wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thị trường chứng khoán

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào không được phát hành trái phiếu?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Công ty cổ phần

2.

Cơ quan quản lý nhà nước đối với TTCK là?

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Hiệp hội kinh doanh chứng khoán

c)

Ủy ban chứng khoán

d)

Ủy ban nhân dân thành phố

3.

Nguyên tắc hoạt động của TTCK tập chung

a)

Mua bán trực tiếp

b)

Công khai thông tin

c)

Giao dịch thỏa thuận

d)

Tất cả đều đúng

4.

Giao dịch nội bộ phải thông báo cho trung tâm giao dịch chứng khoán trước khi thực hiện ít nhất

a)

10 ngày làm việc

b)

10 ngày

c)

15 ngày làm việc

d)

15 ngày

5.

Tổ chức niêm yết được phép mua bán cổ phiếu quỹ trong vòng

a)

60 ngày làm việc

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

90 ngày làm việc

6.

Tổ chức phát hành phải hoàn thành việc phân phối cổ phiếu trong vòng:

a)

60 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực

b)

70 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký được phát hành có hiệu lực

c)

80 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng ký phát hành có hiệu lực

d)

90 ngày kể từ ngày giấy chứng nhận đăng kí phát hành có hiệu lực

7.

Một trong những điều kiện để niêm yết giá trái phiếu doanh nghiệp là:

a)

Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 10 tỷ VND trở lên

b)

Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên

c)

Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân có vốn góp điều lệ đã góp tại thời điểm xin phép niêm yết từ 5 tỷ VND trở lên

d)

Không câu nào đúng

8.

Việc phân phối cổ phiếu niêm yết phải

a)

Theo giá bán được xác định trong bản báo cáo bạch đăng ký với Uỷ ban nhà nước

b)

Theo thỏa thuận với nhà đầu tư

c)

Theo giá thị trường qua đấu giá

d)

Theo giá ưu đãi do Hội đồng quản trị của công ty phát hành quyết định

9.

Chức năng thị trường chứng khoán thứ cấp của Trung tâm giao dịch chứng khoán được thể hiện bởi:

a)

Đấu giá cổ phần doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá

b)

Đấu thầu trái phiếu chính phủ và các tài sản chính

c)

Giao dịch chứng khoán niêm yết/ đăng ký giao dịch

10.

Trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ làm

a)

Làm tăng quyền lợi theo tỷ lệ của cổng đông trong công ty

b)

Không làm thay đổi tỷ lệ quyền lợi của cổ đông

c)

Làm giảm quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty

d)

Không câu nào đúng

11.

Hiện nay ở Việt Nam trong quy định về phát hành CK ra công chúng  thì tỷ lệ Ck phát hành ra bên ngoài tối thiểu phải đạt:

a)

30%

b)

20%

c)

25%

d)

15%

12.

Cổ đông là gì?

a)

A. Là người sở hữu cổ phiếu ưu đãi

b)

B. Là người sở hữu cổ phiếu thường

c)

C. là người sở hữu trái phiếu

d)

Cả A và B

13.

Chọn phương án đúng về cổ phiếu quỹ

a)

Được chia cổ tức

b)

Là cổ phần được phát hành và được công ty phát hành mua lại trên thị trường

c)

Người sở hữu có quyền biểu quyết

d)

Là một cổ phiếu chưa được phép phát hành

14.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

b)

Trước Thuế

c)

Sau khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

d)

Trước cả cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

15.

Nếu một trái phiếu được bán với giá thấp hơn mệnh giá thì

a)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu < lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

b)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu = lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu> lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

d)

Không có cơ sở để so

16.

Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá 100 USD, có lãi suất danh nghĩa 6%/năm với giá 900 USD. Vậy hàng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi là:

Lãi hàng năm =Mệnh giá của mỗi trái phiếu × Lãi suất danh nghĩa × Số lượng trái phiếu

a)

60 USD

b)

570 USD

c)

600 USD

d)

500 USD

17.

Tại một thời điểm nhất định, nếu tất cả các trái phiếu có thể chuyển đổi đều được trái chủ đổi thành cổ phiếu phổ thông thì

a)

EPS tăng

b)

EPS không đổi

c)

EPS giảm

d)

P/E ảnh hưởng còn ÉP không bị ảnh hưởng

18.

Trật tự ưu tiên lệnh theo phương thức khớp lệnh là

a)

Thời gian, giá, số lượng

b)

Giá, thời gian, số lượng

c)

Số lượng, giá, thời gian

d)

Thời gian, số lượng, giá

19.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu cao hơn lãi suất coupon

b)

lãi suất hoàn vốn của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

20.

Trong phiên giao dịch giá cổ phiếu X được xác định là 52.000 đồng, như vậy những lệnh bán sau sẽ được thực hiện:

a)

Lệnh đặt bán > 52000

b)

Lệnh đặt bán = 52000

c)

lệnh đặt bán < 52000

21.

Thời hạn cấp phép thành lập hoạt động của công ty chứng khoán là bao nhiêu ngày khi UBCK nhận được hồ sơ hợp lệ

a)

30 ngày

b)

25 ngày

c)

60 ngày

d)

45 ngày

22.

Lệnh thị trường là lệnh:

a)

Mua, bán theo giá thị trường

b)

Lưu giữ sổ lệnh đến khi mua bán được mới thôi

c)

Lệnh đặt mua, bán chứng khoán ở một giá nhất định để thị trường chấp nhận

d)

không có đáp án nào trên đúng

23.

Các loại lệnh mua bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán là:

a)

lệnh mua, lệnh đặt hàng, lệnh bán

b)

lệnh đơn, lệnh kép, lệnh giới hạn

c)

lệnh thị trường, lệnh giới hạn, lệnh dừng mua, lệnh dừng bán

d)

lệnh trực tiếp, lệnh gián tiếp, lệnh trung gian và lệnh miễn trung gian

24.

Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp:

a)

Làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông

c)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông

d)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quy định

25.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch.

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Kỳ phiếu

d)

Trái phiếu

26.

Có một khác biệt quan trọng tồn tại giữa lãi suất và cổ tức được chi trả doanh nghiệp

a)

Lãi suất khấu hao thuế

b)

Lãi suất âm

c)

lãi suất dương

d)

Lãi suất khác biệt

27.

Một trái phiếu công ty có mệnh giá 100.000 đồng, thời gian 5 năm, đã lưu hành được 2 năm, lãi suất danh nghĩa là 12%, trả lãi mỗi năm 1 lần vào cuối năm và đã được trả lãi 2 lần. Trái phiếu này đang được mua bán trên thị trường với giá 110.00 đồng

Yêu cầu: Xác định lãi suất hiện hành của trái phiếu? Xác định lãi suất đáo hạn của trái phiếu?

a)

Lãi suất hiện hành= lãi nhận được hàng năm/ Giá mua TP

b)

...

c)

....

d)

...

28.

Năm ngoái ông A mua 500 cổ phiếu của công ty X với giá 38.000d. Ông A đã nhận được 10tr cổ tức trong năm. Hiện nay giá cổ phiếu X là 40.000d. Ông A có mức lãi vốn là bao nhiêu? Tổng mức sinh lời của A là bao nhiêu? (CT chương 6)

a)

Mức lãi vốn= 1.000.000d

Tổng mức sinh lời= 11.000.000.000d

b)

Mức lãi vốn= 2.000d

Tổng mức sinh lời= 11.000.000.000d

c)

Mức lãi vốn= 39.000.000d

Tổng mức sinh lời= 11.000.000.000d

d)

Mức lãi vốn= 1.000.000d

Tổng mức sinh lời= 10.000.000.000d

29.

Ông A đầu tư 10,4tr vào 200 cổ phiếu của công ty X một năm trước. Ông đã nhận được 600 ngàn cổ tức. Ngày hôm nay ông đã bán cổ phiếu với giá 54,250d.

