wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin như cc

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. [NB] Phương án nào sau đây nêu đúng nội dung của Quá trình thiết lập kết nối trong giao thức TCP?

a)

A. Thiết lập mã khóa dữ liệu trước khi gửi và nhận.

b)

B. Thiết lập thứ tự cho dữ liệu trước khi truyền tải.

c)

C. Thiết lập kết nối giữa hai máy tính gửi và nhận.

d)

D. Thiết lập đường truyền tải dữ liệu là ngắn nhất.

2.

Câu 2. [NB]  HTML là gì?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

3.

Câu 3. [NB] Tiêu đề của trang web được đặt trong cặp thẻ HTML nào sau đây?

a)

A. <header>…</header>

b)

B. <title>…</title>

c)

C. <body>…</body>

d)

D. <html>…</html>

4.

Câu 4. [NB] Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

A. format

b)

B. style

c)

C. design.

d)

D. set.

5.

Câu 5. [NB] Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.

6.

Câu 6. [NB] Phương án nào sau đây là thuộc tính của thẻ <a> dùng để xác định chỉ tài nguyên web trên Internet?

a)

A. href

b)

B. url

c)

C. target

d)

D. website

7.

Câu 7. [NB] Phương án nào sau đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để tô màu vàng cho nền của nội dung?

a)

A. mark

b)

B. span

c)

C. strong

d)

D. head

8.

Câu 8. [NB] Phương án nào sau đây nêu đúng tên của thẻ HTML dùng để tạo các dòng trong bảng?

a)

A. td

b)

B. tr

c)

C. ol

d)

D. ul

9.

Câu 9. [TH] Tình huống nào sau đây cần kết nối các máy tính với Switch?

a)

A. Máy tính thực hiện sao chép dữ liệu lên ổ đĩa trực tuyến.

b)

B. Chia sẻ quyền dùng máy in cho các máy tính trong mạng

c)

C. Kiểm soát trao đổi dữ liệu giữa hai máy tính khác mạng.

d)

D. Thiết lập tường lửa để truy cập mạng dưới dạng ẩn danh.

10.

Câu 10. [TH] “Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồnthể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

A. Tôn trọng.

b)

B. Lịch sự.

c)

C. Thấu hiểu.

d)

D. Hỗ trợ.

11.

Câu 11. [TH] Có thể tạo các đoạn văn bản cách đều nhau một khoảng trắng bằng cách đặt nội dung vào giữa cặp thẻ nào sau đây?

a)

A. <p>…</p>

b)

B. <span>…</span>

c)

C. <i>…</i>

d)

D. <div>…</div>

12.

Câu 12. [TH] Cho đoạn mã HTML sau:

<tr><td>STT</td><td>Mã học sinh</td><td>Tên học sinh</td></tr>

Phương án nào sau đây nêu nhiệm vụ của dòng lệnh trên?

a)

A. Tạo 1 hàng có ba cột trong hai bảng.

b)

B. Tạo 1 cột có ba hàng trong một bảng.

c)

C. Tạo một hàng là tiêu đề của bảng.

d)

D. Tạo 3 cột thuộc 1 hàng trong bảng.

13.

Câu 13. [TH] Khi đặt con trỏ chuột vào vùng chứa liên kết đến địa chỉ sẽ xuất hiện khung nhỏ chứa đoạn văn bản bên cạnh con trỏ chuột. Phương án nào sau đây nêu đúng thuộc tính được sử dụng?

a)

 A. title

b)

B. alt

c)

C. href

d)

D. target

14.

Câu 14. [TH] Địa chỉ nào sau đây KHÔNG phù hợp để chèn vào thuộc tính href của thẻ <a>?

b)

B. /html/default.asp

c)

C. trang_thu_nhat.html

15.

Câu 15. [TH] Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?

a)

A. Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh

d)

D. Thiết lập kích thước cho ảnh.

16.

Câu 16. [TH] Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

A. Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

B. Nhập dữ liệu.

c)

C. Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

17.

Câu 17. [VD] Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?

a)

A. FTP.

b)

B. STP.

c)

C. ETP.

d)

D. UTP.

18.

Câu 18. [VD] Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

A. <img src=koala.jpg>.

b)

B. <pic src="koala.jpg">.

c)

C. <pic link="koala.jpg">.

d)

D. <img src="koala.jpg">.

19.

Câu 19. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị công thức  là gì?

a)

A. <p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

B. <p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

C. <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

D. <p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

20.

Câu 20. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị dòng chữ Môn Tin học rất hay:

a)

A.<p> Môn <em> <b> Tin học </b></em> rất hay. </p>

b)

B. <p> Môn <b> Tin học </b> rất hay. </p>

c)

C.<p> Môn <em> Tin học </em> rất hay. </p>

d)

D.<p> Môn <u> <b> Tin học </b></u> rất hay. </p>

21.

Câu 21. [VD] Một đoạn mã dùng để liên kết đến trang Hoc10 có địa chỉ là https://www.hoc10.vn hiển thị trên trang web như hình bên. Phương án nào sau đây là đoạn mã được sử dụng?

a)

A. <a alt = “Hoc10.vn” href = “https://www.hoc10.vn”> Link tham khảo </a>

b)

B. <a href = “https://www.hoc10.vn” title = “Hoc10.vn”> Link tham khảo </a>

c)

C. <a href = “https://www.hoc10.vn” link = “Hoc10.vn”> Link tham khảo </a>

d)

D. <a title = “Hoc10.vn” src= “https://www.hoc10.vn”> Link tham khảo </a>

22.

Câu 22. [VD] Bạn Hạnh muốn chèn một video có tên giaitri.mp4 trên một trang web. Khung hình của video có độ cao là 255px và chiều rộng là 120px vào trong một khối trên trang web. Phương án nào sau đây là đoạn mã phù hợp để thực hiện điều trên?

a)

A. <video url = “giatri.mp4” width = “120” height = “255”  controls >

b)

B. <video link = “giatri.mp4” width = “120” height = “255”  controls >

c)

C. <video source = “giatri.mp4” width = “120” height = “255”  controls >

d)

D. <video src = “giatri.mp4” width = “120” height = “255”  controls>

23.

Câu 23. [VD] Giáo viên muốn sử dụng các thẻ <tr><td> để tạo một bảng hiển thị bảng điểm của 5 học sinh, mỗi bạn có các thông tin về: Tên, Điểm thi, Xếp hạng. Phương án nào sau đây là số thẻ cần sử dụng?

a)

A. 6 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.

b)

B. 15 thẻ <tr> và 6 thẻ <td>.

c)

C. 5 thẻ <tr> và 15 thẻ <td>.

d)

D. 6 thẻ <tr> và 3 thẻ <td>.

24.

Câu 24. [VD] Khi muốn tạo ra ô chọn 1 giá trị duy nhất trong các phần tử checkbox cùng tên. Kiểu dữ liệu input phù hợp là:

a)

A. radio

b)

B. password.

c)

C. text.

d)

D. file.

25.

Câu 25. [NB] Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

A. IPv4 và IPv6.

b)

B. IPv2 và IPv4.

c)

C. IPv4 và IPv5.

d)

D. IPv1 và IPv3.

26.

Câu 26. [NB] Phần mở rộng của trang HTML là

a)

A. .hltm.

b)

B. .hml.

c)

C. .htl.

d)

D. .htm.

27.

Câu 27. [NB] Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web??

a)

A. <header>…</header>

b)

B. <title>…</title>

c)

C. <body>…</body>

d)

D. <html>…</html>

28.

Câu 28. [NB] Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?

a)

A. color

b)

B. font-family

c)

C. font-size

d)

D. style

29.

Câu 29. [NB] Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết trong?

a)

A. Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

B. Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

C. Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

D. Liên kết tới trang web cùng thư mục.

30.

Câu 30. [NB] Cấu trúc chung của thẻ <a> có dạng:

a)

A. <a href={URL}>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

b)

B. <a href=(URL)>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

c)

C. <a href=”URL”>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

d)

D. <a href=[URL]>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

31.

Câu 31. [NB] Phương án nào sau đây nêu đúng tên thẻ HTML dùng để hiển thị chữ đậm?

a)

A. mark

b)

B. span

c)

C. strong

d)

D. head

32.

Câu 32. [NB] Phương án nào sau đây nêu đúng tên của thẻ HTML dùng để tạo các ô trong bảng?

a)

A. td

b)

B. tr

c)

C. ol

d)

D. ul

33.

Câu 33. [TH] Để mở rộng phạm vi của một mạng LAN không dây, thiết bị nào thường được sử dụng?

a)

A. Hub

b)

B. Switch

c)

C. Router

d)

D. Access Point

34.

Câu 34. [TH] Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?

a)

A. Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.

b)

B. Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.

c)

C. Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.

d)

D. Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

35.

Câu 35. [TH] Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?

a)

A. Định dạng văn bản thành tiêu đề

b)

B. Chèn hình ảnh

c)

C. Tạo liên kết

d)

D. Tạo danh sách

36.

Câu 36. [TH] Cho đoạn mã HTML sau:

<tr><td>Họ tên</td><td>Địa chỉ</td><td>Số điện thoại</td></tr>

Phương án nào sau đây nêu nhiệm vụ của dòng lệnh trên?

a)

A. Tạo 1 hàng có ba cột trong hai bảng.

b)

B. Tạo 1 cột có ba hàng trong một bảng.

c)

C. Tạo một hàng là tiêu đề của bảng.

d)

D. Tạo 3 cột thuộc 1 hàng trong bảng.

37.

Câu 37. [TH] Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang Web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

a)

A. Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại.

b)

B. Trong một cửa sổ trình duyệt mới.

c)

C. Gạch dưới và màu xanh.

d)

D. Gạch dưới và màu đỏ.

38.

Câu 38. [TH] Đoạn mã HTML sau đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết. Phương án nào cho bên dưới chỉ ra đúng lỗi đó?

<a link =https://WWW.example.com> Trang chủ </a>

a)

A. Sử dụng sai tên thuộc tính cho URL.

b)

B. Thừa thẻ đóng </a>

c)

C. URL không đúng.

d)

D. Thiếu nội dung của liên kết.

39.

Câu 39. [TH] Thuộc tính src của thẻ <video> được dùng để làm gì?

a)

A. Xác định đường dẫn đến tập tin video.

b)

B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị video bị lỗi.

c)

C. Chèn nội dung lên video. 

d)

D. Thiết lập kích thước cho video.

40.

Câu 40. [TH] Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?

a)

A. <input>

b)

B. <label>

c)

C. <select>

d)

D. <textarea>v

41.

Câu 41. [VD] Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

a)

A. RJ45

b)

B. VJ45.

c)

C. CJ45.

d)

D. PJ45.

42.

Câu 42. [VD] Em sử dụng đoạn mã nào để chèn video Sapa.mp4 trên trang web?

a)

A. <video link=”Sapa.mp4”>

b)

B. <video source=”Sapa.mp4”>

c)

C. <video url=”Sapa.mp4”>

d)

D. <video src=”Sapa.mp4”>

43.

Câu 43. [VD] Đoạn mã HTML để hiển thị công thức delta = b2 - 4ac gì?

a)

A. <p><b> delta</b> = b<sub>2</sub>-4ac</p>

b)

B. <p><b> delta</b> = b<u>2</u>-4ac</p>

c)

C. <p><b> delta</b> = b<sup>2</sup>-4ac</p>

d)

D. <p> delta = b<sup>2</sup>-4ac</p>

44.

Câu 44. [VD] Cho câu lệnh HTML: <p><u><em>Trường THPT Số 1 Bảo Thắng</em></u></p> Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?

a)

A. Trường THPT Số 1 Bảo Thắng.

b)

B. Trường THPT Số 1 Bảo Thắng

c)

C. Trường THPT Số 1 Bảo Thắng

d)

D. Trường THPT Số 1 Bảo Thắng

45.

Câu 45. [VD] Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

46.

Câu 46. [VD] Bạn Nam muốn chèn một video có tên halong.mp4 trên một trang web. Khung hình của video có độ rộng 640px và độ cao 360px. Phương án nào sau đây là đoạn mã phù hợp để thực hiện điều trên?

a)

 A. <video link = “halong.mp4” width = “640” height = “360”  controls >

b)

B. <video url= “halong.mp4” width = “640” height = “360” controls >

c)

C. <video src= “halong.mp4” width = “640” height = “360”  controls >

d)

D. <video source = “halong.mp4” width = “640” height = “360”  controls>

47.

Câu 47. [VD] Bạn An muốn sử dụng các thẻ <tr><td> để tạo một bảng hiển thị bảng thông tin của 3 ca thi, mỗi ca thi có các thông tin về: Ca thi, Giờ thi, Môn thi, Thời gian thi. Phương án nào sau đây là số thẻ cần sử dụng?

a)

A. 4 thẻ <tr> và 16 thẻ <td>.

b)

B. 3 thẻ <tr> và 12 thẻ <td>.

c)

C. 4 thẻ <tr> và 9 thẻ <td>.

d)

D. 3 thẻ <tr> và 19 thẻ <td>.

48.

Câu 48. [VD] Khi muốn tạo ra trường nhập mật khẩu dùng để nhập văn bản nhưng bị che thông tin. Kiểu dữ liệu input phù hợp là:

a)

A. radio.

b)

B. password.

c)

C. text.

d)

D. file.

49.

Câu 1. Nhờ có mạng máy tính, ta có thể truy cập các trang web tin tức thời sự, thể thao, học trực tuyến, mua sắm hay giao dịch tài chính trực tuyến, các cổng thông tin điện tử, các tiện ích giải trí như xem phim, nghe nhạc trực tuyến hay chơi game. Internet là môi trường tiềm năng cho các công ty thương mại điện tử. Email, chat qua webcam giúp con người giao lưu nhanh chóng thuận tiện hơn. Tuy nhiên mạng máy tính cũng có nhiều nhược điểm chẳng hạn như chất lượng đường truyền kém, nhiều thông tin xấu độc, sai sự thật.

Sau khi đọc các thông tin trên một số bạn học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

a) Chất lượng đường truyền ảnh hưởng đến các giao dịch trực tuyến.

b)

b) Mua sắm trực tuyến là một hình thức giao tiếp qua mạng.

c)

c) Nhờ ưu điểm về tiết kiệm thời gian và chi phí chúng ta có thể tổ chức các cuộc họp trực tuyến.

d)

d) Internet không có tác dụng trong việc hỗ trợ giao dịch tài chính trực tuyến

50.

Câu 2. Sự phát triển của AI đã và đang diễn ra với tốc độ nhanh chóng, có tiềm năng cách mạng hoá nhiều lĩnh vực khoa học và đời sống nhưng cũng kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo.

a)

a. ChatGPT là một ví dụ điển hình của AI tạo sinh.

b)

b. AI chỉ mang lại lợi ích và không gây ra nguy cơ nào.

c)

c. AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

d)

d. Những quyết định không chính xác do AI đưa ra có thể gây nguy hại trực tiếp cho con người, ví dụ chẩn đoán sai về tình trạng bệnh tật hay ra quyết định tấn công các mục tiêu dân sự trong xung đột vũ trang,…

51.

Câu 3. Một trang web có bảng như hình bên được mô tả như sau: Hàng đầu của bảng cần được làm nổi bật (tô màu nền, dùng chữ đậm) vì chứa tiêu đề của các cột; Viền của bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước cố định theo pixel.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh khi về mã HTML của bảng trên?Câu 3. Một trang web có bảng như hình bên được mô tả như sau: Hàng đầu của bảng cần được làm nổi bật (tô màu nền, dùng chữ đậm) vì chứa tiêu đề của các cột; Viền của bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước cố định theo pixel.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh khi về mã HTML của bảng trên?

a)

A. Hàng đầu của bảng có 3 cặp thẻ <caption>…</caption>.

b)

B. Mỗi hàng của bảng có chứa 3 cặp thẻ <td>…</td>.

c)

C. Khi muốn tăng/giảm độ dày của viền, có thể đặt lại tham số của thuộc tính border nằm bên trong cặp thẻ <table>…</table>.

d)

D. Có thể sử dụng cặp thẻ <th>…</th> để tạo cột ở hàng đầu thay vì phải định dạng kiểu chữ bằng thuộc tính style bên trong thẻ tạo cột <td>…</td> của bảng. (VD/Đ)

52.

Câu 4. Một trang web có một khối dùng được mô tả như sau:

“Phần một hiển thị một video được tải lên, mỗi khi bấm tải lại trang web sẽ luôn tự phát video. Phần hai là danh sách các đoạn văn bản, mỗi đoạn từ 1 đến 3 dòng là tiêu đề (thông tin tóm tắt về video) và một số liên kết.

Dưới đây là một số ý kiến của các học sinh về thông tin trên:

a)

A. Trang web có sử dụng thẻ video để chèn video từ Youtube.

b)

B. Khi đặt con trỏ chuột vào đoạn văn bản bất kì thuộc phần hai, biểu tượng con trỏ sẽ thay đổi

c)

C. Khi bấm vào đoạn văn bản của phần một, nếu video được gán cho đoạn văn không được tải lên thì trang web vẫn hiển thị khung hiển thị video và đi kèm thông báo lỗi.

d)

D. Để chèn video vào khung nội tuyến phần một ta sử dụng thẻ: <iframe src = “Đường dẫn đến nội dung hiển thị trong khung nội tuyến” width=”Chiều rộng” height=”chiều cao” .

53.

Câu 5. Khi học trực tuyến, người học sẽ ở nhà hoặc đến các điểm công cộng có kết nối Internet, dẫn đến môi trường học thiếu ổn định do bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như tốc độ đường truyền kém, âm thanh không rõ, hình ảnh không đủ chất lượng khiến việc truyền tải và tiếp nhận kiến thức bị gián đoạn.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh về thông tin trên:

a)

A. Các bất lợi về mặt kĩ thuật không làm ảnh hưởng đến quá trình học tập.

b)

B. Học trực tuyến là một hình thức giao tiếp qua mạng. 

c)

C. Một học sinh có thể xem lại bài giảng dù không tham gia lớp học nhờ ưu điểm về lưu trữ thông tin của giao tiếp qua không gian mạng.

d)

D. Mọi phương thức giao tiếp qua mạng đều phù hợp để tổ chức lớp học trực tuyến.

54.

Câu 6. Tại Trung Quốc, báo cáo cho thấy, giới trẻ nước này đang có xu hướng chuyển sang trò chuyện trên các chatbot AI thay cho việc hẹn hò ngoài đời thực. Đơn cử như chatbot do công ty khởi nghiệp Xiaoice sáng tạo ra được lập trình để học hỏi từ cách trò chuyện và xu hướng, sở thích của người dùng dựa trên các nền tảng mạng xã hội, từ đó đáp ứng mọi yêu cầu của người dùng với độ chân thực cao.

(Theo Chatbot AI: Người bạn tâm giao hay hiểm họa đối với con người? – VTV Online Ngày 31/10/2024)

a)

A. Loại AI được đề cập là người máy thông minh.

b)

B. Nhiều người trẻ cho rằng trò chuyện với chatbot AI vì mang lại cảm giác dễ chịu, không bị phán xét và ít áp lực hơn so với các mối quan hệ thật.

c)

C. Chatbot có thể được sử dụng trong lĩnh vực Sức khỏe tâm lí vì khả năng học và phân tích các tình huống tâm lí của người sử dụng.

d)

D. Nếu xu hướng này tiếp tục tăng, nó có thể làm thay đổi cách thức kết nối giữa các cá nhân và rèn luyện kĩ năng giao tiếp trước khi giao tiếp trực tiếp.

55.

Câu 7. Một trang web có bảng như hình bên được mô tả như sau: Hàng đầu của bảng cần được làm nổi bật (tô màu nền, dùng chữ đậm) vì chứa tiêu đề của các cột; Viền của bảng được thiết lập dày là 2px; Kích thước cố định theo pixel.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh khi về mã HTML của bảng trên?

a)

A. Hàng đầu của bảng có 4 cặp thẻ <caption>…</caption>.

b)

B. Mỗi hàng của bảng có chứa 4 cặp thẻ <td>…</td>.

c)

C. Khi muốn tăng/giảm độ dày của viền, có thể đặt lại tham số của thuộc tính border nằm bên trong cặp thẻ <table>…</table>.

d)

D. Có thể sử dụng cặp thẻ <th>…</th> để tạo cột ở hàng đầu thay vì phải định dạng kiểu chữ bằng thuộc tính style bên trong thẻ tạo cột <td>…</td> của bảng.

56.

Câu 8. Một trang web có một khối dùng được mô tả như sau: “Phần một hiển thị một video được tải lên, mỗi khi bấm tải lại trang web sẽ luôn tự phát video. Phần hai là danh sách các đoạn văn bản, mỗi đoạn từ 1 đến 3 dòng là tiêu đề (thông tin tóm tắt về video) có chứa liên kết, khi bấm vào thì phần một sẽ hiển thị video tương ứng theo phần hai”.

Dưới đây là một số ý kiến của các học sinh về thông tin trên:

a)

A. Trang web có sử dụng thẻ khung (nội tuyến) để hiển thị video từ Youtube.

b)

B. Khi đặt con trỏ chuột vào một đoạn văn bất kì thuộc phần hai, biểu tượng con trỏ sẽ thay đổi.

c)

C. Khi bấm vào đoạn văn bản của phần một, nếu video được gán cho đoạn văn không được tải lên thì trang web vẫn hiển thị khung hiển thị video và đi kèm thông báo lỗi.

d)

D. Cách thiết lập mỗi đoạn văn bản của phần hai là: <a href = “Đường dẫn đến video” target = “_blank”><span>Nội dung đoạn văn bản</span></a>.