wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 8

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của áp suất?

a)

N/m.

b)

N/m2.

c)

J.

d)

m.

2.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

F_A=D.V

b)

F_A=P_vat

c)

F_A=d.V

d)

F_A=d.h

3.

Trong công thức lực đẩy Archimedes F_A=d.V. Các đại lượng d, V là gì? Hãy chọn câu đúng

a)

d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật.

b)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.

c)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Một câu trả lời khác.

4.

Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến trục quay."

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghich

c)

Bằng

d)

Không có đáp án đúng

5.

Trong trò chơi bập bênh, muốn nâng một người có trọng lượng lớn hơn thì cần phải:

a)

Ngồi lại gần trục quay hơn so với người kia.

b)

Ngồi xa trục quay hơn so với người kia.

c)

Ngồi ở vị trí có khoảng cách với trục quay bằng người kia.

d)

Ngồi ở vị trí cũ.

6.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

7.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

8.

Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí

a)

gần vị trí tác dụng lực.

b)

tru

9.

ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

10.

Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí

a)

gần vị trí tác dụng lực.

b)

trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.

c)

gần vị trí đặt vật.

d)

bất kì.

11.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 20N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số chỉ lực kế khi đó

a)

Số chỉ lực kế tăng lên

b)

Số chỉ lực kế giảm đi

c)

Số chỉ lực kế không thay đổi

d)

Số chỉ lực kế bằng 0.

12.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

13.

Hãy viết biểu thức áp suất và giải thích rõ các đại lượng có trong biểu thức đó?

4 lines
14.

Có mấy loại đòn bẩy, dựa vào những yếu tố nào để phân loại như vậy?

4 lines
15.

Hằng số Avogadro có giá trị là

a)

6,022.10^23

b)

6,023.10^25

c)

6.10^23

d)

6,022.10^3

16.

1 mol phân tử Sodium Chloride (NaCl) là lượng muối có chứa

a)

6,022.10^22 phân tử NaCl

b)

1 phân tử NaCl

c)

2 phân tử NaCl

d)

6,022.10^23 phân tử NaCl

17.

Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học: Na + O2 → Na2O

a)

4, 1, 2

b)

2, 1, 1

c)

2, 2, 1

d)

2, 1, 4

18.

Điền vào chỗ trống: ...Na + ...H2O → ...NaOH + ....H2

a)

2, 2, 2, 3

b)

2, 1, 2, 2

c)

4, 2, 3, 2

d)

2, 2, 2, 1

19.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: C + D → A + B. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mC = mB + mA + mD

b)

mC + mD = mA + mB

c)

mD = mA + mB + mC

d)

mA = mB + mC + mD

20.

Các phản ứng khác nhau có

a)

tốc độ phản ứng khác nhau

b)

tốc độ phản ứng vẫn giống nhau

c)

tốc độ phản ứng khác nhau không đáng kể

d)

tốc độ phản ứng chỉ khác nhau khi có chất khí tham gia

21.

“Các chất bảo quản là loại ____ được sử dụng trong thực phẩm để ngăn ngừa sự thối rữa hay hư hỏng”. Cụm từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống là

a)

chất ức chế

b)

chất xúc tác

c)

chất tan trong dung dịch

d)

chất không tan trong dung dịch

22.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm, người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hóa học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

23.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

24.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

25.

Đốt cháy hoàn toàn Sodium (Na) thu được 6,2 gam Na2O. Tổng khối lượng chất tham gia là

a)

1,2 gam.

b)

12,6 gam.

c)

6,2 gam.

d)

3,1 gam.

26.

Đốt cháy hoàn toàn Calcium (Ca) thu được 11,2 gam CaO. Tổng khối lượng chất tham gia là

a)

12,2 gam.

b)

11,2 gam.

c)

6,2 gam.

d)

3,1 gam.

27.

Công thức tính số mol là

a)

n = m/M.

b)

n = m.M.

c)

n = M/m.

d)

n = V.24,79.

28.

Công thức tính nồng độ mol là

a)

CM = n.V.

b)

CM = n/V.

c)

CM = n.24,79.

d)

CM = n.M.

29.

Công thức tính thể tích tại điều kiện chuẩn là

a)

V = n.22,4.

b)

V = n.M.

c)

V = n.24,79.

d)

V = CM/n.

30.

Tính độ tan của NaCl trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 15 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa.

4 lines
31.

Tính độ tan của đường trong nước ở 30°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 15 gam đường trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa.

4 lines
32.

Tính độ tan của Na2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 50 gam muối trong 250 gam nước thì dung dịch bão hòa.

4 lines
33.

Tính tỉ khối giữa khí SO2 và không khí (làm tròn chữ số đầu tiên sau dấu phẩy).

4 lines
34.

