WorksheetsBài 3: Bảo hiểm
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Hoạt động dịch vụ tài chính, trong đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để nhận bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, được gọi là gì?
A. Bảo tức.
B. Tín dụng.
C. Bảo hiểm.
D. Tài chính.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của bảo hiểm?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.
B. Đóng góp vào thu ngân sách
C. Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
D. Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.
Câu 3: Bảo hiểm bao gồm những loại hình nào sau đây?
A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
B. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.
C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.
D. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
Câu 4: Loại hình bảo hiểm nào đảm bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm xã hội.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 5: Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm xã hội.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 6: Ai là người có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?
A. Người sử dụng lao động.
B. Người lao động.
C. Tổ chức bảo hiểm.
D. Người lao động và người sử dụng lao động.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?
A. Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.
B. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.
C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.
D. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Câu 8: Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình, đồng thời Nhà nước hỗ trợ tiền đóng để hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
C. Bảo hiểm y tế bắt buộc.
D. Bảo hiểm y tế tự nguyện.
Câu 9: Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của loại bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm thất nghiệp.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 10: Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong việc tham gia bảo hiểm?
A. Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
B. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.
C. Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.
D. Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
Câu 11: Bảo hiểm là gì?
A. Một khoản tiền tiết kiệm định kỳ cho tương lai
B. Dịch vụ tài chính cung cấp sự bảo vệ cho người tham gia trước các rủi ro
C. Một hình thức đầu tư có lãi suất cao
D. Một loại thuế mà công dân phải nộp
Câu 12: Người tham gia bảo hiểm phải làm gì để nhận được sự bồi thường khi có sự cố?
A. Chỉ cần nộp đơn yêu cầu bồi thường
B. Đóng phí bảo hiểm định kỳ và nộp đơn yêu cầu khi có sự cố
C. Chờ công ty bảo hiểm tự động bồi thường
D. Chỉ cần thông báo sự cố qua điện thoại
Câu 13: Một trong các yếu tố quan trọng nhất để bảo hiểm hoạt động là gì?
A. Sự đóng góp của cộng đồng tham gia bảo hiểm
B. Số lượng nhân viên của công ty bảo hiểm
C. Mức độ rủi ro của mỗi cá nhân
D. Lợi nhuận của công ty bảo hiểm
Câu 14: Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận gì?
A. Toàn bộ số tiền đã đóng
B. Số tiền bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm
C. Một phần nhỏ trong khoản phí đã đóng
D. Tiền thưởng từ công ty bảo hiểm
Câu 15: Mục đích chính của bảo hiểm là gì?
A. Tăng lợi nhuận cho công ty bảo hiểm
B. Bảo vệ tài chính cho người tham gia khi gặp rủi ro
C. Giúp người tham gia tiết kiệm tiền
D. Tránh nghĩa vụ pháp lý
Câu 16: Bảo hiểm xã hội là gì?
A. Loại hình bảo hiểm chỉ dành cho người sử dụng lao động
B. Bảo hiểm bắt buộc cho người lao động để bảo vệ họ trước các rủi ro về sức khỏe và hưu trí
C. Bảo hiểm tự nguyện cho người lao động và chủ doanh nghiệp
D. Bảo hiểm chỉ áp dụng cho các công ty lớn
Câu 17: Bảo hiểm y tế có vai trò gì?
A. Chỉ chi trả cho các ca phẫu thuật
B. Giúp người dân được chăm sóc sức khỏe với chi phí thấp hơn khi gặp rủi ro bệnh tật
C. Đảm bảo mọi người đều được khám bệnh miễn phí
D. Là bảo hiểm dành riêng cho người lao động
Câu 18: Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ người lao động như thế nào?
A. Chỉ cung cấp tài chính cho một tháng sau khi mất việc
B. Cung cấp hỗ trợ tài chính và dịch vụ tư vấn việc làm khi mất việc
C. Hỗ trợ tìm việc làm mới nhưng không có hỗ trợ tài chính
D. Chỉ áp dụng cho người lao động có hợp đồng dài hạn
Câu 19: Bảo hiểm thương mại là gì?
