Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hiệp hội các quôc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)
  1. Thể giới và khu vực đang có những chuyên biên quan trọng.

b)
  1. Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

  1. Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

  1. Xu thê hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới.

2.

Câu 2. Một trong những xu thê xuất hiện từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là gì?

a)

Chống khủng bố

b)

Liên kết khu vực

c)

Thực dân hoá

d)

Toàn cầu hoá

3.

Câu 3. Ngày 8 - 8 - 1967, tại Băng - Côc (Thái Lan) đã diễn ra sự kiện nào?

a)

A. Tuyên bố thành lập tố chức ASEAN.

b)

B. Vân đê Cam-pu-chia được giải quyết.

c)

C. Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.

d)

D. Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.

4.

Câu 4. Một trong những mục đích thành lập của tố chức ASEAN là

a)
  1. đưa Đông Nam Á phát triển nhất thế giới.

b)
  1. xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)
  1. thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)
  1. thúc đậy sự hợp tác toàn diện, thông nhất.

5.

Câu 5 Điều kiện tiên quyết đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN (1967) là các quốc gia thành Viên đều

a)

Giành được độc lập

b)

Có nền kinh tế phát triển

c)

Có chế độ chính trị tương đồng

d)

Có nền văn hoá dân tộc đặc sắc

6.

Câu 6. Quốc gia nào là thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

My an ma

d)

Campuchia

7.

Câu 7. Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tố chức ASEAN (1967) là

a)

Campuchia

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Bru nây

8.

Câu 8. Ba nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

D. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

9.

Câu 9. Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là

a)

  1. phát triên kinh tê và văn hóa thông qua những nô lực hợp tác chung.

b)

  1. tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhăm phát triên kinh tê - xã hội.

c)
  1. đê cùng cô quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.

d)
  1. đê giải quyêt vân đê xung đột Cam-pu-chia và tranh châp ở Biên Đông.

10.

Câu 10. Tô chức hợp tác nào mang tính khu vực trên thê giới đã cô vũ các nước Đông NamÁ tìm cách liên kết lại với nhau?

a)

A. Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu.

b)

B. Diễn đàn kinh tế Thái Bình Dương.

c)

C. Cộng đồng các quốc gia độc lập,

d)

D. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

11.

Câu 11. Một trong những khó khăn mà các nước ASEAN phải đối mặt sau khi thành lập là

a)

A. khủng hoảng tài chính.

b)

B. xuất phát điểm rất thấp.

c)

C. nhiều dịch bệnh diễn ra.

d)

D. xu thế hợp tác khu vực,

12.

Câu 12. Đâu là nguyên nhân khiến quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN trong giai đoạn 1979 - 1991 rơi vào tình trạng đối đầu, căng thẳng?

a)

A. Vấn đề Cam-pu-chia.

b)

B. Tranh chấp biên giới.

c)

C. Xung đột ở Biển Đông.

d)

D. Khủng hoảng năng lượng

13.

Câu 13. Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển của tổ chức này?

a)

Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN.

b)
  1. Cùng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)
  1. Đầy nhanh quá trình phát triển của ASEAN.

d)

  1. Thúc đẩy nhanh quá trình phí thực dân hoa.

14.

Câu 14. Nội dung nào sau dđấy là hạn chế trong quá trình phát triển của ASEAN từ khi thành lập (1967) đến nay?

a)
  1. Tranh chấp lãnh thổ diễn ra thường xuyên ở Đông Nam Á.

b)
  1. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

c)

  1. Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề xây dựng các đập thủy điện.

d)
  1. Sự chỉ phối và tác động của một số cường quốc bên ngoài.

15.

Câu 15. Nội dụng nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN

a)

A. Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

B. Tác động từ các nước châu Âu.

c)

C. Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.

d)

D. Tác động từ chủ nghĩa khủng bô.

16.

Câu 16. Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đôi với việc bao vẹ hòa bình, ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)
  1. Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò, tình thần trách nhiệm cao.

b)

  1. Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

c)

Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hoà bình, ổn định khu vực.

17.

Cấu 17. Nội dung nào không phản ánh đúng những cơ hội khi Việt Nam gia nhập tố chức ASEAN?

a)
  1. Thu hút vốn đầu tư và khoa học - công nghệ tiên tiến.

b)
  1. Tăng cường giao lưu về mọi mặt và mở rộng thị trường.

c)
  1. Đây mạnh được công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)
  1. Tranh thủ viện trợ đê giải quyêt khó khăn ở trong nước.

