WorksheetsWH QUESTIONS
Total questions: 50
Worksheet time: 36mins
WHAT nghĩa là:
Khi nào?
Gì, Cái gì?
Ai?
Bao nhiêu?
HOW nghĩa là gì?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
Khi nào?
Lúc nào?
WHICH nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Ai?
Cái nào?
WHO nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
AI?
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
WHEN nghĩa là:
Bao nhiêu?
Ai?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
WHERE nghĩa là:
Khi nào?
Bao nhiêu tuổi?
Ở đâu?
Bao giờ?
Where did you go last summer?
I went to Murcia.
I went in August.
I went with my family.
Because I like the beach.
__________ do you come home?
When
Where
What
Who
_______ do you want?
How
What
Where
Which
_________ do you wash the dishes?
How
What
Which
Who
_____ do you do?
When
Which
What
Who
______ do you go to school?
How
Who
Which
What
___ tall are you?
What
Who
Which
How
________ do you think of this hotel?
It's pretty good.
What
Which
How
When
(a) did you get there? -By plane
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
I met my classmate last Sunday.
(a)
Make a question:
I have Science on Wednesday
(a)
Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ do you like the modern English programme?
- Because it helps me with my English.
A. What
B. Where
C. Who
D. Why
Chọn từ để hỏi phù hợp nhất để hoàn thành câu:
- __________ is the weather forecast programme on?
- At 7.30 pm every day.
A. what
B. how
C. what time
D. where
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
A: ______ book is this?
B: It's mine.
Which
Who
What
Whose
A: _____ hat is this?
B: It's my brother's
Which
Who
What
Whose
______ much do you weigh?
How
Which
What
Who
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
how long
bao lâu
cái nào
cái gì
như thế nào
How much/how many
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
cái gì
whose
của ai
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
Why
tại sao
ai?
của ai?
bao nhiêu
When
khi nào
ở đâu
tại sao
ai?
How
như thế nào
Khi nào
ở đâu
tại sao
Which
Cái nào
cái gì
Như thế nào
Khi nào
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is it from your house to the train station? - Five kilometers.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) do you go to school? - By bus.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is your mobile? - $5
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you go to London? - Next month.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does it take you to get home? -10 minutes
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
They study English every Tuesday morning.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
Romi goes to school by bus.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
The teacher explains the lesson in front of the class.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My brother does his homework carefully.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My sister washer her hair twice a week.
(a)
