wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

làm bay chinh

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ (enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

2.

Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để:

a)

Bù đắp các chất khoáng còn thiếu

b)

Đồng hóa và thải chất cặn bã

c)

Tiêu hóa

d)

Làm thức ăn và tạo nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể sống

3.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

4.

Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không có sự khác biệt rõ rệt

d)

Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa

5.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

6.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

7.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng:

a)

Hormone

b)

Acid

c)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

d)

Enzyme thủy phân

8.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

9.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào --> Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào --> Tiêu hóa ngoại bào --> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.  

10.

Quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

11.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Bọt biến

b)

Cá sấu

c)

Sứa

d)

Giun đủa

12.

Các động vật thuộc ngành Thân lỗ có hình thức tiêu hoá

a)

ngoại bào

b)

nội bào

c)

ngoài cơ thể

d)

trong cơ thể

13.

Loài nào sau đây thuộc nhóm động vật ăn thực vật nhai lại?

a)

Trâu

b)

Ngựa

c)

Thỏ

d)

Chim bồ câu

14.

Cho các vai trò sau đây:

(1) Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

(2) Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

(3) Giảm thiểu bệnh tật.

(4) Cung cấp thật nhiều các chất dinh dưỡng cần thiết để có được sức khoẻ tốt.

Có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng về cấu tạo của hệ tiêu hóá và quá trình tiêu hóa ở các loài thuộc các nhóm động vật khác nhau?

(1) Dạ dày của động vật ăn thực vật nhai lại được chia làm bốn ngăn:

dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.

(2) Ở động vật ăn thực vật nhai lại, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóá hóa học tại dạ cỏ, sau đó được tiêu hóá vi sinh vật tại dạ múi khế và ruột.

(3) Ở động vật ăn thực vật không nhai lại, quá trình tiêu hóa vi sinh vật không xảy ra ở dạ dày mà xảy ra ở manh tràng.

(4) Các loài trong nhóm động vật ăn thịt và động vật ăn tạp có quá trình tiêu hoa tương đối khác nhau.

(5) Dạ dày ở chim phân hóa thành dạ dày tuyến và dạ dày cơ. Trong đó, dạ dày tuyến có vai trò tiến hành quá trình tiêu hóá cơ học.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hoá?

(1) Viêm loét dạ dày.

(2) Ung thư trực tràng.

(3) Nhồi máu cơ tim.

(4) Sâu răng.

(5) Viêm gan A.

(6) Suy thận mãn tính.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Khi thiếu vitamin A, trẻ em có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Quáng gà

b)

Tiểu đường

c)

Béo phì

d)

Còi xương

18.

Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hóá của chim bồ câu là

a)

miệng →thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ →ruột →hậu môn.

c)

miệng → thực quản → dạ dày cơ →dạ dày tuyến →diều → ruột → hậu môn.

d)

miệng →thực quản →dạ dày tuyến→dạ dày cơ→diều→ruột→hậu môn.

19.

Khi nói về quá trình tiêu hóá ở động vật, có bao nhiều phát biểu dưới đây đúng?

(1) Tiêu hóá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là tiêu hóá nội bào, nhờ các enzyme thủỷ phân trong lysosome.

(2) Tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hóá, quá trình tiêu hóá chỉ theo hình thức tiêu hóa ngoại bào.

(3) Tiêu hoá ở động vật đã hình thành ống tiêu hóá và các tuyến tiêu hoá, với sự tham gia của các enzyme chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào.

(4) Tiêu hóá ở động vật ăn thịt và ăn tạp diễn ra trong cơ quan tiêu hóá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

   Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

21.

  Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

22.

       Đâu không phải là một trong những giải đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Thải chất cặn bã

23.

      Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ mạch

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hóa

24.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để

a)

Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

25.

     Trùng biến hình dùng hinh thức nào để lấy thức ăn:

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

26.

    Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

27.

      Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

28.

      Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

29.

    Động vật có ống tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương sống

30.

      Thủy tức lấy thức ăn bằng cách:

a)

Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi

b)

Dùng chân giả để bắt

c)

Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng

d)

Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình

31.

      Nhu cầu năng lượng phụ thuộc

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

32.

      Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

33.

       Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

34.

     Có thể phòng bệnh giun sán bằng:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

35.

     Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

36.

     Điền vào chỗ trống:

Động vật có xương sống và hầu hết động vật … đều là động vật có ống tiêu hóa.

a)

Không có hệ thần kinh

b)

Không có xương sống

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Không có hệ bài tiết

37.

     Có bao nhiêu ý đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:

(1)        Túi tiêu hóa phát triển hơn so với ống tiêu hóa

(2)        Động vật là sinh vật tự dưỡng

(3)        Nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào

(4)        Bệnh tiêu hóa là hệ lụy của các bệnh từ hệ hô hấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

     Có bao nhiêu sinh vật được tính là có ống tiêu hóa trong các sinh vật sau:

(1)        Vi khuẩn

(2)       

(3)        Ruột khoang

(4)        Giun dẹp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Ở động vật nhai lại, loại dạ dày có chức năng lưu trữ, làm mềm thức ăn và lên men là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá xách

d)

Dạ muối khế

40.

Ở động vật nhai lại, loại dạ dày có chức năng giúp thức ăn ợ lên để nhai lại là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá xách

d)

Dạ muối khế

41.

Ở động vật nhai lại, loại dạ dày có chức năng giúp hấp thụ bớt nước là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá xách

d)

Dạ muối khế

42.

Ở động vật nhai lại, loại dạ dày nào được xem là dạ dày chính thức

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá xách

d)

Dạ muối khế

43.

Động vật nào sau đây là động vật nhai lại

a)

Hươu, thỏ, ngựa

b)

Trâu, thỏ, ngựa

c)

Trâu, thỏ, cừu

d)

Trâu, cừu, dê

44.

Trình tự đường đi của thức ăn trong dạ dày 4 ngăn là

a)

Dạ cỏ - dạ lá xách - dạ muối khế - dạ tổ ong

b)

Dạ cỏ - dạ tổ - dạ lá xách-dạ muối khế

c)

Dạ cỏ-dạ muối khế-dạ tổ ong-dạ lá xách

d)

dạ tổ ong-dạ lá xách-Dạ cỏ-dạ muối khế-

45.

cơ quan nào được xem là dạ dày thứ 2 ở thú ăn cỏ

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ muối khế

c)

Manh tràng

d)

ruột non

46.

điều nào không đúng với thú ăn thịt

a)

Răng nanh nhọn

b)

Dạ dày đơn

c)

ruột non dài

d)

thức ăn dễ tiêu hóa

47.

điều nào đúng với động vật nhai lại

a)

răng nanh nhọn

b)

ruột non ngắn

c)

manh tràng phát triển

d)

dạ dày đơn

48.

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở

a)

A. Miệng.

b)

C. Ruột non.

c)

D. Ruột già.

d)

B. Dạ dày.

49.

Đặc điểm nào của ruột non tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn từ 250 – 300 m2?

a)

A. Ruột non có nhiều nếp gấp và dịch vị.

b)

B. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

c)

D. Phình to, có nhiều cơ co bóp và vi nhung mao.

d)

C. Có hình ống thằng dài 20 – 30 cm.

50.

Chế độ ăn uống khoa học là

a)

D. chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần.

b)

C. chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần.

c)

A. chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.

d)

B. chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ.

51.

Đâu không phải là biện pháp để phòng tránh các bệnh về tiêu hóa?

a)

A. Có chế độ ăn đủ chất, đủ lượng.

b)

D. Hạn chế đồ ăn mặn, đồ chiên xào.

c)

B. Vận động ngay sau khi ăn để hạn chế hấp thụ chất béo.

d)

C. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

52.

Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa?

a)

B. Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hóa cơ học trong ruột non.

b)

A. Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hóa sữa.

c)

D. Do cơ thể không có enzyme pepsin – enzyme thủy phân lactose.

d)

C. Do cơ thể không có enzyme lactase – enzyme thủy phân lactose.

53.

Có mấy kiểu lấy thức ăn của động vật?

a)
  1. 1

b)
  1. 2

c)
  1. 4

d)
  1. 3

54.

