wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tái bản DNA

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Qua trinh tai ban DNA diễn ra ở đâu?

a)

Chất tế bào.

b)

Màng tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Thành tế bào.

2.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme tháo xoắn.

c)

Amino acid.

d)

Enzym ADN polymerase.

3.

Tái bản DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

d)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

4.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

Hình thành hai DNA mới hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

b)

Hình thành hai DNA mới, có một DNA giống với DNA mẹ còn DNA kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Hình thành 2 ADN mới, trong đó 1 DNA có nguồn gốc từ DNA mẹ, 1 DNA được tổng hợp mới hoàn toàn.

d)

Hình thành 1 DNA mới hoàn toàn giống với DNA mẹ ban đầu.

5.

Trong quá trình phiên mã xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

U của môi trường nội bào liên kết với T trên mạch gốc.

b)

T của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.

c)

A của môi trường nội bào liên kết với U trên mạch gốc.

d)

U của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.

6.

Chiều của mạch khuôn trên DNA được dùng để tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt:

a)

5'-3' và 5'-3'

b)

3'-5' và 3'-5'

c)

5'-3' và 3'-5'

d)

3'-5' và 5'-3'

7.

Một gen cấu trúc thực hiện quátrình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử RNA thông tin (mRNA) là:

a)

15.

b)

5

c)

10

d)

25

8.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3'.. AAATTGAGC...5" Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

a)

5'...UUUAACUCG...3'

b)

3'...GCUCAAUUU...5'.

c)

5'...TTTAACTGG...3'

d)

5'D...TTTAACTCG...3'

9.

Nguyên liệu từ môi trường nội bào nào dưới đây được sử dụng trong quá trình dịch mã?

a)

Amino acid.

b)

Nucleic acid.

c)

Nucleotide.

d)

DNA

10.

Mô tả nào dưới đây đúng về quá trình dịch mã?

a)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự được bắt đầu khi tRNA có bộ ba đổi mà là AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mRNA.

b)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang một acid đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

c)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự bắt đầu khi tRNA có bộ ba đối mã là UAC liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mRNA.

d)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

11.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

Ribosome.

d)

tRNA.

12.

Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?

a)

Khi ribosome không còn đủ khả năng hình thành liên kết peptide.

b)

Khi gặp tín hiệu kết thúc trên tRNA.

c)

Khi gặp các tín hiệu kết thúc trên mRNA.

d)

Khi không còn axit amin tự do.

13.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3'... AAATTGAGC...5' Biết quá trình phiên mã bình thưởng, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là?

a)

5'…UUUAACUCG…3'

b)

3'...GCUCAAUUU...5'.

c)

5'...TTTAACTGG...3'

d)

5'D...TTTAACTCG...3'

14.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

dịch mã.

b)

tái bản DNA.

c)

phiên mã.

d)

giảm phân và thụ tinh.

15.

Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tỉnh trạng trong sơ đồ: Gene- mRNA -Protein - tính trạng là?

a)

Trình tự các amino acid trong phân tử protein được quy định bởi trình tự các nucleotide trên DNA.

b)

Sau dịch mã, mRNA thực hiện tổng hợp protein ở trong nhân.

c)

Trong dịch mã, khi ribosome chuyên dịch trên tRNA thì protein đặc trưng được hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện các tỉnh trạng.

d)

DNA con được hình thành sau phiên mã quy định tỉnh trạng.

16.

Sự thay đổi một hoặc một số cặp nucleotide của cấu trúc gene gọi là

a)

thường biển.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến nhiễm sắc thể.

d)

nhân đôi DNA.

17.

Đột biến không làm thay đổi số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene. Đó là dạng đột biến nào?

a)

Thay thế một cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác.

b)

Thay thế một cập nucleotide này bằng cặp nucleotide cùng loại.

c)

Thêm một cặp A - T.

d)

Mất 1 cặp G - C.

18.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

loại đột biến, tổ hợp gene hoặc môi trường sống.

19.

Đột biến lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình khi nào?

a)

Khi ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử.

b)

Biểu hiện thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

Khi ở trạng thái đồng hợp tử.

d)

Biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.

20.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?

  1. 1. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

  1. 2. Đột biến gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân từ.

  1. 3. Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính.

  1. 4. Các đột biến gene biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp.

  1. 5. Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử.

a)

2,4 và 5

b)

4 và 5

c)

1,2 và 5

d)

3,4 và 5

21.

Công thức tính công suất của một vật là:

a)

P = A/t

b)

P = F/S

c)

P = A.t

d)

P = F/v

22.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun (J)

b)

Niutơn (N)

c)

kilôoat giờ (kWh)

d)

Oát (W)

23.

Đơn vị của công là:

a)

Jun (J)

b)

Niutơn (N)

c)

kilôgam (kg)

d)

Oát (W)

24.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương song song với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

25.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường tại điểm tới

c)

Vuông góc với tia tới tại điểm tới

d)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường tại điểm với một góc nhọn.

Similar Resources on Wayground