Tổng mức sinh lời của A là bao nhiêu?

Tỷ lệ cổ tức là bao nhiêu? (D1/Po)

Mức sinh lời tương đối của cổ phiếu A trong năm qua là bao nhiêu?

a)

MSL: 1.050.000d

Tỷ lệ cổ tức 11538461

MSL tương đối: 11.582

b)

MSL: 1.050.000d

Tỷ lệ cổ tức: 5,77%

MSL tương đối: 11.582

c)

MSL: 1.050.000d

Tỷ lệ cổ tức: 4,5%

MSL tương đối: 11.582

d)

MSL: 1.050.000d

Tỷ lệ cổ tức 5%

MSL tương đối: 11.582

30.

Trái phiếu có mệnh giá 100.000d, 6 tháng trả lãi 1 lần, mỗi lần lãi giá bán TP bằng 96.000. Lãi suất hiện hành?

a)

0,26%

b)

0.146%

c)

0.27%

d)

0.132%

31.

MG bằng 100.000d, lãi suất hiện hành 12%, giá bán 102000d. Tính lãi suất danh nghĩa?

a)

13,24%

b)

12,02%

c)

12,24%

d)

12,98%

32.

Hãy tìm ra cổ phiếu nào sẽ rủi ro hơn

a)

A > B => A rủi ro hơn B

b)

A > B => B rủi ro

c)

B> A => B rủi ro

d)

B>A => A rủi ro

33.

Câu 1: Công ty cổ phần đại chúng là công ty:

a)

A. Chỉ cần có vốn điều lệ từ 7 tỷ đồng trở lên

b)

B. Có cổ phần được ít nhất 100 nhà đầu tư sở hữu, không tính các nhà đầu tư chuyên nghiệp

c)

C. Đã thực hiện chào bán cổ phần ra công chúng và có cổ phần niêm yết trên Sở giao dịch hoặc Trung tâm giao dịch

d)

D. Tất cả các đáp án trên

34.

Mức lợi nhuận đòi hỏi ( mức LsCK) Nên đầu tư hay không ( note tiêu chuẩn lựa chọn dự án IRR >= LSCK)

a)

18,4% nên đầu tư vì IRR> LSCK

b)

20% nên đầu tư vì IRR> LSCK

c)

28% không nên đầu tư vì IRR < LSCK

d)

18,4% không nên đầu tư vì IRR> LSCK

35.

Tính MSL kỳ vọng, Độ lệch chuẩn đánh mục, tính COV và p(A,B)

a)

RA= 0,13 ; độ lệch chuẩn 22,27 ; RB= 0,11 ; DLC: 19,60 ; Cov= -4,08 ; p(A,B) = -0,93 < 0 quan hệ nghịch biến có thể đa dạng hóa

b)

.

c)

.

d)

.

36.

Giá chuyển đổi là?

a)

40 USD

b)

875 USD

c)

14,29 USD

d)

0,875 USD

37.

Công ty cổ phần đại chúng là công ty đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

A. Đã thực hiện chào bán cổ phiếu ra công chúng.

b)

B. Có cổ phiếu được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán hoặc Trung tâm giao dịch chứng khoán.

c)

C. Có cổ phiếu được ít nhất 100 nhà đầu tư sở hữu (không bao gồm nhà đầu tư chuyên nghiệp) và vốn điều lệ từ tỷ đồng trở lên

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Theo quy định, một công ty cổ phần đại chúng phải có vốn điều lệ tối thiểu là:

a)

A. 5 tỷ đồng

b)

B. 7 tỷ đồng

c)

C. 10 tỷ đồng

d)

D. 15 tỷ đồng

39.

Một trong các điều kiện để trở thành công ty cổ phần đại chúng là:

a)

A. Đã thực hiện phát hành trái phiếu ra công chúng.

b)

B. Có cổ phiếu được ít nhất 100 nhà đầu tư chuyên nghiệp sở hữu.

c)

C. Cổ phiếu được ít nhất 100 nhà đầu tư (không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp) sở hữu.

d)

D. Chưa niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.

40.

Câu 4: Công ty cổ phần đại chúng phải có cổ phiếu được niêm yết ở đâu?

a)

A. Chỉ trên Sở Giao dịch Chứng khoán (SGD).

b)

B. Chỉ trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán (TTGD).

c)

C. Trên SGD hoặc TTGD.

d)

D. Trên bất kỳ trang mạng nào.

41.

Công ty phát hành chào bán lần đầu ra công chúng được gọi là gì?

a)

A. Secondary Public Offering (SPO).

b)

B. Initial Public Offering (IPO).

c)

C. Direct Listing.

d)

D. Private Placement.

42.

Tài liệu quan trọng nhất trong hồ sơ phát hành ra công chúng là:

a)

B. Bản cáo bạch.

b)

A. Hợp đồng bảo lãnh phát hành.

c)

C. Báo cáo tài chính kiểm toán.

d)

D. Quyết định của Hội đồng quản trị.

43.

Theo Luật Chứng khoán, mệnh giá cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ được quy định là bao nhiêu?

a)

A. 1.000 đồng.

b)

B. 5.000 đồng.

c)

C. 10.000 đồng.

d)

D. 100.000 đồng.

44.

Phát hành cổ phiếu ra công chúng phải có:

a)

A. Sở Giao dịch Chứng khoán.

b)

B. Tổ chức bảo lãnh phát hành (trung gian)

c)

C. Ngân hàng Trung ương.

d)

D. Công ty kiểm toán.

45.

UBCK sẽ cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành ra công chúng sau bao lâu kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ?

a)

A. 15 ngày làm việc.

b)

B. 30 ngày làm việc.

c)

C. 45 ngày làm việc.

d)

D. 60 ngày làm việc.

46.

Thời gian phân phối cổ phiếu ra công chúng theo Giá xác định trong bản cáo bạch đã đăng ký với UBCK là:

a)

90 ngày.

b)

60 ngày.

c)

120 ngày.

d)

150 ngày.

47.

Trong trường hợp đợt phát hành không đạt yêu cầu và bị hủy bỏ, tổ chức phát hành phải hoàn tiền cho nhà đầu tư trong vòng:

a)

15 ngày

b)

7 ngày.

c)

10 ngày

d)

30 ngày.

48.

Công ty phát hành phải công bố thông tin bất thường trong vòng bao lâu kể từ khi phát hiện vấn đề có thể gây thiệt hại cho nhà đầu tư?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

48 giờ

d)

72 giờ

49.

Thời hạn công bố báo cáo tài chính năm của tổ chức niêm yết là

a)

7 ngày sau khi hoàn thành báo cáo.

b)

7 ngày sau khi hoàn thành báo cáo.

c)

C. 15 ngày sau khi hoàn thành báo cáo.

d)

D. 30 ngày sau khi hoàn thành báo cáo.

50.

Công bố báo cáo tài chính năm của tổ chức niêm yết phải được thực hiện trên bao nhiêu số báo liên tiếp?

a)

1 số báo liên tiếp.

b)

2 số báo liên tiếp.

c)

3 số báo liên tiếp.

d)

5 số báo liên tiếp.

51.

Báo cáo tài chính năm của tổ chức niêm yết phải được công bố trên 3 số báo liên tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Công ty phải công bố thông tin về việc mua cổ phiếu quỹ trong vòng bao nhiêu ngày trước khi tiến hành giao dịch? (chậm nhất bao nhiêu ngày)

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

15 ngày

d)

10 ngày

53.

Theo quy định, công ty có thể thực hiện việc mua bán cổ phiếu quỹ trong vòng bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

54.

Sau khi mua cổ phiếu quỹ, công ty phải chờ tối thiểu bao nhiêu tháng trước khi bán lại?

a)

3 tháng

b)

12 tháng

c)

9 tháng

d)

6 tháng

55.

Cổ đông lớn là người nắm giữ bao nhiêu phần trăm cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty?

a)

Từ 3%

b)

Từ 15%

c)

Từ 10%

d)

Từ 5%

56.

Người biết thông tin nội bộ bao gồm:

a)

Cổ đông, ban kiểm soát, kiểm toán và những người có liên quan.

b)

Cổ đông, nhân viên công ty, nhà đầu tư.

c)

Các cổ đông lớn và quản lý cấp cao.

d)

Chỉ ban kiểm soát và kiểm toán.

57.

Người biết thông tin nội bộ bao gồm cổ đông, ban kiểm soát, kiểm toán và những người có ____ với công ty.

a)

liên quan

b)

Không liên quan

c)

Biết qua

d)

làm việc

58.

Điều kiện niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM là:

a)

Vốn điều lệ từ 50 tỷ đồng trở lên.

b)

Vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.

c)

Vốn điều lệ từ 120 tỷ đồng trở lên.

d)

Vốn điều lệ từ 200 tỷ đồng trở lên.

59.

Cổ đông lớn tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM phải cam kết nắm giữ 100% cổ phiếu trong bao lâu kể từ ngày niêm yết?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

60.

Cổ đông lớn phải cam kết nắm giữ ít nhất bao nhiêu phần trăm số cổ phiếu của mình trong 6 tháng tiếp theo?

a)

A. 100%

b)

B. 50%

c)

C. 75%

d)

D. 80%

61.

Cổ đông lớn là người có liên quan với các thành viên nào trong công ty?

a)

Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc ( Tổng Giám đốc) Phó Giám đốc ( Phó Tổng Giám đốc và kế toán trưởng.

b)

Chỉ Giám đốc và Phó Giám đốc.

c)

Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát.

d)

Các cổ đông nhỏ và nhà đầu tư bên ngoài.

62.

Điều kiện niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội là:

a)

Vốn điều lệ từ 50 tỷ đồng trở lên.

b)

Vốn điều lệ từ 30 tỷ đồng trở lên.

c)

Vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.

d)

Vốn điều lệ từ 80 tỷ đồng trở lên.

63.

Điều kiện niêm yết trái phiếu doanh nghiệp bao gồm ( tính theo giá trị ghi trên sổ kết toán):

a)

Công ty cổ phần, công ty TNHH có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 5 tỷ đồng trở lên.

b)

Công ty cổ phần, công ty TNHH có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 10 tỷ đồng trở lên.

c)

Công ty cổ phần có vốn điều lệ từ 20 tỷ đồng trở lên.

d)

Công ty cổ phần có vốn điều lệ từ 50 tỷ đồng trở lên.

64.

Hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký niêm yết trái phiếu doanh nghiệp phải có:

a)

Lợi nhuận ròng.

b)

Doanh thu tăng trưởng.

c)

Lãi.

d)

Mức lỗ dưới 10%.

65.

Các trái phiếu của một đợt phát hành phải có:

a)

Ngày đáo hạn khác nhau.

b)

Cùng ngày đáo hạn

c)

Được phát hành bởi các công ty khác nhau

d)

Thời gian đáo hạn trên 1 năm

66.

Nếu thời hạn còn lại của trái phiếu dưới .... tháng thì sẽ bị hủy niêm yết?

a)

1 tháng.

b)

2 tháng.

c)

6 tháng.

d)

3 tháng.

67.

Điều kiện niêm yết trái phiếu doanh nghiệp yêu cầu công ty cổ phần hoặc công ty TNHH có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ bao nhiêu tỷ đồng trở lên?

a)

A. 5 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

20 tỷ đồng

d)

50 tỷ đồng

68.

Các trái phiếu của một đợt phát hành phải có cùng ____ đáo hạn.

a)

Ngày

b)

Tháng

c)

Năm

d)

Tuần

69.

Công cụ phái sinh là công cụ phát sinh từ:

a)

Chứng khoán cơ sở như cổ phiếu, trái phiếu.

b)

Các loại tài sản không phải chứng khoán.

c)

Các hợp đồng tín dụng.

d)

Hàng hóa tiêu dùng.

70.

Khi chứng khoán càng bất ổn, giá của công cụ phái sinh sẽ:

a)

Càng giảm ( thấp)

b)

Càng tăng (cao)

c)

Không thay đổi.

d)

Chỉ tăng khi có thông tin thị trường.

71.

Nếu không rõ chiều hướng biến động của giá chứng khoán thì nên...

a)

Mua chứng khoán và bán quyền chọn.

b)

Mua chứng khoán và mua quyền chọn bán.

c)

Mua quyền chọn mua.

d)

Đầu tư vào trái phiếu.

72.

Giá quyền chọn mua sẽ càng thấp khi:

a)

Giá thực hiện thấp và ngược lại

b)

Giá thực hiện cao và ngược lại

c)

Thị trường ít biến động.

d)

Thị trường ổn định.

73.

Công cụ phái sinh giúp:

a)

Tăng rủi ro khi sử dụng để phòng ngừa.

b)

Giảm thiểu tất cả các rủi ro.

c)

Không ảnh hưởng đến rủi ro.

d)

Cân bằng rủi ro khi sử dụng để phòng ngừa và gia tăng rủi ro khi sử dụng để đầu cơ

74.

Giá quyền chọn bán càng cao khi

a)

Giá thực hiện càng thấp và ngược lại

b)

Thị trường ít biến động.

c)

Giá thực hiện càng cao và ngược lại

d)

Thị trường ổn định

75.

Những người đầu cơ sử dụng công cụ phái sinh với mục đích

a)

Giảm thiểu rủi ro.

b)

Tăng rủi ro để kiếm lời

c)

Đảm bảo an toàn tài chính

d)

Đầu tư dài hạn

76.

Thặng dư vốn là

a)

Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá.

b)

Lợi nhuận sau thuế của công ty.

c)

Tiền lãi từ việc phát hành trái phiếu

d)

Khoản vay ngân hàng của công ty

77.

Thặng dư vốn phát sinh khi:

a)

Công ty bán tài sản

b)

Công ty phát hành trái phiếu mới

c)

Công ty phát hành cổ phiếu mới với giá trị cao hơn mệnh giá

d)

Công ty thu lợi từ các khoản đầu tư.

78.

Mục đích của bán khống chứng khoán là

a)

Tăng giá chứng khoán

b)

nhằm hưởng lợi nhuận từ giảm giá chứng khoán

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường.

d)

Tăng tài sản của công ty.

79.

Lợi nhuận của người bán khống được tính theo công thức

a)

Giá bán cổ phiếu – Giá mua lại cổ phiếu + Cổ tức.

b)

Giá ban đầu của cổ phiếu – (Giá cuối kỳ cổ phiếu + Cổ tức)

c)

Giá bán cổ phiếu + Cổ tức

d)

Giá mua lại cổ phiếu – Giá ban đầu của cổ phiếu

80.

Phát hành trái phiếu dài hạn sẽ làm

a)

Tăng vốn cổ phần và tài sản.

b)

Thay đổi vốn lưu động, tăng tổng nợ, tăng tài sản nhưng không làm thay đổi vốn cổ phần.

c)

Tăng vốn cổ phần và giảm tổng nợ

d)

Tăng tổng nợ nhưng không thay đổi tài sản

81.

Nếu tất cả trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu thường, chỉ số EPS sẽ:

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng chỉ khi công ty có lãi.

82.

Điều kiện cần có để nhân viên công ty chứng khoán có chứng chỉ hành nghề là

a)

Có chứng chỉ chuyên môn do UBCK cấp và đủ năng lực pháp luật.

b)

Có chứng chỉ chuyên môn và trình độ chuyên môn đủ cao.

c)

Có chứng chỉ chuyên môn do UBCK cấp, năng lực pháp luật, năng lực hành vi nhân sự và đủ tiêu chuẩn trình độ chuyên môn

d)

Có chứng chỉ chuyên môn do UBCK cấp, năng lực pháp luật, năng lực hành vi nhân sự

83.

