wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học chương 1

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Triết học ra đời do đâu?

a)

Do ý muốn chủ quan của con người

b)

Do lý tính thế giới quy định

c)

Cả A,B và C

d)

Do nhu cầu của thực tiễn

2.

Câu 2: Triết học ra đời khi nào?

a)

Ngay khi xuất hiện con người

b)

Khi khoa học xuất hiện

c)

Khi tư duy của con người đạt trình độ cao có khả năng trừu tượng hóa, khái quát hóa, rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ

d)

Cả a,b và c

3.

Câu 3: Tìm câ trả lời đúng nhất cho câu hỏi: Triết học là gì?

a)

Là môn khoa học nghiên cứu về thế giới

b)

Là môn khoa học nghiên cứu về tư duy

c)

Là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Cả a,b và c

4.

Câu 4: Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lí nhất về triết học?

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là tri thức lí luận của con người

c)

Triết học là hệ thống tri thức lí luận của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

d)

Cả a, b và c

5.

Câu 5: Nhận định nào dưới đây là không đúng?

a)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học

b)

Tự nhiên không phải là đối tượng nghiên cứu của triết học

c)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học

d)

Cả a, b và c

6.

Câu 6: Đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bản của triết học ?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề vật chất là gì, nó tồn tại ntn

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề ý thức là gì, nó có nguồn gốc từ đâu

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữ ý thức và vật chất

d)

Cả a,b và c

7.

Câu 7: Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật

b)

Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau

c)

Giuwax vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau? cái nào quyết định cái nào?

d)

Cả a, b và c

8.

Câu 8: Trong các câu sau, đâu là cách diễn đạt về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Thế giưới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của ý thức

b)

Các sự vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vẫn động phát triển

c)

Con người có thể nhận thức đc thế giới hay ko?

d)

Nhận thức cảm tính có những hình thức cơ bản là cảm giác, tri giác, và biểu tượng

9.

Câu 9: Chủ nghĩa duy tâm chủa quan là gì?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất

c)

Cho rằng cảm giác và ý thức của con người là cái có trc và tồn tại sẵn có trong con người, mọi sv hay thế giưới vật chất chỉ là kết quả của sự phức hợp của cảm giác mà thôi

d)

Cả a. b và c

10.

Câu 10: Vị mặn của muổi là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuocj quan điểm của trào lưu triết học nào?

a)

CNDVSH

b)

CNDVBC

c)

CNDT CHỦ QUAN

d)

CNDT KHÁCH QUAN

11.

Câu 11: Không thể kđ 1 sv tồn tại khi ko cảm nhận đc nó. Đó là quan điểm của:

a)

CNDVSH

b)

CNDVBC

c)

CNDT KHÁCH QUAN

d)

CNDT CHỦ QUAN

12.

Câu 12: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật ?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ 2

b)

Vật chất có trc, ý thức có sau, vc quyết định ý thức

c)

Ys thức tồn tại độc lập, ko phụ thuộc và vc

d)

Cả a và b

13.

Câu 13: Chua rnghiax duy vật có những hình thức cơ bản nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác

b)

CNDV siêu hình, máy móc

c)

CNDV biện chứng

d)

Cả a, b và c

14.

Câu 14: Triết học nào dưới đây thuộc các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật ?

a)

CNDVSH

b)

CNDV TẦM THƯỜNG

c)

CNDV BIỆN CHỨNG

d)

Cả a và c

15.

Câu 15: Trường phái triết học nào cho ý thức là tính thứ nhất quyết định sự tồn tại của vc ?

a)

CNDT CHỦA QUAN

b)

CNDT KHÁCH QUAN

c)

CNDV

d)

CẢ A VÀ B

16.

Câu 16: Đâu là triết học nhất nguyên?

a)

VC là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức

b)

VC và ý thức song song tồn tại, ko cái nào quyết định cái nào

c)

Ys thwucs là tính thứ 1, quyết định sự tồn tại của vc

d)

A VÀ C

17.

Câu 17: Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề nào ?

a)

Vấn đề qhe giữa tư duy và tồn tại

b)

Giữa tự nhiên và xã hội

c)

Giua con người và môi trường tự nhiên

d)

Cả a. b và c

18.

Câu 18 : Tại sao vde qhe giữa tư duy và tồn tại là vde cơ bản của triết học ?

a)

Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vde triết học khác

b)

Vì các nhà triết học quy ước với nhau như vậy

c)

Vì đó là vde xuất hiện ngay khi triết học ra đời

d)

Cả a, b và c

19.

Câu 19: Có mấy vde cơ bản của triết học ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20: Vde cơ bản của triết học gồm mấy mặt ?

a)

3 mặt, đó là 1. VC là gì?; 2. Ys thức là gì?; 3. Khả năng nhận thức của con người ntn

b)

2 mặt , đó là: 1. VC quyết định ý thức, hay ngc lại; 2. khả năng nhận thức của con người

c)

2 mặt. đó là 1. VC là gì; 2. Ys thức là gì

d)

Cả a, b và c

21.

Câu 21: Trong các nhận định sau đâu là triết học nhị nguyên

a)

VC và ý thức song song tồn tại, ko cái nào quyết định cái nào

b)

Vc tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của VC

c)

Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vc

d)

Cả a,b và c

22.

Câu 22: Đâu là đặc điểm của CNDV chất phác ?

a)

Đồng nhất vc với 1 số dạng vc cụ thể

b)

Viện đến thần linh thượng đế để giải thik thế giới

c)

Những kết luận dựa trên quan sát trực tiếp, cảm tính chưa có cơ sở khoa học nên còn rất ngây thơ, chất phác

d)

Cả a và c

23.

Câu 23: Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, ko qhe gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào ?

a)

CNDVBC

b)

CNDT CHỦ QUAN

c)

CNDT KHÁCH QUAN

d)

CNDV SIÊU HÌNH

24.

Câu 24: CNDVBC xem xét thế giới ntn ?

a)

Như 1 cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau

b)

Như 1 dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thồng nhất ở tính vc của nó

d)

Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

25.

Câu 25: Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghãi duy tâm khách quan ?

a)

Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, có trc cái nhà cụ thế và quyết định sự tồn tại của cái nhà cụ thể

b)

Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận đc

c)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định, ko phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định

d)

Cả a và c

26.

Câu 26: CNDT có mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

27.

Câu 27: Các loại chủ nghĩa duy tâm giống nhau ở chỗ nào?

a)

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vc

b)

Phủ nhận sự tồn tại độc lập của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, thừa nhận ý thức tinh thần sáng tạo ra thế giới

d)

Cả a và c

28.

Câu 28: Đâu là phương pháp biện chứng ?

a)

Xem xét sv trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sv trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sv trong trạng thái tĩnh, ko vận động

d)

Cả a,b và c

29.

Câu 29: Đâu là phương pháp siêu hình ?

a)

Xem xét sv trong trạng thái cô lập, tách rời

b)

Xem xét sv trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sv trong trạng thái tĩnh, ko vận động

d)

A và C

30.

Câu 30: Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng ?

a)

Phép bieenjc hứng tự phát thời kì cổ đại

b)

Phép siêu hình

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

A và C

31.

Câu 31: Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng tự phát thời kì cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

PBC duy vật

d)

Cả a, b và c

32.

Câu 32: Trường phái triết học nào thời kì cổ đại nêu ra thueets nguyên tử ?

a)

CNDV

b)

CNDT

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Cả a,b và c

33.

Câu 33: Câu noi: Ko thể tắm 2 lần trên 1 dòng sông là của nhà triết học nào?

a)

XÔCRAT

b)

PLATON

c)

HÊRACLIT

d)

ĐÊMÔCRIT

34.

cÂU 34: Sắp xếp các hình thức thế giới quan ntn là đúng theo thứ tự thời gian xuất hiện từ sớm đến muộn

a)

Huyền thoại - Triết hoc - tôn giáo

b)

Triết học - Tôn giáo - huyền thoại

c)

Huyền thoại - tôn giáo - triết học

d)

Cả a,b và c

35.

Câu 35: Trường phái triết học nào cho rằng nc là cơ sở tồn tại của các sv trong thế giới ?

a)

CNDVBC

b)

CNDVSH

c)

CNDV CHẤT PHÁC

d)

CNDT KHÁCH QUAN

36.

Câu 36: Trường phái triết học nào dưới đây thừa nhận tính thống nhất của thế giưới ?

a)

Trường phái nhất nguyên luận

b)

Trường phái nhị nguyên luận

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Cả 3 trường phái trên

37.