Bạn Ánh nói “Ở các loài động vật và con người thì miệng không phải cơ quan tiêu hóa, vì chỉ dùng để nhai thức ăn thôi”. Điều này đúng hay sai?

a)
  1. Không đủ dữ kiện để kết luận

b)
  1. Sai, vì thức ăn trong miệng được tiêu hóa kiểu cơ học và hóa học

c)
  1. Sai, vì miệng còn dùng để xé nhỏ thức ăn

d)
  1. Đúng

55.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là?

a)
  1. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)
  1. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)
  1. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)
  1. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

56.

Lượng protein được bổ sung thường xuyên của động vật ăn thực vật có nguồn gốc từ

a)

sự thủy phân xenlulozo

b)

vi sinh vật sống cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật

c)

thức ăn thực vật chứa đựng nguồn protein cao

d)

cơ thể động vật có phản xạ tự tạo protein

57.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)
  1. Dạ dày

b)
  1. Khoang miệng.

c)
  1. Thực quản

d)
  1. Tuyến nước bọt.

58.

Xét các loài sau:

(1) Ngựa         (2) Thỏ          (3) Chuột         (4) Trâu

(5) Bò             (6) Cừu         (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?

a)
  • B.(1), (3), (4) và (5)

b)
  • A. (4), (5), (6) và (7)

c)
  • D. (2), (4), (5) và (7)

d)
  • C. (1), (4), (5) và (6)

59.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)
  • A. Protein

b)
  • C. Lipit

c)
  • D. Tinh bột sống

d)
  • B. Tinh bột chín

60.

Các chất được hấp thụ ở ruột non là?

a)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

b)
  1. Amino acid

c)
  1. Đường đơn, acid béo, glycerol

d)
  1. Khoáng chất, monoglyceride, cholesterol, vitamin

61.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá sấu.

c)

Châu chấu.

d)

Giun đất.

62.

Quá trình hô hấp ở người và thú gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Ở động vật, dựa vào đặc điểm bề mặt trao đối khí, có thể phân chia thành bao nhiêu hình thức trao đổi khí chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua bao nhiêu hình thức sau đây?

(1) Qua mang.

(2) Qua da.

(3) Qua phổi.

(4) Qua ống khí.

(5) Qua màng tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi của thể tích lồng ngực là nhờ

a)

quá trình thông khí ở phổi.

b)

sự co dãn của các cơ hô hấp.

c)

sự thay đổi của áp suất trong lồng ngực.

d)

sự chênh lệch phân áp O2 và CO2

66.

Hệ hô hấp ở chim có bao nhiêu túi khí?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

67.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất trong các động vật có xương sống trên cạn?

(1) Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2, đi qua phối.

(2) Sau khi thở ra, trong phổi không có khí cặn.

(3) Hoạt động hô hấp ở chim là hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí.

giàu O2 hơn.

(4) Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch,

(5) Dòng khí đi ngược chiều với dòng máu trong các mao mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn

b)

Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme

d)

Tiếp tục tiêu hóa nội bào

69.

Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?

a)

Vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

b)

Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được.

c)

Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Cả a và c đúng

70.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Sứa

b)

Giun đũa

c)

Bọt biển

d)

Cá sấu

71.

Các động vật thuộc ngành Thân lỗ có hình thức tiêu hoá

a)

ngoại bào

b)

nội bào

c)

ngoài cơ thể

d)

trong cơ thể

72.

Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hoá của chim bồ câu là

a)

miệng → thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn

b)

miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn

c)

miệng → thực quản → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn

d)

miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn

73.

Động vật nào có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi

d)

Giun đất

74.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa là:

a)

Chất hữu cơ phức tạp

b)

Chất hữu cơ đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Chất vô cơ đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Chất vô cơ phức tạp

75.

Nhóm động vật nào chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Động vật Hình tấm và Thân lỗ

b)

Động vật có xương sống và động vật không xương sống

c)

Ruột khoang và Giun dẹp

d)

Thân mềm và Chân khớp

76.

Bào quan nào tiết enzyme thủy phân chất phức tạp thành chất đơn giản ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Không bào

b)

Ribosome

c)

Peroxisome

d)

Lysosome

77.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi của thể tích lồng ngực là nhờ

a)

quá trình thông khí ở phổi

b)

sự co dãn của các cơ hô hấp

c)

sự thay đổi của áp suất trong lồng ngực

d)

sự chênh lệch phân áp O2 và CO2

78.

Trong các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh về đường hô hấp?

(1) Viêm phổi.

(2) Viêm phế quản.

(3) Viêm loét dạ dày.

(4) Lao phổi.

(5) Hen suyễn.

(6) Thiếu máu.

(7) Nhược cơ.

(8) Cảm cúm.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

79.

Côn trùng có hình thức trao đổi khí nào?

a)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí

b)

Trao đổi khí qua mang

c)

Trao đổi khí qua phổi

d)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

80.

Động vật nào dưới đây có hình thức trao đổi khí qua mang?

a)

Châu chấu

b)

Giun đất

c)

Ốc

d)

Chim

81.

Ếch có bề mặt trao đổi khí nào?

a)

Mang và da

b)

Da và phổi

c)

Mang

d)

Da

82.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

83.

Vì sao lưỡng cư vừa sống ở nước và ở cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn

84.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

85.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

b)

Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

c)

Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

86.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là

a)

ống trao đổi khí

b)

bề mặt trao đổi khí

c)

áp suất trao đổi khí

d)

thể tích trao đổi khí

87.

Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua mang

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

d)

Trao đổi khí qua phổi

88.

Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí

b)

Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang

c)

Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn

d)

Hệ thống ống khí phân nhánh nhỏ dần, ống khí nhỏ nhất tiếp xúc với tế bào

89.

Sự thông khí ở côn trùng được thực hiện nhờ:

a)

Sự co dãn của phần bụng

b)

Sự nâng lên và hạ xuống của khoang miệng

c)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực

d)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thế tích khoang than và thể tích các túi khí

90.

Sự thông khí ở chim được thực hiện nhờ:

a)

Sự co dãn của phần bụng

b)

Sự nâng lên và hạ xuống của khoang miệng

c)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực

d)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thế tích khoang than và thể tích các túi khí

91.

Sự thông khí ở người được thực hiện nhờ:

a)

Sự co dãn của phần bụng

b)

Sự nâng lên và hạ xuống của khoang miệng

c)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực

d)

Sự co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thế tích khoang than và thể tích các túi khí

92.

Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do

a)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang

b)

phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản

c)

phổi có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng

d)

phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh

93.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ vai

c)

Cơ vai và cơ hoành

d)

Cơ liên sườn và cơ lưng

94.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp tăng sức bền của các cơ hô hấp

b)

Giúp giảm tính đàn hồi của phổi

c)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi

d)

Giúp tăng tần số hô hấp

95.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn

b)

giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn

c)

đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp

d)

đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp

96.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu

(4) trai (5) giun đất (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

97.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có hệ thống túi khí

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn

c)

Vì phổi thú có nhiều phế nang

d)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

98.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước

b)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

c)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước

d)

Vì phổi có nhiều phế nang

99.

Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

a)

Vì miệng và nắp mang đóng mở nhịp nhàng

b)

Vì nắp mang chỉ mở một chiều

c)

Vì cá bơi ngược dòng nước

d)

Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

100.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp

c)

Vì không có nước để cho cá bơi

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao

101.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

a)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

b)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài

c)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bênngoài

d)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

102.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có nhiều mang bơi ngược dòng nước

b)

Vì mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

c)

Vì mang có kích thước lớn

d)

Vì mang có khả năng mở rộng

103.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Không có phế nang

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều ống khí

104.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng

b)

sự vận động của cánh

c)

sự co dãn của túi khí

d)

sự di chuyển của chân

105.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của khoang miệng

b)

Các cơ quan hô hấp co dãn

c)

Sự vận động của các chi

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

106.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

Vì dòng nước chảy 2 chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

b)

Vì dòng nước chảy 1 chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

c)

Vì dòng nước chảy 1 chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước

d)

Vì dòng nước chảy 1 chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

107.

Đặc điểm nào là KHÔNG ĐÚNG với sự trao đổi khí ở côn trùng?

a)

Thông qua mao mạch để cung cấp O2 cho tế bào và thải CO2 từ tế bào ra ngoài

b)

Hô hấp nhờ hệ thống ống khí phân nhánh nhỏ dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc với tế bào

c)

Thông qua các ống khí nhỏ nhất cung cấp O2 cho tế bào và thải CO2 từ tế bào ra ngoài

d)

Các ống khí lớn nhất thông ra bên ngoài tại lỗ thở

108.

Đặc điểm nào là KHÔNG ĐÚNG với sự trao đổi khí ở chim?

a)

Phổi thông với 9 túi khí

b)

Phổi không có phế nang

c)

Dòng khí đi ngược chiều với dòng máu

d)

Không khí giàu O2 đi qua phổi theo 2 chiều

109.

Nhờ sự phối hợp giữa hệ thống túi khí và phổi nên khi hít vào thở ra ở chim đều có không khí giàu O2 đi qua phổi theo 1 chiều, liên tục:

a)

Khi hít vào từ khí quản => phổi => túi khí sau, khi thở ra từ túi khí sau => phổi

b)

Khi hít vào từ khí quản => phổi => túi khí trước, khi thở ra từ túi khí sau => túi khí trước

c)

Khi hít vào từ khí quản => phổi => túi khí sau, khi thở ra từ túi khí sau => túi khí trước

d)

Khi hít vào từ khí quản => phổi => túi khí trước, khi thở ra từ phổi => túi khí sau

110.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

B. Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

b)

A. Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

D. Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

C. Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.

111.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là?

a)
  1. Sự hô hấp ngoài

b)
  1. Sự hô hấp trong

c)
  1. Quá trình hô hấp nội bào

d)
  1. Quá trình thải khí độc

112.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)
  1. Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)
  1. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)
  1. Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

d)
  1. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

113.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)
  1. Rùa tai đỏ

b)
  1. Lươn

c)
  1. Chim sâu

d)
  1. Mèo rừng

114.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)
  1. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

b)
  1. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

c)
  1. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

d)
  1. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

115.

Sau khi một con chó ăn thức ăn, bước nào sẽ xảy ra cuối cùng trong các bước sau?

a)
  1. Năng lượng từ thức ăn được sử dụng để hoạt động trong các tế bào của chó.

b)
  1. Cả ba đáp án trên đều sai

c)
  1. Các phân tử thức ăn lớn bị phá vỡ thành các phân tử nhỏ hơn trong hệ tiêu hóa của chó.

d)
  1. Các nguyên tử trong phân tử thực phẩm được sắp xếp lại bằng các phản ứng hóa học bên trong tế bào, giải phóng năng lượng.

116.

Lên núi cao có thể gây say độ cao ở nam giới. Nguyên nhân chính cho điều này là?


a)
  1. Giả hiệu suất hemoglobin

b)
  1. Giảm áp suất riêng phần của oxy

c)
  1. Dư thừa CO2 trong máu

d)
  1. Giảm tỉ lệ oxy trong không khí

117.

Bệnh hen suyễn là?

a)
  1. Sự phát triển bất thường của tế bào cơ thể

b)
  1. Viêm khớp

c)
  1. Mất ý thức định kỳ

d)
  1. Rối loạn hô hấp

118.

Cơ quan nào sau đây ngừng hoạt động trong thời gian hắt hơi?

a)
  1. Phổi

b)
  1. Thận

c)
  1. Tim

d)
  1. Cổ họng

119.

Xơ hóa có thể do ____

a)
  1. Hút thuốc lá

b)
  1. Các hạt bụi

c)
  1. Viêm phế nang

d)
  1. Hít thở

120.

Nguyên nhân làm tăng nhịp hô hấp là?

a)
  1. Tăng khí O2

b)
  1. Giảm Khí CO2

c)
  1. Nhiệt độ cơ thể tăng

d)
  1. Giảm huyết áp

121.

Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

A. Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

b)

B. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang.

c)

D. Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

d)

C. Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn.

