dự báo thời tiết

b)

phim hoạt hình

c)

truyện cổ tích

d)

Cả 3 nội dung trên

62.

Thông tin nào dưới đây là KHÔNG phù hợp với em

a)

Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3

b)

Video lịch sử, văn hóa dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực

d)

Truyện cổ tích Việt Nam

63.

Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

a)

Chơi game.

b)

Xem phim hoạt hình.   

c)

Quét nhà giúp mẹ.  

d)

Học tiếng anh.   

Hide answersPreviousNext

64.

   Việc em nên làm khi truy cập Internet?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.

c)

Xem các thông tin không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Tin tưởng mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

Hide answersPreviousNext

65.

Phát biểu "Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu "Thông tin trên Internet có thể không chính xác." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu "Luôn tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Sắp xếp, quản lí đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta:

a)

Quản lí đồ vật dễ dàng hơn.

b)

Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy.

c)

Tìm kiểm đồ vật nhanh hơn.

d)

Cả A và C đều đúng.

69.

Làm sao để tìm quần áo trong tủ một cách nhanh nhất?

a)

Để quần áo lộn xộn.

b)

Em sắp xếp và phân loại quần áo sau đó tìm theo cách đã phân loại

c)

Em lục tung lên để tìm đồ mong muốn.

d)

Cả A và C.

70.

Cho các thẻ sau: Sách giáo khoa, bút chì, sách tham khảo, thước kẻ, cục tẩy. Em nên sắp xếp các đồ dùng trên vào hai nhóm như thế nào?

a)

Nhóm 1: Sách giáo khoa.

Nhóm 2: Bút chì, thước kẻ, cục tẩy, sách tham khảo.

b)

Nhóm 1: Sách giáo khoa, sách tham khảo, thước kẻ.

Nhóm 2: Bút chì, cục tẩy.

c)

Nhóm 1: Bút chì, thước kẻ, sách giáo khoa, sách tham khảo.

Nhóm 2: cục tẩy

d)

Nhóm 1: Sách giáo khoa, sách tham khảo.

Nhóm 2: Bút chì, thước kẻ, cục tẩy.

71.

Để tìm nhanh một bài học nào đó trong sách giáo khoa em sẽ tìm:

a)

Tìm tên bài trong phần mục lục và số trang của bài đó.

b)

Tìm lần lượt từ đầu trang sách tới cuối trang sách.

c)

Tìm lần lượt từ cuối trang sách lên.

d)

Mở bất kì cho đén khi tìm được.

72.

Sắp xếp các đồ vật …(1)………. sẽ giúp em tìm kiếm được ……(2)……. hơn nhờ vào việc tìm kiếm theo ……(3)……. sắp xếp.

a)

(1) – nhanh

(2) – hợp lí

(3) – quy tắc

b)

(1) – hợp lí

(2) – quy tắc

(3) – nhanh

c)

(1) – hợp lí

(3) – nhanh

(2) – quy tắc

d)

(1) – hợp lí

(2) – nhanh

(3) – quy tắc

73.

Một bạn sắp xếp bát đũa vào giá để bát đũa. Theo em cách sắp xếp nào sau đây là hợp lí?

a)

b)

c)

d)

74.

Trong hai nhóm dưới đây bạn Nam đã sắp xếp một đồ vật không phù hợp:

a)

Quả bóng

b)

Chiếc bút

c)

Vợt bóng bàn

d)

Vợt cầu lông

75.

Cho sơ đồ hình cây sau:

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong nhánh 1 có 2 nhánh con: Áo sơ mi và Quần dài.

b)

Có 3 nhánh cây: Quần áo đi học, Quần áo thể thao, Quần áo ấm.

c)

0. Tủ quần áo tương ứng với gốc cây.

d)

Sơ đồ hình cây trên mô tả các loại quần áo trong tủ quần áo.

76.

Việc tìm thẻ số và thẻ chữ trong hình nào dễ hơn?

a)
  • Hình 1a

b)
  • Cả hai hình đều dễ tìm

c)
  • Cả hai hình đều khó tìm

d)
  • Hình 1b

77.

Khi đã được phân loại sắp xếp, để tìm đồ vật nào đó thì cần làm gì?

a)

Kiểm tra đồ vật đã sắp xếp hay chưa

b)

Nhờ người khác tìm hộ

c)

Phân loại các đồ vật

d)

Tìm đến ngăn chứa loại đó

78.

An đã sắp xếp nhóm các loại quả. Theo em loại nào dưới đây không phù hợp vào nhóm quả?

a)

Su hào

b)

Nhãn

c)

Mít

d)

Nho