wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC CHƯƠNG 2 (1)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mối liên hệ giữa các sv, ht có tính chất gì?

a)

Khách quan, tiền định

b)

Chủ quan, Phổ biến

c)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

d)

Cả a,b,c sai

2.

Câu 2: Những mối liên hệ nào giữ vtro quyết định sự vận động, pt của sv,ht ?

a)

MLH khách quan và chủ quan

b)

MLH bên ngoài

c)

MLH bên trong

d)

MLH Cả trong lẫn ngoài

3.

Câu 3: Quan niệm triết học mác xít coi phát triển là gì ?

a)

Là sự biến đổi về chất của sv

b)

Là sự tăng hay giảm về số lượng

c)

Là sự thay đổi luôn tiến bộ

d)

Là sự vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp

4.

Câu 4: Pt có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Quy ước, Phổ biến

c)

Tiến định, khách quan

d)

Chủ quan, phổ biến

5.

Câu 5: Khi xem xét sv, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì ?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sv

b)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sv là ngang nhau

c)

Phải nhận thức sv như 1 hệ thống chính thể bao gồm những mqh qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sv khác

d)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ ko cơ bản, ko quan trọng

6.

Câu 6: Khi xem xét sv, quan điểm pt yêu cầu điều gì ?

a)

Phải xem xét sv trong sự vận động, pt của chính nó

b)

Phải thấy đc sv sẽ ntn trong tương lai

c)

Phải thấy đc sự tiến bộ mà ko cần xem xét những bc thụt lùi của sv

d)

Cả a,b,c đúng

7.

Câu 7: Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì ?

a)

Quan điểm chiết trung

b)

Quan điểm ngụy biện

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Cả a.b.c đúng

8.

Câu 8: Quan điểm pt đối lập với quan điểm gì ?

a)

Quan điểm bảo thủ, định kiến

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm chủ quan, duy ý chí

9.

Câu 9: Khi đánh giá 1 con ng, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì ?

a)

Phải đặc biệt nhấn mạnh 1 mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá

c)

Phải đặt học vào những đk, thời đại của mik mà đánh giá

d)

Phải đặt họ trong những mqh với những người khác, với những việc khác có thể ảnh hưởng đến sự pt của học mà đánh giá

10.

Câu 10: Trường phái triết học nào coi pt chỉ là sự thay đổi về lượng ?

a)

Duy vật siêu hình

b)

DTCQ

c)

DTKQ

d)

DVBC

11.

Câu 11: Đâu là quan điểm của CNDVBC về chất của sv

a)

Chất của sv tồn tại khách quan bên ngoài sv, ko phụ thuộc vào ý thức con ng

b)

Chất của sv do cảm giác của con ng quyết định

c)

Chát là ptru triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sv, ht, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, những yếu tố cấu thành sv,ht, nói lên sv,ht đó là gì, phân biệt nó với các sv,ht khác

d)

Chất của sv là thuộc tính của sv

12.

Câu 12: Kđ có "chất" thuần túy tồn tại kachs quan bên ngoài sv là quan điểm của trường phái triết học nào ?

a)

CNDVBC

b)

CNDTCQ

c)

CNDVSH

d)

CNDTKQ

13.

Câu 13: Kđ ko có chất thuần túy tồn tại mà chỉ có sv có chất, hơn nx có vô vàn chát mới tồn tại. Đó là quan điểm của ai và thuộc trường phái triết học nào ?

a)

Phơ-bách, CNDV

b)

Heeghen, CNDT

c)

Ăngghen,CNDVBC

d)

Mác,CNDVBC

14.

Câu 14: Cho rằng lượng của sv là do cảm giác của con ng quyết định, đó là quan điểm của triết học nào ?

a)

Triết học DVBC

b)

Triết học DTCQ

c)

Triết học DTKQ

d)

Triết học DVSH

15.

cÂU 15: cHO RẰNG Ý THỨC CTA KẾT HỢP 2 MẶT ĐỐI LẬP BẤT KỲ ĐỀU TẠO THÀNH MÂU THUẪN BIỆN CHỨNG LÀ KĐ CỦA TH NÀO?

a)

CNDVBC

b)

CNDT

c)

CNDVSH

d)

Cả a,b và c

16.

Câu 16: TH nào cho rằng mâu thuẫn là 1 ht khách quan và phổ biến của thế giới vc ?

a)

CNDVSH

b)

CNDTCQ

c)

CNDVBC

d)

CNDTKQ

17.

Câu 17: Đâu là quan niệm của CNDT về mâu thuẫn ?

a)

KO tồn tại mâu thuẫn trong các sv 1 cách khách quan

b)

Mâu thuẫn của sv là biểu hiện mâu thuẫn của lý tính thế giới

c)

Mâu thuẫn của sv tồn tại khách quan trong sv, do sự kết hợp các mặt đối lập của bản thân sv

d)

Cả a và b

18.