Câu 37: Trường phái triết học nào thừa nhận thế giưới thống nhất ở yếu tố tinh thần ?

a)

CNDV

b)

CNDT

c)

THUYẾT BẤT KHẢ TRI

d)

CẢ 3 TRƯỜNG PHÁI TRÊN

38.

Câu 38: CNDVBC quan niệm thế nào về tính thống nhất của thế giới ?

a)

Tình thống nhất của thế giới là sự tồn tại của nó

b)

Tính thống nhất của thế giới là yếu tố tinh thần

c)

Tính thống nhất thực sự của thế giưới là ở tính vc của nó, điều này đc chứng minh bằng sự pt lâu dài của triết học và khoa học tự nhiên

d)

Nhờ có sự pt của ý niệm tuyệt đối mà thế giưới có sự thống nhất

39.

Câu 39: Tính thống nhất vc của thế giới đc thể hiện ở đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chỉ có 1 thế giưới duy nhất và thống nhất là thế giới vc

b)

Thế giưới vc biểu hiện qua nhiều dạng khác nhau và giữa chúng có mối liên hệ với nhau

c)

Thế giới vc tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận, ko sinh ra và ko mất đi

d)

Cả 3 phương án trên

40.

Câu 40; Quan niệm nào dưới đây mang tính chất siêu hình ?

a)

VC là nc

b)

VC là lửa

c)

VC là nguyên tử

d)

Cả 3

41.

Câu 41: Vì sao nói quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cổ địa mang tính trực quan, cảm tính?

a)

Vì họ đồng nhất vc với vật thể

b)

Vì họ sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp và phỏng đoán

c)

Vì họ ko thừa nhận thế giới đc tạo thành bởi yếu tố tinh thần, ý thức

d)

Cả 3

42.

Câu 42: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vc

b)

Họ giải thik thế giưới bắt nguồn từ ý niệm

c)

Có quan niệm dvbc về thế giới

d)

Cả 3

43.

Câu 43: Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giưới của các nhà triết học duy vật thế kỉ XVII, XVIII là gì ?

a)

Họ giải thik thế giới bắt nguồn từ vc

b)

Họ cho rằng nguyên tử là khởi nguyên của thế giới

c)

Có quan niệm dvbc về thế giới

d)

Cả 3

44.

Câu 44: Vì sao các nhà triết học duy vật thế kỉ XVII, XVIII lại rơi vào quan điểm siêu hình khi giải thik về khởi nguyên của thế giới ?

a)

Vì bị ảnh hưởng bởi phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên thực nghiệm

b)

Vì bị ảnh hưởng bởi học thuyết nguyển tử thời cổ đại

c)

Vì họ cố gắng chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

d)

Cả 3

45.

Câu 45: Quan niệm về phạm trù vc của các nhà triết học duy vật TK XVII, XVIII mang tính chất siêu hình vì họ :

a)

Đồng nhất vc với vật thể

b)

Coi vận động của vc là sự tăng lên thuần túy về lượng

c)

Tách rời vc với vận động

d)

Cả 3

46.

Câu 46: Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử ko phải là hạt nỏ bé nhất ?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Phát hiện ra điện tử

d)

Tìm ra tia X

47.

Câu 47 : nĂM 1895, RONGHEN PHÁT HIỆN RA TIA x, ĐIỀU NÀY CÓ Ý NGHĨA GÌ ?

a)

Chứng minh nguyên tử là hạt nhỏ bé không phân chia đc

b)

Chứng minh thế giới đc tạo thành bởi những hạt vc vô cùng nhỏ bé

c)

Chứng minh thế giới còn đc cấu tạo bởi sóng điện tử

d)

Chứng minh các dạng vc của thế giới có thể bị phân chia thành nhiều phần khác nhau

48.

Câu 48: Những phát minh trong vật lí học cuối TK XIX, đầu TK XX có ý nghĩa gì đối với sự ra đời định nghĩa vc của Leenin ?

a)

Chứng minh quan niệm của các nhà triết học duy vật trc Mác là chưa đúng đắn, chưa đầy đủ

b)

Chứng minh vật lí học rơi vào cuộc khủng hoảng

c)

Tạo đk để CNDT công kích CNDV

d)

Cả 3

49.

Câu 49: Trong tác phẩm "CNDV và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán", Leenin định nghĩa phạm trù vc với tư cách là 1 ptru TH , điều đó có nghĩa gì ?

a)

VC là các dạng VC cụ thể của giới tự nhiên

b)

VC là 1 ptru rộng nhất, Khái quát nhất

c)

VC là cái đối lập với ý thức

d)

Cả 3

50.

Câu 50: Leenin sử dụng phương pháp nào sau đây để dịnh nghĩa ptru vc ?

a)

Giacs quan

b)

Cảm giác đại diện cho ý thức

c)

Nhận thức

d)

Cả 3

51.

Câu 52: Leenin nói: "VC là thực tại khách quan" có nghĩa là gì ?

a)

VC là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thức của con người

b)

VC là nguyên tử chân ko

c)

VC là cái đc phản ánh trong đầu óc con ng

d)

VC là cái cảm giác đc

52.

Câu 53: Yếu tố nào dưới đây là 1 biểu hiện của thế giới vc ?

a)

Đạo dức của con ng

b)

H/a vc đc tái hiện trong óc ng

c)

Các qhe xh mang tính khách quan

d)

Cả 3

53.

Câu 54: Trong định nghĩa vc của Leenin, khi giải quyết mặt thứ nhất của vde cơ bản của triết học, ông quan niệm thế nào ?

a)

VC đc tạo ra bởi ý niệm tuyệt đối

b)

Con ng có thể nhận thức đc thế giới

c)

VC đc biểu hiện thông qua các dạng cự thể và giữa chứng có mối liên hệ, tác động qua lại với nhau

d)

Trong qhe với ý thức, vc là cái có trc và giữa vai trò quyết định đối với ý thức

54.

Câu 55: Câu nào dưới đây thể hiện quan niệm cho rằng con ng có khả năng nhận thức đc thế giưới ?

a)

VC là ptru triết học

b)

VC là thực tại khách quan

c)

VC... đc đem lại cho con ng trong cảm giác

d)

VC... đc cảm giác của cta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại ko lệ thuộc vào cảm giác

55.

Câu 56: Yếu tố nào dưới đây ko phải là vc ?

a)

Những thông tin khoa học trên mạng INTERNET

b)

Quan điểm của con ng về CNXH

c)

Qhe giữa các thành viên trong trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu đc biểu hiện là tồn tại xh

d)

Những bí ẩn của thế giưới tự nhiên chưa đc con ng khám phá

56.

Câu 57: Định nghĩa vc của Leenin có ý nghĩa gì ?

a)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình,máy móc trong quan niệm về vc của các nhà triết học duy vật trc Mac

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng vật lí học cuối TK XIX, đầu TK XX

c)

pHÊ PHÁN, BÁC BỎ QUAN NIỆM CNDT VÀ THUYẾT BẤT KHẢ TRI TRONG VC GIẢI QUYẾT VDE CƠ BẢN CỦA TH

d)

Cả 3

57.

Câu 58: Ăngghen cho rằng: Vận động là phương thức tồn tại cảu vc điều này có nghĩa là ?

a)

Vận động và vc ko tách rời nhau

b)

Thế giưới vc đc biểu hiện thông qua qtrinh vận động, pt của các dạng vc

c)

Mọi sv,ht trong thế giưới luôn vận động, biến đổi ko ngừng

d)

Cả 3

58.

Câu 59: Theo Ăngghen, vận động đc hiểu là gì?

a)

Vận động là sự di chuyển vtri của sv trong ko gian

b)

Vận động là sự gia tăng số lượng của các sv

c)

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ

d)

Cả 3

59.

Câu 60: Theo quan điểm CNDVBC, các mệnh đề nào dưới đây là ko đúng ?

a)

Sv muốn vận động thì cần phải có 1 lực bên ngoài tác động vào nó

b)

Vận động của vc biểu hiện rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vc

c)

Vận đọng của vc là vận động tự thân

d)

Vận động và vc gắn liền với nhau

60.

Câu 61; Theo quan điểm của CNDVBC, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của sv ?

a)

Do mỗi sv,ht đều chứa đựng các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động lẫn nhau

b)

Do có 1 lực bên ngoài tác động vào các sv,ht đó

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

61.

Câu 62: Trong các hình thức vận động sau đây, hình thức nào ko bao hàm vận động của các phan tử, các hạt cơ bản, vận động điện tử, các quá trình nhiệt, điện ?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật ký

c)

Vận động hóa học

d)

Sinh hoc

62.

