wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mác mới 2

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

“Đói nghèo” và “Dốt nát” hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

. Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

b)

Cả hai đều là nguyên nhân

c)

. Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

d)

. Hiện tượng này vừa là nguyên nhân, vừa là kết quả của hiện tượng kia

2.

“Tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa:

a)

Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ

b)

 Đối với toàn bộ sự vật cũ

c)

 Cả ba đáp án đều đúng

d)

Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển

3.

Biện chứng là phương pháp xem xét những sự vật và những phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

4.

Bước nhảy có những hình thức nào?

a)

 Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ, bước nhảy cục bộ

b)

 Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ

c)

Bước nhảy dần dần, bước nhảy cục bộ, bước nhảy từ từ

d)

 Bước nhảy bộ phận, bước nhảy từ từ, bước nhảy hoàn toàn, bước nhảy liên tục

5.

Các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung, thống nhất đó là tính vật chất - tính tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thứC. Đây là quan niệm của nhà triết học nào?

a)

 Phoi ơ bắc

b)

 Hêghen

c)

 V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

6.

Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

 Quy luật phủ định biện chứng

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

 Cả ba đáp án đều sai

d)

 Quy luật Lượng – Chất

7.

Câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức?


a)

 Đẽo cày giữa đường

b)

 Trí khôn của ta đây

c)

Con cóc kiện trời

d)

 Thầy bói xem voi

8.

Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” phản ánh mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

 Vật chất quyết định ý thức

b)

 Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, tách rời

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

 Ý thức có khả năng tác động trở lại vật chất

9.

Chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, quyết định ý thức con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy tâm

b)

Thuyết bất khả tri luận

c)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

11.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy tâm

b)

 Thuyết không thể biết

c)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

12.

Cho rằng đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào chủ quan, tức là một hình thức tồn tại khác của ý thức là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

13.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

 Một đặc điểm chung của các sự vật

b)

 Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

c)

 Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

d)

 Nét đặc thù của một số các sự vật

14.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

 yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng

b)

 những thuộc tính trong nhiều hiện tượng.

c)

những mặt, những thuộc tính, yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

 những mặt trong nhiều sự vật

15.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về vận động: “Vận động, hiểu theo nghĩa chung nhất, - tức được hiểu là một …….. tồn tại của vật chất, là một thuộc tính……..của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”

a)

cách thức/ đặc trưng

b)

 phương diện/ đặc thù

c)

phương thức/cố hữu

d)

 hình thức/ cơ bản

16.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ……….., được…………..của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào …………”.

a)

ý thức

b)

cảm giác

c)

tinh thần

d)

ý niệm tuyệt đối

17.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……………… được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

 Thực tại khách quan

b)

 Sự vật khách quan

c)

 Yếu tố khách quan

d)

 Sự vật, hiện tượng

18.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vận

b)

 Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động

c)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

d)

 Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

19.

Chọn phương án đúng nhất: Chất của sự vật được quy định bởi:

a)

 Phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

b)

Ý muốn của lực lượng siêu nhiên

c)

Ý muốn của lực lượng siêu nhiên

d)

 Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

20.

 Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành

a)

 Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời

b)

 Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối, tạm thời

c)

 Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối

d)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời

21.

Có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

22.

Có bao nhiêu loại hình biện chứng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

23.

Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

24.

Có nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan….Điều đó chứng tỏ:

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra

b)

 Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra

c)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra

d)

 Không thể nhân thức được quan hệ nguyên nhân – kết quả

25.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

 Nguyên lý về sự phát triển

b)

 Nguyên lý về sự đồng nhất của thế giới

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

26.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

 Nhị nguyên luận

d)

 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

27.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:

a)

 Đồng nhất vật chất với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất với ý thức

c)

 Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

 Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

28.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

 Vô tận

d)

Tuyệt đối

29.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

 Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

b)

 Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau 

c)

 Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

d)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

30.

Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

 Vật chất quyết định ý thức, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức

b)

 Ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức

c)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

31.

Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

 Vật chất quyết định ý thức, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức

b)

 Ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức

c)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

32.

Đâu là những tính chất của chân lý?

a)

Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

b)

 Tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể

c)

 Tính cụ thể, tính tương đối, tính khách quan

d)

Tính tuyệt đối, tính tương đối, tính khách quan

33.

