wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa 10

Total questions: 143

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.

3.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

4.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Xích đạo lục địa.

c)

Ôn đới lục địa.

5.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Xích đạo lục địa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Cực lục địa.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

c)

Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

7.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

Chí tuyến.

b)

Xích đạo.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

8.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

9.

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

10.

Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nóng và frông lạnh.

b)

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

12.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

13.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)
14.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

15.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

16.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

17.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

18.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

20.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

21.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

22.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

23.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

25.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

26.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

27.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi.

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

28.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoả

30.

sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

31.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

32.

Theo bảng sô liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.

33.

Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

34.

Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: °C)

4 lines
35.

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hoang Mạc Sahara có lượng mưa rất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt năm tại Lạng Sơn (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
38.

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội. (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C)

4 lines
39.

Tại độ cao 1000m trên dãy núi Hoàng Liên Sơn nhiệt độ là 150C, hỏi nhiệt độ tại chân núi sườn đón gió (0m) nhiệt độ cùng thời điểm là bao nhiêu 0C?

4 lines
40.

Tại độ cao 1000m trên dãy núi Cap-ca có nhiệt độ là 340C, cùng thời điểm này tại sườn khuất gió nhiệt độ ở độ cao 2500m là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C).

4 lines
41.

Khí áp là sức nén của

a)

A. không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

C. không khí xuống mặt nước biển.

d)

D. luồng gió xuống mặt nước biển.

42.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Chí tuyến, ôn đới.

c)

C. Ôn đới, cực.

d)

D. Cực, chí tuyến.

43.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Chí tuyến, ôn đới.

c)

C. Ôn đới, xích đạo.

d)

D. Cực, chí tuyến.

44.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

A. Cực.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Chí tuyến.

d)

D. Xích đạo.

45.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Chí tuyến, cực.

c)

C. Cực, xích đạo.

d)

D. Ôn đới, chí tuyến.

46.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Chí tuyến, cực.

c)

C. Cực, xích đạo.

d)

D. Ôn

47.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

49.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

50.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

53.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

54.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

55.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

56.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

57.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

58.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

60.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

61.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

62.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

63.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

64.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

65.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Phi.

d)

Tây Phi.

66.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

67.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

68.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C

b)

0,8°C

c)

l,0°C

d)

l,2°C

69.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C

b)

0,8°C

c)

l,0°C

d)

l,2°C

70.

Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi bị núi chắn ngang thì gió phải vượt lên cao, lên tầng không khí loãng và lạnh hơn, khiến cho hơi nước ngưng tụ, gây mưa bên triền núi hứng gió và đồng thời làm gió giảm áp suất. Khi đã qua đỉnh núi thì gió trở thành một luồng khí khô hạ áp nên khi đi từ trên cao xuống, gặp không khí đặc hơn gió sẽ bị nén lại. Quá trình đó làm tăng nhiệt độ của gió (quá trình đoạn nhiệt trong nhiệt động lực học). Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên trái đất. Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao). Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kì gió hoạt động. Dãy núi càng cao, thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

71.

Frông là bề mặt tiếp xúc giữa hai khối khí có nguồn gốc khác nhau và khác biệt về tính chất vật lí. Trên mỗi bán cầu có hai frông căn bản: frông địa cục (FA), frông ôn đới (FP).

a)

frông địa cực (FP)

b)

frông ôn đới (FA)

72.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

73.

Gió Tín Phong thổi ở bán cầu Bắc có hướng Đông Bắc.

4 lines
74.

Gió Tây ôn đới thổi ở bán cầu Nam có hướng Tây Nam.

4 lines
75.

Gió mùa có hướng thay đổi theo mùa, không ổn định.

4 lines
76.

Gió địa phương có hướng thay đổi theo địa hình và theo mùa.

4 lines
77.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

78.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

79.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

80.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

81.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

82.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

83.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

84.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

85.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

86.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

87.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

88.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

89.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

90.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

91.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

94.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

95.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

96.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

97.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

98.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

99.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

100.

Ở vùng ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Ở hai cực có lượng mưa lớn do nhiệt độ thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Vùng chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất chủ yếu do áp thấp, diện tích đại dương nhiều, dòng biển nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực.

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

105.

Trên trái Đất,lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mua ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

c)

Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

d)

Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

106.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm) Vĩ độ 00-100 100-200 200-300 300-400 400-500 500-600 600-700 700-800 Lượng mưa trung bình năm 1677 763 513 501 561 510 340 194

a)

Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm khá nhiều.

d)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

107.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2021 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 190,3 61,1 112,4 68,6 1,7 32,0 27,0 52,6 535,6 1438,3 825,9 490,5 (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2020, NXB thống kê Việt Nam, 2021) Tính lượng mưa TB năm của Huế (Làm tròn đến hàng đơn vị của mm):

4 lines
108.

Cho biểu đồ sau (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn) Huế có cân bằng ẩm trị số là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của mm):

4 lines
109.

Huế có cân bằng ẩm trị số là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
110.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
111.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
112.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau.

b)

trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C.

c)

lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm.

d)

hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau.

113.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa?

a)

Nhiệt độ trung bình khoảng 5°C.

b)

Lượng mưa năm khoảng 600 mm.

c)

Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ.

d)

Chênh lệch nhiệt độ ở hai mùa lớn.

114.

Khí hậu ôn đới hải dương có đặc điểm là

a)

mưa nhiều hơn ở thời kì đông xuân.

b)

biên độ nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0°C.

d)

lượng mưa trung bình năm 1500 mm.

115.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là

a)

có mưa lớn quanh năm.

b)

mưa nhiều và

116.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

117.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

118.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

119.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

120.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

121.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

122.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

123.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đấ

4 lines
124.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

125.

Ngày Nước Thế giới hàng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

126.

Trong vòng tuần hoàn nước, không có giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Di chuyển.

d)

Mưa xuống.

127.

Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi

a)

núi cao và đồng bằng.

b)

đồng bằng và gò đồi.

c)

đất liền và đại dương.

d)

đại dương và các biển.

128.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

129.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

130.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

131.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

132.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

133.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

134.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

135.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

136.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

137.

Lưu vực sông có diện tích càng lớn, chế độ nước sông càng ổn định.

4 lines
138.

Nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.

4 lines
139.

Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.

4 lines
140.

Chế độ nước sông ở các khu vực ôn đới thường phức tạp hơn ở nhiệt đới.

4 lines
141.

Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan.

4 lines
142.

Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định.

4 lines
143.

Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy.

4 lines