Câu 63: Theo quân điểm CNDVBC, phát biểu nào dưới đây là ko đúng ?

a)

KO gian của vc là 1 khoảng ko trống rỗng

b)

ko gian là hình thức tồn tại của vc, biểu hiện những thuộc tính như: cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính

c)

ko gian gắn liền với vật chất đang vận động

d)

ko gian có 3 chiều

63.

Câu 64: Trong lĩnh vực xh, ko gian của vc đc biểu hiện ntn ?

a)

Môi trường tự nhiên mà con ng đang sinh sống

b)

Số lượng ng đang qhe với nhau

c)

Môi trường vhoa, xh mà con ng đang hoạt động

d)

Cả 3

64.

Câu 65: Ptru nào sau đây biểu hiện nhwunxg thuộc tính như: "độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sv, các trangj thái khác nhau trong thế giưới vc"

a)

Vận động

b)

KO gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

65.

Câu 66: Ăngghen nói rằng: Sau lđ và đông thời với lđ là ngôn ngữ, đó là 2 sức kích thik chủ yếu của sự chuyển biến bộ não của loài vật thành bộ não con ng, tâm lí động vật thành ý thức. Điều đó có nghĩa là gì ?

a)

Con ng chỉ có thể có ý thức khi anh ta tham gia sxvc

b)

Lđ là hđ cơ bản của xh để kích thik qtrinh hình thành, pt ý thức của con ng

c)

Lđ gắn bó chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

Cả 3

66.

Câu 67: LĐ có vtro gì đối vs sự hình thành ý thức con người ?

a)

Lđ giuwps con ng tạo ra nguồn thức ăn giàu chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng cơ thể va fpt bộ óc cua rmik

b)

Lđ giupws con ng bt chế tạo và sd cclđ tác động vào giới tự nhiên theo mục đích của bản thân

c)

Lđ giuwps con ng hình thành ngôn ngữ

d)

Cả 3

67.

Câu 68: Nggon ngữ có vtro gì ssoois với sự hình thành ý thức con ng ?

a)

Giuwps con ng có khả năng khái quát hóa, trừu tượng hóa

b)

Giups con ng có khả năng suy nghĩ tách khỏi sv cảm tính

c)

Giups con ng truyền đạt thông tin thuận lợi

d)

Cả 3

68.

Câu 69: Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào ko thược ptru ý thức?

a)

Truyền thống " uống nc nhớ nguồn " của ng Việt

b)

Thông tin khoa học trên mạng INTERNET

c)

Tư tưởng chấp hành pháp luật của người dân VN

d)

Cả 3

69.

Câu 70: Thế nào là tính sáng tạo của ý thức ?

a)

Trong qua trình phản ảnh thế giưới vc, ý thức giữ lại bản chất của các sv,ht

b)

Trên cơ sở của sự phản ánh sv,ht vào giác quan, con ng ghi nhận nguyên si sv,ht đó

c)

Cả a,b đúng

d)

Cả a,b đều sai

70.

Câu 71: Ý thức gồm yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Cảm xúc

d)

Tất cả

71.

Câu 72: Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc vô thức ?

a)

Khả năng đánh giá, nhận xét bản thân mik

b)

Giaacs mơ

c)

Khả năng sd thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành

d)

Tất cả

72.

Câu 73: Vtro của vô thức là gì ?

a)

Giair tỏa những ức chế trong hoạt động thần kinh

b)

Điều khiển hành vi của con ng

c)

Giups con ng định hướng các hđ của mik

d)

Tất cả

73.

Câu 74: Trong các ví dụ dưới đay, trương hợp nào thuộc tiềm thức ?

a)

Khả năng tự đánh giá, nx bản thân mik

b)

Giac mơ

c)

Khả năng sd thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học của mik

d)

Cẩ 3

74.

Câu 75: Quan điểm của CNDVBC về mqh giữa vc và yt cho rằng: VC có trc, yt có sau,vc quyết định yt, điều đó có ý nghĩa gì trong nhận thức:

a)

Nhận thức của con ng phải xuất phát từ hiện thực khách quan

b)

Con người phải dựa vào hiểu bt của mik để tác động vào thế giưới,cải tạo thế giưới

c)

Con ng phải tạo ra các đk vc để tác động vào thế giới

d)

Cả 3