Font size
Worksheetsluật kinh tế
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Câu 1: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Doanh nghiệp được hiểu là gì?
D. Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
.
Câu 2: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Kinh doanh được hiểu là gì?
A. Là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
.
Câu 3: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Vốn điều lệ được hiểu là gì ?
B. Là tổng giá trị tài sản do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty
.
Câu 4: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Vốn pháp định được hiểu là gì ?
.
C. Là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp.
Câu 5: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn được hiểu là gì ?
D.Là doanh nghiệp, trong đó thành viên có thể là tổ chức, cá nhân với số lượng không quá năm mươi và chịu trách nhiệm hữu hạn đối với mọi hoạt độngcủa doanh nghiệp trong phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp.
.
Câu 6: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, có mấy loại công ty trách nhiệm hữu hạn ?
.
A.Hai loại
Câu 7: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được hiểu là gì ?
.
B. Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu và chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.
Câu 8: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được phân thành mấy loại?
C.Hai loại
.
Câu 9: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức do một người được bổ nhiệm làm người đại diện theo uỷ quyền?
ID. Chủ tịch công ty (là người được bổ nhiệm làm đại diện theo uỷ quyền), Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
.
Câu 10: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có được quyền phát hành cổ phần hay không?
C.Không
.
Câu 11: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức do ít nhất hai người được bổ nhiệm làm người đại diện theo uỷ quyền?
A. Hội đồng thành viên (gồm tất cả những người đại diện theo uỷ quyền), Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên.
.
Câu 12: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân?
B. Chủ tịch công ty (Chủ sở hữu công ty), Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
.
Câu 13: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có được giảm vốn điều lệ hay không ?
C.Không được giảm vốn điều lệ.
.
Câu 14: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có được tăng vốn điều lệ hay không ?
.
A.Có
Câu 15: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tăng vốn điều lệ bằng cách nào ?
.
A. Bằng việc chủ sở hữu công ty đầu tư thêm hoặc huy động thêm vốn góp của người khác
Câu 16: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân không?
B.Có
.
Câu 17: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tổ chức ?
.
A. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc nhưng phải được ghi trong Điều lệ công ty.
Câu 18: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được phân thành mấy loại?
C.Hai loại
.
Câu 19: Luật Doanh nghiệp năm hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn có từ 11 thành viên trở lên?
.
D. Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát
Câu 20: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn có ít hơn 11 thành viên?
.
A. Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc,Ban Kiểm soát
Câu 21: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân không?
.
B.Có
Câu 22: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần được hiểu là gì ?
.
C. Là doanh nghiệp có vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau, thành viên số lượng tối thiểu là ba và không hạn chế số lượng tối đa và chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp.
Câu 23: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần phải có mấy loại cổ phần ?
A.Hai loại
.
Câu 24: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cổ phần phổ thông được hiểu là gì ?
.
A. Là loại cổ phần do cổ đông phổ thông sở hữu, được tự do chuyển nhượng nhưng không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi.
Câu 25: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cổ phần ưu đãi được hiểu là gì ?
.
B. Là loại cổ phần do cổ đông ưu đãi sở hữu, có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông.
Câu 26: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cổ phiếu được hiểu là gì ?
.
C. Là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc bút toán ghi sổ xác nhận quyền sở hữu của người nắm giữ đối với một hoặc một số cổ phần của công ty đó.
Câu 27: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn hya không?
B.Có
.
Câu 28: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cổ phiếu phải có những nội dung chủ yếu gì?
.
D. Thông tin cá biệt hóa về công ty phát hành, về cổ đông; loại cổ phần; tổng mệnh giá số cổ phần ghi trên cổ phiếu; thủ tục chuyễn nhượng; chữ ký mẫu của người đại diện công ty; các nội dung cần thiết khác.
Câu 28: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần có phải lập và lưu giữ thông tin về cổ đông không?
.
D. Có, phải lập và lưu gữi sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Câu 30: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, Sổ đăng ký cổ đông phải có các nội dung chủ yếu gì?
.
