wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 CKI

Total questions: 165

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta tăng nhanh vào thời gian nào?

a)

Nửa sau TK 18

b)

Nửa sau TK 19

c)

Nửa sau TK 20

d)

Nửa sau TK 21

2.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Vùng Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn ở nước ta?

a)

Dân số thành thị tăng nhanh, dân số nông thôn giảm.

b)

Dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

c)

Dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng.

d)

Dân số thành thị và nông thôn đều giảm.

4.

Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người trên 60 tăng

b)

Tuổi thọ trung bình tăng

c)

Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số giảm

5.

Dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta đang ở giai đoặn

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Ổn định.

d)

Cơ cấu dân số vàng.

6.

Dân cư ở nước ta phân bố:

a)

Tương đối đồng đều giữa các khu vực

b)

Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao

c)

Khác nhau giữa các khu vực

d)

Chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển

7.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Malaysia

c)

Indonesia và Thái Lan

d)

Indonesia và Myanmar

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Dân số nước ta đông, nhiều dân tộc

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

13.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Già hóa dân cư

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm

14.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

15.

Chiến lược phát triển dân số hợp lý không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số

d)

Phát huy tối ta những lợi thế cơ cấu dân số vàng

16.

Nguyên nhân chính làm giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số ở nước ta trong thời gian qua?

a)

Làm tốt công tác truyền thông dân số

b)

Ban hành pháp lệnh dân số

c)

Đẩy mạnh việc giáo dục dân số

d)

Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

17.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lý đã làm ảnh hưởng lớn đến

a)

Tổ chức sản xuất và phân bố lao động

b)

Tổ chức sản xuất và quản lý dân cư

c)

Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

d)

Phân bổ ngân sách và nguồn vốn đầu tư

18.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn "Cơ cấu dân số càng", điều đó có nghĩa là

a)

Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số.

b)

Số người ở độ tuổi 1-14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

Số người ở độ tuổi 15-59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

Số người ở độ tuổi 60 trở lên chiếm 2/3 dân số

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

20.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

21.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

22.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh

23.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

b)

Nhà nước giảm, Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Nhà nước tăng, Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Nhà nước tăng, Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm

24.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác, lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

25.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách chuyển cư

b)

Nước ta có quy mô dân số lớn

c)

Tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

Mức sinh còn cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định

26.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ

b)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường

27.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Tính chất của nền kinh tế

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

28.

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

29.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

30.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Góp phần đa dang hóa các hoạt động sản xuất

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

Đa dạng loại hình đào tạo lao động trong nước

31.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào khi chất lượng lao động thấp

32.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

Lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp

c)

Trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển

d)

Dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển

33.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

Thức đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

34.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?

a)

Trình độ lao động, phân bố lao động chưa đồng đều

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế

35.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

36.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

Trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp

b)

Nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động

c)

Tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích sống ở nông thôn

d)

Công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt

37.

Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất cả nước chủ yếu do

a)

Thường xuyên chịu nhiều thiên tai

b)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính

c)

Thiếu nước sinh hoạt vào mùa đông

d)

Hệ thống cơ sở hạ tầng còn hạn chế

38.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do

a)

Trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản

c)

Sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguổn nước

d)

Yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông

39.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

Sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

40.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Phát triển giáo dục và nâng cao mức sống

b)

Quy mô dân số tăng nhanh, lao động đều

c)

Thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ

d)

Dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất nhanh

41.

Bản sắc văn hóa nước ta đa dạng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ

c)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc

42.

Tình trạng di dân tự do tới vùng trung du và miền núi những năm gần đây dẫn đến

a)

Khó khăn hơn trong việc giải quyết việc làm vùng nhập cư

b)

Tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

c)

Gia tăng thêm sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng

d)

Các vùng xuất cư của nước ta thiếu hụt nhiều lao động hơn

43.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

Các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán

b)

Sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng

c)

Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau

d)

Do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại

44.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

a)

Vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa

b)

Phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số

c)

Đẩy nhanh quá trình chuyển sang dân số già

d)

Đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%

45.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

46.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục nghề truyền thống

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

47.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

b)

Chuyển cư tới các vùng khác

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

48.

Để phân bố hợp lý dân cư và lao động trên phạm vị cả nước biện pháp chủ yếu là

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lý tài nguyên

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động của nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

b)

Thiếu lao động trình độ chuyên môn tay nghề cao

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

Lực lượng lao động có trình độ tay nghề cao đông đảo

50.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm lao động khu vực Nông - Lâm - Thủy sản

b)

Giảm tỉ lệ lao động khu vực Công nghiệp - Xây dựng

c)

Tăng lao động khu vực ngoài Nhà nước

d)

tăng lao động có vốn đầu tư nước ngoài

51.

Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế, thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng trong lao động lớn nhất là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế ngoài nhà nước

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Doanh nghiệp tư nhân

52.

Khu vực kinh tế nào sau đây có tỉ tọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp

d)

Xây dựng

53.

Đặc điểm nào sau đây không đùng với nguồn lao động của nước hiện tay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

Có tác phong công nghiệp cao

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên

54.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

55.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

Tăng cường mở rộng các thành phố

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

56.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Tăng cường quá trình hiện đại hóa

b)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

c)

Phát triển nhanh kinh tế thị trường

d)

Hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng

57.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

58.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

59.

Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn nhất cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao chất lượng đời sống và tinh thần cho người dân

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống

c)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, cải thiện môi trường

d)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ môi trường

60.

Đâu không phải biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản

c)

Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hóa

d)

Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân

61.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

Khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường

b)

Trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản

c)

Kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên

d)

Trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế địa phương

63.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là

a)

Mất cân đối tỷ số giới tính các vùng

b)

Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư

d)

Tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng

b)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế

c)

Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém

65.

Giải pháp nào sau đây không nên áp dụng để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

b)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo

c)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đẩy mạnh đô thị hóa tự phát

66.

Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động, hướng nào dưới đây đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số

c)

Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

67.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

68.

Biểu đồ nào sau đây thể hiện rõ nhất cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2010 và 2021?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

69.

Tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %?

a)

50,3%

b)

51,3%

c)

61,3%

d)

59,3%

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa?

a)

Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

c)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

d)

Dân số chủ yếu hoạt động trong khu vực nông nghiệp

71.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

b)

Tác động đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Tạo ra thị trường tiêu thụ

72.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

73.

Đây là một trong những vấn đề cần chú ý trong quá trình đô thị hóa của nước ta

a)

Đẩy mạnh đô thị hóa nông thôn

b)

Hạn chế các luồng di cư từ nông thôn ra thành thị

c)

Ấn định quy mô phát triển của đô thị trong tương lai

d)

Phát triển các đô thị theo hướng mở rộng vành đai

74.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

75.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

76.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

77.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

81.

Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

Hành chính, quân sự

b)

Kinh tế, quân sự

c)

Công nghiệp, hành chính

d)

Hành chính, thương mại

82.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn

b)

Đô thị đều có chức năng chuyên biệt

c)

Tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh

d)

Diễn ra chậm, có quy mô khác nhau

83.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có hệ thống giao thông rất hiện đại

b)

Có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn

c)

Đều là các trung tâm du lịch lớn

d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

84.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh

c)

Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều

85.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

Có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp

b)

Chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

c)

Là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

d)

Đều là các trung tâm du lịch khá lớn

86.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

c)

Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị đều giảm

d)

Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị đều tăng

87.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du

88.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

Làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động

c)

Tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị

d)

Tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân

89.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

Gây sức ép tới việc làm

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

90.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa

b)

Hạn chế di dân ra thành thị

c)

Mở rộng lối sống nông thôn

d)

Gắn liền với công nghiệp hóa

91.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng

b)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

c)

Quy mô đô thị thường nhỏ

d)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự

92.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ

93.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

Kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị

d)

Cơ hả hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới

94.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

b)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

c)

Chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

d)

Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển

95.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

Dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao

b)

Cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

c)

Mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

96.

Để thể hiện số dân thành thị trong tổng số dân của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Cột chồng

d)

Đường

97.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là

a)

18,5% và 40,2%

b)

24,1% và 38,2%

c)

20,1% và 48,2%

d)

19,2% và 38,2%

98.

Từ năm 1990 đến 2021, số dân thành thị nước ta tăng bao nhiêu triệu người?

a)

15,8

b)

23,7

c)

28,9

d)

12,8

99.

Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta giai đoạn 1990 - 2021?

a)

Biến động rất ít

b)

Tăng rất nhanh

c)

Tăng nhưng vẫn còn thấp

d)

Giảm mạnh

100.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, cần

a)

Hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị

b)

Ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị

c)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa

d)

Tiến hành đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

101.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút vốn đầu tư vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng

b)

Mở rộng quy mô đô thị

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu

d)

Đa dạng loại hình đào tạo

102.

Giải pháp nào sau đây có tính quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ

b)

Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng ở nông thôn

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới

d)

Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn

103.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

104.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Loại hình dịch vụ công nghệ cao

c)

Cực tăng trưởng quốc gia

d)

Vùng kinh tế trọng điểm

105.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thành phần

b)

Chuyển dịch ngành cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển dịch lãnh thổ cơ cấu kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

106.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

107.

Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là

a)

Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài

b)

Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

d)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

108.

Một trong những mục tiêu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp

b)

Giảm hợp tác quốc tế

c)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

110.

Ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đối với phát triển kinh tế - xã hội là

a)

Giảm hiệu quả sử dụng nguồn lực

b)

Kìm hãm quá trình hội nhập

c)

Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

d)

Giảm khả năng cạnh tranh quốc tế

111.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác hợp lý các nguồn lực theo hướng bền vững

b)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên

c)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu

d)

Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

112.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

113.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Nhằm tạo ra các không gian phát triển mới

c)

Phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế

114.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

115.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Thành phần kinh tế

c)

Ngành kinh tế

d)

Giữa thành thị và nông thôn

116.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta không phải là

a)

Chú trọng phát triển nông nghiệp hóa

b)

Khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh

c)

Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ

d)

Xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản

117.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp nước ta không phải là

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao

b)

Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên

c)

Hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế

d)

Tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp

118.

Ý nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nội bộ ngành kinh tế ở nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp thuần nông, tăng tỉ trọng nông nghiệp dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt

119.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thành phần kinh tế nhà nước?

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP giảm

b)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP tăng

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

120.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

c)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung và các khu chế xuất

d)

Hình thành các vùng thành phần kinh tế

121.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

122.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

123.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

124.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

125.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ lệ cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

126.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

128.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

Lợn

b)

Gia cầm

c)

Trâu

d)

129.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

130.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

Không có các ngư trường cá

c)

Khí hậu thay đổi thất thường

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát

131.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

132.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: Cây dược liệu, nấm,...

133.

Các cây công nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới, cận nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Ôn đới và nhiệt đới

d)

Ôn đới và hàn đới

134.

Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở đồng bằng là

a)

Cói, đay, mía, lạc, đậu tương

b)

Mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu

c)

Mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá

d)

Điều, hồ tiêu, dừa, dâu tằm, bông

135.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

c)

Khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

136.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

137.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

Công nghệ chế biến chưa phát triển

d)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

138.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

139.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu

b)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Trình độ lao động chưa cao

d)

Con giống cho năng suất thấp

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu

b)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn

c)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh

d)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài

141.

Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực

d)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

142.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

143.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

144.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

Trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng

d)

Chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung

145.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

Chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

d)

Luôn chiếm tỉ trọng tỏng trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

146.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng ngày trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

Tăng tỉ trọng ngày trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

Phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp

d)

Giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt

147.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

148.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hoá của vùng

149.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt

150.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

c)

Hạn hán xảy ra nghiệm trọng vào nửa sau mùa đông

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới

151.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu do

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo

b)

Nhiều giống cho năng suất cao

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nhu cầu thị trường ngày càng tăng

152.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

Địa hình, đất đai phù hợp

b)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

c)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, ổn định

153.

Năm 2021, cây chè chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

56,4%

b)

60,4%

c)

66,4%

d)

61,4%

154.

Từ năm 2010 đến năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng thêm được bao nhiêu ha chè?

a)

7000 ha

b)

8000 ha

c)

6000 ha

d)

7500 ha

155.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

Khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

b)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

Chưa thâm nhập vào được thị trường khó tính

d)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

156.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý

157.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

158.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú

b)

Có nhiều vũng vịnh, đàm phá và cửa sông

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định

159.

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

Bãi triều

b)

Đầm phá

c)

Rừng ngập mặn

d)

Có các ô trũng, ao hồ

160.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước lợ là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

Có các ngư trường đánh bắt lớn

c)

Có các bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

d)

Có nhiều đảo và quần đảo

161.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lý lao động chất lượng cao ở nông thôn

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn

162.

Vai trò quan tọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

Khai thác hợp lý các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân

163.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy ngành thủy sản ở nước ta phát triển trong những năm qua là

a)

Hệ thống cảng cá đang từng bước được nâng cấp

b)

Chất lượng môi trường một số vùng biển đang được nâng cao

c)

Nhu cầu thị trường ngày càng tăng cao

d)

Diễn biến thời tiết ít phức tạp

164.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng

b)

Chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu

c)

Phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ

d)

Tập trung hầu hết ở các đầm phá

165-166.

165.

Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chiếm

a)

92,7%

b)

62,7%

c)

82,7%

d)

77,7%

166.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá biển khai thác năm 2021 so với năm 2010 là

a)

76,8%

b)

86,8%

c)

66,8%

d)

186,8%