wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc đầu tiên để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số là gì?

a)

Hãy tin tưởng mọi thông tin nhận được

b)

Hãy chậm lại và kiểm tra thông tin

c)

Hãy nhanh chóng thực hiện giao dịch

d)

Hãy chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ

2.

Khi nhận được tin nhắn yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, bạn nên làm gì?

a)

Cung cấp ngay lập tức để không bị mất cơ hội

b)

Kiểm tra lại thông tin và xác minh nguồn gốc

c)

Chia sẻ với bạn bè để họ cũng biết

d)

Bỏ qua và không quan tâm

3.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi tham gia vào môi trường số?

a)

Tôn trọng pháp luật

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách cẩn thận

c)

Làm mọi điều pháp luật không cấm

d)

Không nên thông báo cho cơ quan chức năng khi gặp sự cố

4.

Khi nào bạn nên nghi ngờ một giao dịch trực tuyến?

a)

Khi có yêu cầu thanh toán trước mà không có lý do rõ ràng

b)

Khi bạn đã tìm hiểu kỹ về sản phẩm

c)

Khi bạn nhận được thông tin từ một nguồn đáng tin cậy

d)

Khi bạn cảm thấy thoải mái với giao dịch

5.

Hành vi nào sau đây là không nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách cẩn thận

b)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin trước khi chia sẻ

c)

Đăng tải hình ảnh riêng tư mà không suy nghĩ

d)

Tham gia vào các nhóm có nội dung tích cực

6.

Cập nhật dữ liệu là thực hiện những gì?

a)

Thêm, Xóa, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu, xóa dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu, bổ sung dữ liệu, điều chỉnh dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa dữ liệu, bổ sung dữ liệu.

7.

Chọn phát biểu SAI về việc thu thập dữ liệu tự động?

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Thu được lượng dữ liệu lớn trong thời gian ngắn

c)

Tốn rất nhiều chi phí

d)

Nâng cao hiệu quả quản lý

8.

Đâu không là công dụng của mã vạch?

a)

Mã vạch giúp nhập hàng nhanh chóng

b)

Mã vạch giúp phân biệt hàng giả/hàng thật

c)

Mã vạch giúp nhân viên tính tiền nhanh chóng

d)

Mã vạch giúp sản phẩm không hết hạn sử dụng

9.

Một siêu thị cần quản lí khách hàng, vậy thông tin nào sau đây không cần thu thập?

a)

Họ tên, giới tính, địa chỉ

b)

Số điện thoại

c)

Thông tin nghề nghiệp

d)

Thông tin người thân

10.

Điều nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Tăng cường bảo mật thông tin

b)

Giảm thiểu sai sót trong quá trình nhập liệu

c)

Tăng cường khả năng phân tích dữ liệu

d)

Tốn thời gian hơn so với quản lý thủ công

11.

Cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu

b)

Thêm mới cơ sở dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

d)

Xóa cơ sở dữ liệu

12.

Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu (1) … và (2) … rất đang dạng

a)

Xóa bỏ dữ liệu và lưu trữ thông tin

b)

Lưu trữ dữ liệu; khai thác thông tin

c)

Khai thác thông tin và xóa bỏ thông tin

d)

Cắt dữ liệu và trình bày thông tin

13.

Mục đích chính của việc tổ chức lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lí là?

a)

Bảo quản thông tin.

b)

Để phục vụ các bài toán quản lí đa dạng.

c)

Bảo mật thông tin.

d)

Tránh mất cắp thông tin

14.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

15.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Dễ nhìn dễ quan sát, dễ chia sẻ, dễ bảo trì.

d)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào ... "Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc ... nhờ các phần mềm ứng dụng"

a)

Khai thác thông tin

b)

Chọn lọc dữ liệu

c)

Xây dựng thông tin

d)

Nhập thông tin

17.

Khi tổ chức lưu dữ liệu, cột điểm nào có thể bỏ qua?

a)

TB môn

b)

Điểm cuối kì 1

c)

Điểm giữa kì 1

d)

Điểm thường xuyên 1

18.

Thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu giúp dữ liệu không bị lặp lại?

a)

Tính nhất quán

b)

Tính cấu trúc

c)

Tính không thừa

d)

Tính toàn vẹn

19.

Tính độc lập của cơ sở dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Dữ liệu không bị thay đổi khi phần mềm thay đổi

b)

Dữ liệu không thể được sao chép

c)

Dữ liệu không cần phải cập nhật

d)

Dữ liệu không thể truy cập được từ các phần mềm khác

20.

Tính nhất quán của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Dữ liệu phải được cập nhật theo thời gian thực

b)

Dữ liệu phải đồng nhất và không mâu thuẫn

c)

Dữ liệu phải lưu trữ theo dạng văn bản

d)

Dữ liệu phải được chia sẻ công khai

21.

Trong cơ sở dữ liệu, tính cấu trúc thể hiện ở:

4 lines
22.

Trong cơ sở dữ liệu, tính cấu trúc thể hiện ở:

a)

Khả năng tự động hóa của dữ liệu

b)

Việc tổ chức dữ liệu theo các bảng, hàng và cột

c)

Việc bảo mật dữ liệu tối đa

d)

Khả năng chia sẻ dữ liệu nhanh chóng

23.

