Font size
Worksheetskt đo lường điện ( chương 3 )
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 139: Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha là
P3P = PA + PB + PC
P3P = Ppha
P3p= 3UaIa Sin(pi) A
P3p= UaIa Sin(pi) A
Câu 140: Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha là
Q3P = Qpha
Q3P = QA + QB + QC
Q3p= 3UaIa Cos(pi) A
Q3p= 3.Upha.Ipha
Câu 141 [<DE>]: Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng là
Q3p = 3.U dây.I dây.Cos(pi)
Q3p = 3.U pha. I pha. Sin(pi)
Q3p = 3.U pha. I pha
Q3p = Upha . Ipha
Câu 142 [<DE>]: Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là.
P3p = 3.Uday.Iday.Cos(pi)
P3p = 3.Upha.Ipha
P3p = 3.Upha.Ipha.Cos(pi)
P3p = Upha.Ipha
Câu 143 [<DE>]: Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối sao
được tính.
[<$>] Q3p = 3.Upha.Ipha.Sin(pi) và Q3p = căn 3. Uday.
Câu 144 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,
dòng điện định mức của cơ cấu là 5µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
[<$>] 1mA
[<$>] 0,505mA
[<$>] 2mA
[<$>] 0.805mA
Câu 145 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
[<$>] 10,01mA
[<$>] 100mA
[<$>] 200,5mA
[<$>] 10.1mA
Câu 146 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
500Ω, dòng điện định mức của cơ cấu là 10µA. Ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
[<$>] 5,01mA
[<$>] 50.01mA
[<$>] 5A
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 147 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là
bao nhiêu?
[<$>] 62.4 Ω
[<$>] 42.5Ω
[<$>] 52.6Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 148 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là
bao nhiêu?
[<$>] 22.4 Ω
[<$>] 30.5Ω
[<$>] 20.4Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 149 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3= 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là
bao nhiêu?
[<$>] 1mA
[<$>] 10mA
[<$>] 100mA
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 150 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3= 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ hai khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
[<$>] 1mA
[<$>] 10mA
[<$>] 100mA
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu151 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ,
dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3=47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
[<$>] 1mA
[<$>] 10mA
[<$>] Không đáp án nào đúng
[<$>] 100mA
Câu 152 [<DE>]: Volt kế có độ nhạy 20kΩ/VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao
nhiêu?
[<$>] 0.25 K Ω
[<$>] 4K Ω
[<$>] 100K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 153 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =
10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối
đa là 2,5V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
[<$>] 190 K Ω
[<$>] 40K Ω
[<$>] 14K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 154 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
[<$>] 90 K Ω
[<$>] 490K Ω
[<$>] 190K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 155 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50V. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
[<$>] 49 K Ω
[<$>] 490K Ω
[<$>] 140K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 156 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
[<$>] 10 K Ω
[<$>] 80K Ω
[<$>] 40K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 157 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
[<$>] 490 K Ω
[<$>] 400K Ω
[<$>] 440K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 158 [<DE>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 1,2,3 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
[<$>] 490 K Ω
[<$>] 500K Ω
[<$>] 990K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 159 [<DE>]: Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
[<$>] Nhỏ hơn nhiều lần
[<$>] Bằng nhau
[<$>] Lớn hơn nhiều lần
[<$>] Không so sánh được
Câu 160 [<DE>]: Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần
so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:
[<$>] Giảm sai số của phép đo
[<$>] Bảo vệ dụng cụ đo
[<$>] Giảm tổn thất năng lượng
[<$>] Chống ngắn mạch tải
Câu161 [<DE>]: Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện
trở mắc:
song song với cơ cấu đo
song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Câu 162 [<DE>]: Máy biến dòng (BI) có công dụng:
[<$>] Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
[<$>] Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
[<$>] Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