18.

Câu 18. Từ sự phát triên kinh tê của Sin-ga-pore ở những thập niên cuôi thê kỷ XX, Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì để đấy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước hiện nay?

a)
  1. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế.

b)
  1. Chú trọng phát triển ngành công nghệ phần mềm.

c)
  1. Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật hiện đại.

d)
  1. Coi trọng khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.

19.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về lí do mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX?

a)
  1. Quan hệ giữa ba nước Đông Dương và ASEAN được cải thiện tích cực.

b)

  1. Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

c)
  1. Chống lại sự hình thành trật tự "đa cực" nhiêu trung tâm sau Chiên tranh lạnh.

d)

  1. Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của Hiệp ước Bali.

20.

Câu 20. Năm nước sáng lập ban đầu của tổ chức ASEAN là

a)
  1. Indônêxia, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

b)

  1. Indônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.

c)
  1. Việt Nam, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

d)
  1. Brunây Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

21.

Câu 21. Đối với tổ chức ASEAN, ngày 28 - 7 - 1995 diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Lào gia nhập ASEAN.

b)

B. Mianma gia nhập ASEAN.

c)

C. Việt Nam gia nhập ASEAN.

d)

D. Thái Lan gia nhập ASEAN.

22.

Câu 22. Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)
  1. Hiên chương ASEAN được kí kêt (năm 2007).

b)
  1. Thành lập tô chức liên minh vì tiên bộ (năm 1961).

c)
  1. Kí Hiệp ước hợp tác và thân thiện (tháng 2 - 1976).

d)

Thành lập cộng đồng ASEAN (năm 2015).

23.

Cậu 23. Tháng 11 năm 2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm mục đích gì

a)
  1. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.

b)
  1. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.

c)
  1. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.

d)

  1. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng mang tính chất chiến lược về quân sự.

24.

Câu 24. Một trong các mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là gì?

a)

A. Chống lại sự xâm lược của Mĩ.

b)

B. Chống lại ảnh hưởng của phương Tây.

c)

C. Hình thành liên minh quân sự.

d)

D. Tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa, xã hội.

25.

Cau 25. Từ năm 2015 đến nay, cộng đồng ASEAN được thành lập và xây dựng với ba trụ cột là

a)

Chính trị - an ninh, kinh tế, văn hoá - xã hội

b)
  1. chính trị - quân sự, kinh tế, văn hóa - thể thao.

c)
  1. kinh tế, văn hóa - xã hội, chính trị - quân sự.

d)
  1. chính trị, an ninh quốc phòng, văn hóá - xã hội.

26.

Cầu 26. Một trong những thành tựu của ASEAN từ năm 1999 đến năm 2015 là

a)
  1. thành lập và xây dựng Cộng đồng kinh tế , chính trị ASEAN.

b)
  1. đây mạnh hợp tác về an ninh, chính trị, xã hội bên ngoài ASEAN.

c)

  1. xây dựng nền móng ban đầu cho sự hợp tác xã hội ASEAN.

d)
  1. hoàn thiện cơ cấu tổ chức ASEAN, tăng cường hợp tác nội khối và ngoại khôi.

27.

Câu 27. Năm 2015, ASEAN đã ra tuyên bô thành lập

a)

diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

b)
  1. khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA).

c)
  1. Cộng đồng kinh tế ASEAN.

d)

Cộng đồng ASEAN.

28.

Câu 28. Môi quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đây mạnh khi

a)

Viêt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiên chông Mĩ cứu nươc.

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết.

c)

  1. Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thê giới.

d)

  1. Viêt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đôi mới đất nươc.

29.

Câu 29. Yếu tố khách quan thúc đấy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)
  1. nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia ở khu vực Động Nam Á.

b)
  1. các nước Đông Nam Á mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

  1. các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.

d)

  1. những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều.

30.

Câu 30. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tố chức ASEAN?

a)
  1. Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại của thế giới.

b)

  1. Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.

c)

  1. Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.

d)

  1. Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.

31.

Câu 31. Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX ở trong trạng thái

a)

Đối thoại

b)

Căng thẳng

c)

Bình thường hoá

d)

Đối đầu

32.

Câu 32. Từ năm 1967 - 1976 là giai đoạn ASEAN

a)

xây dựng nền móng ban đầu, tạo tiền đề cho sự hợp tác.

b)
  1. xây dựng quan hệ chính trị ổn định.

c)
  1. hoàn thiện cơ cấu tổ chức.

d)
  1. thành lập và xây dựng Cộng đồng ASEAN.

