wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khí cụ điện

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

khí cụ điện là thiết bị nào sau đây

a)

máy biến áp

b)

động cơ

c)

công tắc tơ

d)

máy phát

2.

Khí cụ điện là thiết bị có nhiệm vụ?

a)

hiển thị

b)

đóng cắt mạch điện

c)

truyền thông

d)

lập trình

3.

nguyên nhân quá trình hóa do?

a)

Phát xạ điện từ

b)

Khuếch tán

c)

Tái hợp

d)

tái hợp và khuếch tán

4.

nguyên nhân quá trình ion hóa do?

a)

tái hợp và khuếch tán

b)

tái hợp

c)

ion hóa do va chạm

d)

khuếch tán

5.

Nguyên nhân quá trình phản ion hóa?

a)

tự phát xạ điện từ

b)

khuếch tán

c)

phát xạ nhiệt điện từ

d)

ion hóa do va chạm

6.

hồ quang một chiều sẽ tắt khi?

a)

đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại một điểm

b)

đường đặc tính hồ quang và tải cắt nhau tại 2 điểm

c)

đường đặc tính hồ quang và tải trùng nhau

d)

đường đặc tính hồ quang và tải không cắt nhau

7.

để dập tắt hồ quang cần?

a)

Giảm khoảng cách phóng điện

b)

tăng nhiệt độ Hồ Quang

c)

tăng khoảng cách phóng điện

d)

tăng điện áp

8.

Cho thiết bị điện có chế độ làm việc ngắn hạn trong đó tlv = 90s, T= 120s hệ số qua tải công suất điện là:

a)

1.9

b)

2.9

c)

3.9

d)

4.9

9.

độ bền điện động của thiết bị điện là khả năng chịu được lực điện động do?

a)

dòng định mức sinh ra ra

b)

Dòng quá Tải sinh ra

c)

dòng ngắn mạch sinh ra

d)

dòng non tại sinh ra

10.

Cho một đoạn dây dẫn thẳng có l = 1.5m, I =10A, dây dẫn đặt vuông góc với vecto cảm ứng từ có B= 0.8T, lực điện động tác động lên dây dẫn bằng:

a)

6 (N)

b)

12 (N)

c)

24 (N)

d)

48 (N)

11.

Cho một đoạn dây dẫn thẳng có l = 1.5m, I =20A, dây dẫn đặt nghiêng 1 góc 30 độ với vecto cảm ứng từ có B= 1.0T, lực điện động tác động lên dây dẫn bằng:

a)

30 (N)

b)

60 (N)

c)

20 (N)

d)

15 (N)

12.

Có B= 1.0T, lực điện động tác động lên dây dẫn bằng:

a)

30 (N)

b)

60 (N)

c)

20 (N)

d)

15 (N)

13.

Cho hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song và cách nhau một khoảng a= 0.5 (m) điện trở trên 2 dây dẫn I1=I2 = 20 (kA), lực điện động trên doạn dây l = 3(m) của dây dẫn bằng:

a)

240 (N)

b)

120 (N)

c)

480 (N)

d)

960(N)

14.

Diện tích tiếp xúc thực của một điểm được xác định bởi;

a)

S=F/δd

b)

S=2F/δd

c)

S=F/2δd

d)

S=F.δd

15.

Điện trở tiếp xúc tính theo công thức kinh nghiệm là:

a)

Rtx= Km/F

b)

Rtx= K/F

c)

Rtx= K/Fm

d)

Rtx= K.F

16.

Cho đặc tính hồ quang điện như hình vẽ, đường 1 thể hiện

a)

Đặc tính tĩnh hồ quang

b)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

c)

Đặc tính tải

d)

Điện áp nguồn

17.

Cho đặc tính hồ quang điện như hình vẽ, đường 2 thể hiện

a)

Đặc tính tĩnh hồ quang

b)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

c)

Đặc tính tải

d)

Điện áp nguồn

18.

Cho đặc tính hồ quang điện như hình vẽ, đường 3 thể hiện

a)

Đặc tính tĩnh hồ quang

b)

Điện áp trên điện cảm hồ quang

c)

Đặc tính tải

d)

Điện áp nguồn

19.

Điều kiện để dập tắt hồ quang điện xoay chiều?

a)

đặc tuyến phục hồi độ bền điện cao hơn đặc tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

b)

đặc tuyến phục hồi độ bền điện nằm thấp hơn đặt tuyến phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

c)

đặt tuyến phục hồi độ bền điện cắt đặt tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm tại một điểm

d)

đặc tuyến phục hồi độ bền điện trùng đặc tuyến quá trình phục hồi điện áp giữa hai tiếp điểm

20.

Để dập tắt hồ quang cần?

a)

phân đoạn Hồ quang

b)

tăng dòng điện

c)

tăng nhiệt độ Hồ Quang

d)

Đăng điện áp

21.

Để dập tắt hồ quang cần

a)

Giảm nhiệt độ hồ quang

b)

Giảm khoảng cách phóng điện

c)

Tăng nhiệt độ hồ quang

d)

Tăng điện áp

22.

Để nâng cao Đặc tính hồ quang có

4 lines
23.

Để dập tắt hồ quang cần

a)

Giảm nhiệt độ hồ quang

b)

Giảm khoảng cách phóng điện

c)

Tăng nhiệt độ hồ quang

d)

Tăng điện áp

24.

Để nâng cao Đặc tính hồ quang có thể thực hiện đồng thời các biện pháp?

a)

tăng chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ quang

b)

Tăng chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ cùng Hồ Quang

c)

giảm chiều dài hồ quang và tăng nhiệt độ vùng hố quang

d)

giảm chiều dài hồ quang và giảm nhiệt độ vùng hồ Quang

25.

Quá trình phát xạ điện tử phụ thuộc vào?

a)

Cường độ điện trường và vật liệu làm điện cực

b)

nhiệt độ và vật liệu làm điện cực

c)

nhiệt độ và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

d)

vật liệu làm điện cực và đặc tính môi trường giữa hai điện cực

26.

Ở mạch điện 1 chiều, qúa điện áp xảy ra sẽ có giá trị lớn nhất ở mạch có?

a)

điện trở lớn

b)

điện cảm lớn

c)

tụ điện lớn

d)

điện trở nhỏ

27.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều sử dụng mạch điện phụ là?

a)

điện trở và tụ điện đấu song song với tải

b)

Điện trở đầu nối tiếp với tải

c)

cuộn cảm đầu song song với tải

d)

tụ điện đấu nối tiếp với taỉ

28.

Để hạn chế quá điện áp hồ quang điện một chiều sử dụng mạch điện phụ là?

a)

Điốt mắc song song ngược với tải

b)

điện trở đầu nối tiếp với tải

c)

cuộn cảm đấu song song với tải tụ điện đầu nối tiếp với

29.

Ở mạch điện xoay chiều hò quang điện dễ bị dập tắt hơn trong TH

a)

Tải trở

b)

Tải dung

c)

Tải trở cảm

d)

Tải cảm

30.

Lực điện động tác dụng lên vật dẫn có xu hướng thay đổi hình dạng vật dẫn để từ thông xuyên qua mạch vòng là:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Không đổi

d)

Bằng không

31.

Hướng lực điện động tác động lên hai dây song song có dòng điện cùng chiều?

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

vuông góc

d)

chéo nhau

32.

Hướng lực điện động tác động lên hai dây song song có dòng điện cùng chiều?

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

vuông góc

d)

chéo nhau

33.

Hướng lực điện động tác động lên hai dây dẫn song song có dòng điện ngược chiều?

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

vuông góc

d)

chéo nhau

34.

Theo định luật bio xava laplace nếu 1 đoạn mạch có dòng điện I đi qua được đăt trong từ trường với từ cảm B thì sẽ có 1 lực dF tác động lên dI được tính bằng:

a)

dF = i.dI.B.sinB

b)

dF = i.dI.B.cosB

c)

dF = i.dI.B.tanB

d)

dF = i.dI.B.cotgB

35.

Xét 2 thanh dẫn vuông góc có chiều dài thanh dẫn đứng rất lớn so với thanh dẫn ngang. Lực điện động F tính theo định luật bioxavalaplace có dạng:

a)

U0/4pi * i^2 * ln (a/r)

b)

U0/4pi * i^2 * ln (2a/r)

c)

U0/4pi * i^2 * ln (4a/r)

d)

U0/4pi * i^2 * ln (3a/r)

36.

Lực điện động rất lớn khi dòng điện trong mạch vòng xoay chiều bằng:

a)

Căn2 * Idm

b)

Can3 * Idm

c)

Can5 * Idm

d)

Idm

37.

Lực điện động tức thời F trong mạch một pha xoay chiều ở chế độ xác lập giữa 2 dây dẫn có dạng:

a)

10^7 * Kc * Im^2 * sin^2(wt)

b)

10^7 * Kc * Im^2 * cos^2(wt)

c)

10^7 * Kc * Im^2 * tan^2(wt)

d)

10^7 * Kc * Im^2 * cotan^2(wt)

38.

Cho 3 dây dẫn nằm trên phía mặt phẳng song song dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FcmK lên pha A là:

a)

0.055*C3 * Im^2

b)

1.055*C3 * Im^2

c)

2.055*C3 * Im^2

d)

3.055*C3 * Im^2

39.

Cho 3 dây dẫn nằm trên phía mặt phẳng song song dòng điện 3 pha ở chế độ xác lập điều hòa, pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FcmK lên pha C là:

a)

0.055*Cl*tn^2

b)

1.055*Cl*tn^2

c)

2.055*Cl*tn^2

d)

3.055*Cl*tn^2

40.

pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FcmK lên pha C là:

a)

0.055*Cl*tn^2

b)

1.055*Cl*tn^2

c)

2.055*Cl*tn^2

d)

3.055*Cl*tn^2

41.

pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FcmD lên pha C là:

a)

-0.805*Cl*tn^2

b)

-1.805*Cl*tn^2

c)

-2.805*Cl*tn^2

d)

-3.805*Cl*tn^2

42.

pha B nằm giữa thì lực kéo lớn nhất FcmK lên pha b là:

a)

0.87*Cl*tn^2

b)

1.87*Cl*tn^2

c)

2.87*Cl*tn^2

d)

3.87*Cl*tn^2

43.

Hiện tượng cộng hưởng cơ khí trong hệ thống các thanh dẫn điện xảy ra khi?

a)

tần số dao động riêng của hệ thống xấp xỉ bằng tần số dao động của lực điện động

b)

tần số dao động riêng của hệ thống lớn hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

c)

tần số dao động riêng của hệ thống nhỏ hơn nhiều tần số dao động của lực điện động

d)

tần số dao động riêng của hệ thống khác xa tần số dao động của lực điện động

44.

độ bền điện động của thiết bị điện được cho dưới dạng?

a)

ngắn mạch xung kích

b)

ngắn mạch chu kỳ

c)

quá tải

d)

ngắn mạch Không chu kỳ

45.

khi hai vật rắn tiếp xúc với nhau thực tế tại các điểm tiếp xúc?

a)

mật độ dòng điện tăng(nhiệt độ tăng)

b)

mật độ dòng điện không đổi

c)

mật độ dòng điện giảm

d)

nhiệt độ không đổi

46.

Khi tiết diện tiếp xúc bị thu nhỏ lại tại chỗ tiếp xúc thì?

a)

đường đi của dòng điện bị cong và dài ra

b)

đường đi của dòng điện không đổi

c)

đường đi của dòng điện bị ngắn lại

d)

đường đi của dòng điện bị cong và nhắn lại

47.

yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc?

a)

vật liệu làm tiếp điểm

b)

điện áp

c)

dòng điện ngắn mạch

d)

tần số lưới điện

48.

yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc?

(a)  

49.

yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc?

a)

vật liệu làm tiếp điểm

b)

điện áp

c)

dòng điện ngắn mạch

d)

tần số lưới điện

50.

yếu tố nào ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc?

a)

trạng thái bề mặt tiếp điểm

b)

điện áp

c)

dòng điện quá tải

d)

Chế độ làm việc tiếp điểm

51.

Dựa vào mối liên kết tiếp xúc tiếp điểm điện được chia ra thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

5

52.

trong các dạng tổn hao năng lượng, tổn hao trong các vật liệu cách điện được tính theo

a)

2pi f*U^2*tan(8)

b)

3pi f*U^2*tan(8)

c)

4pi f*U^2*tan(8)

d)

5pi f*U^2*tan(8)

53.

phương trình cân bằng nhiệt của thiết bị có dạng sau:

a)

Pdt = Kt*St*tô dt + cG dt

b)

Pdt = Kt*St*tô dt

c)

Pdt = cG dt

d)

Pdt = Kt*St*tô dt - cG dt

54.

độ tăng nhiệt ở chế độ xác lập được tính bằng:

a)

t = P/( Kt*St)

b)

t = ( Kt*St)/P

c)

t = P/( St)

d)

t = P/( Kt)

55.

phương trình nhiệt khi ngắn mạch có dạng:

a)

i^2 * Rdt = Cd0

b)

iR dt = Cd0

c)

i^2 dt = Cd0

d)

i^2* R^2 dt = Cd0

56.

cho KCĐ làm việc ngắn hạn lặp lại, tck=25s, tlv=10s, T=90s. hệ số quá tải công suất là: Kp

a)

2.3

b)

4.3

c)

6.3

d)

8.3

57.

cho KCĐ làm việc ngắn hạn lặp lại, tck=25s, tlv=10s, T=90s. hệ số quá tải dòng điện là: KI

a)

1.5

b)

2.5

c)

3.5

d)

4.5

58.

cầu chì là khí cụ điện dùng để?

a)

để bảo vệ quá áp

b)

tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch

c)

đóng cắt mạch điện

d)

bảo vệ chống sét cho thiết bị và đường dây

59.

Ưu điểm của cầu chì là?

a)

Đơn giản, kích thước nhỏ, khả năng cắt lớn và giá thành hạ

b)

Khả năng cắt kém giá thành hạ

c)

Đơn giản giá thành cao

d)

Kích thước to khả năng cắt kém

60.

Yêu cầu cầu chì?

a)

Không thay thế đc dây chảy

b)

Đặc tính làm việc của cầu chì ko ổn định

c)

Đặc tính ampe giây của cc cần phải thấp hơn đặc tính của thiết bị đc bv

61.

Yêu cầu cầu chì?

a)

Kích thước to khả năng cắt kém

b)

Không thay thế đc dây chảy

c)

Đặc tính làm việc của cầu chì ko ổn định

d)

Đặc tính ampe giây của cc cần phải thấp hơn đặc tính của thiết bị đc bv

e)

Khi có ngắn mạch cc làm việc ko theo thứ tự

62.

Hệ thống dập Hồ Quang của Aptomat 1 chiều là?

a)

buồng dập Hồ Quang kiểu khe hẹp ziczac kết hợp cuộn thổi từ

b)

buồng dặp hồ quang kiểu khí nén

c)

buồng dập Hồ Quang kiểu chân không

d)

buồng dập Hồ Quang kiểu doàn dập

63.

Cơ cấu truyền động đóng cắt của Aptomat là?

a)

điều khiển bằng tay núm gạt hoặc núm ấn

b)

điều khiển công tắc tơ

c)

điều khiển bằng lập trình

d)

điều khiển bằng hệ thống lò xo

64.

Cơ cấu đóng cắt của Aptomat là?

a)

là điều khiển bằng nam châm điện

b)

điều khiển bằng contactor

c)

điều khiển bằng lập trình

d)

điều khiển bằng hệ thống lò xo

65.

Cơ cấu chuyển động trung gian đóng cắt của Aptomat là?

a)

cơ cấu tự do trượt khớp

b)

cơ cấu tay đòn nối cứng

c)

cơ cấu lò xo

d)

cơ cấu lò xo và nam châm điện

66.

Thông số trên nhãn của Aptomat Chữ B có nghĩa là gì?

a)

Chế độ dòng quá độ nhẹ Im/Iđm=3-5

b)

Chế độ dòng quá độ trung bình Im/Iđm=5-10

c)

Chế độ dòng quá độ nặng Im/Iđm=10-20

d)

Chế độ dòng quá độ quá taỉ Im/Iđm=20-30

67.

Thông số trên nhãn của Aptomat Chữ C có nghĩa là gì?

a)

Chế độ dòng quá độ nhẹ Im/Iđm=3-5

b)

Chế độ dòng quá độ trung bình Im/Iđm=5-10

c)

Chế độ dòng quá độ nặng Im/Iđm=10-20

d)

Chế độ dòng quá độ quá taỉ Im/Iđm=20-30

68.

Thông số trên nhãn của Aptomat Chữ D có nghĩa là gì?

a)

Chế độ dòng quá độ nhẹ Im/Iđm=3-5

b)

Chế độ dòng quá độ trung bình Im/Iđm=5-10

c)

Chế độ dòng quá độ nặng Im/Iđm=10-20

d)

Chế độ dòng quá độ quá taỉ Im/Iđm=20-30

69.

Lựa chọn ATM phải căn cứ vào điều kiện làm việc của phụ tải

4 lines
70.

Lựa chọn ATM phải căn cứ vào điều kiện làm việc của phụ tải, mức độ bảo vệ và các nguyên tắc?

a)

Iđm ATM phải lớn hơn Iđm tải 1,1-1,2 lần

b)

Iđm ATM phải lớn hơn Iđm tải 1,5-2 lần

c)

Iđm ATM phải lớn hơn Iđm tải 2-2,5 lần

d)

Iđm ATM phải nhỏ hơn Iđm tải 1,1-1,2 lần

71.

Tính toán lựa chọn ATM cho hộ tiêu thụ gia đình có Itt=2,83A?

a)

Uđm=220/240V, Iđm=5A, số cực là 2

b)

Uđm=220/240V, Iđm=20A, số cực là 2

c)

Uđm=380/415V, Iđm=5A, số cực là 2

d)

Uđm=380/415V, Iđm=15A, số cực là 2

72.

Tính toán lựa chọn ATM cho động cơ điện 3 pha có In=9A?

a)

Uđm=220/240V, Iđm=10A, số cực là 3

b)

Uđm=220/240V, Iđm=20A, số cực là 3

c)

Uđm=380/415V, Iđm=15A, số cực là 3

d)

Uđm=380/415V, Iđm=30A, số cực là 3

73.

Thông số trên nhã ATM có Ir, vậy Ir là thông số nào?

a)

Phần cắt nhiệt có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

b)

Phần cắt từ có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

c)

Phần cắt điện động có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

d)

Phần cắt ngắn mạch có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

74.

Thông số trên nhã ATM có Im, vậy Im là thông số nào?

a)

Phần cắt nhiệt có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

b)

Phần cắt từ có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

c)

Phần cắt điện động có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

d)

Phần cắt ngắn mạch có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

75.

Lựa chọn Aptomat dựa vào các yếu tố?

a)

Điều kiện làm việc của phụ tải

b)

Dòng điện định mức của phần tự bảo vệ bằng 3 lần dòng điện tính toán của mạch

c)

Dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn dòng điện tính toán của mạch

d)

Dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn 1,25 lần dòng điện tính toán

76.

lựa chọn Aptomat dựa vào các yếu tố?

a)

Ko phụ thuộc vào điều kiện làm việc của phụ tải

b)

dòng điện định mức của phần tự bảo vệ bằng 1,25 lần dòng điện tính toán của mạch

c)

dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn dòng điện tính toán của mạch

d)

dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn 1,25 lần dòng điện tính toán của mạch

77.

lựa chọn Aptomat dựa vào các yếu tố?

a)

Ko phụ thuộc vào điều kiện làm việc của phụ tải

b)

dòng điện định mức của phần tự bảo vệ bằng 1,5 lần dòng điện tính toán của mạch

c)

dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn dòng điện tính toán của mạch

d)

dòng điện định mức của phần từ bảo vệ nhỏ hơn 1,5 lần dòng điện tính toán của mạch

78.

Đặc tính ampe-giây của cầu chì là:

a)

Sự phụ thuộc của dòng điện chạy qua dây chảy

b)

Sự phụ thuộc thời gian chảy đứt của dây chảy với dòng điện chạy qua

c)

Sự phụ thuộc của thời gian chảy đứt của dây chảy

d)

Sự phụ thuộc của dây chảy khi làm việc quá tải

79.

Điều kiện để dây chảy cc ko bị chảy đứt ở dòng điện định mức?

a)

Iđm

b)

Iđm

c)

Iđm>Ith

d)

Iđm>Icđ

e)

Iđm>Icđ

80.

dòng điện giới hạn của cầu chì là?

a)

chỉ số dòng điện định mức của dây chaỷ

b)

Chỉ số dòng điện trung bình của dây chảy

c)

chỉ số dòng điện bé nhất chạy qua dây chảy

d)

chỉ số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu chảy đứt

81.

thông thường hình dạng của dây chạy?

a)

dây chạy hình tròn to đều

b)

dây chảy hình dệt có những chỗ thắt nhỏ lại dây chạy hình tròn dùng hiệu ứng luyện kim

c)

Dây chạy hình dệt mỏng đều

82.

Thông thường hình dạng của dây chạy?

a)

dây chạy hình tròn to đều

b)

dây chảy hình dệt có những chỗ thắt nhỏ lại dây chạy hình tròn dùng hiệu ứng luyện kim

c)

Dây chạy hình dệt mỏng đều

d)

dây chảy hình chữ nhật dày đều

83.

Máy cắt hạ áp hay aptomat là khí cụ điện dùng để?

a)

so sánh tín hiệu đầu vào với Tín hiệu mẫu

b)

tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải ngắn mạch điện áp thấp công suất ngược

c)

chuyển mạch khi nguồn chính bị sự cố

d)

bố lập trình

84.

AtM dòng điện cực đại

a)

Tự động cắt mạch khi dòng trong mạch vượt quá chỉ số dòng chỉnh định

b)

tự động cắt mạch khi dòng trong hoạch gần vượt chỉ số dòng định mức

c)

tự động cắt mạch khi dòng trong mạch vượt chỉ số dòng trung bình

d)

tự động cắt mạch khi dòng trong mạch vượt quá chỉ số dòng cực tiểu

85.

Chức năng của Aptomat dòng điện cực đại?

a)

bảo vệ máy phát khỏi hỏi chuyển sang chế độ động cơ khi nhiều máy phát làm việc song song

b)

bảo vệ mạch điện khi hướng truyền công suất thay đổi

c)

bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch

d)

bảo vệ mạch điện khi dòng điện sụt quá thấp

86.

Chức năng của Aptomat công suất ngược?

a)

bảo vệ máy phát khỏi chuyển sang chế độ động cơ khi nhiều máy phát làm việc song song

b)

bảo vệ mạch điện khi hướng truyền công suất thay đổi

c)

khi bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch

d)

bảo vệ mạch điện khi dòng điện sụt quá thấp

87.

Chức năng của Aptomat điện áp thấp?

a)

bảo vệ máy phát khỏi chuyển sang chế độ động cơ khi làm việc song song

b)

bảo vệ mạch điện khi hướng truyền công suất thay đổi I

c)

khi bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch

d)

bảo vệ mạch điện khi dòng điện sụt quá thấp

88.

Đặc tính Ampe giây của cầu chì chia làm các vùng?

(a)  

89.

Đặc tính Ampe giây của cầu chì chia làm các vùng?

a)

miền quá tải lớn cầu chì không bảo vệ được thiết bị miền quá tải nhỏ cầu chì bảo vệ được các thiết bị

b)

miền quá tải lớn cầu chì không bảo vệ được thiết bị miền quá tải nhỏ cầu chì ko bảo vệ được các thiết bị

c)

miền quá tải lớn cầu chì bảo vệ được thiết bị miền quá tải nhỏ cầu chì ko bảo vệ được các thiết bị

d)

miền quá tải lớn cầu chì bảo vệ được thiết bị miền quá tải nhỏ cầu chì bảo vệ được các thiết bị

90.

Dòng điện tới hạn của cầu chì là?

a)

chỉ số dòng điện định mức của dây chảy

b)

chỉ số dòng điện trung bình của dây chảy

c)

chỉ số dòng điện bé nhất chạy qua dây chảy

d)

trị số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu chảy đứt

91.

Thông thường hình dáng của dây chảy?

a)

dây chảy hình tròn to đều

b)

dây chảy hình nền có những chỗ thắt nhỏ lại. dây chạy hình tròn hiệu ứng luyện kim

c)

dây chảy hình dệt mỏng đều

d)

dây chạy hình chữ nhật một dài đều

92.

Các bộ phận chính của Aptomat là?

a)

là hệ thống tiếp điểm hệ thống dập Hồ Quang Cơ cấu truyền động và các phần tử bảo vệ

b)

hệ hệ thống tiếp điểm hệ thống dập hồ Quang vòng chống rung

c)

thân mạch từ lắp mạch từ cuộn dây

d)

thân mạch từ khe hở không khí chính cuộn dây

93.

Yêu cầu chung đối với aptomat?

a)

ở chế độ làm việc dài hạn với chỉ số dòng điện định mức đi qua nhiệt độ phát nóng của Aptomat phải bé hơn nhiệt độ phát nóng cho phép

b)

chuyển tải sang nguồn dự phòng thật nhanh khi lưỡi bị sự cố

c)

điện áp dư thấp

d)

điện trở tiếp xúc nhỏ

e)

ở chế độ làm việc dài hạn với chỉ số dòng điện định mức đi qua nhiệt độ phát nóng

94.

Thông số trên nhãn của aptomat có In=200A, vậy In là gì?

a)

dòng điện định mức

b)

Dòng cắt ngắn mạch tối đa của thiết bị

c)

dòng cắt ngắn mạch thực tế

d)

dòng điện hiệu chỉnh cho phép phù hợp với tải

95.

Thông số trên nhãn của aptomat có Icu=20kA, vậy Icu là gì?

a)

dòng điện định mức

b)

Dòng cắt ngắn mạch tối đa của thiết bị

c)

dòng cắt ngắn mạch thực tế

d)

dòng điện hiệu chỉnh cho phép phù hợp với tại

96.

Cơ cấu truyền động trung gian đóng cắt của Aptomat là?

a)

là cơ cấu tay đòn nối cứng

b)

cơ cấu lò xo

c)

do cơ cấu lò xo và nam châm điện

d)

cơ cấu tự do trượt khớp

97.

Thông số trên nhãn của aptomat đặc tính bảo vệ kí hiệu chữ Ir có nghĩa là?

a)

Phần cắt nhiệt có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

b)

Phần cắt từ có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

c)

Phần cắt điện động có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

d)

Phần cắt ngắn mạch có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

98.

Thông số trên nhãn của aptomat đặc tính bảo vệ kí hiệu chữ Im có nghĩa là?

a)

Phần cắt nhiệt có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

b)

Phần cắt từ có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

c)

Phần cắt điện động có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

d)

Phần cắt ngắn mạch có thời gian phụ thuộc vào dòng điện

99.

Đặc điểm của phương pháp đốt nóng trực tiếp tấm kim loại kép của Rơle nhiệt bảo vệ?

a)

hằng số thời gian nhiệt bé

b)

Hằng số thờ

100.

Đặc điểm của phương pháp đốt nóng trực tiếp tấm kim loại kép của Rơle nhiệt bảo vệ?

a)

hằng số thời gian nhiệt bé

b)

Hằng số thời gian nhiệt lớn

c)

Thuận tiện trong việc chế tạo Thanh lưỡng Kim

d)

không thay đổi kích thước Thanh Lương Kim

101.

Thường dùng rơle nhiệt để bảo vệ?

a)

bảo vệ ngắn mạch trong mạch điện

b)

bảo vệ quá tải mạch điện

c)

baỏ vệ điện áp thấp

d)

bảo vệ điện áp cao

102.

Đặc điểm của phương pháp đốt nóng gián tiếp tấm kim loại kép của Rơle nhiệt bảo vệ?

a)

hằng số tải bé

b)

hằng số thời gian nhiệt lớn

c)

khó khăn trong việc chế tạo thành lưỡng Kim

d)

khi dòng điện định mức thay đổi ta phải thay đổi kích thước tấm kim loại kép

103.

Đặc điểm của phương pháp đốt nóng gián tiếp tấm kim loại kép của Rơle nhiệt bảo vệ?

a)

hăng số tải bé

b)

hằng số thời gian nhiệt bé

c)

khó khăn trong việc chế tạo thành lưỡng Kim

d)

khi dòng điện định mức thay đổi ta chỉ phải thay đổi phần tử đốt nóng

104.

Rơle nhiệt trong khởi động từ được dùng để?

a)

bảo vệ quá tải cho động cơ

b)

duy trì nhiệt độ trong các lò sấy

c)

duy trì nhiệt độ trong các thiết bị điện dân dụng

d)

duy trì nhiệt độ trong các thiết bị điện công nghiệp

105.

Đặc điểm của rơ le nhiệt điều chỉnh nhiệt độ?

a)

độ nhạy cao hệ số nhả lớn để duy trì nhiệt độ trong phạm vi dao động bé

b)

độ nhạy thấp hệ số nhả lớn để duy trì nhiệt độ trong phạm vi dao động bé

c)

độ nhạy cao hệ số nhả thấp để duy trì nhiệt độ trong phạm vi dao động bé

d)

độ nhạy cao hệ số nhả lớn để duy trì nhiệt độ trong phạm vi dao động lớn

106.

Yêu cầu chung đối với rơle thời gian?

a)

thời gian phải chính xác ổn định ít phụ thuộc vào sự dao động của điện áp nguồn

b)

chuyển trạng thái ngay lập

107.

yêu cầu chung đối với rơle thời gian?

a)

thời gian phải chính xác ổn định ít phụ thuộc vào sự dao động của điện áp nguồn

b)

chuyển trạng thái ngay lập tức

c)

không chuyển trạng thái

d)

chuyển trạng thái đóng ngắt liên tục

108.

yêu cầu chung đối với rơle thời gian?

a)

công suất ngắt của hệ thống tiếp điểm đủ lớn

b)

công suất tiêu thụ lớn

c)

không chuyển trạng thái

d)

chuyển trạng thái đóng cắt liên tục

109.

trong RL thời gian hệ thống tiếp điểm là hệ thống?

a)

các tiếp điểm Thường đóng và tiếp điểm thường mở

b)

các tiếp điểm Thường đóng sử dụng để đóng mát cho mạch động lực

c)

các tiếp điểm thường mở sử dụng để đóng ngắt cho mạch điều khiển

d)

các tiếp điểm Thường đóng mở chậm và thường mở đóng chậm

110.

trong rơle thời gian kiểu điện từ gồm các bộ phận sau?

a)

nam châm điện bộ định thời gian hệ thống tiếp điểm

b)

nam châm điện bộ định thời gian cuộn dây mạch từ

c)

hệ thống mạch từ tiếp điểm chính buồng đập Hồ Quang

d)

các tiếp điểm Thường đóng mở chậm và thường mở đóng chậm

111.

Trong rơle trung gian kiểu điện từ gồm các bộ phận nào?

a)

Nam châm điện, HT tiếp điểm, vỏ máy, chân đế

b)

Nam châm điện, cuộn dây, mạch từ, vỏ máy

c)

HT mạch từ, HT tiếp điểm, buồng dập HQ

d)

Các tiếp điểm thường đóng mở chậm và thường mở đóng chậm

112.

các thông số của công tắc tơ gồm điện áp định mức dòng điện định mức số cực và?

a)

Tuổi thọ cơ khí tuổi thọ điện số cặp tiếp điểm phụ

b)

tuổi thọ cơ khí tuổi thọ điên phương pháp dập hồ quang

c)

tuổi thọ cơ khí tuổi thọ điện tần số lưới

d)

tuổi thọ cơ khí tuổi thọ điện số vòng dây nam châm điện

113.

trên nhãn thông số của công tắc tơ ghi N = 2.10^7 lần có nghĩa là?

4 lines
114.

Câu 14 trên nhãn thông số của công tắc tơ ghi N = 2.10^7 lần có nghĩa là?

a)

số lần đóng cắt không Tải cho đến khi công tắc tơ hỏng

b)

Số lần đóng cắt ngắn mạch cho đến khi công tắc tơ hỏng

c)

số lần đóng cắt có tải cho đến khi công tắc tơ hỏng

d)

số lần đóng cắt tại Định nước cho đến khi công tắc tơ hỏng

115.

Câu 15 trên nhãn thông số công tắc tơ ghi m bằng 3 lần có nghĩa là?

a)

số pha

b)

số tiếp điểm chính

c)

tính số tiếp điểm phụ

d)

là số lần đóng cắt Tải định mức cho đến khi công tắc tơ hỏng

116.

Câu 16 kí hiệu trên công tắc tơ ghi no-nc là ký hiệu của?

a)

Tiếp điểm thường mở Thường đóng

b)

tiếp điểm chính tiếp điểm phụ

c)

chế độ không cắt chế độ có cắt

d)

chế độ có Tải chế độ không tải

117.

Câu 17 ký hiệu trên công tắc tơ ghi A1 + A2 - là ký hiệu của?

a)

nguồn vào cuộn hút công tắc tơ

b)

ơ nguồn vào mạch điện

c)

chiều của dòng điện phụ tải

d)

chiều của dòng điện trong mạch điện

118.

Câu 18 hệ thống dập Hồ Quang của công tắc tơ xoay chiều là?

a)

Kết cấu một pha hai chỗ ngắt tiếp điểm dạng bắc cầu đặt trong buồng đập hồ quang Kiểu dàn dập

b)

Kết cấu một pha 1 chỗ ngắt, tiếp điểm dạng ngón đặt trong buồng đập hồ quang kiểu dàn dập

c)

Kết cấu một pha 1 chỗ ngắt, tiếp điểm dạng ngón Đặt trong buồng dập Hồ Quang kiểu khe hẹp

d)

Kết cấu một pha 1 chỗ ngắt, tiếp điểm dạng ngón Đặt trong buồng dập Hồ Quang kiểu ziczac

119.

Câu 19 hệ thống dập hồ quang của con tắc tơ một chiều?

a)

Dùng cuộn phổi từ mắc nối tiếp với tiếp điểm buồng dập Hồ Quang kiềm dàn dập hay kiểu khe hẹp ziczac

b)

Dùng cuộn thổi từ mắc song song với tiếp điểm đồng dập Hồ Quang kiểu dàn dập hay kiểu khe hẹp ziczac

c)

Dùng cuộn thổi từ mắc nối tiếp với tiếp điểm buồng

120.

Cấu tạo mạch từ của contactor xoay chiều?

a)

Lõi thép động làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với nắp của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

b)

Lõi thép động làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với vỏ của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

c)

Lõi thép tĩnh làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với vỏ của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

d)

Lõi thép tĩnh làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với nắp của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

121.

Cấu tạo mạch từ của contactor xoay chiều?

a)

Lõi thép tĩnh làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với vỏ của con tắc tơ

b)

Lõi thép động làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với nắp của công tắc tơ trên đó không có hệ thống tiếp điểm

c)

Lõi thép động làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với vỏ của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

d)

Lõi thép tĩnh làm từ lá thép kỹ thuật điện có dạng hình chữ E gắn với vỏ của công tắc tơ trên đó có hệ thống tiếp điểm

122.

Khởi động từ là khí cụ điện?

a)

Dùng để điều khiển từ xa việc đóng cắt đảo chiều quay và bảo vệ quá tải động cơ điện xoay chiều ba pha Roto lồng sóc

b)

Dùng để điều khiển từ xa việc đóng cắt đảo chiều quay và bảo vệ quá tải của máy phát điện đồng bộ

c)

Dùng để điều khiển từ xa việc đóng cắt đảo chiều quay và bảo vệ quá tải

123.

Trong sơ đồ mạch sử dụng khởi động từ kép để đóng cắt động cơ điện vai trò của tiếp điểm Thường đóng của Rơle nhiệt?

a)

sẽ mở ra để ngắt dòng vào cuộn hút contactor khi động cơ quá tải

b)

sẽ mở ra để san tải khi động cơ quá tải

c)

sẽ không thay đổi trạng thái tiếp điểm

d)

sẽ vẫn giữ nguyên trạng thái để cấp nước làm mát động cơ

124.

Trong sơ đồ mạch sử dụng khởi động từ kép để đóng cắt động cơ điện vai trò của tiếp điểm thường mở của Rơle nhiệt?

a)

sẽ đóng lại để cấp nguồn cho hệ thống như chuông báo động hoặc đèn chỉ thị sự cố khi động cơ quá tải

b)

sẽ mở ra để ngắt dòng vào cuộn hút contactor khi động cơ quá tải

c)

sẽ mở ra để san tải khi động cơ quá tải

d)

sẽ không thay đổi trạng thái tiếp điểm

125.

Trong sơ đồ sử dụng khởi động từ kép để đảo chiều quay của động cơ người ta làm thế nào?

a)

đảo thứ tự hai trong ba pha dòng điện đặt vào động cơ

b)

đảo thứ tự một pha dòng điện đặt vào động cơ

c)

ơ đảo thứ tự cả ba pha dòng điện đặt vào động cơ

d)

đảo thứ tự 1 trong 3 pha dòng điện đặt vào động cơ ơ

126.

Trong sơ đồ mạch sử dụng khởi động từ kép để bảo vệ ngắn mạch cho động cơ là thiết bị nào?

a)

aptomat

b)

rơ le nhiệt

c)

nút dừng khẩn cấp stop

d)

nút ngừng thuận, nghịch

127.

Trong sơ đồ mạch sử dụng khởi động từ kép hai contactor được nối Liên động điện bằng cách?

a)

dùng các tiếp điểm phụ Thường đóng của các công tắc tơ vào mạch điều khiển sao cho khi contactor này nút thì con tắc tơ kia nhả

b)

dùng các tiếp

128.

từ kép hai contactor được nối Liên động điện bằng cách?

a)

dùng các tiếp điểm phụ Thường đóng của các công tắc tơ vào mạch điều khiển sao cho khi contactor này nút thì con tắc tơ kia nhả

b)

dùng các tiếp điểm phụ thường mở của các con vectơ vào mạch điều khiển sao cho khi contactor này hút thì con Doctor kia nhả

c)

dùng các tiếp điểm chính Thường đóng của các công tắc tơ vào mạch điều khiển sao cho khi contactor này nút thì con tắc tơ kia nhả

d)

dùng các tiếp điểm chính Thường mở của các công tắc tơ vào mạch điều khiển sao cho khi contactor này nút thì con tắc tơ kia nhả

129.

tính toán lựa chọn contactor rơle nhiệt để đóng cắt Tải động cơ điện 3 pha 380V công suất 3kw hệ số công suất cos phi bằng 0,85 hệ số Khởi động là 1,2 - 1,4

a)

I đm contactor = 10 Ampe, I đm Rơle = 10 Ampe

b)

I đm contactor = 8 Ampe, I đm Rơle = 10 Ampe

c)

I đm contactor =7 Ampe, I đm Rơle = 7 Ampe

d)

I đm contactor = 6 Ampe, I đm Rơle = 10 Ampe

130.

rơ le bảo vệ hệ thống điện thường là loại

a)

Rơle mạch thứ cấp nhị thứ

b)

RL mạch sơ cấp(nhất thứ)

c)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện lớn

d)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện trung bình

131.

role bảo vệ hệ thống điện thường là loại

a)

Rơle mạch trung gian

b)

Rơle mạch sơ cấp

c)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện nhỏ 1,3 hoặc 5 Ampe

d)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện lớn

132.

Rơle điều khiển truyền động điện thường là loại đại?

a)

Rơle mạch trung gian

b)

Rơle mạch sơ cấp

c)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện nhỏ 1,3 hoặc 5 Ampe

d)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện bé

133.

Rơle điều khiển truyền động điện thường là loại

a)

Rơle mạch trung gian

b)

R

134.

Rơle điều khiển truyền động điện thường là loại

a)

Rơle mạch trung gian

b)

Rơle mạch thứ cấp

c)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện nhỏ 1,3 hoặc 5 Ampe

d)

bộ phận thu và chấp hành được thiết kế với dòng điện lớn hàng trăm A

135.

Đặc tính rơle có dạng gầy (hệ số Knh lớn) thích hợp với ?

a)

rơ le Bảo vệ có tính chọn lọc cao sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ hệ thống điện

b)

rơ le bảo vệ có tính chọn lọc thấp sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ hệ thống điện

c)

rơ le bảo vệ có tính chọn lọc cao sử dụng trong lĩnh vực điều khiển và truyền động điện

d)

rơ le bảo vệ có tính chọn lọc thấp sử dụng trong lĩnh vực điều khiển và truyền động điện

136.

Đặc tính Rơle có dạng béo (hệ số Knh nhỏ ) thích hợp với?

a)

rơ le điều khiển truyền động điện

b)

rơ le bảo vệ hệ thống điện

c)

rơ le tự động và thông tin liên lạc

d)

rơ le nhiệt

137.

Thời gian tác động của Rơle Ttđ chia ra thành các loại sau

a)

rơle thời gian có Ttđ>1s

b)

tác động bình thường Ttđ=2s

c)

tác động nhanh Ttđ>0,001s

d)

tác động chậm Ttđ=0,01s

138.

Thời gian tác động của Rơle Ttđ chia ra thành các loại sau

a)

rơle thời gian có Ttđ<1s

b)

tác động bình thường Ttđ=2s

c)

tác động nhanh Ttđ<0,001s

d)

tác động chậm Ttđ=0,05s

139.

Thời gian tác động của Rơle Ttđ chia ra thành các loại sau

a)

rơle thời gian có Ttđ<1s

b)

tác động bình thường Ttđ=0,01s

c)

tác động nhanh Ttđ>0,5s

d)

tác động chậm Ttđ=0,001s

140.

Thời gian tác động của Rơle Ttđ chia ra thành các loại sau

a)

rơle thời gian có Ttđ<1s

b)

tác động bình thường Ttđ=0,001s

c)

tác động nhanh Ttđ>0,5s

d)

tác động chậm Ttđ=0,1-1s

141.

Yêu cầu của bảo vệ rơ le h

4 lines
142.

Câu 39 yêu cầu của bảo vệ rơ le hệ thống điện?

a)

bảo vệ chọn lọc tác động nhanh độ nhạy và độ tin cậy cao

b)

bảo vệ không chọn lọc tác động chậm độ nhạy và độ tin cậy cao

c)

bảo vệ chọn lọc tác động nhanh độ nhậy và độ tin cậy không cao

d)

bảo vệ chọn lọc tác động chậm độ nhạy và độ tin cậy cao không cần cao

143.

Câu 39 công tắc tơ là gì?

a)

là khí cụ điện dùng để đóng cắt thường xuyên các mạch điện động lực và mạch điều khiển

b)

là khí cụ điện dùng để bảo vệ mạch điện trong trường hợp xảy ra quá tải

c)

là khí cụ điện dùng để bảo vệ công suất ngược

d)

là khí cụ điện dùng để đóng ngắt thường xuyên các công tơ điện

144.

Câu 40 Rơle là gì?

a)

Khí cụ điện dùng để điều khiển mạch điện bằng tay

b)

Khí cụ điện dùng để đóng cắt mạch động lực bằng tay

c)

là thiết bị tự động thực hiện các chức năng đóng cắt các mạch điều khiển và mạch bảo vệ

d)

là thiết bị dùng để biến đổi dòng một chiều thành xoay chiều

145.

Câu 41 khởi động từ đơn là tổ hợp của?

a)

ủa hai công tắc tơ kết hợp với nhau

b)

một công tắc tơ và 2 Rơle nhiệt

c)

hai rơ le nhiệt kết hợp với nhau

d)

một công tắc tơ và 1 Rơle nhiệt

146.

Câu 42 khởi động từ kép là tổ hợp của?

a)

ủa hai công tắc tơ kết hợp với nhau

b)

2 công tắc tơ và 1 Rơle nhiệt

c)

hai rơ le nhiệt kết hợp với nhau

d)

một công tắc tơ và 1 Rơle nhiệt

147.

Câu 43 về cơ bản cấu tạo của công tắc tơ bao gồm?

4 lines