Nhân viên công ty chứng khoán chỉ được phép mở tài khoản giao dịch cho ai?

a)

Mọi cá nhân trong công ty chứng khoán.

b)

Mọi cá nhân không phải là nhân viên công ty chứng khoán.

c)

Mình tại công ty chứng khoán nơi làm việc.

d)

Mọi khách hàng của công ty chứng khoán.

84.

Chứng chỉ hành nghề chỉ được cấp cho cá nhân:

a)

Làm việc tại công ty chứng khoán và có chứng chỉ chuyên môn

b)

Có chứng chỉ chuyên môn và đủ năng lực pháp luật

c)

Có trình độ chuyên môn và làm việc tại công ty chứng khoán

d)

Làm việc tại công ty chứng khoán và có chứng chỉ chuyên môn do UBCK cấp.

85.

Thời gian cấp phép hoạt động cho công ty chứng khoán là

a)

15 ngày kể từ khi UBCK nhận hồ sơ hợp lệ

b)

30 ngày kể từ khi UBCK nhận hồ sơ hợp lệ

c)

60 ngày kể từ khi UBCK nhận hồ sơ hợp lệ.

d)

90 ngày kể từ khi UBCK nhận hồ sơ hợp lệ

86.

Công ty chứng khoán bị đình chỉ hoạt động tối đa trong bao lâu?

a)

30 ngày.

b)

90 ngày.

c)

50 ngày.

d)

60 ngày.

87.

Công ty chứng khoán phải duy trì vốn khả dụng tối thiểu/ tổng nợ điều chỉnh là bao nhiêu phần trăm?

a)

3%.

b)

5%.

c)

7%

d)

10%.

88.

Công ty chứng khoán phải báo cáo UBCK khi vốn khả dụng thấp hơn quy định trong bao lâu?

a)

12 giờ.

b)

24 giờ.

c)

48 giờ.

d)

6 giờ.

89.

Khi tiến hành tự doanh, công ty chứng khoán không được phép

a)

Mua cổ phiếu của công ty đang sở hữu 50% số vốn của công ty CK trở lên

b)

+ Mua quá 20% cổ phiếu của một tổ chức niêm yết

c)

+ Mua quá 15% cổ phiếu của một tổ chức chưa niêm yết

d)

Tất cả đáp án trên

90.

Công ty chứng khoán là thành viên sở giao dịch phải có:

a)

Giấy phép hoạt động môi giới.

b)

Giấy phép hoạt động tự doanh

c)

Giấy phép đầu tư chứng khoán

d)

Giấy phép hoạt động giao dịch chứng khoán

91.

Công ty quản lý quỹ không được phép

a)

Dùng tài sản của quỹ để cho vay

b)

Dùng tài sản của quỹ để đầu tư vào trái phiếu.

c)

Dùng tài sản của quỹ để mua cổ phiếu.

d)

Dùng tài sản của quỹ để mua đất đai.

92.

Quỹ đầu tư chứng khoán không được phép đầu tư quá bao nhiêu phần trăm tổng giá trị chứng khoán của một tổ chức phát hành?

a)

5%.

b)

10%.

c)

15%.

d)

25%.

93.

Công ty quản lý quỹ không được phép dùng Vốn của quỹ để

a)

Mua trái phiếu của một công ty.

b)

Đầu tư vào cổ phiếu.

c)

Bảo lãnh các khoản vay

d)

Đầu tư vào bất động sản

94.

Công ty quản lý quỹ không được phép vay để tài trợ cho hoạt động của quỹ, điều này có nghĩa là:

a)

Công ty quản lý quỹ có thể vay để đầu tư vào chứng khoán.

b)

Quỹ có thể vay để mua tài sản.

c)

Công ty quản lý quỹ không thể vay tiền để thực hiện hoạt động đầu tư cho quỹ.

d)

Công ty có thể vay để bảo lãnh các khoản vay.

