Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 3

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21.Tìm câu trả lời đúng nhất: Tác dụng của quy luật giá trị đối với nền kinh
tế - xã hội?

a)

A. Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.

b)

B. Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực sản xuất này sang
khu vực sản xuất khác

c)

C. Tạo ra những bất công trong xã hội, người giầu thì quá giầu, người nghèo thì quá
nghèo.

d)

D. Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa và phân hoá
những người sản xuất hàng hoá.

2.

Câu 22. Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

A. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

B. Người lao động được tự do về thân thể và không có Tư liệu sản xuất..

c)

C. Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán sức lao động trên thị
trường.

d)

D. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có 1 số lĩnh vực sản xuất không đủ số
lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

3.

Câu 23. Giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

B. Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá

c)

C. Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động.

d)

D. Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

4.

Câu 24. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
Tìm phương án đúng nhất

a)

a. Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành

b)

b. Đều làm cho khối lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng lên

c)

c. Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn

d)

d. Đều làm hao phí calo tăng lên.

5.

Câu 25. Nguồn gốc của giá trị thặng dư là?

a)

A. Do lao động không công của người lao động làm thuê

b)

B. Do máy móc và công nghệ tiến tiến.

c)

C. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị.

d)

D. Do mua rẻ, bán đắt

6.

Câu 26. Tư bản bất biến là gì?

a)

A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Tư liệu sản xuất.

b)

B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư Tiệu lao động.

c)

C. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu

d)

D. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

7.

Câu 27. Tư bản khả biến là gì?

a)

A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Sức lao động.

b)

B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.

c)

C. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

d)

D. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái công nghệ mới.

8.

Câu 28. Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

A. Không tăng lên về lượng.

b)

B. Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

C. Được bảo tồn nguyên vẹn.

d)

D. Tăng lên về lượng

9.

Câu 29. Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện điều gì?

a)

A. Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động

b)

B. Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động

c)

C. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

D. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

10.

Câu 30. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

B. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

C. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

D. Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động