wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tậo tiếng anh phần ngữ pháp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đuôi của danh từ là gì?

a)

Ment

b)

Tive

c)

Ly

d)

Ice

2.

GET ALONG có nghĩa là gì?

a)

Vượt qua

b)

Chuẩn bị

c)

Hòa thuận

d)

Bắt đầu

3.

Xin phép dùng gì?

a)

May I, Can I... please?

b)

Shall we...?

c)

We could....?

d)

We will......

4.

Plan+.......?

a)

VING

b)

TO V

c)

V BARE

5.

Will/would là gì?

a)

Có thể

b)

Cần

c)

Sẽ

6.

Put off

a)

Đặt đồ xuống

b)

Trì hoãn

c)

Nổ ra

d)

Tắt đèn

7.

Dập lửa là?

a)

Put out

b)

Put aside

c)

Put on

d)

Put up with

8.

Coi chừng?

a)

Look out

b)

Look up to

c)

Look at

d)

Look into

9.

if 1 ?

a)

HTĐ, Will/can

b)

QKĐ, would, could

c)

QKT, would/could have +v3

10.

Others được dùng trong trường hợp nào?

a)

N số nhiều

b)

Không có danh từ

c)

N số ít

11.

Mention +V nào?

a)

Ving

b)

To V

c)

VO

12.

Ize là đuôi của loại từ nào?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

13.

Get over ?

a)

Vượt qua ( khó khăn)

b)

Vượt qua ( nhiệm vụ)

c)

Lên/ xuống xe

d)

Hòa thuận

14.

Take up ?

a)

Bắt đầu sở thích

b)

Giống

c)

Mang đi

d)

Hóa ra

15.

Break in?

a)

Đột nhập

b)

Ngắt lời

c)

Bị hỏng

d)

Đột nhập/ ngắt lời

16.

Take after?

a)

Chăm sóc

b)

Trông giống

c)

Thuê người

d)

Tiếp quản

17.

Put up?

a)

Chịu đựng tổn thương

b)

Xây dựng

c)

Dập lửa

d)

Trì hoãn

18.

TRY + VING?

a)

Thử

b)

Cố gắng

c)

Vượt qua

19.

That được sử dụng khi không có dạng nào sau đây?

a)

Dấu phẩy

b)

Vật

c)

Người

20.

While dùng trong trường hợp nào?

a)

Quay xe

b)

Kết bài

c)

Chuyển ý

d)

Mở rộng ý