wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện và cảm biến

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đạilượngđiệnthụđộnglànhữngđạilượngđiện ở trạng thái bình thường:

a)

Không mang năng lượng điện

b)

Có mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

2.

Quanhệngõvàovàracủacơcấuchỉthịđiện động là một hàm:

a)

Phi tuyến

b)

Tuyến tính

c)

Bất kỳ

d)

Nửa phi tuyến nửa tuyến tính

3.

Cơ cấu chỉ thị điện từ có ưu điểm là:

a)

Tiêu thụ công suất tiêu tán lớn

b)

Độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Khó chế tạo

4.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn. Kém chính xác, thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn

c)

Kém chính xác, thang đo không đều

d)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

5.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Tiêu thụ công suất bé

6.

Đốivớicơcấucảmứng,đểmomentquayđạtgiá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

a)

90 độ

b)

45 độ

c)

0 độ

d)

60 độ

7.

Cơ cấu đo cảm ứng có thể sử dụng được với:

a)

Nguồn điện xoay chiều

b)

Nguồn điện một chiều

c)

Sử dụng cả 2 nguồn điện AC, DC

d)

Không sử dụng 2 nguồn điện AC, DC

8.

Trongmộtmạchđiệnxoaychiều,bạncầnđocông suấttácdụngtiêuthụtrênmộttảithuầntrở.Thiết bịđonàosauđâylàphùhợpnhấtđểthựchiện phép đo này trực tiếp?

a)

Watt kế

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Ôm kế

9.

Dụng cụ đo lường có hai phần chính là:

a)

Cơ cấu đo và mạch đo

b)

Đạilượngcầnđovàmạch đo

c)

Phầntĩnh,phầnquay và đại lượng cần đo

d)

Cơcấuđo,đại lượng cần đo

10.

Cácdụngcụđosau:kiểuđiệntừ,kiểutừđiện, kiểucảmứngđiệntừlàcáchphânloạidụngcụđo theo:

a)

Nguyên lý làm việc

b)

Đại lượng cần đo

c)

Đặc điểm cấu tạo

d)

Công dụng

11.

Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo

a)

Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều

b)

Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện

c)

Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện

d)

Điện trở, điện áp và dòng điện máy điện

12.

Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

a)

Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

c)

Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

d)

Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

13.

Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào của vôn kế AC sẽ:

a)

Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC

b)

Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC

c)

Bằng tổng trở vào của vôn kế DC

d)

Không xác định

14.

Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

a)

Tổng trở vào thay đổi theo tầm đo

b)

Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế

c)

Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu

d)

Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo

15.

VAr kế là dụng cụ đo công suất phản kháng

a)

Chỉ dùng trong mạch AC

b)

Chỉ dùng trong mạch DC

c)

Được dùng trong mạch DC hoặc AC

d)

Được dùng trong mạch DC và AC

16.

Moment tác động làm quay đĩa công tơ cảm ứng đo điện năng thì

a)

Tỷ lệ bậc 1 với công suất trên tải

b)

Tỷ lệ bậc 1 với điện năng tiêu thụ

c)

Tỷ lệ bậc 2 với công suất trên tải

d)

Tỷ lệ bậc 2 với điện năng tiêu thụ

17.

Khái niệm cảm biến] Hiệu ứng Hall dùng để đo gì?

a)

Vị trí

b)

Lưu lượng

c)

Độ ẩm

d)

Nhiệt độ

18.

[Khái niệm cảm biến] Lưu lượng kế Venturi đo dựa trên đại lượng nào?

a)

Chênh áp

b)

Từ cảm

c)

Nhiệt độ

d)

Quang học

19.

[Khái niệm cảm biến] Áp suất kế Bourdon hoạt động dựa trên?

a)

Biến dạng ống cong

b)

Quang dẫn

c)

Hiệu ứng Hall

d)

Điện dung

20.

[Khái niệm cảm biến] Độ nhạy của cảm biến là gì?

a)

Tỉ số Δs/Δm

b)

Điện trở cảm biến

c)

Sai số đo

d)

Độ trễ

21.

[Khái niệm cảm biến] Photodiode hoạt động dựa trên hiệu ứng nào?

a)

Quang điện

b)

Hall

c)

Áp điện

d)

Từ điện

22.

[Khái niệm cảm biến] Cảm biến tiệm cận điện cảm phát hiện vật nào?

a)

Kim loại

b)

Nhựa

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ

23.

Trong cảm biến tự cảm đơn, độ nhạy tăng khi nào?

a)

Tăng tần số nguồn kích thích

b)

Tăng tiết diện lõi

c)

Giảm từ thẩm μ

d)

Giảm dòng kích thích

24.

Cảm biến tự cảm kép mắc kiểu vi sai có ưu điểm chính nào?

a)

Mở rộng đoạn đặc tính tuyến tính và tăng độ nhạy

b)

Tăng công suất hoạt động

c)

Giảm dòng kích thích

d)

Giảm phụ thuộc nhiệt độ

25.

Biến thế vi sai (LVDT) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai cuộn thứ cấp nối ngược pha để triệt tiêu tín hiệu khi lõi ở vị trí trung tâm

b)

Hai cuộn thứ cấp mắc song song

c)

Không cần nguồn kích thích AC

d)

Độ nhạy không phụ thuộc vị trí lõi

26.

Trong cảm biến hỗ cảm, suất điện động e trong cuộn đo phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ biến thiên từ thông

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Khối lượng lõi từ

d)

Chiều dài cuộn thứ cấp

27.

Với cảm biến điện dung, đại lượng nào sau đây KHÔNG làm thay đổi điện dung?

a)

Độ từ thẩm vật liệu

b)

Chiều dày lớp điện môi

c)

Diện tích bản cực

d)

Hằng số điện môi

28.

Sợi quang hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Khúc xạ toàn phần

b)

Nhiễu xạ giao thoa

c)

Hấp thụ quang

d)

Tán xạ Rayleigh

29.

Nhiệt điện trở oxyt bán dẫn có ưu điểm gì?

a)

Độ nhạy nhiệt rất cao, phát hiện biến thiên cỡ 10⁻⁴ K

b)

Dải nhiệt độ cực rộng

c)

Không phụ thuộc vào vật liệu

d)

Không bị trễ

30.

Cặp nhiệt điện hoạt động dựa vào hiệu ứng nào?

a)

Seebeck (nhiệt điện)

b)

Peltier

c)

Hall

d)

Thomson

31.

Khi chuẩn cảm biến, đường thẳng tốt nhất được xác định bằng phương pháp nào?

a)

Bình phương bé nhất

b)

Sai phân hữu hạn

c)

Newton–Raphson

d)

Nội suy spline

32.

Cảm biến thụ động bị ảnh hưởng mạnh nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự thay đổi kích thước hình học của phần tử đo

b)

Độ phân giải

c)

Năng lượng photon

d)

Từ trường ngoài

33.

Áp kế vi sai kiểu chuông có thể đo được:

a)

Áp suất thấp và chân không

b)

Áp suất rất cao

c)

Áp suất khí nén công nghiệp

d)

Áp suất chất lỏng nặng

34.

Điều gì sẽ xảy ra với điện trở của cảm biến khi nhiệt độ môi trường tăng lên?

a)

Điện trở cảm biến sẽ giảm xuống

b)

Điện trở cảm biến sẽ tăng xuống tuyến tính

c)

Điện trở cảm biến không thay đổi

d)

Điện trở cảm biến tăng lên hàm số mũ

35.

Nhiệt trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây?

a)

Điện áp hoặc dòng điện

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Đại lượng điện

36.

Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là?

a)

Dòng điện

b)

Điện trở

c)

Độ tự cảm

d)

Điện dung

37.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là?

a)

Điện dung

b)

Dòng điện

c)

Điện áp

d)

Điện tích

38.

Nguyên nhân dẫn đến sai số mà kết quả đo của đối tượng đo không ổn định do yếu tố lỗi của con người, yếu tố môi trường hay của thiết bị thì thuộc về sai số?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tương đối

39.

Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến?

a)

Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến

b)

Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến

c)

Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến

40.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi?

a)

Dụng cụ đo

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

41.

Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là?

a)

Các đại lượng vật lý trong tự nhiên

b)

Dòng điện

c)

Điện áp

d)

Tổng trở

42.

Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến?

a)

Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

b)

Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

c)

Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến

d)

Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến

43.

Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có:

a)

Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ

b)

Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn

c)

Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ

d)

Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn

44.

Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Điện trở

c)

Khoảng cách

d)

Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

45.

Các cảm biến tiếp xúc môi trường đo bao gồm:

a)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện, hỏa kế

b)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện

c)

Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở

d)

Cảm biến giãn nở

46.

Thermistor là gì?

a)

Nhiệt điện trở bán dẫn

b)

Nhiệt điện trở kim loại

c)

Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni

d)

Cảm biến nhiệt dạng IC

47.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Cải tiến và Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

48.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi

a)

Đại lượng cần đo, môi trường, người thực hiện phép đo

b)

Đại lượng cần đo

c)

Môi trường

d)

Người thực hiện phép đo

49.

Sai số tuyệt đối là

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

50.

Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Giảm gần 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm gần 1,5 lần

d)

Tăng 2,5 lần

51.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế dạng mắc sau (lối mắc rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do:

a)

Nội trở vôn kế

b)

Nội trở ampere kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Thiết bị đo cũ

52.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế, nếu điện trở cần đo có trị số lớn thì thực hiện cách mắc theo mạch là:

a)

Ampere kế trước vôn kế

b)

Ampere kế song song vôn kế

c)

Ampere kế nối tiếp vôn kế

d)

Ampere kế sau vôn kế

53.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

54.

Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

a)

Không bị ảnh hưởng nội trở của nguồn điện áp đo

b)

Có sai số nhỏ

c)

Dùng vôn kế không chính xác

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

55.

Đo điện áp nhỏ (mv hoặc mV) DC dùng phương pháp chopper vì:

a)

Cần có hệ số khuếch đại lớn

b)

Có độ chính xác cao

c)

Không bị phụ thuộc điện áp phân cực DC của mạch khuếch đại

d)

Không cần hệ số khuếch đại lớn

56.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

a)

Thay đổi hệ số khuếch đại

b)

Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

c)

Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

d)

Thay đổi số vòng dây

57.

Nguyên nhân sai số do yếu tố môi trường, thiết bị hay tính chất địa lý tác động thuộc về sai số:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tương đối

58.

Nguyên nhân sai số do yếu tố lỗi của con người thuộc về sai số:

a)

Sai số chủ quan

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số tương đối

59.

Sai số tuyệt đối của dụng cụ đo là:

a)

Độ chênh lệch giữa giá trị đọc và giá trị thực

b)

Tổng sai số của các lần đo

c)

Độ chênh lệch giá trị đọc được giữa hai lần đo

d)

Giá trị sai số lớn nhất trong các lần đo

60.

Nguyên nhân dẫn đến sai số có phụ thuộc vào một vài yếu tố hay một vài điều kiện nhỏ tác động thuộc về sai số:

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số chủ quan

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tương đối

61.

Vùng không phá huỷ là:

a)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hỏng

c)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

d)

Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến

62.

Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là:

a)

Độ tự cảm

b)

Điện áp

c)

Dòng điện

d)

Điện tích

63.

Độ nhạy của một cảm biến như thế nào thì tốt?

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Không lớn không nhỏ

c)

Càng nhỏ càng tốt

d)

Tùy thuộc vào khoảng muốn đo

64.

Vùng làm việc định danh của cảm biến là:

a)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây hỏng

65.

Dùng 2 ampekế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampekế A đo được 10A thì sai số 1A; khi ampekế B đo được 20A thì sai số 2A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ chính xác của hai ampekế bằng nhau

b)

Độ chính xác của ampekế A thấp hơn

c)

Sai số tuyệt đối của ampekế A cao hơn

d)

Độ chính xác của ampekế A cao hơn

66.

Dùng 2 Volt kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi Volt kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi Volt kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sai số tương đối của Volt kế B cao hơn

b)

Độ chính xác của Volt kế A thấp hơn

c)

Sai số tuyệt đối của Volt kế A thấp hơn

d)

Độ chính xác của Volt kế B cao hơn

67.

Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên nguyên lý chung:

a)

Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động

b)

Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động

c)

Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động

d)

Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động

68.

Dùng 2 ampekế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampekế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampekế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ chính xác của ampekế A thấp hơn

b)

Độ chính xác của ampekế A cao hơn

c)

Sai số tuyệt đối của ampekế A thấp hơn

d)

Độ chính xác của hai ampekế bằng nhau

69.

Một ampekế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là?

a)

0,05A

b)

5A

c)

0,005A

d)

0,5A

70.

Mục đích cảm biến tiệm cận dùng để:

a)

Đo khoảng cách

b)

Đo sự dịch chuyển

c)

Phát hiện có hay không có vật, đo khoảng cách và đo sự dịch chuyển

d)

Hiển thị kết quả đo

71.

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện cảm có thể phát hiện là:

a)

Kim loại

b)

Chất lỏng

c)

Chất rắn

d)

Vật bất kỳ

72.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với tín hiệu dòng xoay chiều?

a)

Điện từ, cảm ứng, điện động

b)

Điện từ, cảm ứng

c)

Từ điện, điện từ

d)

Từ điện, cảm ứng

73.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động với cả 2 tín hiệu dòng xoay chiều và một chiều?

a)

Điện từ, điện động

b)

Từ điện, điện động

c)

Từ điện, điện từ

d)

Từ điện, cảm ứng

74.

Quanh hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm

a)

Phi tuyến

b)

Tuyến tính

c)

Parabol

d)

Vừa phi tuyến vừa Parabol

75.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼ lần

76.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm

d)

Giảm ¼ lần

77.

Độ nhạy điện áp (SV) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (SI) theo công thức

a)

SV = SI/Rm

b)

SV = SI.Rm

c)

SV = Rm/SI

d)

SV = k.SI/Rm

78.

Định nghĩa khoảng cách phát hiện của cảm biến tiệm cận là gì?

a)

Là khoảng cách trung bình từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được

b)

Là khoảng cách tối thiểu từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được

c)

Là khoảng cách xa nhất từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được

d)

Là khoảng cách cài đặt từ đầu cảm biến tới vị trí vật chuẩn mà cảm biến có thể phát hiện được

79.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là gì?

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

c)

Độ chính xác cao

d)

Dễ hư hỏng

80.

Cảm biến điện cảm được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây?

a)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện cảm khi có sự dịch chuyển

b)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của điện dung khi có sự dịch chuyển

c)

Nguyên lý là dựa trên cảm ứng điện từ, vật cần đo vị trí hoặc dịch chuyển được gắn

d)

Nguyên lý là dựa trên sự thay đổi của quang điện khi có sự dịch chuyển

81.

Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng gồm hai loại đầu đo nào?

a)

Đầu đo điện cảm và điện dung

b)

Đầu đo điện cảm và điện trở

c)

Đầu đo điện trở và điện dung

d)

Đầu đo điện trở và đầu đo dạng dây rung

82.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là gì?

a)

Dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Độ chính xác cao

83.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là gì?

a)

Công suất tiêu thụ bé

b)

Thang đo không tuyến tính

c)

Độ nhạy không cao

d)

Bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

84.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là gì?

a)

Độ chính xác, độ nhạy cao, thang đo chia đều

b)

Độ chính xác cao

c)

Thang đo chia đều

d)

Độ nhạy cao

85.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Dễ chế tạo và Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

86.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

a)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

b)

Khả năng chịu quá tải cao

c)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

d)

Công suất tiêu tán thấp

87.

Oát kế là dụng cụ dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Điện năng tiêu thụ

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện áp

88.

Đơn vị đo cường độ dòng điện xoay chiều

a)

Ampe (A)

b)

Ohm ( )

c)

Volt (V)

d)

Hec (Hz)

89.

Công tơ 1 pha có công dụng

a)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định

b)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều

c)

Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha

d)

Đo công suất mạch điện một chiều và xoay chiều

90.

Thiết bị đo ứng dụng từ cơ cấu đo kiểu cảm ứng có tên gọi là

a)

Điện năng kế

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

91.

Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng

a)

Điện năng kế

b)

Vôn kế và Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

92.

Để đo điện năng tiêu thụ ta dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Ohm kế và Ampe kế

93.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Có độ chính xác cao.

b)

Thang đo lớn

c)

Thang đo lớnĐộ nhạy thấp

d)

Có độ chính xác cao

94.

Cơ cấu đo cảm ứng có thể đo được

a)

Công suất tiêu thụ theo thời gian

b)

Điện áp

c)

Công suất tiên tán

d)

Dòng điện

95.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là

a)

Công suất tiêu tán cao

b)

Độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Dễ chế tạo, Độ chính xác cao

96.

Trên vỏ thiết bị điện ghi 220V–100W thì dòng điện định mức của thiết bị là

a)

0,45 A

b)

0,22 A

c)

2,2 A

d)

4,5 A

97.

Vạn năng kế là loại dụng cụ có thể đo trực tiếp được đại lượng nào sau đây?

a)

Điện trở của dây dẫn

b)

Công suất của mạch điện

c)

Công suất điện tiêu thụ

d)

Công suất của máy điện

98.

Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?

a)

Vị trí đo điện trở, thang đo Rx10k

b)

Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V

c)

Vị trí đo cường độ dòng điện

d)

Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V

99.

Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R=∞ chứng tỏ rằng

a)

Cuộn dây bị đứt

b)

Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng

c)

Cuộn dây bị ngắn mạch

d)

Cuộn dây bị chập một số vòng

100.

Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc

a)

Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo

b)

Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo

c)

Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo

d)

Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo

101.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

102.

Điện năng tiêu thụ trong một tháng là

a)

Số chỉ trên công tơ của tháng này trừ số chỉ trên công tơ tháng trước

b)

Số chỉ trên công tơ tháng trước trừ số chỉ trên công tơ tháng này

c)

Số chỉ trên công tơ của tháng này cộng số chỉ trên công tơ tháng trước

d)

Số chỉ trên công tơ tháng này

103.

Có bao nhiêu phương pháp đo công suất

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

104.

Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số?

a)

Chạm tay vào đầu nối

b)

Sử dụng dây dẫn không đúng

c)

Đo ở nhiệt độ không ổn định

d)

Sử dụng thiết bị không chính xác

105.

Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:

a)

Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo

b)

Tránh làm hỏng que đo

c)

Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo

d)

Tránh không đọc được kết quả đo

106.

Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

b)

Dùng điện trở Shunt

c)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

d)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

107.

Quy tắc an toàn khi sử dụng biến dòng kế hợp với ampere kế xoay chiều là:

a)

Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ cấp

b)

Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng

c)

Không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

d)

Nối đất và không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

108.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

109.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào?

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

110.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:

a)

Đại lượng điện

b)

Đại lượng không điện

c)

Đại lượng áp suất

d)

Đại lượng tốc độ

111.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:

a)

(m) là đầu vào

b)

(m) là đại đầu ra

c)

(m) là phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại điện

112.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

113.

Mục đích của chuẩn cảm biến là:

a)

Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở đó xây dựng đường cong chuẩn

b)

Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào

c)

Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến

d)

Tìm đặc tính vật lý của cảm biến

114.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

b)

Hiệu ứng quang điện

c)

Hiệu ứng quang-điện từ

d)

Hiệu ứng áp điện

115.

Vùng làm việc danh định của cảm biến là:

a)

Là vùng làm việc danh định tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

b)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

d)

Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến

116.

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: Không mang năng lượng điện

a)

Không mang năng lượng điện

b)

Có mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

117.

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số: Lớn hơn phép đo gián tiếp

a)

Lớn hơn phép đo gián tiếp

b)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

c)

Bằng với phép đo gián tiếp

d)

Bằng với phép đo

118.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp: Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Cải tiến phương pháp đo

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

119.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp: Thực hiện phép đo nhiều lần

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Thực hiện phép đo và cải tiến

120.

Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở

a)

Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

b)

Song song với cơ cấu chỉ thị

c)

Cả nối tiếp và song song

d)

Song song với mạch đo

121.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

a)

Máy biến dòng điện

b)

Biến áp đo lường

c)

Thay đổi số vòng dây

d)

Điện trở nối tiếp

122.

Để đo điện năng trong mạng 3 pha 3 dây thường dùng

a)

Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử

b)

Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử

c)

Ba điện năng kế 1 pha hoặc Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử

d)

Ba điện năng kế 1 pha

123.

Khái niệm cảm biến RTD làm việc dựa vào sự thay đổi gì?

a)

Điện trở theo nhiệt độ

b)

Từ trường

c)

Quang học

d)

Cơ khí

124.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Cải tiến phương pháp đo

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

125.

Cấp chính xác của thiết bị đo là

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

126.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là

a)

0.05

b)

4,7%

c)

0.04

d)

10V

127.

Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta thường sử dụng

a)

Cặp nhiệt điện

b)

Nhiệt điện trở

c)

Nhiệt kế giãn nở

d)

Hỏa kế

128.

Các phương pháp đo nhiệt độ là

a)

Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp

b)

Phương pháp gián tiếp

c)

Phương pháp quang điện

d)

Phương pháp trực tiếp

129.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng điện của cảm biến

b)

(m) là đại đầu ra của cảm biến

c)

(m) là đại lượng phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

130.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là:

a)

Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau. Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau. Dòng điện qua điện kế

b)

Điện áp 2 đầu điện kế bằng nhau

c)

Dòng điện qua điện kế bằng 0

d)

Tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau

131.

Nếu 2 nhánh liên tiếp nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

a)

Có tính chất cảm. Cùng tính chất. Là điện trở

b)

Cùng tính chất

c)

Có tính chất cảm

d)

Là điện trở

132.

Nếu 2 nhánh đối nhau của cầu đo tổng trở là điện trở, để cầu được cân bằng thì 2 nhánh còn lại:

a)

Có tính chất ngược nhau

b)

Là điện dung

c)

Là điện cảm

d)

Có tính chất đồ ng trị

133.

Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:

a)

Không phụ thuộc vào nguồn. Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu. Có độ chính xác cao

b)

Có độ chính xác cao

c)

Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu

d)

Không phụ thuộc vào nguồn

134.

Một ampe kế có thang đo 15A. Sai số tuyệt đối cực đại phạm phải là 0,075A. Vậy cấp chính xác là:

a)

0,5

b)

5

c)

0,005

d)

0,05

135.

Thực chất tế bào quang dẫn là một điện trở được chế tạo từ

a)

Các chất bán dẫn

b)

Các kim loại tinh khiết

c)

Các phi kim

d)

Các hợp kim

136.

Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với tí n hiệu dòng

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Dạng bất kỳ

d)

Cả xoay chiều và một chiều

137.

Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với tí n hiệu dòng

a)

Cả xoay chiều và một chiều

b)

Thay đổi

c)

Một chiều

d)

Xoay chiều

138.

Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với tí n hiệu dòng

a)

Cả xoay chiều và một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Thay đổi

d)

Một chiều

139.

Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng có thể sử dụng để đo

a)

Áp suất, lực và gia tốc

b)

Gia tốc

c)

Lực

d)

Áp suất

140.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Thang đo không đều. Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp. Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

d)

Thang đo không đều

141.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là

a)

Thang đo không đều. Tiêu thụ công suất lớn. Độ nhạy thấp

b)

Độ nhạy thấp

c)

Độ chính xác lớn

d)

Tiêu thụ công suất lớn

142.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế DC dùng

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

d)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

143.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện tử dùng

a)

Điện trở chuyển thành áp

b)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Dùng điện trở Shunt và linh kiện điện tử

144.

Nguyên lý đo dòng điện là

a)

Mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo

b)

Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

c)

Dùng điện trở Shunt

d)

Mắc ampere kế song song với nhánh cần đo

145.

Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong 1 tháng được tính bằng

a)

kWh

b)

kWs

c)

kW/h

d)

kW/s

146.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Nhờ dụng cụ đo lường điện mà ta có thể phát hiện được hư hỏng trong thiết bị hay trong mạch điện

b)

Nhờ ampe kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp

c)

Nhờ vôn kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp

d)

Nhờ ampe kế mắc song song với mạng điện trong nhà để xác định điện áp

147.

Nhờ ampe kế mắc song song với mạng điện trong nhà để xác định điện áp

a)

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

b)

Hiệu ứng nhiệt điện

c)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

d)

Hiệu ứng áp điện

148.

Vùng không gây nên hư hỏng:

a)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

b)

Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

c)

Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

d)

Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến

149.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Không mang năng lượng điện

b)

Có mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

150.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Dụng cụ đo

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường