wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz triết bt cô Quỳnh 1/12

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Con đường “xoáy ốc”

d)

Con đường zíc – zắc.

2.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hoạt động xã hội quan trọng nhất của con người là hoạt động nào?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị

c)

Khoa học

d)

Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau.


3.

Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?


a)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

4.

Hệ tư tưởng pháp quyền tư sản ra đời nhằm mục đích gì


a)

Bảo vệ chế độ tư bản và trật tự của xã hội tư bản.

b)

Bảo vệ lợi ích của toàn thể nhân dân.

c)

Phản ánh lợi ích của toàn thể nhân dân, bảo vệ nhà nước của dân, do dân và vì dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ quyền tự nhiên của con người.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của con người là gì?

a)

Thiện

b)

Ác

c)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

d)

Không thiện, không ác.

6.

Câu “Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng-chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

7.

Hình thức nào trong giai đoạn nhận thức cảm tính cho ta hình ảnh tương đối trọn vẹn về sự vật, hiện tượng?

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác.

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm.

8.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

9.

Phong trào Xô-viết Nghệ Tĩnh ở nước ta (1930 - 1931) là bước nhảy gì?

a)

Lớn, dần dần

b)

Nhỏ, cục bộ.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

10.

Câu “Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng-chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

11.

Trong tồn tại xã hội yếu tố nào là yếu tố quyết định?

a)

Phương thức sản xuất`

b)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý.

c)

Dân số và mật độ dân số

d)

Cả ba yếu tố có vai trò ngang nhau.

12.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

c)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

d)

Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

13.

Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?

a)

Văn hoá

b)

Đời sống tinh thần của xã hội.

c)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Giáo dục.

14.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây đúng?

a)

Vật chất là cái tồn tại.

b)

Vật chất là cái không tồn tại.

c)

Vật chất là cái tồn tại khách quan.

d)

Vật chất là cái tồn tại chủ quan.

15.

Phạm trù nào biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Lao động.

16.

Quan điểm nào của L.Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần.

b)

Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh.

c)

Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người.

d)

Phép biện chứng.

17.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, điều kiện tiên quyết, cần thiết và chủ yếu quyết định sự hình thành và phát triển của con người cả về phương diện sinh học lẫn phương diện xã hội là gì?

a)

Lao động.

b)

Tư duy.

c)

Ngôn ngữ.

d)

Não bộ.

18.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh.

b)

Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương.

d)

Bộ óc người.

19.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố “động nhất, cách mạng nhất”?

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

20.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn. Ghét nhau quả bồ hòn cũng méo”

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghia duy tâm khách quan

21.

Hai khái niệm "triết học" và "thế giới quan" liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới.

b)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.

c)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác - Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

d)

Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì.

22.

Quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Các quy luật đều có vai trò ngang nhau trong phép biện chứng duy vật.

23.

Quy luật nào đóng vai trò hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Các quy luật đều có vai trò ngang nhau trong phép biện chứng duy vật.

24.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

25.

“Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng-chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

26.

Câu “Có công mài sắt có ngày nên kim” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng-chất.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

27.

Phạm trù nào dùng để chỉ: “toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Tồn tại xã hội.

c)

Thực tiễn.

d)

Thực nghiệm khoa học.

28.

Theo V.I.Lênin, quan hệ nào là quan hệ cơ bản và chủ yếu quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp?

a)

Quan hệ kinh tế - vật chất.

b)


Quan hệ tổ chức, quản lý.

c)

Quan hệ phân phố

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.