122.

Thông khí ở côn trùng là

a)

A. nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

B. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

c)

C. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở.

d)

D. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.

123.

Phát biểu nào sai khi nói về trao đổi khí qua mang?

a)

A. Cá xương là động vật trao đổi khí qua mang.

b)

B. Mang cá được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

c)

C. Mỗi mang gồm có 2 cung mang, mỗi cung mang có 4 sợi mang, mỗi sợi mang có nhiều phiến mang.

d)

D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

124.

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang, làm cho

a)

A. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.

b)

C. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo hai chiều song song, không bị ngắt quãng.

c)

D. dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quang.

d)

B. dòng nước giàu O2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng.

125.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.

b)

B. Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

D. Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.

d)

C. Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.

126.

Ở chim, khi hít vào không khí giàu

a)

A. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.

b)

B. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.

c)

C. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.

d)

D. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.

127.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)
  • B. Vì độ ẩm trên cạn thấp.

b)
  • D. Vì nhiệt độ trên cạn cao.

c)
  • C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)
  • A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang  bị khô nên cá không hô hấp được.

128.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)
  • A. Sự co dãn của phần bụng.                  

b)
  • B. Sự di chuyển của chân.

c)
    • D. Vận động của cánh.

d)
  • C. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

129.

 Hô hấp ở động vật có vai trò nào sau đây?

a)
  • D. Cả A, B và C

b)
  • A. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

c)
  • C. Thải CO2 ra khỏi cơ thể

d)
  • B. Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng.

130.

 Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)
  • A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)
  • D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

c)
  • C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)
  • B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

131.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)
  • B.  Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

b)
  • A. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

c)
  • C.  Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

d)
  • D. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.

132.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)
  • C. Giun đất.

b)
  • D. Cá voi.

c)
  • A. Châu chấu

d)
  • B. Cá chép

133.

Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?

a)
  • A. Sự vận động của cơ hoành

b)
  • B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

c)
  • D. Sự vận động  của các chi.

d)
  • C. Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông.

134.

Nguyên lý khuếch tán khí là?

a)
  1. D.A và B

b)
  1. B.Qua bề mặt mỏng, ẩm ướt

c)
  1. A.Từ nơi có phân áp cao sang nơi có phân áp thấp

d)
  1. C.Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ cao

135.

Động vật thân mềm, đa số thủy sinh,… thực hiện trao đổi khí qua?

a)
  1. Da

b)
  1. Mang

c)
  1. Phổi

d)
  1. Ống khí

136.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

nút xoang nghĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng lưới

137.

Động mạch gồm:

a)

Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

Mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

Mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ cơ quan đến tim

138.

Mao mạch nối

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đôi chất giữa máu và tế bào cơ thể

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

139.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm

140.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

141.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy từ động mạch dưới......(1)................, tim thu hòi máu................

a)

(1) áp lực thấy nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2)

142.

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu." Đây là một đặc điểm của:

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

143.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở:

(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tực từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hơn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

145.

Trong hệ tuàn hoàn kín, máu chảy với động mạch dưới.............(1)........, tim thu hồi máu...............(2)...................

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh (2) chậm

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm (2) chậm

146.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chim

147.

Tim người có 4 buồng ( ngăn), hai buồng...........(1)..... gọi là tâm nhĩ, hai buồng...............(2)....... gọi là tâm thất. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn có chức năng thi nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim

148.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận đinh đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ tâm nhĩ vào hai tâm thất

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái và động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:

a)

Chất dinh dưỡng, O2, nhiệt độ thích hợp

b)

Chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

O2, Nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

Chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

150.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

Nút nhĩ thất

151.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của 1 chu kì tim

(1) Tâm thất (phải và trái) co

(2) Tâm nhĩ dãn

(3) Tâm thất dãn

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co

a)

1,3,4,2

b)

4,2,1,3

c)

1,3,2,4

d)

4,2,3,1

152.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

a)

Lớp tế bào biểu mô, lớp tế bào cơ trơ, lớp mô liên kết

b)

1 lớp tế bào mô liên kết

c)

1 lớp tế bào biểu mô

d)

Lớp tế bào biểu mô dẹt, lớp mô liên kết, sợi đàn hồi

153.

Mao mạch được cấu tạo từ một

a)

lớp tế bào mô liên kết

b)

lớp tế bào biểu mô dẹt

c)

lớp cơ trơn

d)

lớp tế bào mô liên kết và lớp cơ trơn

154.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp

(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kì nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

(3) Huyết áp tâm trương ( còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co

(4) Huyết áp tâm thu ( còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến

a)

Lực bơm máu của tim

b)

Tổng chiều dài mạch máu

c)

Tổng số lượng máu

d)

Tổng tiết diện mạch máu

156.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu

a)

tăng

b)

giảm

c)

không xác định được

d)

tăng rồi giảm

157.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng:

a)

Hệ dẫn truyền tim

b)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

c)

Chu kì tim

d)

Trung khu điều hòa tim mạch

158.

Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc.........(1)..........., cơ chế thể dịch thực hiện nhờ.....(2).........

a)

(1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hòa tim mạch

b)

(1) Dẫn truyền, (2) các hormone

c)

(1) phản xa, (2) trung khu điều hòa tim mạch

d)

(1) Phản xạ (2) các hormone

159.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm

(1) Xung thần kinh

(2) Adrenalin và Noradrenalin

(3) Trung khu điều hòa tim mạch

(4) Thụ thể

a)

1342

b)

4132

c)

3412

d)

4312

160.

huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây
(1)Lực co tim

(2) Nhịp tim

(3) Độ qánh của máu

(4) Khối lượng áu

(5) Số lượng hồng cầu

(6) sự đàn hồi của mạch máu

a)

12346

b)

23456

c)

12345

d)

12356

161.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

tĩnh mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

162.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

Tim, đông mạch, tĩnh mạch, mao mạch, tim

b)

Tim, mao mạch, động mạch, tĩnh mạch, tim

c)

Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, tim

d)

Tim, động mạch, mao mạch, động mạch, tim

163.

Đâu không là lợi ích của việc tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển

b)

Thành tim dày hơn

c)

Tăng thế tích tâm thu

d)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

164.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây?

a)

Bó His.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Tâm nhĩ và tâm thất

d)

Mạng lưới Purkinje.

e)

Nút xoang nhĩ.

165.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

b)

Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

c)

Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

d)

Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.

e)

Huyết áp phụ thuộc nhiều yếu tố như: sức co bóp của tim, sức cản của dòng máu và độ quánh của máu.

166.

Ở người, một chu kì tim gồm bao nhiêu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha nhĩ co khoảng

a)

0,1 s.

b)

0,8 s.

c)

0,3 s.

d)

0,4 s.

168.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo tim của người và thú?

a)

Tim người và thú là một khối cơ đặc được bao bọc bởi một xoang bao tim.

b)

Tim có vách ngăn để chia tim làm hai nửa (nửa trên và nửa dưới).

c)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

d)

Giữa các tâm nhĩ, các tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

169.

Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tĩnh mạch sang động mạch.

b)

Động mạch là mạch máu dẫn máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.

c)

Tĩnh mạch là các mạch máu dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể.

d)

Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

170.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

a)

Tăng kích thước tế bào cơ tim, tăng khối lượng cơ tim, thành tim phát triển dày lên.

b)

Tăng thể tích buồng tim, do đó, giảm thể tích tâm thu và lưu lượng tim.

c)

Tăng nhịp tim nhằm đảm bảo khả năng cung cấp máu cho cơ thể.

d)

Tăng mao mạch ở cơ và xương, do đó, tăng khả năng điều chỉnh huyết áp.

e)

Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu và hàm lượng hemoglobin, do đó, tăng khả năng vận chuyển O2.

171.

Người đang vận động nặng thì huyết áp tăng, vận tốc máu giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

172.

Ở người, sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

173.

Khi nghỉ ngơi, vận động viên thể thao có nhịp tim thấp hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Ở người, khi hít phải khí CO thì huyết áp giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Giun đất, bạch tuộc có dạng hệ tuần hoàn (a)  

176.

Nhện, ốc có dạng hệ tuần hoàn (a)  

177.

Ếch, chim có dạng hệ tuần hoàn (a)  

178.

Tim của những loài động vật nào sau đây có 4 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Cá sấu

d)

Rùa

e)

179.

Van ___ nằm ở giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải. Van ___ nằm ở giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.




(a)  

180.

Van động mạch phổi nằm ở giữa tâm thất (a)   và động mạch phổi.

181.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm hoạt động trong chu kì của tim người trưởng thành là không đúng?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng 0,8 s/lần, xung thần kinh từ nút xoang nhĩ truyền xuống tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 s và dãn 0,7 s. Kết thúc pha tâm nhĩ co, tâm thất co 0,3 s và dãn 0,5 s.

c)

Tâm thất co là do xung thần kinh từ nút nhĩ thất (nhận xung từ nút xoang nhĩ) truyền qua bó His, các sợi Purkinje và xuống cơ tâm thất.

d)

Khi tâm nhĩ co, máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất; khi tâm thất co, máu từ tâmthất lên tâm nhĩ.

182.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là đúng?

a)

Độ dày thành mạch lớn nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

b)

Tổng diện tích cắt ngang lớn nhất ở mao mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

d)

Vận tốc dòng máu thấp nhất ở mao mạch, cao nhất ở tĩnh mạch.

183.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là không đúng?

a)

Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu, lớp cơtrơn ở thành động mạch tạo tính co dãn giúp điều hoà lượng máu đến cơ quan.

b)

Thành mao mạch chỉ bao gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có vi lỗ (lỗ lọc) giúp thực hiện quá trình trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào.

c)

.Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn nên ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu.

d)

Tất cả các tĩnh mạch đều có van tĩnh mạch giúp máu chảy một chiều về tim.

184.
Hệ mạch dẫn máu từ tim ra là
a)
Mao mạch
b)
Động mạch
c)
tĩnh mạch
d)
động mạch và tĩnh mạch
185.
Động vật nào sau đây có hệ tuần hòan hở
a)
b)
khỉ
c)
chim
d)
sứa
186.
Chức năng của hệ tuần hoàn là
a)
vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể
b)
vận chuyển CO2
c)
Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể
d)
vận chuyển O2
187.
Ở người trường thành, một chu kỳ tim mất khoảng
a)
1.5s
b)
0.5s
c)
0.8s
d)
2s
188.
Một trong những đặc điểm của hệ tuần hoàn hở ở động vật là
a)
máu chảy với tốc độ cao
b)
máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
c)
thường gặp ở các loài động vật có kích thước cơ thể lớn
d)
máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào
189.
ở lớp chim có hệ tuần hoàn kép thì ngăn tim nhận máu từ tĩnh mạch phổi đổ về là
a)
tâm nhĩ trái
b)
tâm nhĩ phải
c)
tâm thất trái
d)
tâm thất phải
190.
một trong những nguyên nhân làm cho huyết áp tăng cao là
a)
lực co tim yếu
b)
khối lượng máu giảm
c)
mạch máu giảm sự đàn hồi
d)
nhịp tim chậm
191.
hormone adrenaline do tuyến thượng thân tổng hợp có tác dụng
a)
tăng tổp hợp acid trong dạ dày
b)
tăng chuyển hóa đường glucose thành glycogen
c)
làm tăng nhịp tim
d)
làm giảm huyết áp
192.
Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
b)
Huyết áp cao nhất ở dộng mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
c)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
d)
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch
193.
Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây
a)
Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
b)
Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu
c)
Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch
d)
Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
194.
Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai
a)
Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô
b)
có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể
c)
có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi
d)
máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào
195.
Khi nói cề chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây là sai
a)
từ tĩnh mạch qua mao mạch
b)
từ động mạch qua mao mạch
c)
từ tâm nhĩ qua tâm thất
d)
từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ
196.
Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng
a)
Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch
b)
Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch
c)
Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất
d)
Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu- dịch mô
197.
Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây là sai
a)
Máu chảy trong động mạch với áp lực cao
b)
Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào
c)
tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa
d)
Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh