NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 21
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cô ấy "nghĩ" rằng tình hình "vật giá" hiện nay liên tục thay đổi.
ほんとう/おもいます
おもいます/ぶっか
いいます/まけます
しあい/デザイン
"Lễ hội" này được tổ chức thường niên vào mùa hè.
ニュース
うそ
「お祭りが」あります
じどうしゃ
Tôi đã được nghe" câu chuyện" thú vị về "giấc mơ" của cô ấy.
ほんとうに/つき
はなし/ゆめ
デザイン/ちきゅう
ゆめ/ほんとう
Anh ấy nói rằng "giao thông" ở thành phố này rất "bất tiện".
ほんとう/ぶっか
ニュース/おわり
じどうしゃ/むだ(な)
こうつう/ふべん(な)
Bạn có đồng ý với "ý kiến" của tôi về việc "thiết kế" lại sản phẩm này không?
ニュース/まんが
てんさい/ほんとうに
いけん/デザイン
いいます/ほんとう
Tôi "phải về rồi" mặc dù vẫn muốn tiếp tục nói chuyện.
もうかえらないと...
いけん
ちきゅう
ほんとうに
"Trận đấu" ngày hôm qua rất căng thẳng nhưng cuối cùng chúng tôi đã "thắng".
ほんとう/うごきます
まけます/てんさい
しあい/かちます
ぶっか/ほんとうに
"Tất nhiên", tôi sẽ đồng hành cùng bạn trong dự án "thiết kế" lần này.
かちます/つき
もちろん/デザイン
ニュース/しあい
ほんとうに/ゆめ
Dạo này, tôi thấy "trái đất" đang chịu ảnh hưởng rất lớn bởi sự thay đổi của các khí thải do phương tiện "giao thông".
ちきゅう/こうつう
ほんとうに/まんが
じどうしゃ/デザイン
いけん/しあい
Anh ấy "nói" rằng "thua" trong một trận đấu là điều bình thường.
いいます/まけます
かちます/デザイン
まんが/しあい
ニュース/じどうしゃ
Tôi nghĩ rằng nhiều khi sự thật thường bị hiểu nhầm là "giả dối".
いいます/ほんとう
おもいます/うそ
ほんとうに/まけます
ニュース/ぶっか
"Lễ hội" sẽ được tổ chức vào tháng sau tại quảng trường thành phố.
「お祭りが」あります
ニュース
しあい
ほんとうに
Cô ấy đã "bỏ việc" và đang theo đuổi "giấc mơ" trở thành nhà thiết kế.
デザイン/ゆめ
「会社を」やめます/ゆめ
ほんとう/いけん
ちきゅう/デザイン
"Tôi phải về rồi", nhưng lần sau chúng ta sẽ gặp lại nhé!
ほんとう/つき
もうかえらないと...
おもいます/デザイン
まんが/じどうしゃ
Bạn có "ý kiến" gì về "câu chuyện" mà chúng ta vừa bàn không?
はなし/いけん
ほんとう/まんが
かちます/こうつう
いいます/ゆめ
Dạo này, tôi thấy "mặt trăng" rất sáng vào buổi tối.
つき
ちきゅう
ニュース
ほんとう
"Phát thanh" hôm nay đưa tin về một "thiên tài" trẻ trong lĩnh vực thiết kế.
ニュース/まんが
つき/ゆめ
ほうそう/てんさい
ほんとう/じどうしゃ
Cô ấy vừa "thua" trong một "trận đấu" bóng bàn hôm qua.
まけます/しあい
ニュース/ぶっか
デザイン/ちきゅう
ほんとうに/つき
Tôi "chắc chắn" "giấc mơ" của bạn sẽ trở thành hiện thực.
ほんとう/いけん
ゆめ/きっと
かちます/デザイン
まんが/ニュース
"Tôi nghĩ" bạn nên "chú ý" khi lái xe hơn một chút.
ニュース/てんさい
おもいます/「車に」気をつけます
デザイン/つき
ほんとう/しあい
Cô ấy muốn thử "du học" và khám phá thêm nhiều "câu chuyện" thú vị.
ニュース/まけます
ゆめ/ぶっか
いけん/デザイン
りゅうがくします/はなし
Anh ấy "nói" rằng những "giấc mơ" lớn thường cần sự nỗ lực.
てんさい/デザイン
ニュース/じどうしゃ
いいます/ゆめ
ほんとう/つき
"Dạo gần đây", "vật giá" tăng nhanh khiến mọi người cảm thấy áp lực.
ニュース/まんが
さいきん/ぶっか
デザイン/ほんとう
つき/ゆめ
"Ô tô" hiện nay đã được "thiết kế" hiện đại và tiết kiệm năng lượng hơn.
デザイン/ぶっか
じどうしゃ/デザイン
ほんとうに/さいきん
ニュース/まんが
Anh ấy muốn chia sẻ "ý kiến" của mình về tình trạng "giao thông".
こうつう/いけん
じどうしゃ/ゆめ
まんが/てんさい
デザイン/ほんとう
Ôi! Xin chào. " Đã lâu lắm không gặp chị" rồi nhỉ?
ひさしぶりです
もちろん
もう かえらないと...
ほんとうに
Cô ấy "nói" rằng cần có sự cố gắng để đạt được "giấc mơ" của mình.
ゆめ/いいます
ほんとう/つき
じどうしゃ/デザイン
ニュース/まんが
Hôm nay chúng tôi sẽ cùng bàn về "thiết kế" sản phẩm mới.
いけん
デザイン
ニュース
てんさい
Anh ấy luôn chia sẻ những "tin tức" thú vị các buổi "phát thanh".
ニュース/ほうそう
デザイン/ゆめ
ニュース/ぶっか
ほんとう/てんさい
Những "thiên tài" trẻ đang góp phần làm thay đổi "trái đất".
じどうしゃ/デザイン
てんさい/ちきゅう
ニュース/ほんとう
つき/さいきん
Tôi "không thích cái váy này lắm".
なに
じどうしゃ
そんなに
つき
" Thật sự", tôi đã vô cùng mong chờ phép màu có thể xảy ra.
ニュース
てんさい
しあい
ほんとうに
" Có thể" anh ấy đã đi đến quán coffee đó trước rồi.
てん
ほんと
たぶん
ちき
Bộ phim hoạt hình này dựa trên "truyện tranh" nổi tiếng và đã được "phát thanh".
デザイン/じどうしゃ
まんが/ほうそう
てんさい/ぶっか
つき/ゆめ
Khi không có tiền, những thứ mình thấy thích đều là những thứ" lãng phí, vô ích".
ほんとうに
ニュース
むだ(な)
デザイン
Anh ấy đã " nghỉ việc" ở công ty này từ 1 tuần trước.
ニュースか
さいきんとう
「会社を」やめます
デザイン
Thiết bị này đang " chuyển động" từ chậm đến nhanh.
ニュース
てんさい
うごきます (動きます)
ほんとうに
Hợp đồng vừa ký thực sự là thứ " có ích" cho công
「会社に」役に立ちます
ほんとう
ニュース
さいきん
Tôi rất thích "truyện tranh" và "phim hoạt hình" của Nhật Bản.
ほんとう/じどうしゃ
ニュース/さいきん
まんが/アニメ
デザイン/ぶっか
"Tất nhiên", tôi sẽ giúp bạn đạt được "giấc mơ" mà bạn mong muốn.
ニュース/つき
ほんとうに/さいきん
もちろん/ゆめ
じどうしゃ/てんさい