Đâu là những tính chất của nguyên lý về sự phát triển?

a)

 Tính phổ biến, tính kế thừa, tính khách quan

b)

 Tính phổ biến, tính đa dạng, tính đơn nhất

c)

Tính đa dạng, tính khách quan, tính phổ biến

d)

Tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng phong phú

34.

Đâu là quan điểm đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình, cảm tính

b)

 Vật chất là nước, lửa, không khí….

c)

Vật chất là nguyên lí triết học

d)

 Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

35.

Đâu là ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học?

a)

 Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

 Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau

36.

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau

a)

 Phản xạ có điều kiện

b)

 Phản ánh năng động sáng tạo

c)

 Vận động

d)

Nhận thức

37.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: “Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,….giữ vai trò quyết định…..”

a)

 hiện tượng/bản chất

b)

nội dung/hình thức

c)

 ngẫu nhiên/tất nhiên

d)

 hình thức/nội dung

38.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Cái mà người ta quả quyết cho là…..thì lại hoàn toàn do những cái….cấu thành; và cái được coi là…..lại là hình thức trong đó ẩn nấp….”

a)

 Ngẫu nhiên/ tất yếu; tất yếu/ ngẫu nhiên

b)

 Ngẫu nhiên/ tất yếu; ngẫu nhiên/tất yếu

c)

 Tất yếu/ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/ tất yếu

d)

 Tất yếu/ ngẫu nhiên; tất yếu/ ngẫu nhiên

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “……..là một dạng vật chất có tổ chức cao nhất, là cơ quan phản ánh để hình thành ý thức”

a)

Con người

b)

 Vận động

c)

Bộ óc người

d)

 Ngôn ngữ

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một định nghĩa hoàn chỉnh: “Phạm trù tất nhiên dùng để chỉ cái do……..của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế, không thể khác”

a)

 Những nguyên nhân thứ yếu

b)

 Những nguyên nhân không cơ bản

c)

 Những nguyên nhân cơ bản, bên trong

d)

 Những nguyên nhân bên ngoài

41.

Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là gì?

a)

 Bộ não người và hiện thực khách quan

b)

 Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động

c)

 Lao động và ngôn ngữ

d)

 Năng lực ngôn ngữ phát triển

42.

Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được Lênin đưa ra trong tác phẩm nào?

a)

 Nhà nước và cách mạng

b)

 Sáng kiến vĩ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

d)

Bút ký triết học

43.

Đồng nhất vật chất với khối lượng; giải thích sự vận động của thế giới vật chất trên nền tảng cơ học; tách rời vật chất khỏi vận động, không gian và thời gian là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy vật thời cận đại

b)

 Thuyết bất khả tri

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

44.

Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

45.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

 Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức lý luận

46.

Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

47.

Giữ lại nguyên si những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước; thậm chí còn ngáng đường, ngăn cản sự phát triển của chính nó, của đối tượng mới. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

48.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

d)

Sự bài trừ của các mặt đối lập

49.

Hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập

a)

 Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự có thống nhất của các mặt đối lập.

b)

 Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối

c)

 Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối

d)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập

50.

Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động vào giác quan của con người?

a)

Chi giác

b)

 Biểu tượng

c)

 Khái niệm

d)

Cảm giác

51.

Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

 Hoạt động sản xuất tinh thần

b)

 Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động chính trị xã hội

d)

 Hoạt động thực nghiệm khoa học

52.

Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

a)

lượng

b)

chất

c)

độ

d)

điểm nút

53.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

 Thuyết khả tri luận

c)

 Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

54.

Lựa chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng

b)

Mối liên hệ chỉ diễn ra trong tư duy

c)

 Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau, còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

d)

 Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ

55.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".

a)

Quan điểm biện chứng duy vật

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

Quan điểm siêu hình

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

56.

Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, không quy định ràng buộc lẫn nhau, nếu có thì chỉ là những quan hệ bề ngoài, ngẫu nhiên. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

 Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

57.

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, tuy còn hạn chế nhưng có yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học. Đây là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?

a)

 Thuyết hoài nghi luận

b)

Thuyết khả tri luận

c)

 Chủ nghĩa duy tâm

d)

 Thuyết bất khả tri luận

58.

Nguồn gốc ra đời của ý thức là những nguồn gốc nào?

a)

 Lao động, bộ óc người

b)

 Nguồn gốc tự nhiên, lao động

c)

Bộ óc người, lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội

59.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

 Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

b)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

c)

 Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

60.

Nhà triết học nào cho rằng: Vật chất là nguyên tử

a)

 Platôn

b)

Talét

c)

 Heraclit

d)

 Đêmôcrít

61.

Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

 Bản chất và hiện tượng là đối lập, tách rời nhau

b)

 Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập nhau

c)

 Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng

d)

Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm

62.

Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

 Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

b)

 Trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào hiện thực, mà chỉ cần dựa theo suy nghĩ chủ quan của bản thân để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động.

c)

Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

d)

 Trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào hiện thực và cũng phải tính đến các khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.

63.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

 Phán đoán, biểu tượng, suy luận

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

 Khái niệm, tri giác, kinh nghiệm

64.

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

 Thuyết hoài nghi luận

b)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

 Thuyết khả tri luận

65.

Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

66.

Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm.

b)

 Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

 Cảm giác, tri giác và biểu tượng

d)

 Tri giác, biểu tượng, khái niệm

67.

Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

 Nhận thức khoa học

c)

 Nhận thức lý tính

d)

 Nhận thức thông thường

68.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

 Nhận thức cảm tính

b)

 Nhận thức kinh nghiệm

c)

 Nhận thức thông thường

d)

 Nhận thức lý tính

69.

Những tri thức phản ánh đầy đủ, toàn diện hiện thực khách quan ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định. Đây là thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

 Tính phổ biến

b)

 Tính tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Tính khách quan

70.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định?

a)

 Cái riêng

b)

Cái đơn nhất

c)

 Cái đặc thù

d)

 Cái chung

71.

Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó được gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

 Khả năng

d)

Hiện thực

72.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái đơn nhất

c)

Cả ba đáp án đều sai

d)

Cái chung

73.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ý thức là cái vốn có trong bộ óc của con người

b)

 Nguồn gốc của ý thức bao gồm nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm lao động và ngôn ngữ

d)

 Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người

74.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

75.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

76.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

77.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng nào?

a)

Tính kế thừa, tính khách quan, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

c)

Tính phong phú, tính kế thừa, tính khách quan

d)

 Tình phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng

78.

Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào?

a)

 Đường thẳng đi lên

b)

Đường dích dắc

c)

 Đồ thị hình sin

d)

 Đường xoáy ốc đi lên

79.

Phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người; nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết khả tri luận

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

80.

Phủ nhận mâu thuẫn khách quan, coi mâu thuẫn là thứ phi logic chỉ có trong tư duy, không thể chuyển hóa. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

81.

Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn; rơi vào trạng thái thụ động, ỷ lại, trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Thuyết bất khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

82.

Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XV – XVI

b)

 Thế kỷ XIX – XX

c)

Thế kỷ XVIII – XIX

d)

 Thế kỷ XVII – XVIII

83.

Quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

Hoạt động chính trị xã hội

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

 Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động sản xuất tinh thần

84.

Quan điểm “toàn diện và lịch sử cụ thể” trong nhận thức và thực tiễn thuộc nội dung nguyên lý cơ bản nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Không thuộc nguyên lý nào

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Cả hai nguyên lý trên

85.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

c)

 Cả ba đáp án đều đúng

d)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

86.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

 Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia

c)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

d)

 Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

87.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

 Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

88.

Quan niệm cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người là của trường phái triết học nào?

a)

 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

 Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

89.

Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là quy luật gì?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp

d)

Quy luật mâu thuẫn

90.

Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào?

a)

Đa dạng

b)

Phổ biến

c)

 Khách quan

d)

Cả ba đáp án đều đúng

91.

Quy luật mẫu thuẫn biện chứng có vị trí và vai trò gì đối với sự vận động và phát triển của các sự vật, hiện tượng?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự phát triển

c)

 Cả ba đáp án đều đúng

d)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

92.

Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là tiến lên nhưng theo chu kỳ, quanh co, phức tạp?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật lượng chất

93.

Quy luật nào khái quát sự phát triển theo đường xoáy ốc?Quy luật nào khái quát sự phát triển theo đường xoáy ốc?

a)

Quy luật xã hội

b)

 Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật lượng - chất

94.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

95.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

 Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức cảm tính

c)

 Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức lý tính

96.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

 Phủ định, bài trừ nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Liên hệ với nhau

d)

 Ràng buộc nhau

97.

Sự vật, hiện thực, cái cảm giác đ¬ược, chỉ đ¬ược nhận thức d¬ưới hình thức khách thể hay hình thức trực quan. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

98.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

một sự vật riêng lẻ

c)

nét đặc thù của một số các sự vật

d)

 những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

99.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm hình thức: "Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

 phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

phát triển của sự vật

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

 phương thức tồn tại của sự

100.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm kết quả: "Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

hệ quả của nguyên nhân

b)

 kết quả của nguyên nhân

c)

 những biến đổi xuất hiện do tương tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra

d)

Cả ba đáp án đều đúng

101.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nguyên nhân: "Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

 sự quy định của các hiện tượng với nhau

c)

sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định

d)

sự tác động của các sự vật với nhau

102.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nội dung: "Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

các mặt tạo nên sự vật

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

 tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

các yếu tố tạo nên hiện tượng

103.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chất: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........."

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

vốn có của sự vật, hiện tượng

d)

sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sự vật, hiện tượng

104.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về lượng: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........."

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

 trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

thuộc tính của các sự vật, hiện tượng

d)

 vốn có của sự vật hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính

105.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về quy luật: "Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất........."

a)

của các đối tượng khác nhau

b)

 Cả ba đáp án đều đúng

c)

của sự vật, hiện tượng

d)

bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

106.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất......... mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội"

a)

có mục đích

b)

của con người

c)

cảm tính

d)

 cảm tính có mục đích

107.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm chân lý: “Chân lý là tri thức phù hợp với………………… và được thực tiễn kiểm nghiệm”.

a)

chủ thể nhận thức

b)

 hiện thực khách quan

c)

sự vật, hiện tượng

d)

khách thể nhận thức

108.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh về khái niệm phạm trù triết học: “Phạm trù triết học là những……phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của……hiện thực”

a)

 khái niệm hẹp nhất/ một bộ phận của

b)

khái niệm/ các sự vật của

c)

khái niệm rộng nhất/ một lĩnh vực của

d)

 khái niệm chung nhất/ toàn bộ thế giới

109.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Cái…..chỉ tồn tại trong cái…..thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

đơn nhất/riêng

b)

chung/đơn nhất

c)

riêng/chung

d)

chung/riêng

110.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ bản chất do ……………... sự vật hiện tượng quy định, trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác”?

a)

 kết cấu bên trong

b)

nguyên nhân chủ yếu bên trong

c)

nguyên nhân bên ngoài

d)

nguyên nhân cơ bản bên trong

111.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Bản chất là phạm trù triết học dùng để chỉ các mối liên hệ khách quan, tất nhiên,………….. , quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.

a)

Tuyệt đối ổn định bên trong

b)

Ổn định bên trong

c)

Ổn định bên ngoài

d)

 Tương đối ổn định bên trong

112.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Hiện tượng là phạm trù triết học dung để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng.

a)

Tuyệt đối ổn định bên ngoài

b)

Ổn định tương đối bên trong

c)

 Tương đối ổn định bên ngoài

d)

 Tương đối ổn định bên trong

113.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ …………. do nguyên nhân bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện

a)

không bản chất

b)

 khách quan

c)

bản chất

d)

chủ yếu

114.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V.Lênin: “Thừa nhận chân lý …………, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người”.

a)

 tuyệt đối

b)

tương đối

c)

cụ thể

d)

 khách quan

115.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V.Lênin: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến ………. - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan”

a)

 Hoạt động

b)

 Chân lý

c)

 Vật chất

d)

Thực tiễn

116.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là quan điểm đúng về vận động:


a)

a. Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

b. Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể trong không gian

c)

c. Vận động mang tính tương đối

d)

d. Vận động và đứng im tách rời nhau

117.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

a. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

b)

b. Tiêu tan nguyên tử

c)

c. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

d)

d. Tiêu tan vật chất nói chung

118.

Theo phép biện chứng duy vật, cái….. và cái…… có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng

a)

a. riêng/chung

b)

b. đơn nhất/ riêng

c)

c. chung/ đơn nhất

d)

d. chung/riêng

119.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ:

a)

a. Chỉ một thuộc tính

b)

b. Các thuộc tính không cơ bản

c)

c. Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

d. Chỉ các thuộc tính cơ bản

120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

a. Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định

b)

b. Do bản tính của thế giới vật chất

c)

c. Do cảm giác của con người quyết định.

d)

d. Do bản tính của thế giới vật chất

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

b)

b. Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

c. Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

d)

d. Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?


a)

a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

b. Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

c)

c. Cả ba đáp đều đúng

d)

d. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, “Phủ định biện chứng” là:

a)

a. Thủ tiêu sự vật cũ

b)

b. Làm cho sự vật thay đổi hình thái

c)

c. Tạo ra điều kiện, tiền để cho sự phát triển

d)

d. Làm xuất hiện sự vật mới

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là luận điểm sai?

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

c)

c. Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

d)

d. Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết qủa

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?


a)

a. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

b)

b. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sự vật.

c)

c. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

d. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

b)

b. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

c. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

d)

d. Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

127.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

b. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

c. Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

d. Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính

128.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

b. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

c. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

d. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

c)

c. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

d)

d. Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

130.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

b)

b. Phủ định biện chứng có tính khách quan

c)

c. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

d. Phủ định biện chứng có tính kế thừa

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

b)

b. Mặt đối lập là vốn có của sự vật hiện tượng

c)

c. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

d)

d. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

a. Bộ não người và hoạt động của nó

b)

b. Lao động, thực tiễn xã hội

c)

c. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

d)

d. Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động, phát triển là gì?

a)

a. Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

b. Cả ba đáp án đều sai

c)

c. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

a. Phản ánh vật lý, hóa học

b)

b. Tính kích thích

c)

c. Phản ảnh tâm lý động vật

d)

d. Phản ánh năng động sáng tạo

135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

a. Tính khách quan và tính kế thừa

b)

a. Tính khách quan và tính kế thừa

c)

c. Tính kế thừa và tính phát triển

d)

d. Tính khách quan và tính mẫu thuẫn

136.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các lớp cấu trúc của ý thức, yếu tố nào là cơ bản, cốt lõi nhất?

a)

a. Tình cảm

b)

b. Niềm tin

c)

c. Tri thức

d)

d. Ý chí

137.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, đâu là nhận định đúng về phủ định biện chứng?

a)

a. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

b)

b. Phủ định hoàn toàn cái cũ

c)

c. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

d. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

138.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, muốn tìm cái chung phải xuất phát từ:

a)

a. Những cái đơn nhất

b)

b. Những cái chung khác

c)

c. Những thuộc tính của một cái riêng khác

d)

d. Những cái riêng

139.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phạm trù triết học phản ánh kết quả sự sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới gọi là gì?

a)

a. Bản chất

b)

b. Hiện thực

c)

c. Khả năng

d)

d. Hiện tượng

140.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, thực tiễn bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

a. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động văn hóa – nghệ thuật

b)

b. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

c. Hoạt động tìm kiếm vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

d. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động khai thác tài nguyên

141.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, bước nhảy làm thay đổi về chất tất cả các mặt, các bộ phận, các yếu tố cấu thành sự vật được gọi là gì?

a)

a. Bước nhảy cục bộ

b)

b. Bước nhảy toàn bộ

c)

c. Bước nhảy đột biến

d)

d. Bước nhảy dần dần

142.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điểm giới hạn mà ở đó, sự biến đổi về lượng gây ra sự biến đổi về chất được gọi là gì?

a)

a. Bước nhảy

b)

b. Điểm nút

c)

c. Độ

d)

d. Đứng im

143.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn biện chứng là gì?

a)

a. Là sự khác nhau của các mặt đối lập

b)

b. Là sự đấu tranh của các mặt đối lập

c)

c. Là sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập biện chứng

d)

d. Là sự thống nhất của các mặt đối lập

144.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoàn người, những xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn đối kháng

b)

b. Mẫu thuẫn không đối kháng

c)

c. Mâu thuẫn không cơ bản

d)

d. Mẫu thuẫn cơ bản

145.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoàn người, những xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được gọi là gì?


a)

a. Mâu thuẫn đối kháng

b)

b. Mẫu thuẫn không đối kháng

c)

c. Mâu thuẫn không cơ bản

d)

d. Mẫu thuẫn cơ bản

146.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, giải quyết nó sẽ tạo điều kiện để giải quyết mâu thuẫn khác ở cùng giai đoạn được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn chủ yếu

c)

c. Mâu thuẫn thứ yếu

d)

d. Mâu thuẫn không cơ bản

147.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, quy định sự phát triển ở tất cả các giai đoạn của sự vật, nó tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn không cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn chủ yếu

c)

c. Mâu thuẫn cơ bản

d)

d. Mâu thuẫn thứ yếu

148.

Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là?

a)

a. Là sự kế thừa cái cũ

b)

b. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

c)

c. Là tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ

d)

d. Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

149.

Theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kỳ phát triển thì sự vật:

a)

a. Quay trở lại xuất phát điểm ban đầu

b)

b. Tiếp tục lặp lại một chu kỳ phát triển như trước

c)

c. Mở ra một chu kỳ phát triển mới trên cơ sở cao hơn

d)

d. Kết thúc quá trình phát triển

150.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?


a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

151.

Thừa nhận sự tồn tại của sự vật, hiện tượng nhưng phủ định đặc tính tồn tại khách quan của chúng là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Thuyết bất khả tri

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

152.

Thực tiễn có mấy dạng hoạt động cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

153.

Thực tiễn có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. Là cơ sở, động lực của nhận thức

c)

c. Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

d)

d. Là mục đích của nhận thức

154.

Tìm ra nhận định đúng:

a)

a. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và khả tri luận

b)

b. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và khả tri luận

c)

c. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và bất khả tri luận

d)

d. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và bất khả tri luận

155.

Tìm ra nhận định đúng:

a)

a. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và khả tri luận

b)

b. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và khả tri luận

c)

c. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và bất khả tri luận

d)

d. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và bất khả tri luận

156.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động, sản xuất?

a)

a. Tri thức kinh nghiệm

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. Tri thức khoa học

d)

d. Tri thức lý luận

157.

Trong các hình thức vận động của vật chất đâu là hình thức vận động cao nhất?

a)

a. Vận động xã hội

b)

b. Vận động vật lý

c)

c. Vận động sinh học

d)

d. Vận động hoá học

158.

Trong các hình thức vận động của vật chất, theo Ăngghen đâu là hình thức vận động thấp nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Cơ học

c)

c. Vật lý

d)

d. Sinh học

159.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

a. Nguyên lý về sự phát triển

b)

b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

c. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

d. Quan điểm chiết trung và nguỵ biện

160.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, điều kiện, tiền đề vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết nhị nguyên luận

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Thuyết khả tri luận

161.

Trong phép biện chứng duy vật, khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập?

a)

a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

b. Chuyển hóa giữa các mặt đối lập

c)

c. Mâu thuẫn giữa các mặt đối lập

d)

d. Thống nhất giữa các mặt đối lập

162.

Trong phép biện chứng duy vật, nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của phủ định biện chứng?

a)

a. Tính phổ biến

b)

b. Tính khách quan

c)

c. Tính kế thừa

d)

d. Tính chu kỳ

163.

Trong quy luật lượng - chất, bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

a. Khi chất mới ra đời hoàn toàn

b)

b. Khi thay đổi về lượng chưa đạt đến điểm nút

c)

c. Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

d)

d. Có những thay đổi về lượng

164.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác thời cổ đại

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

165.

Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận chủ đạo nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

a. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

b)

b. Nguyên tắc toàn diện

c)

c. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

d)

d. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động, chủ quan

166.

V.I.Lênin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

a. Chỉ ra các bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất

b)

b. Mô tả nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng

c)

c. Đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản

d)

d. Quy phạm trù vật chất về khái niệm khác có phạm vi bao quát rộng hơn

167.

Vận động của vật chất là vận động tự thân. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Thuyết bất khả tri luận

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

168.

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất có nghĩa là:

a)

a. Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. Vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

d. Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

169.

Vật chất chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Thuyết khả tri luận

170.

Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào?

a)

a. Vận động, đứng im

b)

b. Không gian, thời gian

c)

c. Vận động, không gian, thời gian

d)

d. Vận động, đứng im, không gian, thời gian

171.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

a. Các hình thức vận động cao không bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

b)

b. Các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

c)

c. Các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động cao hơn.

d)

d. Các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

172.

Ý thức bao gồm những cấp độ nào?

a)

a. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

b. Niềm tin, ý chí, tri thức

c)

c. Tri thức, vô thức, tình cảm

d)

d. Tình cảm, niềm tin, tự ý thức

173.

Ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm

d)

d. Thuyết hoài nghi luận

174.

Ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Thuyết nhị nguyên luận

175.

Ý thức xuất hiện là kết quả của quá trình tiến hoá lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử trái đất, đồng thời là kết quả trực tiếp của thực tiễn xã hội - lịch sử của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết nhị nguyên luận

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

176.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý?

a)

a. Thực tiễn

b)

b. Vật chất

c)

c. Cả ba đáp án đều đúng

d)

d. Tinh thần