33.

Câu 33. Quá trình mở rộng từ thành viên từ ASEAN 5 đên ASEAN 10 có ý nghĩa

a)

  1. đảm bảo an ninh, quốc phòng, nâng cao vị thê trên trường quôc tê.

b)

  1. đảm bảo an ninh, chính trị khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

c)

đảm bảo lợi ích chung của các nước, tạo điều kiện hợp tác kinh tế.

d)

đảm bảo hoà bình, ổn định khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

34.

Câu 34. Nội dung nào sao đây phản ánh không đúng về lí do đẩy mạnh việc mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX

a)

Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo nguyên tắc của Hiệp ước Bali.

c)

C. Hình thành liên minh khu vực rộng rãi để cạnh tranh với liên minh châu âu

d)

D. Quan hệ giữa ASEAN với ba nước Đông Dương được cải thiện tích cực.

35.

Câu 35. Việc mở rộng thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) diên ra lâu dài và đây trở ngại xuất phát từ lí do nào sau đây!

a)
  1. Nguyên tắc hoạt động của ASEAN không phù hợp với các nước Đông Dương.

b)

  1. Tác động của cuộc Chiến tranh lạnh và cục diện hai cực, hai phe.

c)

  1. Có nhiều khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

d)
  1. Các nước thực hiện những chiến lược phát triên kinh tê khác nhau.

36.

Cầu 1. Y tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)
  1. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

  1. tổ chức ASEAN được thành lập.

c)
  1. xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

d)
  1. Hiệp ước hòa bình Campuchia kí kết.

37.

Câu 2. Mục tiêu xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á được thông qua tại văn kiện nào sau đây?

a)
  1. Tuyên bố Băng Cốc (1967).

b)
  1. Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)
  1. Tuyên bố Malina (1987).

d)
  1. Tuyên bố Xingapo (1992).

38.

Câu 3. Cộng đồng ASEAN đề ra mục tiêu nào sau đây?

a)
  1. Hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực quốc phòng.

b)

  1. Sử dụng, lưu thông đơn vị tiền tệ chung trong khu vực.

c)

  1. Xây dựng cộng đông thịnh vượng, hòa bình khu vực.

d)

  1. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

39.

Câu 4. Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập tại sự kiện nào?

a)

  1. Hội nghị cấp cao ASEAN ( Bali - In đô nê xi a - năm 1976).

b)

  1. Hội nghị thành lập ASEAN (Băng Cốc - năm 1967).

c)

  1. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (Ma-lai-xi-a - năm 1997).

d)

  1. Tầm nhìn chiến lược ASEAN sau năm 2015 ( Hà Nội - năm 2014).

40.

Câu 5. "Xây dựng Cộng đồng ASEAN định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN" là nội dung được nêu tại văn kiện nào sau đây?

a)

A. Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

B. Hiên chương ASEAN.

c)

C. Mục tiêu ASEAN.

d)

D. Nguyên tắc hoạt động.

41.

Câu 6. Một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là

a)

A. quốc phòng.

b)

B. văn hoá-xã hội.

c)

C. tài chính.

d)

D. pháp luật.

42.

Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tăc hoạt động của ASEAN?

a)

  1. Bình đăng chủ quyền giữa các quốc gia, các dân tộc.

b)

  1. Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ các nước.

c)
  1. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

d)

  1. Giải quyết các tranh chấp bằng biên pháp hòa bình.

43.

Câu 8. Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN (năm 2015) được thông qua tại quốc gia nào sau dây?

a)

Singapore

b)

Malaixia

c)

Philipin

d)

In đô

44.

Câu 9. Mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

A. Nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

b)

B. Sự đồng thuận cao của các nước.

c)

C. Hiên chương ASEAN.

d)

D. Cơ cấu hoạt động của ASEAN.

45.

Câu 10. Hiến chương ASEAN có tính chất nào sau đây?

a)

Đối ngoại

b)

Khoa học

c)

Hợp tác

d)

Pháp lí

46.

Câu 11. Mục tiêu tổng quát xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

  1. xây dựng một tổ chức siêu chính phù có sự liên kết sâu rộng với ba trụ cột, dựa trên cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN.

b)

  1. xây dựng một tổ chức liên Chính phủ có sự liên kết sâu rộng với ba trụ cột, dựa trôn cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN.

c)
  1. xây dựng một tổ chức siêu Chính phủ có sự liên kết sâu rộng với hai trụ cột, dựa trên cơ sở pháp lý là Hiển chương ASEAN.

d)

xây dựng một tổ chức liên Chính phủ có sự liên kết sâu rộng với hai trụ cột, dựa trên cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN.

47.

Câu 12. Đâu là một trong những mục tiêu hướng tới của Cộng đồng ASEAN?

a)

  1. Xây dựng cộng đồng có chung thể chế.

b)
  1. Xây dựng cộng đồng có đồng tiền chung.

c)
  1. Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc.

d)
  1. Xãy dựng cộng đông xóa bỏ mọi thuế quan.

48.

Câu 13. Tuyên bô tại Cu-la-lăm-pua ngày 31 - 12 - 2015 đã

a)

  1. thông qua Hiến chương ASEÁN.

b)
  1. chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)
  1. quy định nguyên tắc hoạt động ASEAN.

d)
  1. Mở rộng mục tiêu ASEAN về đối ngoại.

49.

Câu 14. Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)

a)
  1. xây dựng một cộng đồng theo các giá trị và chuẩn mực chung.

b)
  1. xây dựng thành một thị trường và hệ thống sản xuất thông nhât.

c)
  1. xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh hanh cao, phát triển đều.

d)

  1. xây dựng một xã hội chia sè, đùm bọc, hòa thuận và rộng mở.

50.

Câu 15. Đâu không phải là nội dung chính của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)
  1. Tạo dựng một khu vực gắn kết, hòa bình, tự cường với trách nhiệm chung.

b)
  1. Xây dựng một Cộng đồng ASEAN theo các giá trị và chuẩn mực chung.

c)
  1. Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao và phát triển đồng đều.

d)

Xây dựng khu vực năng động, rộng mở bên ngoài trong một thế giới liên kết.

51.

Câu 16. Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của cộng đồng kinh tế ASEAN

a)

  1. Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung, đâu tư vốn và lao động có tay nghê.

b)
  1. Xãy dựng kinh tê khu vực có sức cạnh tranh cao, năng động với các nước khác.

c)

  1. Phát triên đông đêu, hội nhập đây đủ vào nên kinh tế toàn cầu trong xu thế mới.

d)

Phát triên con người, bảo hiêm và những phúc lợi xã hội cho nhân dân lao động.

52.

Câu 17. Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN?

a)
  1. Bình đẳng xã hội và các quyền.

b)
  1. Bảo đảm bền vững về môi trường.

c)

Xây dựng bản sắc ASEAN.

d)

Phát hành đồng tiền chung khu vực.

53.

Câu 18. Nội dung nào phản ánh thách thức bên ngoài tác động đến Cộng đồng ASEAN?

a)

  1. Sự đa dạng về chế độ chính trị, những mâu thuân trong quan hệ song phương.

b)

  1. Khoảng cách kinh tế, sự chênh lệch trình độ phát triên, sự cạnh tranh sản xuất.

c)
  1. Sự canh tranh chiến lược của các nước lớn và sự thay đổi câu trúc địa chính trị.

d)
  1. Tình hình chính trị một số nơi còn phức tạp, sự chênh lệch trình độ phát triên.

54.

Câu 19. Thực hiện nội dung phát triển con người trong Kế hoạch tổng thể xây dựng ASCC (2009), ASEAN đã

a)
  1. khuyến khích phát triển giáo dục tự nguyện.

b)
  1. đẩy mạnh hợp tác bảo vệ cho phụ nữ, trẻ em.

c)
  1. hợp tác ứng phó với thách thức về mội trường.

d)
  1. thực hiện chương trình ưu đãi về thuế quan.

55.

Câu 20. Nội dung nào phản ánh không đúng triến vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

A. Mức độ liên kết chính trị - an ninh, kinh tê, văn hóa - xã hội.

b)

B. Thể chế, chính sách và cơ chế hợp tác của Cộng đồng ASEAN.

c)
  1. C. Vị thế, quan hệ với các nước dối tác bên ngoài, che độ thuê quan.

d)
  1. D. Sự đa dạng về chế độ chính trị, sự thay đổi cấu trúc địa chinh trị.

56.

Câu 21. AEC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

b)

Cộng đồng chính trị - an ninh

c)

Cộng đồng văn hóa ASEAN.

d)

Cộng đồng Kinh tế - tiền tệ ASEAN.

57.