Điểm đánh giá học tập phải là số nguyên (hay số thập phân) không âm và nhỏ hơn hoặc bằng 10. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

24.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

Một tập hợp các dữ liệu không liên quan, được lưu trữ trên hệ thống máy tính.

c)

Một tập hợp các chương trình quản lý dữ liệu, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Một tập hợp các tài liệu được lưu trữ trên hệ thống giấy tờ và tài liệu viết tay.

25.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QT CSDL) là gì?

a)

Một loại máy tính đặc biệt được sử dụng để lưu trữ dữ liệu

b)

Một phần mềm chuyên dụng để quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một công cụ để tạo ra các truy vấn SQL

d)

Một loại hệ thống lưu trữ dữ liệu trên đám mây

26.

Chức năng nào sau đây không thuộc nhóm chức năng của Hệ QT CSĐL?

a)

Lập trình ứng dụng

b)

Định nghĩa dữ liệu

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Bảo mật và an toàn cơ sở dữ liệu

27.

Chức năng 'Bảo mật và an toàn cơ sở dữ liệu' của Hệ QT CSDL bao gồm những gì?

a)

Tạo lập sửa đổi kiến trúc cơ sở dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

c)

Kiểm soát quyền truy cập cơ sở dữ liệu

d)

In dữ liệu

28.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu mà chỉ có CSDL

b)

Hệ cơ sở dữ liệu mà các thành phần cơ sở dữ liệu được lưu

29.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu mà chỉ có CSDL

b)

Hệ cơ sở dữ liệu mà các thành phần cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

c)

Hệ cơ sở dữ liệu mà nhiều CSDL

d)

Hệ cơ sở dữ liệu mà các thành phần cơ sở dữ liệu được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

30.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Có khả năng truy cập và sử dụng dữ liệu từ nhiều cơ sở dữ liệu.

b)

Có khả năng truy cập và sử dụng dữ liệu từ nhiều hệ QTCSDL

c)

Có khả năng lưu trữ dữ liệu trên nhiều máy tính khác nhau.

d)

Thiết kế và triển khai đơn giản.

31.

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu mà chỉ có 1 cơ sở dữ liệu

b)

Hệ cơ sở dữ liệu mà nhiều CSDL

c)

Hệ cơ sở dữ liệu mà các thành phần cơ sở dữ liệu được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

d)

Hệ cơ sở dữ liệu mà các thành phần cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

32.

Mục đích của việc sao lưu dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Tối ưu hóa truy vấn dữ liệu

c)

Đảm bảo phục hồi dữ liệu khi có sự cố

d)

Giảm chi phí lưu trữ

33.

Tại sao các tổ chức lớn thường chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán thay vì tập trung?

a)

Để dễ dàng quản lý các máy tính cục bộ

b)

Để giảm chi phí phần mềm

c)

Để tăng khả năng mở rộng và tính sẵn sàng

d)

Để hạn chế truy cập của người dùng

34.

Tính năng nào của hệ CSDL phân tán đã giúp đảm bảo điều này?

a)

Khả năng kết nối máy trạm

b)

Tính sẵn sàng và dự phòng của dữ liệu

c)

Giới hạn quyền truy cập của nhân viên

d)

Tốc độ xử lý nhanh hơn

35.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và hệ QTCSDL.

c)

CSDL và hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí để quản lí CSDL.

d)

CSDL và hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL.

36.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới các bảng không có quan hệ với nhau

37.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

38.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

39.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Khóa có thể có trường hay nhóm trường mà giá trị của chúng không trùng nhau

40.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu

41.

Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, TenLoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia). Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

42.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khoá chính có vai trò gì?

a)

Xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

b)

Tạo ra quan hệ giữa các bảng

c)

Lưu trữ dữ liệu của các đối tượng

d)

Hạn chế sự trùng lặp của dữ liệu

43.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữa liệu

d)

Đáp án khác

44.

Muốn thêm dữ liệu bào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

45.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> =

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

46.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

47.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

48.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

49.

Viết câu truy vấn tạo bảng CASI (Sid, TenCS) ?

a)

CREATE TABLE CASI(Sid CHAR(2), TenCS VARCHAR(64));

b)

CREATE DATABASE CASI(Sid CHAR(2), TenCS VARCHAR(64));

c)

CREATE TABLE CASI(Sid CHAR(2), TenCS INT);

d)

CREATE TABLE CASI(Sid CHAR(2); TenCS VARCHAR(64))

50.

Viết câu truy vấn thêm khóa chính Sid cho bảng CASI ?

a)

ALTER TABLE CASI ADD PRIMARY KEY (Sid)

b)

ALTER TABLE CASI ADD PRIMARY KEY (Sid);

c)

ALTER TABLE CASI ADD FOREIGNKEY (Sid)

d)

ALTER TABLE CASI ADD FOREIGNKEY (Sid);

51.

Viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng CASI ?

a)

SELECT Sid; TenCS FROM CASI;

b)

SELECT Sid, TenCS FROM CASI

c)

SELECT * FROM CASI;

d)

DELETE FROM CASI;

52.

Nhóm người nào không cần khai báo, đăng nhập

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

53.

Tài khoản admin có quyền nào trong một CSDL?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL

d)

Có quyền

54.

có quyền nào trong một CSDL?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL

d)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng

55.

Phát biểu nào dưới đây không phải là cách bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

56.

Ta cần phải làm gì để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật?

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

57.

Trong các phát biểu sau về bảng phân quyền, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

d)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

58.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm học sinh. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xoá