95.

Công ty quản lý quỹ không được

a)

Dùng TS quỹ để cho vay

b)

Dùng vốn của quỹ để bảo lãnh các khoản vay

c)

Vay để tài trợ cho các hoạt dộng của quỹ

d)

Tất cả các đáp án trên

96.

Biên độ dao động do chủ tịch UBCK quy định

a)

-7% đối với cổ phiếu và không giới hạn đối với trái phiếu tại HOSE

-10% đối với cổ phiếu HNX

b)

-7% đối với cổ phiếu và giới hạn với trái phiếu tại HOSE

-10% đối với cổ phiếu HNX

c)

-7% đối với cổ phiếu tại HOSE

-10% đối với cổ phiếu HNX

d)

-7% đối với cổ phiếu tại HOSE

-10% đối với cổ phiếu và không giới hạn đối với trái phiếu HNX

97.

Thời gian thanh toán giao dịch chứng khoán là:

a)

T+1.

b)

T+2

c)

T+3

d)

T+5.

98.

hời gian giao dịch chứng khoán trong tuần là:

a)

Từ thứ 2 đến chủ nhật trừ các ngày lễ theo quy định

b)

Từ thứ 2 đến thứ 5 trừ thứ 6,7, chủ nhật và các ngày lễ theo quy định

c)

Từ thứ 2 đến thứ 6 trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ theo quy định

d)

Từ thứ 3 đến thứ 6

99.

Chỉ số HNX thời điểm được tính khi

a)

Giá đóng cửa của cổ phiếu được xác định.

b)

Kết thúc phiên giao dịch.

c)

Có bất kỳ giao dịch nào xảy ra.

d)

Kết thúc giao dịch của tất cả các cổ phiếu trong phiên.

100.

Chỉ số HNX trung bình được tính theo:

a)

Mức giá của cổ phiếu cuối phiên

b)

Mức giá trung bình của cổ phiếu trong các giao dịch và các phiên giao dịch

c)

Giá cổ phiếu của tổ chức niêm yết

d)

Giá của cổ phiếu trong các ngày giao dịch.

101.

Việc bán cổ phần của DNNN cổ phần hóa phải thực hiện

a)

Đấu giá công khai

b)

Thỏa thuận trực tiếp

c)

Đấu giá qua ngân hàng.

d)

Mua bán giữa các cổ đông hiện hữu

102.

Đối với doanh nghiệp có vốn dưới 1 tỷ đồng, việc bán cổ phần phải thực hiện:

a)

Tại doanh nghiệp.

b)

Qua tổ chức trung gian.

c)

Tại sở giao dịch chứng khoán HN.

d)

Thực hiện tại ngân hàng.

103.

Đối với doanh nghiệp có vốn từ 1 – 10 tỷ đồng, việc bán cổ phần phải thực hiện:

a)

Tại doanh nghiệp.

b)

Qua tổ chức trung gian.

c)

Tại sở giao dịch chứng khoán HN.

d)

Tại các ngân hàng thương mại

104.

Đối với doanh nghiệp có vốn từ 10 tỷ đồng trở lên, việc bán cổ phần phải thực hiện:

a)

Tại doanh nghiệp.

b)

Qua tổ chức trung gian.

c)

Tại sở giao dịch chứng khoán HN.

d)

Qua ngân hàng trung ương.

105.

Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động sẽ giảm bao nhiêu phần trăm so với giá đấu giá bình quân?

a)

10%.

b)

30%.

c)

20%.

d)

40%.

106.

Cổ đông chiến lược có thể mua tối đa bao nhiêu phần trăm cổ phiếu được bán ra bên ngoài với giá giảm 20% so với đấu giá bình dân?

a)

10%.

b)

15%.

c)

20%.

d)

30%.

107.

Nhà đầu tư phải đặt cọc bao nhiêu phần trăm giá trị cổ phiếu khi tham gia đấu giá?

a)

5%.

b)

10%.

c)

15%.

d)

20%.