wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1233

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt là

a)

Giống cây trồng chất lượng cao, Chế phẩm sinh học chất lượng cao, Công nghệ canh tác

b)

Hệ thống thủy canh, khí canh; Trồng cây trên giá thể

c)

Bón phân; Phun thuốc trừ sâu; Thu thập dữ liệu đồng ruộng.

d)

   Công nghệ cơ giới, Tự động hóa, Công nghệ thông tin 

2.

Hệ thống trồng cây không dùng đất là

a)

Hệ thống thủy canh, khí canh; Trồng cây trên giá thể

b)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt

c)

Giống cây trồng chất lượng cao, Chế phẩm sinh học chất lượng cao, Công nghệ canh tác

d)

  Nhiệt độ , Kĩ thuật canh tác, Ánh sáng, Nước, Đất, Dinh dưỡng, Giống cây trồng 

3.

Thiết bị máy bay không người lái dùng để

a)

Hoạt động của vi sinh vật, động vật

b)

Bón phân; Phun thuốc trừ sâu; Thu thập dữ liệu đồng ruộng.

c)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

d)

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit, Công nghệ sản xuất viên nén sơ dừa.

4.

Công nghệ được ứng dụng đồng bộ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Nhiệt độ , Kĩ thuật canh tác, Ánh sáng, Nước, Đất, Dinh dưỡng, Giống cây trồng 

b)

Giảm thiểu lao động; Sử dụng hiệu quả các yếu tố đầu vào; Tăng độ chính xác về kĩ thuật

c)

Công nghệ cơ giới, Tự động hóa, Công nghệ thông tin 

d)

Ôn đới

5.

Đồng bộ công nghệ trong sản xuất nông nghiệp giúp:

a)

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit, Công nghệ sản xuất viên nén sơ dừa.

b)

Giá thể hữu cơ, Giá thể vô cơ

c)

Hoạt động của vi sinh vật, động vật

d)

Giảm thiểu lao động; Sử dụng hiệu quả các yếu tố đầu vào; Tăng độ chính xác về kĩ thuật

6.

Nhóm cây trồng được phân loại theo nguồn gốc là

a)

quá trình sinh lí của cây trồng, đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Cây lương thực

c)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới.

d)

Cà chua, lúa, dưa leo

7.

Nhóm cây ôn đới bao gồm các loại cây có nguồn gốc ở nơi có khí hậu

a)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới.

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cây lương thực

8.

Nhóm cây nhiệt đới bao gồm các loại cây có nguồn gốc ở nơi có khí hậu

a)

Cây lương thực

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới.

9.

Nhóm cây hàng năm là:

a)

phát triển của cây trồng

b)

Cho năng suất cao

c)

Cà chua, lúa, dưa leo

d)

Cây lương thực

10.

Cây trồng có mối quan hệ với các yếu tố:

a)

Nhiệt độ , Kĩ thuật canh tác, Ánh sáng, Nước, Đất, Dinh dưỡng, Giống cây trồng 

b)

quá trình sinh lí của cây trồng, đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

c)

giảm hiệu suất quang hợp.

d)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

11.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến

a)

Hòa tan và vận chuyển các chất trong cây

b)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

c)

quá trình sinh lí của cây trồng, đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

d)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

12.

Nhiệt độ cao quá mức tối ưu sẽ làm

a)

giảm hiệu suất quang hợp.

b)

triệu chứng thường xuất hiện ở lá

c)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

d)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

13.

Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua các yếu tố:

a)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

b)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

c)

Không khí trong đất cung cấp O2 cho rễ cây và hệ sinh vật đất hô hấp.

d)

Hoạt động của vi sinh vật, động vật

14.

Nước giúp:

a)

Hòa tan và vận chuyển các chất trong cây

b)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

c)

quá trình sinh lí của cây trồng, đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

d)

Nhiệt độ , Kĩ thuật canh tác, Ánh sáng, Nước, Đất, Dinh dưỡng, Giống cây trồng 

15.

Kĩ thuật canh tác được áp dụng hợp lí kết hợp với việc chăm sóc tốt sẽ giúp cây trồng:

a)

quá trình sinh lí của cây trồng, đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

c)

Nhiệt độ , Kĩ thuật canh tác, Ánh sáng, Nước, Đất, Dinh dưỡng, Giống cây trồng 

d)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

16.

Khi cây trồng bị thừa hoặc thiếu dinh dưỡng

a)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

b)

triệu chứng thường xuất hiện ở lá.  

c)

Sinh trưởng, phát triển tốt; Phòng tránh bệnh hại; Cho năng suất cao

d)

Hoạt động của vi sinh vật, động vật

17.

Biện pháp cải tạo đất xám bạc màu là:

a)

Làm đất; Thủy lợi, Bón phân; Bố trí cơ cấu cây trồng hợp lí.

b)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

c)

hầu hết có tính chua (pH <4.5)

d)

Rêu than bùn, mùn cưa, vỏ cây thông

18.

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá là:

a)

Đất chứa nhiều muối hòa tan

b)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất. Đất phèn thường có màu đen hoặc nâu ở tầng đất mặt, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh.

d)

hầu hết có tính chua (pH <4.5)

19.

Đất mặn là:

a)

hầu hết có tính chua (pH <4.5)

b)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất. Đất phèn thường có màu đen hoặc nâu ở tầng đất mặt, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh.

c)

Đất chứa nhiều muối hòa tan

d)

Nước, không khí, chất rắn và sinh vật.

20.

Đất phèn là:

a)

Quá trình lớp đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt.

b)

hầu hết có tính chua (pH <4.5)

c)

Đất có tiến trình hình thành sản sinh ra lượng sulfuric acid ảnh hưởng lâu dài đến đặc tính chủ yếu của đất. Đất phèn thường có màu đen hoặc nâu ở tầng đất mặt, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh.

d)

Đất phèn thường có màu đen hoặc nâu ở tầng đất mặt, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh.

21.

Đất xám bạc màu:

a)

Làm đất; Thủy lợi, Bón phân; Bố trí cơ cấu cây trồng hợp lí.

b)

Đất phèn thường có màu đen hoặc nâu ở tầng đất mặt, có mùi đặc trưng của lưu huỳnh.

c)

hầu hết có tính chua (pH <4.5)

d)

Đất chứa nhiều muối hòa tan

22.

Giá thể được chia thành 2 nhóm chính là:

a)

Rêu than bùn, mùn cưa, vỏ cây thông

b)

Thực vật và động vật

c)

Giá thể hữu cơ, Giá thể vô cơ

d)

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit, Công nghệ sản xuất viên nén sơ dừa.

23.

Giá thể hữu cơ có nguồn gốc từ:

a)

Đá trân châu Perlite, sỏi nhẹ Keramzit…

b)

Thực vật và động vật

c)

phân hữu cơ, phân lân

d)

Rêu than bùn, mùn cưa, vỏ cây thông

24.

Giá thể hữu cơ gồm:

a)

Giá thể hữu cơ, Giá thể vô cơ

b)

Rêu than bùn, mùn cưa, vỏ cây thông

c)

Thực vật và động vật

d)

Đá trân châu Perlite, sỏi nhẹ Keramzit…

25.

Giá thể vô cơ gồm:

a)

Giá thể hữu cơ, Giá thể vô cơ

b)

Đá trân châu Perlite, sỏi nhẹ Keramzit…

c)

Thực vật và động vật

d)

Rêu than bùn, mùn cưa, vỏ cây thông

26.

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất giá thể trồng cây gồm:

a)

Công nghệ cơ giới, Tự động hóa, Công nghệ thông tin 

b)

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit, Công nghệ sản xuất viên nén sơ dừa.

c)

Cường độ chiếu sáng, Chất lượng ánh sáng, Thời gian chiếu sáng

27.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu:

a)

phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

b)

phân đạm, phân Kali

c)

phân hữu cơ, phân lân

d)

  Tự nhiên hoặc tổng hợp

28.

Loại phân dùng chủ yếu để bón lót

a)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

b)

phân đạm, phân Kali

c)

phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

d)

Vi sinh vật cố định đạm, Vi sinh vật chuyển hóa lân, Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

29.

Có 3 loại phân bón chính

a)

phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

b)

Vi sinh vật cố định đạm, Vi sinh vật chuyển hóa lân, Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

c)

phân đạm, phân Kali

30.

Phân vi sinh chứa các loại vi sinh vật:

a)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

b)

Vi sinh vật cố định đạm, Vi sinh vật chuyển hóa lân, Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

c)

phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

d)

phân đạm, phân Kali

31.

Giống cây trồng có các loại là:

a)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

b)

Là giống cùng loại đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Giống gốc, Giống đối chứng, Giống ưu thế lai

d)

tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

32.

Giống đối chứng

a)

Giống gốc, Giống đối chứng, Giống ưu thế lai

b)

Là giống cùng loại đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc