wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi HKI - K11

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là

a)

0,68M

b)

5,00M

c)

3,38 M

d)

8,64M

2.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ hoặc .

c)

Tăng áp suất,

d)

Tăng nhiệt độ.

3.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của .

d)

Thêm xúc tác .

4.

Khi tăng nhiệt độ, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

(1); (2) và (3).

b)

(1); (2) và (5).

c)

(4) và (5).

d)

(3) và (5).

5.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

6.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

NaCl Na2+ + Cl-

b)

Ca(OH)2 Ca2+ + 2 OH-

c)

C2H5OH C2H5+ + OH-

d)

Cả A,B,C

7.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

8.

Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion có tính chất

a)

Acid.

b)

lưỡng tính.

c)

Base.

d)

trung tính.

9.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = +10 log [H+]

d)

pH = - log [OH-]

10.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+,Cl-, S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-

d)

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

11.

[KNTT - SBT] Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

12.

[KNTT - SBT] Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

13.

[KNTT - SBT] Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

14.

[KNTT - SBT] Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

15.

[KNTT - SBT] Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

16.

[KNTT - SBT] Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

17.

[KNTT - SBT] Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

18.

[KNTT - SBT] Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

19.

[KNTT - SBT] Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

22.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

23.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

24.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

25.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

HBr.

d)

H3PO4.

26.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

27.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCO3.

d)

CaSO4.

28.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

29.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là?

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

30.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là?

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

31.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để?

a)

lưu hóa cao su tự nhiên

b)

sản xuất sulfuric acid

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

bào chế thuốc đông y

32.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là?

a)

sulfur trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide

33.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là?

a)

SO2

b)

H2S

c)

CO2

d)

CO

34.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

35.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

36.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: Chất T có thể là?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

CaO

d)

P2O5

37.

(1) sản xuất sulfuric acid;                                                 (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y;                                      (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản suất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng ?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HNO3

39.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

40.

Trong công nghiệm sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh là

a)

ZnS, PbS

b)

H2S, SO2

c)

CaSO4, BaSO4

d)

S, FeS2

41.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

42.

Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan học không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan học không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

43.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

44.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất

45.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

46.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

47.

Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

48.

Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

49.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

50.

Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

51.

Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước được dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước. Không thực hiện được phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước cho quá trình nào sau đây

a)

tinh dầu bưởi.

b)

rượu.

c)

tinh dầu sả chanh.

d)

tinh dầu tràm.

52.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

53.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

54.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

55.

Phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

Xác định khối lượng riêng của các chất.

56.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

57.

Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.

c)

C6H12O6, C4H8O2, C3H6O.

d)

CH4, C2H4, C3H4.

58.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3,CH3CHO

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

59.

Câu 63. Đồng phân

a)

là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

b)

là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

c)

là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

60.

Câu 64. Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là

a)

đồng vị.

b)

đồng đẳng.

c)

đồng phân.

d)

đồng khối.

61.

Câu 68.[KNTT - SBT] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

62.

Câu 69.[KNTT - SBT] Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3.

b)

CH3[CH2]3CH3.

c)

CH3[CH2]4CH3.

d)

CH3[CH2]5CH3.

63.

Câu 70.[KNTT - SBT] (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutan.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

64.

Câu 71.[KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh hình vuông.

65.

Câu 72.Alkane (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane.

b)

2,4,4-trimethylpentane.

c)

pentamethylpropane.

d)

trimethylpentane.

66.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl —> MgCl2 +H2

b)

2SO2 + O2 —> 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 (t°) —> 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 (t°)—> 2KCl + 3O2