wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý hk1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Gọi x, y và z lần lượt khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất ở thể rắn, lỏng và khí. Hệ thức đúng là
a)
z < y < x.
b)
x < z < y.
c)
y < x < z.
d)
x < y < z.
2.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
a)
nhiệt độ và thể tích của vật.
b)
nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
c)
khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
d)
tốc độ trung bình của các phần tử cấu tạo nên vật.
3.
Đổi đơn vị 32 0C ra đơn vị độ K?
a)
32 C = 350 K.
b)
32 C = 305 K.
c)
32 C = 35 K.
d)
32 C = 530 K.
4.
Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?
a)
Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
b)
Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.
c)
Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.
d)
Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
5.
Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t2 − t1), t2 là:
a)
Nhiệt độ lúc đầu của vật.
b)
Nhiệt độ lúc sau của vật.
c)
Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.
d)
Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng.
6.
Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?
a)
Cân điện tử.
b)
Nhiệt kế.
c)
Oát kế.
d)
Vôn kế.
7.
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 10,02.105 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá.
a)
10,25 kg
b)
3,0 kg.
c)
8,75 kg.
d)
5,68 kg.
8.
Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ
a)
tăng lên 2 lần.
b)
giảm đi 2 lần.
c)
tăng 4 lên lần.
d)
không đổi.
9.
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
a)
Hạt muối.
b)
Viên kim cương.
c)
Miếng thạch anh.
d)
Cốc thủy tinh.
10.
Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
a)
chuyển động hỗn loạn.
b)
chuyển động không ngừng.
c)
chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
d)
chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
11.
Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì: (1). các phân tử khí chuyển động nhiệt. (2). các chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau. (3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.
a)
(1) và (2).
b)
(2) và (3).
c)
(3) và (1).
d)
cả (1), (2) và (3).
12.
Quả bóng có dung tích 2 lít bị xẹp. Dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 40 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm. Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là
a)
0,8 atm.
b)
8 atm.
c)
0.6 atm.
d)
6 atm.
13.
Một bình có dung tích V =15cm3 chứa không khí ở nhiệt độ t1= 177 C. Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ t2= 27 C. Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của không khí và áp suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là
a)
2,3 cm3 .
b)
5 dm3 .
c)
5 cm3 .
d)
2,3 dm3 .
14.
Cho 0,1 mol khí ở áp suất p1= 2atm, nhiệt độ t1= 0 C. Làm nóng khí đến nhiệt độ t2= 102 C và giữ nguyên thể tích thì thể tích và áp suất của khí là
a)
1,12 lít và 2,75 atm.
b)
1,25 lít và 2,5 atm.
c)
1,25 lít và 2,25 atm.
d)
1,12 lít và 3 atm.
15.
Một bình chứa 0,3 kg helium. Sau một thời gian bị hở, khí helium thoát ra một phần. Nhiệt độ tuyệt đối của khí giảm tới 10% , áp suất giảm 20% . Tính số nguyên tử helium đã thoát ra khỏi bình? Lấy số Avogadro Na= 6,02.10^23 mol^ -1 .
a)
50,2.10^22 .
b)
50,2.10^23 .
c)
5,02.10^23 .
d)
5,02.10^22 .
16.
Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?
a)
Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển.
b)
Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín.
c)
Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng.
d)
Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.
17.
Động năng trung bình của phân tử khí helium ở nhiệt độ 0C là bao nhiêu?
a)
2,74.10^-22 J.
b)
3,1610^-21 J.
c)
5,65.10^-21 J.
d)
4,12.10^-22 J
18.
Vật ở thể lỏng có
a)
thể tích và hình dạng riêng, khó nén.
b)
thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
c)
thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.
d)
thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ.
b)
Nhiệt lượng truyền cho hệ chỉ làm tăng tổng động năng của chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ.
c)
Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích, nên nếu thể tích của hệ đã thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đối.
d)
Công mà hệ nhận được có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng.
20.
Mỗi độ chia (1K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ... là
a)
1/273,16.
b)
1/100.
c)
1/237,15.
d)
1/10.
21.
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
a)
98,6 K.
b)
37 K.
c)
310 K.
d)
236 K.
22.
Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên:
a)
Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.
b)
Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.
c)
Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.
d)
Nhiệt độ ba miếng bằng nhau.
23.
….. của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 10C(1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.
a)
Nhiệt dung riêng.
b)
Nhiệt độ.
c)
Nhiệt lượng.
d)
Nội năng.
24.
Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào
a)
bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.
b)
bản chất của vật rắn.
c)
bản chất và nhiệt độ của vật rắn
d)
bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.
25.
Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 5 3,4.10 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước đá ở 0 C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30 C là
a)
510 kJ.
b)
1530 kJ.
c)
188,1 kJ.
d)
698,1 kJ.
26.
Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
a)
Q= mc.Δ t.
b)

Q= m. λ\lambda

c)
Q= Lm
d)
Q=Δ U- A.
27.
Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?
a)
Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.
b)
Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.
c)
Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
d)
Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
28.
Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì
a)
phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
b)
số lượng phân tử tăng.
c)
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
d)
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
29.
Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình
a)
nhiệt độ của khối khí không đổi.
b)
khối khí giãn nở tự do.
c)
khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.
d)
khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.
30.
Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.10 5𝑃𝑎 thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.10 5𝑃𝑎 thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là?
a)
2.10 5𝑃𝑎, 8ℓ.
b)
4.10 5𝑃𝑎, 9ℓ.
c)
4.10 5𝑃𝑎, 12ℓ.
d)
2.10 5𝑃𝑎, 12ℓ.
31.
Một xy lanh chứa khí được đây kín bằng một pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có thể trượt không ma sát trong xy lanh ở 27 C khí chiếm thể tích là 3dm3 . khi nhiệt độ tăng lên 37 C khi giãn nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là
a)
4,1dm3 .
b)
3,1 lít.
c)
2,9 lít.
d)
3,1m3 .
32.
Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 C để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60 C. Áp suất chất khí tăng lên
a)
2,53 lần.
b)
2,78 lần.
c)
4,55 lần.
d)
1,75 lần.
33.
Lượng khí hydrogen có T1 = 200K, p1 = 400N/m2 được nung nóng đến T2 = 10000K, khi đó các phân tử hiđrô bị phân li hoàn toàn thành nguyên tử hydrogen. Coi thể tích, khối lượng khí không đổi. Tìm áp suất p2 của khí hiđrô.
a)
4.10^4 N/m2 .
b)
5.10^4 N/m2 .
c)
4.10^3 N/m2 .
d)
5.10^3 N/m2 .
34.
Công thức liên hệ hằng số Boltzman với số Avogadro NA, và hằng số khí lí tưởng R là
a)

NA/R2 .

b)

NAR.

c)

R/NA

d)

NA/R.

35.
Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
a)
Làm nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
b)
Làm nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
c)
Làm nóng một lượng khí trong xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển.
d)
Dùng tay bóp méo quả bóng bay
36.
Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
a)
Không có hình dạng cố định.
b)
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
c)
Có lực tương tác phân tử lớn.
d)
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
37.
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
a)
Nội năng là một dạng năng lượng.
b)
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
c)
Nội năng là nhiệt lượng.
d)
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
38.
Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là:
a)
100 C.
b)
0 C.
c)
32 F.
d)
212 F.
39.
hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy
a)
Thả cục nước đá vào cốc nước.
b)
Đốt ngọn đèn dầu.
c)
Đun nóng một nồi nước.
d)
Cho cốc nước vào tủ lạnh.
40.
Để xác định nhiệt nóng chảy của kim loại X, người ta đổ 370 gam chất X nóng chảy ở nhiệt độ 232 C vào 330 gam nước ở 7 C đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng 100J/K Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là 32 C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 J/g.K của X rắn là 0,23 J/g.K. Nhiệt nóng chảy của X gần giá trị nào nhất sau đây?
a)
60 J/g.
b)
73 J/g.
c)
89 J/g.
d)
54 J/g.
41.
Sự hoá hơi là. Chọn câu sai.
a)
có thể xảy ra dưới hai hình thức là bay hơi và sôi.
b)
nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi.
c)
sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng.
d)
sự sôi là sự hoá hơi xảy ra ở bên trong và mặt thoáng của chất lỏng.
42.
Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí
a)
xích lại gần nhau hơn.
b)
có tốc độ trung bình lớn hơn.
c)
nở ra lớn hơn.
d)
liên kết lại với nhau.
43.
Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do
a)
chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
b)
chất khí thường có thể tích lớn.
c)
trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
d)
chất khí thường được đựng trong bình kín.
44.
Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là
a)
nhiệt độ của khối khí không đổi.
b)
khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
c)
khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
d)
nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
45.

Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. coi nhiệt độ khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bihf thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)
300 lít.
b)
180 lít.
c)
120 lít.
d)
160 lít.
46.

Một xilanh chứa 0,16 dm3 khí nitrogen ở nhiệt độ phòng 250C và áp suất 1,2atm. Hơ nóng xilanh từ từ sao cho áp suất khí trong xilanh không đổi đến khi thể tích trong xilanh là 0,2 dm3 thì nhiệt độ của khí trong xilanh đó bằng

a)
37,5 C.
b)
99,5 C.
c)
27 C.
d)
31,25 C.
47.

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 270 C. Píttong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng thêm 15 atm. Nhiệt độ hỗn hợp khí khi đó là

a)
𝑡2= 207C.
b)
𝑡2= 270 C.
c)
𝑡2= 27 C.
d)
𝑡2= 20,7 C.
48.
Bình có dung tích 2 lít chứa 10 gam khí ở áp suất 680 mmHg. Vận tốc trung bình của khí là bao nhiêu m/s?
a)
233 m/s.
b)
146 m/s.
c)
348 m/s.
d)
402 m/s.
49.
Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì
a)
thể tích của vật càng bé.
b)
thể tích của vật càng lớn.
c)
nhiệt độ của vật càng thấp.
d)
nhiệt độ của vật càng cao.
50.
Dựa vào đồ thị như hình vẽ. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
p1 > p2.
b)
p1
c)
p1 = p2.
d)
p1 - p2 = 2p1.
51.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

b)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.

c)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.

d)

. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (1000C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.

52.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p \sim V

b)

V \sim 1/p

c)

V \sim p

d)

V1 p1 = V2 p2