Tính tỉ khối giữa khí CO2 và H2 (làm tròn chữ số đầu tiên sau dấu phẩy).

4 lines
35.

Tính tỉ khối giữa khí NO2 và không khí (làm tròn chữ số đầu tiên sau dấu phẩy).

4 lines
36.

Hòa tan hết 5,6 gam kim loại Iron (Fe) vào 400 ml dung dịch HCl thu được FeCl2 vào khí Hydrogen (H2) thu được tại điều kiện chuẩn.

4 lines
37.

Chất gây nghiện là những chất làm ........., làm cho cơ thể phụ thuộc và tạo cảm giác thèm, muốn sử dụng chất đó.

a)

ức chế hệ thần kinh.

b)

hủy hoại các tế bào thần kinh.

c)

rối loạn trí nhớ.

d)

thay đổi chức năng bình thường của cơ thể.

38.

Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng:

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(3) → (1) → (2) → (4).

d)

(3) → (1) → (4) → (2).

39.

Hệ thần kinh của người bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tủy sống và tim mạch.

b)

Bộ não và các cơ.

c)

Bộ phận trung ương và ngoại biên.

d)

Tủy sống và hệ cơ xương.

40.

Điểm vàng trên võng mạc là

a)

điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ nhận biết được.

b)

điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ không nhận biết được.

c)

điểm mà hình ảnh của vật hội tụ nhiều xung thần kinh nhất.

d)

điểm mà vật có màu vàng được thu nhận hình ảnh.

41.

Loại vitamin nào sau đây cần đảm bảo cung cấp đầy đủ trong chế độ dinh dưỡng để đề phòng bệnh, tật về mắt?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

42.

Kĩ thuật ép tim nào dưới đây là đúng?

a)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/5 phía dưới xương ức.

b)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 phía trên xương ức.

c)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 ngang xương ức.

d)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt ở vị trí 1/2 phía dưới xương ức.

43.

Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

Làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

Dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

c)

Tham gia cử động hô hấp.

d)

Trao đổi khí.

44.

Biện pháp nào sau đây giúp phòng chống cảm lạnh?

a)

(1) Vệ sinh mũi, miệng sạch sẽ.

b)

(2) Súc họng bằng nước muối sinh lý hai đến bốn lần trên ngày.

c)

(3) Uống nước ấm.

d)

(4) Mặc ấm khi trời lạnh.

45.

Nhóm máu nào có kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu:

a)

Nhóm máu A và AB.

b)

Nhóm máu B.

c)

Chỉ có nhóm máu AB.

d)

Nhóm máu O.

46.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên và kháng thể.

b)

Kháng nguyên và kháng sinh.

c)

Kháng sinh và kháng thể.

d)

Vi khuẩn và protein độc.

47.

Đối tượng nào là trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết?

a)

Muỗi vằn.

b)

Gia cầm.

c)

Giun, sán.

d)

Ruồi.

48.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

nghiền nát thức ăn.

b)

tiêu hoá thức ăn.

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

hấp t

49.

gian truyền bệnh sốt xuất huyết?

a)

Muỗi vằn.

b)

Gia cầm.

c)

Giun, sán.

d)

Ruồi.

50.

Tại ruột già xảy ra hoạt động

a)

nghiền nát thức ăn.

b)

tiêu hoá thức ăn.

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

hấp thụ lại nước.

51.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định ĐÚNG?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

52.

Cho các phát biểu sau đây về cấu tạo của xương:

a)

1 – đúng, 2 – sai, 3 – sai, 4 – đúng.

b)

1 – sai, 2 – đúng, 3 – sai, 4 – đúng.

c)

1 – đúng, 2 – đúng, 3 – sai, 4 – đúng.

d)

1 – sai, 2 – đúng, 3 – đúng, 4 – đúng.

53.

Có bao nhiêu bệnh được coi là bệnh nội tiết trong số các bệnh dưới đây?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Khẩu phần ăn thiếu iodine ở trẻ em có thể dẫn đến bệnh gì?

a)

Bướu cổ.

b)

Còi xương.

c)

Đau mắt đỏ.

d)

Suy tim.

55.

Bệnh đái tháo đường chủ yếu do sự bất thường của tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến ức.

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến giáp.

56.

Hãy nêu cấu tạo và vai trò của hệ thần kinh đối với cơ thể người.

4 lines
57.

Dựa vào cấu tạo và chức năng của cơ quan thính giác, hãy trình bày quá trình con người cảm nhận được âm thanh phát ra từ nguồn âm.

4 lines
58.

Vì sao ở người già, xương thường giòn, dễ gãy?

4 lines
59.

Vận dụng kiến thức đã học về da và điều hòa thân nhiệt ở người, hãy nêu cách sơ cứu khi bị bỏng nhẹ tại nhà.

4 lines