A. Thông tin cá biệt hóa về công ty, về cổ đông; thông tin về loại, về số lượng cổ phần được quyền chào bán, đã bán và giá trị vốn cổ phần đã góp; số lượng cổ phần từng loại của mỗi cổ đông, ngày đăng ký cổ phần.
Câu 31: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, Sổ đăng ký cổ đông được lưu gữi tại đâu?
.
C. Tại trụ sở chính của công ty hoặc Trung tâm đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
Câu 32: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, cổ đông có quyền gì đối với sổ đăng ký cổ đông ?
.
A. Cổ đông có quyền kiểm tra, tra cứu hoặc trích lục, sao chép nội dung sổ đăng ký cổ đông trong giờ làm việc của công ty hoặc Trung tâm đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.
Câu 33: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, cơ quan nào có quyền quyết định thời điểm, phương thức và giá chào bán cổ phần trong số cổ phần được quyền chào bán ?
B. Hội đồng quản trị của công ty.
.
Câu 34: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, Công ty cổ phần phát hành trái phiếu theo quy định nào?
A. Theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty cổ phần.
.
Câu 35: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, mua cổ phần, trái phiếu của công ty cổ phần bằng loại tiền nào?
.
B. Tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác quy định tại Điều lệ công ty và phải được thanh toán đủ một lần.
Câu 36: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần ?
.
A. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc/ Tổng giám đốc; đối với công ty có trên 11 cổ đông là cá nhân hoặc có cổ đông là tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần của công ty thì phải có Ban kiểm soát.
Câu 37: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần?
.
C. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc nhưng phải được quy định tại Điều lệ công ty.
Câu 38: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty cổ phần có tư cách pháp nhân không?
B.Có
.
Câu 39: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Công ty hợp danh được hiểu là gì ?
D. Là doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng kinh doanh dưới một tên chung và chịu trách nhiệm vô hạn về các nghĩa vụ của công ty.
.
Câu 40: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, công ty hợp danh thường được thành lập trong lĩnh vực nào?
D. Dịch vụ
.
Câu 41: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, công ty hợp danh có tư cách pháp nhân không?
B. Có
.
Câu 42: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định như thế nào về cơ cấu tổ chức quản lý của công ty hợp danh ?
A. Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.
.
. Câu 43: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, ailà người đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh ?
.
C. Các thành viên hợp danh đều có quyền đại diện theo pháp luật.
Câu 44: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, Doanh nghiệp tư nhân được hiểu là gì ?
.
A. Là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về hoạt động của doanh nghiệp.
Câu 45: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, mỗi cá nhân đươc quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?
B. Chỉ một doanh nghiệp tư nhân.
.
Câu 46: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định về vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân như thế nào?
D. Chủ doanh nghiệp tự đăng ký và ghi rõ trong sổ kế toán.
.
Câu 47: Luật Doanh nghiệp năm hiện hành quy định về quản lý doanh nghiệp tư nhân như thế nào?
A. Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, có thể trực tiếp quản lý hoặc thuê người quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh..
.
Câu 44: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân không?
A.Không
.
Câu 45: Theo phúp luật về doanh nghiệp hiện hành, chủ doanh nghiệp tư nhân có những quyền cơ bản
nào đối với doanh nghiệp của mình?
D. Quyền quản lý, cho thuê, bán, tạm ngừng hoạt động, giải thể doanh nghiệp của mình.
.
Câu 43: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tu
nhân?
Chủ doanh nghiệp tư nhân là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
.
Câu 46: Theo pháp luật vê doanh nghiệp hiện hành, chủ doanh nghiệp tư nhân có những nghĩa vụ cơ bản
nào đôi với doanh nghiệp của mình?
A.Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký vốn, nộp thuế và tuân thủ các quy định của pháp luật.
.
Câu 47: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, nhóm công ty là gì?
B... Là tập đoàn kinh tế, tổng công ty thuộc các thành phần kinh tế có mối quan hệ gắn bó lâu dài với nhau
thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên kết khác.
.
Câu 48: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, nhóm công ty được tổ chức dưới các hình thức nào?
A.
Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thuộc các thành phần kinh tế.
.
Câu 49: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, các hành vi nào dưới đây là hành vi bị cấm đối với doanh
nghiệp?
Hoạt động trái pháp luật, lừa đảo; kinh doanh các ngành, nghề cấm kinh doanh; không đăng ký kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh khi đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
.
Câu 50: Luật Doanh nghiệp hiện hành quy định về trình tự đăng ký doanh nghiệp như thế nào?
Người thành lập doanh nghiệp nộp hô sơ hợp lệ tại cơ quan có thâm quyền; Cơ quan có thâm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và thông báo cho người nộp hồ sơ kết quả.
.
Câu 51: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, hồ sơ hợp lệ được hiểu là gì?
Là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật đó, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.
.
Câu 52: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân gồm các giấy tờ gì?
B. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu, bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc các giấy tờ thay thế , văn bản xác nhận vôn, chứng chỉ hành nghê nêu pháp luật yêu câu.
.
Câu 53: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh gồm các
giấy tờ gì?
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu, dự thảo Điều lệ công ty, danh sách thành viên kèm theo bản sao giấy tờ tùy thân, văn bản xác nhận vốn, chứng chỉ hành nghề nếu pháp luật yêu cầu.
.
Câu 54: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu
hạn gồm các giấy tờ gì?
D. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu, dự thảo Điều lệ công ty, danh sách thành viên và các giấy tờ kèm theo, văn bản xác nhận vốn, chứng chỉ hành nghề nếu pháp luật yêu cầu.
.
Câu 55: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần gồm các
giấy tờ gì?
A. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu, dự thảo Điều lệ công ty, danh sách cổ đông sáng lập và các giấy tờ kèm theo, văn bản xác nhận vốn, chứng chi hành nghề nếu pháp luật yêu cầu.
.
Câu 56: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, cơ quan, cá nhân nào có thẩm quyền tố chức đăng ký doanh nghiệp?
.
D. Uỷ ban nhân dân câp tinh.
Câu 57: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, tố chức lại doanh nghiệp được hiểu là gì
Là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
.
Câu 58: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, chia doạnh nghiệp được hiểu là gì?
.
B. Là việc công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được chia thành hai hoặc nhiều công ty mới; công ty bị chia chấm dứt tồn tại sau khi các công ty mới được đăng ký doanh nghiệp.
Câu 59: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, việc chia doanh nghiệp dẫn đến hậu quả pháp lý gì ?
Công ty bị chia chấm dứt tồn tại sau khi các công ty mới được đăng ký doanh nghiệp, các công ty mới phải liên đới chịu trách nhiệm vê các nghĩa vụ tài sản của công ty bị chia.
.
Câu 60: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, tách doanh nghiệp được hiểu là gì ?
Là việc công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cô phân tách một phân tài sản của công ty hiện có đê thành lập một hoặc một sô công ty mới mà không châm đứt tôn tại của công ty bị tách
.
Câu 61: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cơ quan, cá nhân nào có quyền quyết định tách doanh
nghiệp?
Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ
.
Câu 61: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, hợp nhất doanh nghiệp được hiểu là gì ?
.
Hai hoặc một số công ty hợp nhất thành một công ty mới, chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ sang công ty mới và chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.
Câu 62: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, sáp nhập công ty được hiểu là gì ?
Một, một số công ty sáp nhập vào một công ty khác bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ sang công ty nhận sáp nhập và chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.
.
Câu 63: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, chuyển đổi công ty được hiểu là gì?
Là việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi thành công ty cổ phần hoặc ngược lại hoặc doanh nghiệp tư nhân được chuyên đôi thành công ty trách nhiệm hữu hạn.
.
Câu 64: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, cơ quan, cá nhân nào có quyền quyết dịnh chuyển
đối công ty?
Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cô
.
Câu 65: Theo pháp luật về doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào ?
.
B. Kêt thúc thời hạn hoạt động mà không được gia hạn; theo quyêt định của lãnh đạo doanh nghiệp; không còn đủ sô lượng thành viên tôi thiêu; bị thu hôi Giây chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Câu 66: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp chỉ được giái thế khi nào?
C. Khi bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và doanh nghiệp không trong quá
trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc cơ quan trọng tài.
.
Câu 67: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, việc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định
Theo quy định của pháp luật về phá sản..
.
Câu 68: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, loại tranh chấp nào thường xây ra trong doanh nghiệp?
A. Tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của các thành viên doanh nghiệp; về tiến độ góp vốn; từ thực hiện các quyết định của lãnh đạo doanh nghiệp.
.
Câu 69: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, Hợp đồng dân sự được hiểu là gì ?
Là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
.
Câu 70: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo các nguyên
tắc nào?
D.Tự do thoa thuận; bình đắng; thiện chí; tự nguyện, không lừa dối; tự chịu trách nhiệm.
.
Câu 71: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự có hiệu lực khi đáp ứng các điều kiện gì ?
Chủ thế hợp pháp; hình thức hợp pháp; nội dung hợp pháp; giao kết đảm bảo đúng nguyên tắc.
.
Câu 72: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, chủ thể hợp đồng dân sự phải đáp ứng điều kiện gì ?
.
Có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi giao kết hợp đồng dân sự.
Câu 75: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, cá nhân có năng lực hành vi theo các điều kiện nào?
A.
Độ tuổi và trí tuệ
.
Câu 76: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, cá nhân nào có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
Tròn 18 tuổi trở lên, có trí tuệ bình thường và không bị tòa án tuyên bố hạn chế hoặc tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự
.
Câu 77: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự được giao kết dưới những hình thức nào?
D.Bằng lời nói, văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
.
Câu 78: Theo Bộ luật Dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự phải có những nội dung gì ?
A. Đối tượng của hợp đồng; thời hạn, địa điểm thực hiện hợp đồng; quyền, nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; các nội dung khác.
.
Câu 79: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, hợp đồng dân sự vô hiệu trong trường hợp nào ?
Chủ thể của hợp đồng không có năng lực hành vi dân sự; Mục đích và nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội; Chủ thể của hợp đồng không hoàn toàn tự nguyện; Các trường hợp khác.
.
Điều 80: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, biện pháp xử lý hợp đồng vô hiệu như thế nào?
Hợp đồng không có giá trị; Các bên phải khôi phục lại trạng thái ban đầu và hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi phải bồi thường.
.
Điều 81: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, có thể áp dụng các biện pháp nào để đảm bảo thực hiện hợp
đồng?
Câm cô tài sản; thê châp tài sản; đặt cọc; ký cược; ký quỹ; bảo lãnh và tín chấp
.
Câu 82: Theo pháp luật về lao động hiện hành, Hợp đồng lao động được hiểu là gì ?
Là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, về điều kiện lao động, về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia quan hệ lao động.
.
Câu 83: Theo pháp luật về lao động hiện hành, hợp đồng lao động được giao kết dưới hình thức nào?
Bằng văn bản. bằng lời nói.
.
Câu 84: Theo pháp luật về lao động hiện hành, hợp đồng lao động phải được ký kết bằng văn bản trong
các trường hợp nào?
Hợp đông từ ba tháng trở lên
.
Câu 85: Theo pháp luật về lao động hiện hành, người lao động có quyền đơn phương chấm dút hợp đồng
có thời hạn trong trường hợp nào ?
D. Người lao động không được bố trí đúng công việc, địa điểm, điều kiện làm việc theo hợp đồng; bị ngược đãi, bị cưỡng bức lao động.
.
Câu 86: Theo pháp luật về lao động hiện hành, người sử dụng lao động không được đơn phương châm
dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?
A. Khi người lao động bị tai nạn, ốm đau tạm nghĩ theo chỉ định của thày thuốc; người lao động đang nghỉ hăng năm theo quy định của pháp luật.
.
Câu 87: Theo pháp luật về lao động hiện hành, kỷ luật lao động được hiểu là gì ?
Là những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy lao động.
.
Câu 88: Theo pháp luật về lao động hiện hành, tranh chấp lao động được hiểu là gì?
.
Là tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động
.
Câu 89: Theo pháp luật về lao động hiện hành, tranh chấp lao động được giải quyết bằng phương thức
nào?
Thương lượng, hòa giải, trọng tài lao động, tòà án.
.
Câu 90: Theo pháp luật về thương mại hiện hành, hợp đồng thương mại được hiểu là gì ?
.
A.Là sự thoa thuận bằng văn bản, lời nói, hành vi cụ thể, giữa các bên tham gia quan hệ thương mại nhằm xac lập, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ pháp lý thương mại.
Câu 91: Theo pháp luật về thương mại hiện hành, hợp đồng thương mại phải có các nội dung cơ bản nào?
A. Đối tượng của hợp đồng; số lượng, chất lượng, giá cả, thanh toán; thời hạn, địa điểm thực hiện hợp đồng;
quyền, nghĩa vụ của các bên; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; các nội dung khác.
.
Câu 92: Theo Luật Đất đai năm 2013, đất đai thuộc sở hữu của tố chức, cá nhân nào?
Thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thông nhất quản lý.
.
Câu 92: Theo pháp luật về đất đai hiện hành, đất đai được phân thành mấy nhóm ?
B. Ba nhóm
.
Câu 93: Theo pháp luật về đất đai hiện hành, nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất nào?
C. Đất trồng cây hàng năm;Đất trồng cây lâu năm; Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ; Đất rừng đặc dụng;
Đất nuôi trông thủy sản; Đất làm muôi; Đât nông nghiệp khác
.
Câu 93: Theo pháp luật về đất đai hiện hành, nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất nào?
Đất ở, xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, quốc phòng, an ninh, sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất phi nông nghiệp khác.
.
Câu 94: Theo pháp luật về đất đai hiện hành, nhóm đất chưa sử dụng bao gồm các loại đất nào?
A.
Các loại đât chưa xác định mục đích sử dụng.
.
Câu 95: Theo pháp luật về thuế hiện hành, tổ chức, cá nhân nào phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp ?
A. Các tô chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuê theo quy định của
Luật Thuê thu nhập doanh nghiêp.
.
Câu 96: Theo pháp luật về thuế hiện hành, thuế bảo vệ môi trường được hiểu là gì ?
Là loại thuế gián thu, thu vào sản phẩm, hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường sống
.
Câu 97: Theo pháp luật thương mại quốc tế hiện hành, hàng hóa được hiểu là gì ?
D. Là sản phẩm được liệt kê, được mô tả, được mã hóa trong Phụ lục của Công ước HS của Tổ chức Hải quan
thế giới.
.
Câu 98: Theo pháp luật thương mại quốc tế hiện hành, các rào cản trong thương mại hàng hóa quốc tế
bao gồm những loại nào?
B. Các rào cản thuế quan và các rào cản phi thuế quan.
.
Câu 99: Theo pháp luật thương mại quốc tế hiện hành, dịch vụ được hiểu là gì ?
A. Là sản phẩm được liệt kê, được mô tả, được mã hóa trong danh mục phân loại các dịch vụ (PCPC) của
Liên Hợp quốc.
.
Câu 100: Theo pháp luật thương mại quốc tế hiện hành, các rào cản trong thương mại dịch vụ quốc tế bao
gồm những loại nào?
.
D. Các hạn ngạch về số lượng giao dịch, về tổng giá trị các giao dịch, tổng số lao động được thuê, về tỷ lệ vốn
góp, loại hình pháp lý tổ chức kinh doanh, nhu cầu cần thiết về mặt kinh tế.
Câu 73: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, năng lực pháp luật dân sự được hiểu là gì?
C.Là khả năng có được các quyền và nghĩa vụ dân sự theo quy định của pháp luật.
.
Câu 74: Theo pháp luật về dân sự hiện hành, năng lực hành vi dân sự được hiểu là gì?
D.Là khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình tạo ra cho chính mình và cho các chủ thể khác các quyền
và nghĩa vụ dân sự mà được pháp luật bảo vệ.
.