Câu 22. APSC là tên viết tắt của

a)

A. Cộng đồng kinh tế ASEAN.

b)

B. Cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN.

c)

C. Cộng đồng văn hóa ASEAN.

d)

D. Cộng đồng Kinh tế - tiền tệ ASEAN.

58.

Câu 23. Bảo vệ quyền của nhóm các đối tượng yếu thế như : phụ nữ, trẻ em, người già, người khuyết tật... là một trong những nội dung hợp tác của

a)

A. cộng đồng Kinh tế - an ninh.

b)

B. cộng đồng Chính trị - xã hội.

c)

C. Công đồng Kinh tế - văn hóa.

d)

D. Cộng đồng Văn hóa- Xã hội.

59.

Câu 24. Trong việc giải quyết các vấn đề khu vực Đông Nam Á hiện nay, ASEAN giữ vai trò nào sau đây?

a)

Trung tâm

b)

Làm chủ

c)

Trụ cột

d)

Đồng thuận

60.

Cây 25. Nội dung nào sau đây không phải triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

  1. Gó quan hệ rộng mở với các đối tác ngoài khu vực Đông Nam Á.

b)

  1. Mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột.

c)

  1. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế và phúc lợi xã hội cao nhất thế giới.

d)

  1. Thể chế, chính sách và cơ chê hợp tác từng bước hoàn thiện hơn.

61.

HUY CÓ CUTE KO

a)

Có

b)

cÓ

c)

CÓ

d)

kó

62.

Câu 1. Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:

a)

Cao bằng

b)

Hải dương

c)

Nam định

d)

Cần thơ

63.

Câu 2. Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tông khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

  1. Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.

c)
  1. Hà Nội, Huê, Sài Gòn, Quảng Nam, Đà Năng.

d)
  1. Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương

64.

Câu 3. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là:

a)

Bến tre

b)

Bình định

c)

Hà tiên

d)

Cần thơ

65.

Câu 4. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bến tre

b)

Bình định

c)

Đồng nai thượng

d)

Cần thơ

66.

Câu 4. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bến tre

b)

Bình định

c)

Đồng nai thượng

d)

Cần thơ

67.

Câu 4. Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Bến tre

b)

Bình định

c)

Đồng nai thượng

d)

Cần thơ

68.

Câu 5. Những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A. Bến Tre, Long An.

b)

B. Bình Định, Ninh Thuận.

c)

C. Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

d)

D. Cần Thơ, Hà Tiên.

69.

Câu 6. Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)
  1. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

  1. Đã phát động cao trào kháng Nhật.

c)
  1. Thống nhất lực lượng vũ trang Việt Nam.

d)

  1. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa trên cả nước.

70.

Câu 7. Hội nghỉ toàn quốc của Đáng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14-15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nảo sau đây?

a)
  1. Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

  1. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Lãnh đao toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

71.

Câu 8. Sự kiện nào sau đây đánh dầu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)
  1. Đại hội quốc dân họp ở Tận Trào (8/1945).

c)
  1. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)
  1. Tiền hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

72.

Câu 9: Ngày 2-9-1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

  1. phát lệnh Tổng khởi nghĩa.

b)
  1. đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)
  1. công bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiên.

d)

đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

73.

Câu 10. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

a)

A. làm thất bại học thuyết Aixenhao

b)

B. làm thất bại học thuyết Níchxơn.

c)

C. làm thất bại học thuyết Kennođi.

d)

D. lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

74.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nỗ ra?

a)
  1. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)
  1. Phát xít Đức đầu hàng Đông minh.

c)

  1. Mỹ ném bom nguyên tử xuông Nhật Bản

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh vô điêu kiện.

75.

Câu 12. Lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn tại ở Việt Nam trước khi Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

1. Chính phủ Trần Trọng Kim.

b)

.Bọn Việt Quốc, Việt Cách.

c)

Chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

Chính quyền độc tài Batixta

76.

Câu 13. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

1. Giành được chính quyên ở Hà Nội.

b)

Khởi nghĩa thăng lợi trong cả nước.

c)

Vua Bảo Đại tuyên bô thoái vị.

d)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Đọc lập

77.

Câu 14: Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

  1. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.

b)

  1. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

c)

  1. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

d)

  1. Tổng khởi nghĩa giành thắng lợi trên cả nước.

78.

Câu 15: Chiều ngày 16 - 8 - 1945, theo lệnh của Ủy ban khởi nghĩa, một đơn vị Giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy, xuất phát từ Tân Trào tiến về giải phóng

a)

A. thị xã Cao Bằng.

b)

B. thị xã Thái Nguyên.

c)

C. thị xã Tuyên Quang.

d)

D. thị xã Lào Cai.

79.

Câu 16: Vị vua cuối cùng của chế độ quân chủ ở Việt Nam là

a)

Tự Đức

b)

Hàm Nghi

c)

Been huyn

d)

Bảo Đại

80.

Câu 17: Người soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là

a)

A. Trần Phú.

b)

B. Trường Chinh.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Võ Nguyên Giáp.

81.

Câu 18. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập được Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tại

a)

A.Nhà hát lớn Hà Nội.

b)

B. khu giải phóng Việt Bắc.

c)

C. Dinh Độc Lập.

d)

D. Quang trường Ba Đình.

82.

Câu 19. Các đại biểu đều nhất trí tán thành chủ trươn Tổng khởi nghĩa của Đảng, cử ra Uy ban dân tộc giải phóng Việt Nam do Hồ Chí Minh làm Chủ tịch, đó là quyết định của:

a)

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (15 - 8 - 1945).

b)


Đại hội quốc dân ở Tân Trào (16 - 8 - 1945).

c)
  1. Đại hội Đảng lần thứ 1 ở Ma Cao (Trung Quốc) năm 1935.

d)

  1. Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì (4 - 1945).

83.

Câu 20. Ngày 13/8/1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thành lập cơ quan nào?

a)
  1. Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.

b)
  1. Uy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

c)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

d)

Uy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

84.

Câu 21. Thời cơ khách quan thuận lợi của Cách mạng tháng Tám là sự kiện nào sau đấy?

a)

  1. Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).

b)

  1. Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật (6, 9/8/1945).

c)

  1. Đức đã đầu hàng quân Đồng minh vô điêu kiện (9/5/1945).

d)

2. Phát xít Nhật đâu hàng Đông minh vô điêu kiện (15/8/1945).

85.

Câu 22: Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước khi

a)

Nhât tiên hành đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

b)

Chính phủ Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

c)

Phe Đông minh chuyên sang phản công trên khắp các mặt trận.

d)

Liên quân Anh - Mĩ triển khai các hoạt động tấn công Nhật Bản.

86.

Câu 23. Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao động Việt Nam.

c)
  1. Việt Nam Quốc dân Đảng.

d)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam.

87.

Câu 24. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

A.sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

b)

sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

những thắng lợi của quân Đồng minh.

d)

truyền thống yêu nước của dân tộc.

88.

Cầu 25. Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa như thế nào?

a)

. Giúp Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)

Ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương khác trong cả nước.

c)


Đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

d)

Đánh dấu Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi hoàn toàn.

89.

Câu 26. Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thê giới?

a)

Chính quyền Xô viết thành lập.

b)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

c)

Cách mạng tháng Tám 1945.

d)

Hiệp định Pa-ris được ký kết.

90.

Câu 27. Trong cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, nhân dân ta giành chính quyền từ

a)

A. thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.

b)

B. thực dân Pháp và tay sai.

c)

C. thực dân Pháp và phát xít Nhật.

d)

D. phát xít Nhật và tay sai.

91.

Cậu 28: Nguyên nhân chủ yếu quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 Là do

a)

sự lanh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hô Chí Minh.

b)

dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất.

c)
  1. đã tập hợp được lực lượng yêu nước ở mọi mặt trận thống nhất.

d)
  1. quân Đồng minh đã đánh bại phát xít Đức - Nhật trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

92.

Câu 29: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

a)

A. làm thất bại học thuyết Kennodi.

b)

B. xóa bỏ ách thống trị của phát xít Nhật.

c)

C. làm thất bại học thuyết Aixenhao.

d)

D. làm thất bại học thuyết Níchxơn.

93.

Câu 30. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Mở ra một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

B. Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

c)

  1. C. Góp phần chiến thăng phát xít trong Chiến tranh thể giới thứ hai.

d)

  1. D. Mở đâu kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.

94.

Câu 31. Sự kiện nào dưới đây đã mở đầu kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

  1. Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

  1. Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)
  1. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Thắng lợi của khởi nghĩa từng phân (tháng 30 giữa 8-1945).

95.

Câu 32. Hành động thê hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyến biển của tình hình thế giới vào đầu tháng 8 năm 1945 là

a)

thành lập Uỷ ban dân tộc giải phóng Việt Nam

b)

Triệu tập hồi nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào

c)

đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến

d)

Lập Uy bạn khởi nghĩa toàn quôc, ra Quân lệnh sô 1.

96.

Câu 33. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có ý nghĩa như thế nào đối với thế giới ?

a)

A. Góp phần làm đảo lộn và đưa tới thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.

b)

B. Cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đâu tranh tự giải phòng

c)

  1. Góp phần đưa đền sự ra đời của hơn 100 quôc gia độc lập trẻ tuổi.

d)
  1. Xây dựng vững chắc thành trì của phong trào giải phóng dân tộc.

97.

Câu 34. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diên ra theo hình thái nào sau đây?

a)

A. Tổng công kích giành chính quyền.

b)

C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

B. Bãi công để giành chính quyền.

d)

D. Chiến tranh cách mạng.

98.

Câu 35. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

  1. những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

b)

  1. tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đồng Dương.

c)

  1. truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của nhân dân.

d)

sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.

99.

Câu 36. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là?

a)

  1. Những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

b)

  1. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)

  1. Quá trình chuẩn bị lực lượng chu đáo suốt 15 năm.

d)

  1. Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.

100.

Câu 37. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

  1. những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

b)

  1. tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đồng Dương.

c)

  1. sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

  1. sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.

101.

Câu 38. Sự kiện nào dưới đây đã dưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền?

a)

  1. Thăng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

  1. Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

  1. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

  1. Thắng lợi của khởi nghĩa từng phần (tháng 3 giữa 8-1945).

102.

Câu 39. Trong giai đoạn 1939-1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

a)

  1. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

  1. Liên Xô và Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh.

c)

  1. Trật tự hai cực lanta xói mòn và sụp đổ.

d)

  1. Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

103.

Câu 40. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

a)

  1. Đảng ta đã có quá trình chuẩn bị chu đáo trong suốt 15 năm qua các phong trào cách mạng từ 1930 - 1945.

b)

  1. Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh đã đề ra đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.

c)

  1. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít đã tạo thời cơ để nhân dân ta đứng lên Tổng khởi nghĩa.

d)

  1. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: Độc lập tự do, giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

104.

Câu 41. Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là ?

a)

  1. Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.

b)

  1. Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.

c)

  1. Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.

d)

  1. Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.

105.

Câu 42. Một trong những điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga?

a)

  1. Nhiệm vụ chủ yếu là chống chủ nghĩa thực dân.

b)

  1. Diễn ra đồng thời ở cả nông thôn và thành thị.

c)

  1. Đối tượng đấu tranh chủ yêu là giai câp tư sản.

d)

Giành chính quyền ở đô thị quyết định thắng lợi.

106.

Câu 43. Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga?

a)

A.Giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị.

b)

B. Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng là chống phát xít.

c)

C. Chịu tác động của cuộc chiên tranh thê giới.

d)

D. Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.

107.

Câu 44. Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945-1975) ở Việt Nam là

a)

có sự kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

  1. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

c)

  1. có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.

d)

  1. kết hợp ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.

108.

Câu 45. Một trong những điểm giống nhau của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945-1975) ở Việt Nam là

a)

  1. lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

b)

  1. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

c)

  1. có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

  1. có sự sáng tạo trong phương thức sử dụng lực lượng.

109.

Câu 46. Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

  1. Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông

b)

  1. Giải quyết tôt những yêu câu và nguyện vọng trước mắt của quần chúng.

c)

  1. Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc.

d)

Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

110.

Câu 47. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

  1. Phải xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

  1. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

  1. Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

  1. Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ khởi nghĩa.

111.

Câu 48. Một trong những đặc điểm và ưu điểm lớn của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

Cuộc khởi nghĩa vũ trang nhưng diên ra khá ôn hòa, tránh xung đột đổ máu.

b)

Cuộc khởi nghĩa vũ trang toàn dân quyêt liệt giành chính quyền với mọi giá.

c)


Cuộc cách mạng bạo lực khi phong trào cách mạng thế giới đều tạm ngưng.

d)


Cách mạng vô sản đầu tiên ở nước thuộc địa thành công nhanh, ít đổ máu.

112.


Câu 49. Khác với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, Cách mạng tháng Mười ở Nga năm 1917 diễn ra theo hình thái

a)

bắt đầu từ thành thị, lấy thành thị làm trung tâm.

b)

  1. nổ ra đồng thời trên cả nước, cả nông thôn và thành thị.

c)

  1. kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

d)

  1. bắt đâu từ nông thôn, lây nông thôn bao vây thành thị.

113.

Câu 50. Nét tương đông vê hình thức đâu tranh của cách mạng Cuba năm 1959 so với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A. đâu tranh ngoại giao.

b)

B. đấu tranh chính trị.

c)

C. đấu tranh vũ trang.

d)

D. khởi nghĩa từng phần.

114.

Cầu 51. Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đã có sự kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. Sức mạnh thời đại được hiểu là sức mạnh của

a)

sự viện trợ từ Liên Xô và Trung Quốc.

b)

khiến thắng phát xít của quân Đồng minh

c)

các mặt trận đoàn kết của dân tộc.

d)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

115.

Câu 52. Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của lực lượng chính trị trong Cách tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

  1. Lực lượng hỗ trợ cho tổng khởi nghĩa tiến lên chiến tranh cách mạng.

b)

  1. Là lực lượng chủ yếu và đông đảo nhất để tiến hành tổng khởi nghĩa.

c)

  1. Là lực lượng nòng côt, xung kích trong tổng công kích, tông khởi nghĩa.

d)

Lực lượng nòng côt, hỗ trợ lực lượng vũ trang tiến lên giành chính quyên.

116.

Câu 53. Về tính chất, Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được đánh giá là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc, đồng thời mang tính dân chủ vì lí do nào sau đây?

a)

Là một bộ phận của các lực lượng hòà bình, tiến bộ chống chủ nghĩa phát xít.

b)


Đã lật đổ chế độ phong kiến và xóa bỏ hoàn toàn các tàn tích của chế độ cũ.

c)

  1. Hoàn thành mục tiêu chiến lược của cách mạng là độc lập và ruộng đất cho dân cày.

d)

  1. Cuộc cách mạng thực hiện thành công khẩu hiệu "Người cày có ruộng" trên cả nước.

117.

Câu 54. Một trong những nét độc đáo về nghệ thuật giành chính quyền trong cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang ba thứ quân.

b)

quá trình giành chính quyền diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu.

c)

  1. đồng loạt Tổng khởi nghĩa và tổng công kích trên toàn quốc.

d)

  1. tiến hành Tổng khởi nghĩa ngay khi quân Nhật đảo chính Pháp.

118.

Câu 55. Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

. tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kêt của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

kêt hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quôc tê

c)

cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

119.

Câu 56. Nhận định "Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trng quyền lực". Đúng hay sai?Vì sao?

a)

  1. Đúng, vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp.

b)

  1. Đúng, vì quân Nhật đã đầu hàng, quận Đồng Minh chưa vào Đông Dương.

c)

  1. Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)

  1. Sai, vì Cách mạng tháng Tám đã nhận được sự hỗ trợ của phe Đồng minh.

120.

Câu 57. Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

b)

  1. Liên hệ với Trung Quốc, Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng.

c)

  1. Lập va thông qua danh sách chính phủ làm thời của nước Việt Nam mới.

d)

  1. Trực tiêp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiêm cơ quan đâu não kẻ thủ.

121.

Câu 58. Từ thực tiễn của cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939 - 1945) ở Việt Nam cho thấy, một nội dung quan trọng trong tư tưởng của Hồ Chí Minh về khởi nghĩa vũ trang là

a)

dùng bạo lực để chấn áp mọi kẻ thù của dân tộc.

b)

giành chính quyền từ nông thôn bao vây thành thị.

c)


khởi nghĩa toàn dân vì mục tiêu giành chính quyền.

d)

xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân đánh Nhật.

122.

Câu 59. Bài học rút ra từ sự thành công của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á là gì?

a)

  1. Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

  1. Chớp thời cơ phát lệnh khởi nghĩa.

c)

  1. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Có quá trình chuẩn bị chu đáo, kĩ lưỡng, chớp thời cơ.

123.

Câu 60. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được đánh giá là cuộc cách mạng giai phóng dân tộc, đồng thời mang tính dân chủ vì lí do nào sau đây?

a)

Là một bộ phận của các lực lượng hoà bình, tiến bộ chống chủ nghĩa phát xít

b)

Đã lật đổ chế độ phong kiến và xoá bỏ hoàn toàn các tàn tích chế độ cũ

c)
  1. Hoàn thành mục tiêu chiến lược của cách mạng là độc lập và ruộng đất cho dân cày.

d)

  1. Cuộc cách mạng thực hiện thành công khẩu hiệu "Người cày có ruộng" trên cả nước.