wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM chương 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1, Vấn đề nào sau đây không thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế vĩ mô:

a)

A, Ảnh hưởng của tăng giá xăng, dầu đến sản xuất ô tô.

b)

B, Ảnh hưởng của công nghệ đến tăng trưởng kinh tế.

c)

C, Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đến tiết kiệm quốc dân

d)

D, Ảnh hưởng của tăng cung tiền đến lạm phát.

2.

2, Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

A, Nhà nước cần tăng trợ cấp cho các trường đại học vì tương lai của đất nước phụ thuộc vào trình độ và kỹ năng của lực lượng lao động.

b)

B, Nên cắt giảm tỉ lệ thất nghiệp vì thất nghiệp gây mất ổn định xã hội.

c)

C, Nên cắt giảm tỉ lệ lạm phát vì nó làm giảm thu nhập của người dân.

d)

D, Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽTN làm giảm tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên.

3.

3, Mục tiêu ổn định giá cả nghĩa là:

a)

A, Hạ thấp và kiểm soát có hiệu quả tỷ lệ lạm phát trong điều kiện thị trường tự do.

b)

B, Đảm bảo tốc độ tăng trưởng cao và vững chắc.

c)

C, Sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực nhằm đạt mức sản lượng cao tương ứng mức sản lượng tiềm năng

d)

D, Ổn định tỷ giá hối đoái, cân bằng cán cân ngân sách.

4.

4, Nhận định chuẩn tắc:

a)

A, Là những nhận định được kiểm chứng bằng thực tế.

b)

B, Nhằm trả lời câu hỏi: Là bao nhiêu? Như thế nào?

c)

C, Mô tả và phân tích sự kiện, những mối quan hệ trong nền kinh tế

d)

D, Đưa ra các nhận định, các phán xét xem nền kinh tế phải như thế nào.

5.

5, Chính sách nào được thực hiện nhằm tác động trực tiếp đến tiền công và giá cả để kiềm chế lạm phát:

a)

A, Chính sách kinh tế đối ngoại.

b)

B, Chính sách tiền tệ.

c)

C, Chính sách tài khoá.

d)

D, Chính sách thu nhập.

6.

6, Chính sách nào được thực hiện nhằm tác động và kiểm soát mức cung ứng tiền tệ và lãi suất hướng nền kinh tế vào các mục tiêu kinh tế - xã hội đề ra:

a)

A, Chính sách thu nhập.

b)

B, Chính sách tiền tệ.

c)

C, Chính sách tài khoá.

d)

D, Chính sách kinh tế đối ngoại.

7.

7, Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

A, Cần giảm lãi suất để kích thích đầu tư.

b)

B, Hộ gia đình nên gia tăng tiết kiệm.

c)

C, Nhà nước cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách.

d)

D, Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

8.

8, Một trong các nhược điểm của kinh tế thị trường là tạo nên sự chênh lệch quá mức trong thu nhập, cần thực hiện mục tiêu nào để hạn chế nhược điểm trên trong các chính sách kinh tế vĩ mô:

a)

A, Công bằng.

b)

B, Ổn định

c)

C, Tăng trưởng

d)

D, Hiệu quả.

9.

9, Vấn đề nào sau đây thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế học vĩ mô:

a)

A, Ảnh hưởng của việc tăng giá đường đến thị trường bánh kẹo.

b)

B, Yếu tố quyết định mức sản lượng của doanh nghiệp

c)

C, Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách chính phủ đến lãi suất trên thị trường tiền tệ.

d)

D, Nguyên nhân giảm giá trên thị trường nông sản.

10.

10, Trong các câu sau đây, câu nào thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

A, Chính phủ cần thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt khi lạm phát tăng cao.

b)

B, Chính phủ cần thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng để giảm thất nghiệp

c)

C, Chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt dẫn đến tổng cầu của nền kinh tế giảm.

d)

D, Chính phủ cần thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng để chống suy thoái kinh tế.

11.

11, Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu:

a)

A, Cách thức xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm.

b)

B, Việc lập kế hoạch tập trung.

c)

C, Kinh doanh.

d)

D, Quy định của chính phủ.

12.

12, Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm:

a)

A, Ổn định giá cả.

b)

B, Tạo ra nhiều việc làm tốt, hạ thấp được tỷ lệ thất nghiệp.

c)

C, Tất cả các phương án.

d)

D, Tăng trưởng kinh tế cao và vững chắc.

13.

13, “Nghiên cứu sự vận động và những mối quan hệ kinh tế chủ yếu của một nền kinh tế” là nội dung nghiên cứu của:

a)

A. Kinh tế học vi mô.

b)

B.Kinh tế học vĩ mô.

c)

C. Kinh tế học thực chứng

d)

D. Kinh tế học chuẩn tắc.

14.