[<$>] Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Câu 163 [<DE>]: Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3
thì điện trở nội của máy đo sẽ:
[<$>] Tăng lên
[<$>] Giảm xuống
[<$>] Không đổi
[<$>] Giảm xuống ½
Câu164 [<DE>]: Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử dụng để đo loại dòng điện :
[<$>] Xoay chiều
[<$>] Một chiều
[<$>] Cả xoay chiều và một chiều
[<$>] Dòng điện set
Câu 165 [<DE>]: Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I1 Được tính:
[<$>] I1dm = Ki
[<$>] I1 = Ki.I2
[<$>] I1dm = Ki.I2dm
[<$>] I1dm = Ki.I2
Câu 166 [<DE>]: Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc được
là 2,5A. Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:
[<$>] 75A
[<$>] 0,1A
[<$>] 62,5A
[<$>] 50A
Câu 167 [<DE>]: Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là
[<$>] 75A
[<$>] 0,5A
[<$>] 5A
[<$>] 10(30)A
Câu 168 [<DE>]: Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải
phải:
[<$>] Rất nhỏ
[<$>] Bằng nhau
[<$>] Rất lớn
[<$>] Lớn hơn
Câu 169 [<DE>]: Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở
mắc:
[<$>] Song song với cơ cấu đo
[<$>] Song song với phụ tả
[<$>] Nối tiếp với cơ cấu đo
[<$>] Nối tiếp với phụ tải
Câu 170 [<DE>]: Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi
( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơ cấu; Rt: Điện trở tải )
[<$>] Rp càng nhỏ so với Rcc
[<$>] Rp càng nhỏ so với Rt
[<$>] Rp càng lớn so với Rcc
[<$>] Rp càng nhỏ so với Rt
Câu 171 [<DE>]: Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm
[<$>] Hệ số điện trở phụ
[<$>] Độ nhậy tương đối
[<$>] Tỉ số điện trở phụ
[<$>] Độ nhậy
Câu 172 [<DE>]: Khi sử dụng máy biến điện áp, điên áp cần đo U1 đước tính
[<$>] U1đm = Ku.U2
[<$>] U1đm = Ku.I2đm
[<$>] U1 = Ku.U2
[<$>] U1đm = Ku.U2đm
Câu 173 [<DE>]: Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọc
được trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:
[<$>] 115.000V
[<$>] 109.250V
[<$>] 110.000V
[<$>] 35.000V
Câu 174 [<DE>]: Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là:
[<$>] 500V
[<$>] 100V
[<$>] 220/380V
[<$>] 10V
Câu 175 [<DE>]: Công suất mạng điện một chiều được đo gián tiếp bằng
[<$>] Wattmets DC
[<$>] Vôn mét và Am pe mét DC
[<$>] Wattmets 1 pha
[<$>] Công tơ điện
Câu 176 [<DE>]: Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:
[<$>] Wattmets DC
[<$>] Vôn mét và Am pe mét DC
[<$>] Wattmets 1 pha
[<$>] Công tơ điện
Câu 177 [<DE>]: Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:
[<$>] Cuộn dòng và cuộn áp
[<$>] Cuộn áp và điện trở phụ
[<$>] Cuộn dòng và tải
[<$>] Kim đo và lò xo phản kháng
Câu 178 [<DE>]: Khi mắc ngược cực tính của một trong hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim
của nó sẽ
[<$>] Không quay
[<$>] Quay chậm hơn
[<$>] Quay ngược lại
[<$>] Không đổi chiều
Câu 179 [<DE>]: Khi đo điện trở bằng cầu Wheastone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cân
bằng là:
[<$>] Các điện trở có giá trị lớn nhất
[<$>] Điện trở R3 nhỏ nhất
[<$>] Điện kế G chỉ 0V
[<$>] Điện áp UAB = 0
Câu 180 [<DE>]: Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng
[<$>] 3 Wattmet 1 pha
[<$>] Wattmet 3pha 3 phần tử
[<$>] 3 vonmet và Ampemet
[<$>] Wattmet 3pha 2 phần tử
Câu 181 [<DE>]: Khi dùng cầu Wheastone như hình bên. Nếu R3/R4=1, thì điện trở Rx được tính:
Rx=R2 . (R3/R4)
Rx = R2. (R4/R3)
Rx = R3 = R4
Rx = R2
Câu 182 [<DE>]: Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện
trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Ampe kế thì:
[<$>] Sai số được giảm nhiều
[<$>] Độ nhạy của máy cao hơn
[<$>] Dễ tính toán kết quả đo
[<$>] Sai số lớn hơn, không chính xác
Câu 183 [<DE>]: Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
[<$>] Mạng ba pha không có dây trung tính
[<$>] Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
[<$>] Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
[<$>] Mạng ba pha trung thế trở lên
Câu 184 [<TB>]: Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
[<$>] Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω
[<$>] Cx = 0,068 µF. Rx = 183,8 Ω
[<$>] Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 MΩ
[<$>] Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 KΩ
Câu 185 [<TB>]: Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 375 Ω;
R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx
[<$>] Cx = 10 µF. Rx = 551,3 Ω
[<$>] Cx = 0,001 µF. Rx = 183,8 Ω
[<$>] Cx = 0,03 µF. Rx = 183,8 Ω
[<$>] Cx = 0,068 µF. Rx = 551,3 Ω
Câu 186 [<TB>]: Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26
KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx
[<$>] Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.
[<$>] Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ
[<$>] Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ.
[<$>] Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Câu 187 [<TB>]: Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26
KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây
[<$>] Q ≈ 0,008
[<$>] Q ≈ 0,003
[<$>] Q ≈ 0,03
[<$>] Q ≈ 0,08
Câu 188 [<TB>]: Cho cầu đo điện cảm Hay có các giá trị C3 = 1µF; R1 = 1,26 KΩ; R3 =
75 Ω; R = 500 Ω, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Rx
[<$>] Rx = 84 kΩ
[<$>] Rx = 84 Ω
[<$>] Rx = 8,4 kΩ
[<$>] Rx = 8,4 Ω
Câu 189 [<TB>]: Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1µF; R2 = 1,26 KΩ; R3 =
75 Ω; C3 = 10μF, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx
[<$>] 94,5mH
[<$>] 9,45mH
[<$>] 8,45mH
[<$>] 84,5mH
Câu 190 [<TB>]: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc =2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Các thang đo lần lượt ở vị trí 1là 1mA, 20mA, 50mA. Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?
[<$>] R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω
[<$>] R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω
[<$>] R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 191 [<TB>]: Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
[<$>] 0.318mA
[<$>] 0,225mA
[<$>] 0.15mA
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 192 [<TB>]: Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
[<$>] 1mA
[<$>] 0,056mA
[<$>] 0.5mA
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 193 [<TB>]: Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở RS biết rằng ở thang đo sau khi mở rộng thì dòng điện tối đa có thể đo được là 1mA. Biết UD = 0.6V
[<$>] 194 K Ω
[<$>] 1,404K Ω
[<$>] 0,45K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 194 [<TB>]: Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, Rcc = 1k Ω và dòng điện định mức qua cơ cấu chỉ thị là 100μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1,R2, R3 biết rằng ở thang đo A, B, C có dòng điện tối đa là 1mA, 5mA và 10mA. Biết UD = 0.6V
[<$>] 49kΩ; 140kΩ; 490 kΩ
[<$>] 84 Ω; 1kΩ; 172kΩ
[<$>] 14 Ω; 2kΩ; 104kΩ
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 195 [<TB>]: Cho Rcc = 1k và Icc = 150μA. Hãy xác định giá trị điện trở Rs biết rằng ở
thang đo điện áp hiệu dụng tối đa là 5V. Biết UD = 0.6V?
[<$>] 14.9 K Ω
[<$>] 12.1K Ω
[<$>] 10.2K Ω
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 196 [<TB>]: Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên điốt UD = 0.6V
[<$>] 120kΩ; 55kΩ; 45KΩ
[<$>] 90kΩ; 45kΩ; 38KΩ
[<$>] 150kΩ; 90kΩ; 32kΩ
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 197 [<TB>]: Cho Rcc = 1k và Icc = 50μA. Hãy xác định giá trị điện trở R1, R2, R3 biết rằng ở thang đo C, B, A có điện áp tối đa hiệu dụng là 5V, 10V, 20V. Biết điện áp rơi trên đi ốt Ud = 0.6V
[<$>] 135.5kΩ; 67.5kΩ; 23.5kΩ
[<$>] 38.5kΩ; 83.5kΩ; 173.5kΩ
[<$>] 188.5kΩ; 39.5kΩ; 13.5kΩ
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 198 [<TB>]: Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
[<$>] 51kΩ; 250kΩ; 690kΩ
[<$>]75kΩ; 375kΩ; 575kΩ
[<$>]14kΩ; 190kΩ; 490kΩ
[<$>] Không đáp án nào đúng
Câu 199: Cầu đo điện cảm của cuộn dây dùng tụ mẫu có sơ đồ như hình bên. Giá trị điện Lx và Rx cần đo sẽ là
Lx = R2 . R3 . C4 và Rx = R2 . (R4/R3)
Lx = R2 . R3 . C4 và Rx = R2 . (R3/R4)
Lx = R2 . R3 . C4 và Rx = R4 . (R3/R2)
Lx = (R2.R3) / C4 và Rx = R2 . (R3/R4)
Câu 200 [<TB>]: Nhược điểm của vônmét số chuyển đổi thời gian 1 nhịp là:
[<$>] độ nhạy thấp
[<$>] dải đo hẹp
[<$>] độ chính xác không cao
[<$>] Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 201 [<TB>]: Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử ( hình bên ). Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải:
[<$>] đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1
[<$>] đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 2.
