wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá HKI

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của ethyl acetate là

a)

C2H5COOCH

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

2.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

ethanol

b)

glucose

c)

acetic acid

d)

saccharose

3.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

4.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng sẽ thu được

a)

cellulose

b)

glucose

c)

glycerol

d)

ethyl acetate

5.

Glucose phản ứng được với CH3OH/HCl khan tạo thành sản phẩm là

a)

methyl α-glycoside

b)

methyl β-glycoside

c)

methyl α-glycoside hoặc methyl β-glycoside

d)

methyl α-glycoside và methyl β-glycoside

6.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

HOCH2COOH

b)

CH3COOH

c)

CH3NH2

d)

H2NCH2COOH

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Lysine

b)

Glycine

c)

Glutamic acid

8.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

9.

Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa?

a)

HCl

b)

MgCl2

c)

BaCl2

d)

NaCl

10.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH(NH)2CH3

b)

(C2H5)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C2H5NH2

11.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Ala

d)

Ala-Gly-Gly

12.

Giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại được gọi là điểm đẳng điện (kí hiệu là pI).Khi pH<pIthì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH>pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion. Khi đặt trong một điện trường dạng anion sẽ di chuyển về cực (+) còn dạng cation sẽ di chuyển về cực (-). Tính chất này được gọi là tính điện di và được dùng để tách, tinh chế amino acid ra khỏi hỗn hợp của chúng. Cho các giá trị pI của các chất sau:

H2NCH2COOH (glycine) pI: 6,0

HOOCH2CHCH(NH2)COOH (glutamic) pl: 3,2

H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (lysine) pl:9,7

Trong các giá trị pH cho dưới đây, giá trị nào là tối ưu nhất để tách ba chất trên ra khỏi dung dịch hỗn hợp của chúng?

a)

pH = 14,0

b)

pH = 9,7

c)

pH = 3,2

d)

pH = 6,0

13.

Polymer nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-6,6

c)

Amylose

d)

Polyethylene

14.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:

Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CH-Cl

15.

Cho dãy các chất tinh bột,cellulose,glucose,fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

16.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-fructose như sau:

Nhóm -OH hemiketal là -OH gắn ở carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Công thức cấu tạo sau có thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

18.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

19.

Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

20.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương

21.

Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

22.

Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2

b)

Thuỷ phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với I2

d)

Phản ứng với Br2

23.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

24.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amine?

a)
b)
c)
d)
25.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia

b)

methyl amine

c)

aniline

d)

lysine

26.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước

27.

Tổng số nhóm animio (-NH2) và nhóm carboxy (-COOH) trong phân tử lysine là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

28.

Amino acid đầu N của phân tử tetrapeptide Val-Ala-Lys-Gly là?

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glycine

d)

Lysine

29.

Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

Na2SO4

30.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:

Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4)

b)

Chất (1) và chất (3)

c)

Chất (1) và chất (2)

d)

Chất (1), chất (2) và chất (3)

31.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. PVC có nhiều ứng dụng trong thực tế như làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa,… Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CH-CH3

c)

CH2 = CH-CN

d)

CH2 = CH-Cl

32.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride)

b)

Poly (methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

33.

Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân

a)

Fructose

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Amylopectin

34.

Hợp chất HCOOCH3 là một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông hơi, có tên gọi là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl formate

d)

methyl acetate

35.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

36.

Dung dịch chất X có các tính chất sau:

- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch bromine

- Hoà tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

Không bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc base

a)

fructose

b)

glucose

c)

cellulose

d)

saccharose

37.

Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch Br2

d)

H2

38.

Cellulose [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?

a)

Cu(OH)2/NaOH, t0

b)

H2O (t0,H^+)

c)

Nước bromine

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc

39.

Tinh bột, cellulose, saccharose đều có phản ứng nào sau đây?

a)

Thuỷ phân trong môi trường acid

b)

Tráng gương

c)

Tạo phức chất với Cu(OH)2/NaOH

d)

Nước bromine

40.

Dãy gồm các dung dịch đều bị oxi hoá bởi thuốc thử Tollens là:

a)

Glucose,glycerol,formic acid

b)

Glucose, formic acid,acetic aldehyde

c)

Glucose,frutose,saccharose

d)

Fructose,glycerol,acetic aldehyde

41.

Sản phẩm cuối cùng thu được khi thuỷ phân hoàn toàn cellulose trong môi trường acid đun nóng là

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

42.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất

a)

carbohydrate

b)

amine

c)

ester

d)

carboxylic acid

43.

Biết mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Soda

c)

Nước vôi trong

d)

Giấm ăn

44.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Lysine

b)

Glycine

c)

Glutamic acid

d)

Alanine

45.

Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của Valine là

a)

(CH)3CHCH(NH)2COOH

b)

H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

46.

Tính chất điện di của các amino acid, valine tham gia vào nhiều chất năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Công thức cấu tạo của Valine là

a)

nồng độ amino acid

b)

pH của môi trường

c)

số nhóm -NH2

d)

số nhóm -COOH

47.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

Phản ứng thuỷ phân của protein

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ

c)

Sự đông tụ của lipid

d)

Phản ứng màu của protein

48.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly,Gly-Ala,Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

49.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

50.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

51.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2 

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5 

d)

CH2=CHCl

52.

Xà phòng là

a)

muối calcium của acid béo

b)

muối sodium hoặc potassium của các acid béo

c)

muối sodium hoặc potassium của các acetic acid

d)

muối của acid hữu cơ

53.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Cellulose

d)

Fructose

54.

Carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid, thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose

b)

Saccharose,fructose

c)

Saccharose, glucose

d)

Maltose, fructose

55.

Tinh bột không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Là nguồn lương thực cho con người, động vật

b)

Làm chất kết dính trong công nghiệp giấy, sợi

c)

Dùng trong công nghiệp thực phẩm

d)

Sản xuất giấy viết và thuốc súng không khói