14, Kinh tế vĩ mô không đề cập đến:

a)

A, Sự thay đổi giá cả một sản phẩm cụ thể.

b)

B, Thất nghiệp của nền kinh tế.

c)

C, Sự thay đổi tổng thu nhập nền kinh tế

d)

D, Sự thay đổi mức giá chung.

15.

15, Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

a)

a) Tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ trong nước.

b)

b) Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.

c)

c) Mức giá chung và lạm phát.

d)

d) Tất cả các phương án.

16.

16,Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

A, Chính phủ cần thắt chặt tiền tệ khi lạm phát tăng cao.

b)

B, Xã hội phải đối mặt với sự đánh đổi ngắn hạn và trung hạn giữa lạm phát và thất nghiệp.

c)

C, Chính phủ cần thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng để giảm thất nghiệp

d)

D, Chính phủ cần yêu cầu những người được nhận trợ cấp thất nghiệp đi tìm kiếm việc làm.

17.

17, Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

a) Mức thu nhập ở Nhật cao hơn ở Việt Nam.

b)

b) Dịch cúm gia cầm làm cho giá lương thực tăng.

c)

c) Chính phủ cần có chính sách ưu đãi đối với những người nghèo.

d)

d) Lạm phát năm 2007 thấp hơn năm 2008.

18.

18, Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

a) Hộ gia đình nên gia tăng tiết kiệm.

b)

b) Chi tiêu của các hộ gia đình giảm mạnh trước bối cảnh đại dịch Covid-19

c)

c) Chi ngân sách của chính phủ tăng mạnh năm 2019.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020 thấp hơn 2019.

19.

19, Bộ phận nghiên cứu những vấn đề tổng thể của nền kinh tế của 1 quốc gia được gọi là:

a)

a) Kinh tế vĩ mô.

b)

B)Kinh tế học vi mô.

c)

c) Kinh tế học thực chứng.

d)

d) Kinh tế học chuẩn tắc.

20.

20, Kinh tế học chuẩn tắc đưa ra:

a)

a) Lý giải các vấn đề mang tính nhân quả.

b)

b) Những nhận định đã được kiểm chứng trên thực tế.

c)

c) Các phát biểu có tính khoa học về hành vi kinh tế.

d)

d) Các nhận định, đánh giá chủ quan của các cá nhân.

21.

21, Chủ đề nào dưới đây không thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế vĩ mô:

a)

a) Các nguyên nhân làm giá thịt lợn giảm

b)

b) Chính sách tiền tệ.

c)

c) Lạm phát.

d)

D)Chính sách tài khóa.

22.

22, Đánh đổi là điều không tránh khỏi vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là

a)

a) Tiết kiệm.

b)

b)Khan hiếm

c)

c)Hiệu quả.

d)

D)Vô hạn.

23.

23, Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

a)

a) Sự biến động của mức giá chung.

b)

b)Tăng trưởng kinh tế.

c)

c) Thất nghiệp.

d)

d) Tất cả các phương án.

24.

24, Vấn đề nào sau đây không thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế vĩ mô:

a)

a) Cán cân thương mại của Việt Nam.

b)

b) Các yếu tố quyết định lạm phát.

c)

c) Thị phần tín dụng giữa ngân hàng Agribank và Vietinbank trên thị trường.

d)

d) Tăng trưởng GDP thực tế của Việt Nam.

25.

25, Nền kinh tế thị trường khác biệt với nền kinh tế mệnh lệnh ở chỗ:

a)

a) Chính phủ giải quyết các vấn đề kinh tế chủ yếu thông qua quyền sở hữu của chính phủ đối với các nguồn lực.

b)

b) Xử lý được vấn đề khan hiếm.

c)

c) Mọi vấn đề cơ bản của nền kinh tế được thực hiện thông qua cơ chế thị trường, do thị trường quyết định.

d)

d) Mọi vấn đề cơ bản của nền kinh tế đều do nhà nước quyết định.

26.

26, Nhận định thực chứng:

a)

a) Là những nhận định được kiểm chứng bằng thực tế.

b)

b) Đưa ra các nhận định, các phán xét xem nền kinh tế phải như thế nào.

c)

c) Là những nhận định liên quan đến việc đánh giá giá trị.

d)

d) Trả lời câu hỏi: Nên làm cái gì? Làm như thế nào?

27.

27, Vấn đề nào dưới đây thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế học vĩ mô:

a)

a) Tất cả các phương án.

b)

b) Lạm phát.

c)

c) Chính sách tài khóa

d)

d) Chính sách tiền tệ.