Câu 18: Phủ định biện chứng có tính chất gì ?

a)

Tính khách quan

b)

Có tính kế thừa

c)

Cả a,b đúng

d)

Cả a,b sai

19.

Câu 19: Cái cũ ko bị xóa bỏ hoàn toàn mà đc bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phức tạp

d)

Tính chu kì

20.

Câu 20: Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, pt ?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngc lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b và c

21.

Câu 21: Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, pt ?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngc lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b và c

22.

Câu 22: Quy luật nào trong các quy luật của phép biệc chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự pt ?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngc lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b,c

23.

Câu 23: Quy luật của phép bieenjc chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây ?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Cả a,b,c

24.

Câu 24: Trong những nhận định sau, đâu là nhận định sai ?

a)

Quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan

b)

Quy luật tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan

c)

Biện chứng chủ quan là phán ánh biện chứng khách quan

d)

Cả a,b,c

25.

Câu 25: Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phổ biến

d)

Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới

26.

Câu 26: Những quy luật của phép biện chứng ko thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiển ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của

a)

CNDVBC

b)

CNDTKQ

c)

CNDVSH

d)

CNDTCQ

27.

Câu 27: Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo của con người và đc áp dụng vào tự nhiên xh

a)

CNDVBC

b)

CNDTCQ

c)

CNDTKQ

d)

CNDVSH

28.

Câu 28: Điền tập hợp vào chỗ trống của câu sau để đc định nghĩa khái "chất":"Chất là ptru triết học dùng để chỉ....(1)....khách quan....(2)....là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sv là nó chứ ko phải là cái khác"

a)

(1) Tính quy định, (2) vốn có của sv

b)

(1) mối liên hệ, (2) của các sv

c)

(1) các nguyên nhân, (2) của các sv

d)

Cả a,b,c

29.

Câu 29: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là ko đúng ?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sv

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sv nói lên sv là cái gì

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Cả a,b,c

30.

Câu 30: Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau ?

a)

Chât đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau 1 cách tương đối

d)

Cả a,b,c

31.

Câu 31: Theo quan điểm CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

Thuộc tính của sv là những đặc tính vốn có của sv

b)

Thuộc tính của sv bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sv

c)

Thuộc tính của sv ko phải là cái vốn có của sv

d)

Cả a,b,c

32.

Câu 32: Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sv

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sv

c)

Ko có chất thuần túy bên ngoài sv

d)

Cả a.b.c

33.

Câu 33: Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

Mỗi sv có nhiều thuộc tính

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện 1 mặt chất của sv

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vtro là tính quy định về chất trong 1 qhe nhất định

d)

Mỗi svat chỉ có 1 tính quy định về chất

34.

Câu 34: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

Ko có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sv

b)

Chỉ có sv có chất mới tồn tại

c)

Chỉ có sv có vô vàn chất mới tàn tại

d)

Sv và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau

35.

Câu 35: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng ?

a)

Chất của sv đc biểu hiện thông qua thuộc tính của sv

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện của sv

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sv thay đổi

d)

Cả a,b,c

36.

Câu 36: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào:" Chất của sv tồn tại do phương pháp quan sát sv của con ng quyết định"

a)

CNDTKQ

b)

CNDTCQ

c)

CNDVSH

d)

Cả a,b,c

37.

Câu 37: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sv tồn tại do phương pháp quan sát sv của con người quyết định"

a)

CNDTKQ

b)

CNDTCQ

c)

CNDVSH

d)

CẢ A,B,C

38.

Câu 37: Đâu là quan điểm của CNDVBC ?

a)

Chất là cái vốn có của sv, tồn tại khách quan trong sv

b)

Chất của sv do phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy ko tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan của con ng quyết định

c)

Chat của sv tồn tại khách quan trc khi sv tồn tại

d)

Cả a,b,c

39.

Câu 38: Đâu là quan điểm của CNDTCQ

a)

Chất là cái vốn có của sv, tồn tại khách quan trong sv

b)

Chất của sv phụ thuộc vào cách xem xét của con ng, do vậy ko tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con ng quyết định

c)

Chất của sv tồn tại khách quan trc khi sv tồn tại

d)

Cả a,b,c

40.

Câu 39: Đâu là quan điểm của CNDTKQ ?

a)

Chất là cái vốn có của sv, tồn tại khách quan trong sv

b)

Chất của sv phụ thuộc vào cách xem xét của con ng, do vậy ko tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sv tồn tại khách quan trc khi sv tồn tại

d)

Cả a,b,c

41.

Câu 40: Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai ?

a)

Chất của sv phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sv

b)

Chất của sv phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sv

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sv, đều ko lm cho chất của sv thay đổi

d)

Cả a,b,c