[<$>] đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 3.
[<$>] đổi lại cực tính cuộn áp của wattmet 1.
Câu 202 [<TB>]: Ampemét điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động
được mắc:
[<$>] nối tiếp với nhau
[<$>] tách rời nhau
[<$>] song song với nhau
[<$>] tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 203 [<TB>]: Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng
ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào bị mắc ngược:
[<$>] wattmet thứ nhất.
[<$>] wattmet thứ hai.
[<$>] wattmet thứ ba.
[<$>] không có wattmet nào mắc ngược.
Câu 204 [<TB>]: Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các mày biến áp và biến dòng đo lường (hình bên). Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmét bị mắc ngược:
[<$>] cuộn dòng .
[<$>] cuộn áp .
[<$>] cả hai cuộn đều mắc ngược
[<$>] cả hai cuộn mắc đúng
Câu 205 [<TB>]: Ampemet từ điện nhiều thang đo có sơ đồ theo kiểu nhiều cấp (các điện trở sun mắc nối tiếp với nhau ) có khác biệt gì so với sơ đồ kiểu từng cấp (các điện trở sun mắc song song với nhau)
[<$>] độ chính xác thấp hơn
[<$>] cấu tạo phức tạp hơn
[<$>] độ nhạy cao hơn
[<$>] Đo được điện trở lớn hơn.
Câu 206 [<TB>]: Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Để đo được công suất phản kháng 3 pha cần phải:
[<$>] đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 1.
[<$>] đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 2.
[<$>] đổi lại cực tính cuộn dòng của wattmet 3.
[<$>] giữ nguyên sơ đồ
Câu 207 [<TB>]: Sơ đồ ampe kế như hình bên . Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ:
[<$>] Làm tăng độ nhạy
[<$>] Giảm sai số
[<$>] Giảm giá thành
[<$>] Mở rộng giới hạn đo
Câu 208 [<TB>]: Sơ đồ ampe kế như hình bên . Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính:
[<$>] Rs= R2+ R3
[<$>] Rs= R3
[<$>] Rs= R1+R2+R3
[<$>] Rs= R1
Câu 209 [<TB>]: Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại
[<$>] cực tính của cuộn dòng của wattmet 1
[<$>] cực tính của cuộn áp của wattmet 1
[<$>] cực tính của cuộn dòng của wattmet 2
[<$>] cực tính của cuộn áp của wattmet 2
Câu 210 [<TB>]: Tần số kế đếm nghịch đảo (đếm chu kỳ) thường dùng thay cho tần số kế hiện số trong trường hợp:
[<$>] để nâng cao độ nhạy
[<$>] để mở rộng thang đo.
[<$>] để khắc phục sai số khi đo ở tần số thấp
[<$>] để khắc phục sai số khi đo ở tần số cao
Câu 211 [<TB>]: Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2, φ là góc pha của tải. tg φ sẽ có giá trị là:
tg φ = ( P1 + P2 ) / (P1 - P2 )
tg φ = căn 3 . (P1+P2) / (P1-P2)
tg φ = căn 3 . (P1-P2) / (P1+P2)
tg φ = căn 3 . (P1+P2) / (P1-P2)
Câu 212 [<TB>]: Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh 1(R1 và C1). Vậy tụ cần đo có Rx và Cx được xác định theo biểu thức:
Rx = (R2 / R3) . R1 và Cx = (R2 / R3) . C1
Rx = (R2 / R3) . R1 và Cx = (R3 / R2) . C1
Rx = (R3 / R2) . R1 và Cx = (R2 / R3) . C1
Rx = (R3 / R2) . R1 và Cx = (R3 / R2) . C1
Câu 213 [<TB>]: Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:
[<$>] wattmet thứ nhất.
[<$>] wattmet thứ hai.
[<$>] wattmet thứ ba.
[<$>] không có wattmet nào mắc ngược.
Câu 214 [<KH>]: Để đo công suất tác dụng 3 pha tải bất kỳ người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2. Khi đó công suất ba pha P3pha sẽ có giá trị là:
P3pha = - (P1+P2)
P3pha = căn 3 . ( P1-P2 )
P3pha = (P1+P2) / căn 3
P3pha = P1+P2
Câu 215 [<KH >]: Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng
hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Công suất tác dụng P3pha sẽ có giá trị là:
P3pha = căn 3 . (P1+P2)
P3pha = căn 3 . (P1-P2)
P3pha = (P1+P2) / căn 3
P3pha = P1 + P2
Câu 216 [<KH >]: Để đo công suất tác dụng xoay chiều 3 pha trong mạch cao áp người ta mắc sơ đồ như hình bên. Hãy chỉ ra có watt met đã bị mắc sai trong sơ đồ:
[<$>] watt met thứ 1
[<$>] watt met thứ 2
[<$>] watt met thứ 1 và watt met thứ 2
[<$>]watt met thứ 1 và watt met thứ 3
Câu 217 [<KH>]: Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Giá tri điện dung cần đo
Cx và Rx sẽ là:
Câu 218 [<KH>]: Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có Rx=500Ω, tụ mẫu có R1 = 300Ω, C1 =1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo Cx là:
[<$>] 0.5 μF
[<$>] 0.6 μF
[<$>] 1.67 μF
[<$>] 1 μF
Câu 219 [<KH>]: Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, vậy sai số của công tơ là:
[<$>] 2.5 %
[<$>] 3 %
[<$>] 2%
[<$>] 4 %
Câu 220 [<KH>]: Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
[<$>] 60 vạch
[<$>] 80 vạch
[<$>] 90 vạch
[<$>] 100 vạch
Câu 221 [<KH>]: Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian đo khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:
[<$>] 3 phút
[<$>] 5 phút
[<$>] 2 phút
[<$>] 6 phút
Câu 222 [<KH>]: Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
[<$>] 60 vạch
[<$>] 80 vạch
[<$>] 70 vạch
[<$>] 100 vạch
Câu 223 [<KH>]: Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo
150 vạch, khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng biết sai số của công tơ là 2%. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
[<$>] 60 vạch
[<$>] 80 vạch
[<$>] 90 vạch
[<$>] 100 vạch
Câu 224 [<KH>]: Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi tích Ku và Ki (Ku × Ki ) bằng bao nhiêu ?
1000
2000
1200
3000
Câu 225 [<KH>]: Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ
90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
304 vòng
305 vòng
306 vòng
308 vòng
Câu 226 [<KH>]: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của
vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx
[<$>] Rx = 150Ω
[<$>] Rx = 20Ω
[<$>] Rx = 50Ω
[<$>] Rx = 250Ω
Câu 227 [<KH>]: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của
vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Lx
[<$>] Lx = 0,21H
[<$>] Lx = 0,11H
[<$>] Lx = 2,1H
[<$>] Lx = 1,1H
Câu 228 [<KH>]: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của
ampe kế là 5A, L0 = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
[<$>] f = 73,69Hz
[<$>] f = 53,69Hz
[<$>] f = 63,69Hz
[<$>] f = 60,69Hz
Câu 229 [<KH>]: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của
ampe kế là 5A, C0 = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là
[<$>] f = 49,81Hz
[<$>] f = 60,69Hz
[<$>] f = 50,69Hz
[<$>] f = 39,81Hz
Câu 230 [<KH>]: Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét
mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính
xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ 70
vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công
suất tiêu thụ thực của tải là:
[<$>] 1551.36kW
[<$>] 1551.36W
[<$>] 15.51kW
[<$>] 1.551kW
Câu 231 [<KH>]: Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng.
Biết P3fa = 720W; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
[<$>] 890.8W và 170,8W
[<$>] -890.8W và 170,8W
[<$>] -890.8W và -170,8W
[<$>] 890.8W và -170,8W
Câu 232 [<KH>]: Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối
xứng. Biết Q3fa = 600Var; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
[<$>] 1114W và 767.4W
[<$>] -1114W và 767.4W
[<$>] 1114W và - 767.4W
[<$>] -1114W và -767.4W
Câu 233 [<KH>]: Cho cầu một chiều đơn với điện trở so sánh R2 có giá trị từ 0 đến 9999Ω
(luôn là một số nguyên). Tỷ số vai K= R3/R4 có giá trị bằng 10n với n là một số nguyên bằng từ -
4 đến +4. Biết điện trở cần đo nằm trong khoảng từ 1 đến dưới 1000Ω. Khi cân bằng cầu xong ta
có giá trị R2 = 77Ω. Vậy chọn tỷ số vai nào sau đây để cầu cân bằng được:
[<$>] K= 1
[<$>] K= 10
[<$>] K= 102
[<$>] Tất cả các đáp án trên là sai