A. Loại hình bảo hiểm chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn
B. Các sản phẩm bảo hiểm do công ty bảo hiểm thương mại cung cấp để bảo vệ tài chính và tài sản
C. Bảo hiểm bắt buộc cho mọi công dân
D. Loại bảo hiểm dành riêng cho các doanh nghiệp bảo hiểm
Câu 20: Khi tham gia bảo hiểm y tế, người tham gia được hưởng gì?
A. Toàn bộ chi phí khám chữa bệnh
B. Một phần chi phí y tế được bảo hiểm chi trả
C. Bảo hiểm cho tai nạn lao động
D. Hỗ trợ tài chính khi mất việc
Câu 21: Bảo hiểm thất nghiệp giúp gì cho người lao động?
A. Giúp họ có tiền trợ cấp hưu trí
B. Hỗ trợ tài chính và đào tạo nghề khi thất nghiệp
C. Giúp bảo vệ tài sản cá nhân
D. Hỗ trợ chi phí y tế khi bệnh
Câu 22: Mục đích của bảo hiểm xã hội là gì?
A. Giúp người lao động tích lũy vốn đầu tư
B. Bảo vệ người lao động trước các rủi ro về sức khỏe và hưu trí
C. Hỗ trợ người lao động khi bị bệnh
D. Bảo vệ tài sản cá nhân của người lao động
Câu 23: Bảo hiểm thương mại có điểm nào khác biệt so với bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm thương mại là bắt buộc, bảo hiểm xã hội thì không
B. Bảo hiểm thương mại cung cấp dịch vụ bảo hiểm trên cơ sở thương mại, bảo hiểm xã hội thì không
C. Bảo hiểm thương mại chỉ dành cho doanh nghiệp, bảo hiểm xã hội dành cho cá nhân
D. Bảo hiểm thương mại bảo vệ người lao động khi nghỉ hưu
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội là bắt buộc cho người lao động và người sử dụng lao động
B. Bảo hiểm xã hội giúp bảo vệ người lao động trước rủi ro về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
C. Bảo hiểm xã hội là bảo hiểm tự nguyện cho người dân không thuộc diện lao động chính thức
D. Bảo hiểm xã hội giúp bảo vệ người lao động khi về hưu, đảm bảo lương hưu cho họ
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm y tế?
A. Bảo hiểm y tế giúp người dân giảm bớt chi phí y tế khi gặp phải rủi ro bệnh tật
B. Bảo hiểm y tế chỉ chi trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh mà không có hạn mức
C. Bảo hiểm y tế có thể là bảo hiểm bắt buộc hoặc tự nguyện tùy thuộc vào đối tượng
D. Bảo hiểm y tế bảo vệ sức khỏe người dân thông qua việc hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?
A. Bảo hiểm thất nghiệp cung cấp hỗ trợ tài chính cho người lao động khi mất việc
B. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ áp dụng cho người lao động có hợp đồng dài hạn
C. Bảo hiểm thất nghiệp cung cấp các dịch vụ tư vấn và giới thiệu việc làm
D. Bảo hiểm thất nghiệp là một loại hình bảo hiểm bắt buộc
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm thương mại được cung cấp bởi các công ty bảo hiểm thương mại
B. Bảo hiểm thương mại là bắt buộc đối với mọi người dân
C. Bảo hiểm thương mại giúp bảo vệ cá nhân và doanh nghiệp trước rủi ro tài chính
D. Bảo hiểm thương mại cung cấp nhiều loại sản phẩm bảo hiểm khác nhau như bảo hiểm tài sản, bảo hiểm sức khỏe
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chức năng của bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội bảo vệ người lao động trước các rủi ro về sức khỏe và tai nạn lao động
B. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động có khoản tiền hưu trí khi nghỉ việc
C. Bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp tư nhân
D. Bảo hiểm xã hội là bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm y tế?
A. Bảo hiểm y tế chỉ bảo vệ người dân khi gặp tai nạn giao thông
B. Bảo hiểm y tế giúp giảm chi phí khám chữa bệnh
C. Bảo hiểm y tế có thể là bắt buộc hoặc tự nguyện tùy vào từng đối tượng
D. Bảo hiểm y tế hỗ trợ người dân khi gặp các rủi ro về sức khỏe
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp?
A. Người lao động được hỗ trợ tài chính khi mất việc
B. Người lao động có quyền tham gia các khóa đào tạo nghề miễn phí
C. Người lao động sẽ không được hỗ trợ nếu bị mất việc do lý do cá nhân
D. Người lao động được hưởng các dịch vụ tư vấn việc làm
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm thương mại có thể bảo vệ cá nhân và doanh nghiệp trước rủi ro tài chính
B. Bảo hiểm thương mại là loại bảo hiểm bắt buộc cho tất cả doanh nghiệp
C. Bảo hiểm thương mại có thể cung cấp nhiều loại hình sản phẩm bảo hiểm khác nhau
D. Bảo hiểm thương mại được cung cấp bởi các công ty bảo hiểm thương mại
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội áp dụng cho người lao động và được chia thành nhiều loại hình như bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm tai nạn lao động, bảo hiểm thai sản
B. Cả người lao động và người sử dụng lao động đều đóng góp vào quỹ bảo hiểm xã hội
C. Người lao động chỉ cần đóng bảo hiểm xã hội khi đã nghỉ hưu
D. Bảo hiểm xã hội bảo vệ người lao động trước các rủi ro như tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, và mất sức lao động
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm y tế?
A. Bảo hiểm y tế áp dụng cho mọi công dân, bao gồm học sinh, sinh viên, và người hưu trí
B. Người tham gia bảo hiểm y tế đóng phí hàng năm và được hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh
C. Bảo hiểm y tế chỉ dành cho người lao động có hợp đồng chính thức
D. Bảo hiểm y tế giúp giảm chi phí khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo quy định
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?
A. Bảo hiểm thất nghiệp áp dụng cho người lao động có hợp đồng lao động và tham gia đóng bảo hiểm xã hội
B. Cả người lao động và người sử dụng lao động đều đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp
C. Người lao động có thể nhận trợ cấp thất nghiệp và được tư vấn, đào tạo nghề khi mất việc
D. Bảo hiểm thất nghiệp là loại hình bảo hiểm tự nguyện, người lao động có thể chọn tham gia hoặc không
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm thương mại đa dạng về loại hình, bao gồm bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ
B. Người tham gia bảo hiểm đóng phí dựa trên hợp đồng giữa họ và công ty bảo hiểm
C. Bảo hiểm thương mại chỉ bồi thường cho những rủi ro liên quan đến tai nạn lao động
D. Khi xảy ra sự cố, người mua bảo hiểm thương mại có thể nhận được bồi thường hoặc hỗ trợ tài chính
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm xã hội?
A. Người lao động được nhận trợ cấp hoặc lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu
B. Bảo hiểm xã hội bảo vệ người lao động trước các rủi ro về sức khỏe và tai nạn lao động
C. Người sử dụng lao động không cần đóng góp vào quỹ bảo hiểm xã hội
D. Bảo hiểm xã hội chia thành nhiều loại như bảo hiểm thai sản, bảo hiểm hưu trí
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm y tế?
A. Người tham gia bảo hiểm y tế đóng phí hàng năm
B. Bảo hiểm y tế giúp giảm chi phí mua thuốc men tại các cơ sở y tế theo quy định
C. Bảo hiểm y tế chỉ áp dụng cho những người đang đi làm
D. Bảo hiểm y tế có thể là bắt buộc hoặc tự nguyện tùy vào từng đối tượng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?
A. Người lao động có thể nhận trợ cấp thất nghiệp khi mất việc
B. Cả người lao động và người sử dụng lao động đều đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệ
C. Bảo hiểm thất nghiệp giúp người lao động có lương hưu khi nghỉ hưu
D. Người lao động được tư vấn, đào tạo nghề khi tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm thương mại cung cấp nhiều sản phẩm như bảo hiểm nhà, bảo hiểm xe, bảo hiểm sức khỏe
B. Người tham gia bảo hiểm thương mại đóng phí bảo hiểm theo hợp đồng thỏa thuận với công ty bảo hiểm
C. Bảo hiểm thương mại là bảo hiểm bắt buộc đối với tất cả người lao động
D. Khi xảy ra rủi ro theo hợp đồng, người mua bảo hiểm thương mại sẽ được bồi thường hoặc hỗ trợ tài chính
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội là loại bảo hiểm tự nguyện dành cho người lao động
B. Bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng cho người lao động tự do
C. Bảo hiểm xã hội bảo vệ người lao động trước rủi ro về hưu trí và tai nạn lao động
D. Bảo hiểm xã hội không yêu cầu người sử dụng lao động đóng góp
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm y tế?
A. Bảo hiểm y tế chỉ áp dụng cho người lao động có hợp đồng lao động
B. Bảo hiểm y tế giúp hỗ trợ chi phí y tế khi người tham gia cần chăm sóc sức khỏe
C. Bảo hiểm y tế là loại bảo hiểm thương mại do các công ty cung cấp
D. Bảo hiểm y tế chỉ dành cho người cao tuổi
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?
A. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ áp dụng cho người lao động tự do
B. Người lao động có thể nhận trợ cấp thất nghiệp khi mất việc làm
C. Bảo hiểm thất nghiệp là loại bảo hiểm tự nguyện, không bắt buộc
D. Bảo hiểm thất nghiệp không hỗ trợ người lao động về tài chính
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm thương mại là bảo hiểm bắt buộc cho người lao động
B. Bảo hiểm thương mại hỗ trợ tài chính khi người tham gia gặp các rủi ro về tài sản hoặc sức khỏe
C. Bảo hiểm thương mại chỉ áp dụng cho rủi ro về tai nạn lao động
D. Bảo hiểm thương mại là loại bảo hiểm xã hội dành cho mọi người
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng về điểm khác biệt giữa bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại?
A. Bảo hiểm xã hội là bắt buộc, còn bảo hiểm thương mại là tự nguyện
B. Bảo hiểm thương mại áp dụng cho người lao động, còn bảo hiểm xã hội áp dụng cho toàn dân
C. Cả bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thương mại đều không yêu cầu người sử dụng lao động đóng phí
D. Bảo hiểm thương mại chỉ áp dụng cho các trường hợp tai nạn lao động
Câu 45: Điểm khác biệt chính giữa bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp là gì?
A. Bảo hiểm y tế là bắt buộc cho mọi người, còn bảo hiểm thất nghiệp chỉ dành cho người lao động có hợp đồng
B. Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh, còn bảo hiểm y tế hỗ trợ tài chính khi mất việc
C. Cả hai đều áp dụng cho người lao động và cung cấp trợ cấp nghỉ hưu
D. Bảo hiểm y tế chỉ bảo vệ người lao động, còn bảo hiểm thất nghiệp áp dụng cho tất cả công dân
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm xã hội?
A. Cả hai đều là bảo hiểm bắt buộc cho người lao động
B. Bảo hiểm thất nghiệp bảo vệ người lao động khỏi tai nạn lao động, còn bảo hiểm xã hội hỗ trợ tài chính khi mất việc
C. Bảo hiểm xã hội bảo vệ người lao động khi nghỉ hưu, còn bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ khi mất việc
D. Bảo hiểm xã hội là tự nguyện, còn bảo hiểm thất nghiệp là bắt buộc
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng về quyền lợi của bảo hiểm thương mại so với các loại bảo hiểm khác?
A. Bảo hiểm thương mại cung cấp trợ cấp hưu trí giống như bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm thương mại là bắt buộc cho mọi người giống như bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm thương mại bảo vệ người tham gia trước nhiều rủi ro khác nhau như tài sản và sức khỏe
D. Bảo hiểm thương mại cung cấp hỗ trợ tài chính khi mất việc giống như bảo hiểm thất nghiệp
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng về bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội nhằm mục đích lợi nhuận và chỉ dành cho người lao động bắt buộc
B. Bảo hiểm xã hội là dịch vụ công không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm thay thế hoặc bù đắp thu nhập của người lao động khi họ gặp rủi ro
C. Bảo hiểm xã hội tự nguyện bắt buộc mọi người phải tham gia
D. Bảo hiểm xã hội chỉ áp dụng cho người lao động trong ngành công nghiệp
Câu 49: Điểm khác biệt giữa bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện là gì?
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc chỉ áp dụng cho nông dân, còn bảo hiểm xã hội tự nguyện áp dụng cho mọi người lao động
B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc yêu cầu cả người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia, trong khi bảo hiểm xã hội tự nguyện dành cho người lao động tự do
C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc chỉ hỗ trợ thai sản, còn bảo hiểm xã hội tự nguyện hỗ trợ tai nạn lao động
D. Cả hai đều là bắt buộc đối với mọi người lao động
Câu 50: Ví dụ nào sau đây thể hiện quyền lợi của bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Một nữ công nhân được nghỉ thai sản 6 tháng và nhận 100% lương
B. Một người lao động tự do nhận lương hưu khi đến tuổi
C. Một học sinh được hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh
D. Một nông dân nhận trợ cấp khi mùa màng thất bát
Câu 1. Đọc đoạn thông tin sau: Năm 2019, Quỹ BHYT đã chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh, chữa bệnh bằng BHYT. Nhiều trường hợp được Quỹ BHYT chi trả chi phí khám, chữa bệnh trong năm lên đến hàng tỷ đồng. Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6- 10 triệu lượt người.
chọn đúng sai
a. Việc Quỹ BHYT chi trả cho 186 triệu lượt người khám bệnh cho thấy bảo hiểm y tế đóng vai trò quan trọng trong việc giảm gánh nặng tài chính cho người dân.
b. Việc chi trả hàng tỷ đồng cho một số trường hợp chứng tỏ rằng bảo hiểm y tế không thể đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho tất cả mọi người
Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau: Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng. Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6-10 triệu lượt người.
chọn đúng sai
a. Số lượng người hưởng chế độ hưu trí cho thấy bảo hiểm xã hội góp phần quan trọng trong việc ổn định đời sống cho người cao tuổi tại Việt Nam.
b. Chế độ chi trả từ Quỹ BHXH chỉ đáp ứng nhu cầu của người lao động chính thức và không có hiệu lực cho các đối tượng khác trong xã hội.
Câu 3. Đọc đoạn thông tin sau:
Ông Đ đã làm việc được 6 tháng theo hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng cho một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ông Đ và doanh nghiệp nơi ông làm việc đã không tham gia và đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế. Khi ông Đ bị bệnh, ông Đ phải tự chi trả toàn bộ chi phí khám bệnh, tiền thuốc và các dịch vụ y tế.
chọn đúng sai
a. Ông Đ là đối tượng tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.
b. Việc không tham gia bảo hiểm y tế đã khiến ông Đ phải chịu chi phí y tế cá nhân cao, không có sự hỗ trợ tài chính từ bảo hiểm.
c. Ông Đ và doanh nghiệp nơi ông Đ làm việc đã vi phạm quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
d. Việc đóng bảo hiểm y tế đối với người lao động là cần thiết để chăm sóc sức khỏe và bù đắp chi phí khám chữa bệnh khi gặp rủi ro, ốm đau.
