wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chu trình Renkin

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình Renkin quá trình sinh công làm quay Tuabin là quá trình:

a)

Quá trình đoạn nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

2.

Trong chu trình Renkin quá trình xảy ra tại bình ngưng là quá trình:

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

3.

Trong chu trình Renkin quá trình sinh hơi tại bao hơi là quá trình:

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

4.

Trong chu trình hoạt động của nhà máy điện Tuabin khí bao gồm có:

a)

Hai quá trình đoạn nhiệt, hai quá trình đẳng áp

b)

Hai quá trình đẳng nhiệt, hai quá trình đẳng áp

c)

Hai quá trình đoạn nhiệt, hai quá trình đẳng tích

d)

Hai quá trình đẳng tích, hai quá trình đẳng áp

5.

Trong chu trình hoạt động của nhà máy điện Tuabin khí quá trình giãn nở tại Tuabin là quá trình:

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

6.

Trong chu trình hoạt động của nhà máy điện Tuabin khí hiệu suất của chu trình quan hệ với độ tăng áp như thế nào?

a)

Không phụ thuộc

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Tỉ lệ thuận

d)

Tỉ lệ bình phương

7.

Trong chu trình làm việc của động cơ nhiệt, nhiệt năng được cấp trong quá trình nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

8.

Trong chu trình làm việc của động cơ nhiệt, quá trình sinh công trong quá trình nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

9.

Trong chu trình làm việc của động cơ nhiệt, quá trình sinh công trong quá trình nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng áp

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Quá trình đẳng tích

10.

Theo công thức tính hiệu suất của chu trình Cano sẽ phụ thuộc vào?

a)

Áp suất của chu trình

b)

Thể tích của chu trình

c)

Nhiệt độ của chu trình

d)

Cả 3 câu đều sai.

11.

Định luật nhiệt động học thứ hai cho biết giá trị của hiệu suất chu trình là:

a)

Luôn lớn hơn không

b)

Luôn lớn hơn một

c)

Lớn hơn không và nhỏ hơn một

d)

Luôn nhỏ hơn hặc bằng một

12.

Khi nước đun sôi ở trạng thái bão hòa ẩm sẽ có chỉ số X:

a)

X=0

b)

X=1

c)

0 < X < 1

d)

X=0,1

13.

Khi nước đun sôi ở trạng thái bão hòa khô sẽ có chỉ số X:

a)

X=0

b)

X=1

c)

0 <X<1

d)

X=0,1

14.

Theo định luật nhiệt động học thứ nhất: nhiệt lượng cấp cho một hệ nhiệt động ngoài việc sinh công còn làm:

a)

Thay đổi cơ năng của hệ nhiệt học.

b)

Thay đổi áp suất của hệ nhiệt động học

c)

Thay đổi trạng thái của hệ nhiệt động hoc.

d)

Thay đổi nội năng của hệ nhiệt động học.

15.

Chọn câu phát biểu đúng;

a)

Dẫn nhiệt là quá trình truyền nhiệt đặc trưng trong môi chất lỏng

b)

Dẫn nhiệt là quá trình di chuyển của các phân tử nhiệt trong môi trường đặc được đặc trưng bởi trường nhiệt độ

c)

Dẫn nhiệt là quá trình xảy ra ở khắp mọt nơi trong trường nhiệt

d)

Dẫn nhiệt là quá trình dịch chuyển của các bề mặt đẳng nhiệt

16.

Bức xạ nhiệt xảy ra trong môi trường:

a)

Chỉ chất lỏng.

b)

Chỉ chất khí.

c)

Chỉ chất lỏng và chất khí.

d)

Chất lỏng, chất khí và chất rắn.

17.

Chọn câu trả lời đúng; Bức Xạ nhiệt là:

a)

Là quá trình truyền nhiệt năng trong môi trường chất khí

b)

Là quá trình truyền nội năng của môi chất truyền nhiệt

c)

Là quá trình biến đổi nội năng, nhiệt năng của vật chất thành năng lượng của các tia và truyền vào môi trường xung quanh

d)

Là quá trình truyền nhiệt trong môi trường hở

18.

Bức Xạ nhiệt là:

a)

Là quá trình truyền nhiệt năng trong môi trường chất khí

b)

Là quá trình truyền nội năng của môi chất truyền nhiệt

c)

Là quá trình biến đổi nội năng, nhiệt năng của vật chất thành năng lượng của các tia và truyền vào môi trường xung quanh

d)

Là quá trình truyền nhiệt trong môi trường hở

19.

Mật độ dòng nhiệt là đại lượng tỉ lệ nghịch với:

a)

Tiết diện bề mặt truyền nhiệt

b)

Hệ số tỏa nhiệt

c)

Gradien nhiệt độ

d)

Tải trọng nhiệt

20.

Nhiệt trở dẫn nhiệt của vách tỉ lệ nghịch:

a)

Độ dẫn nhiệt

b)

Hệ số tỏa nhiệt

c)

Hệ số bức xạ nhiệt.

d)

Hệ số đối lưu nhiệt

21.

Mật độ dòng nhiệt tỉ lệ nghịch với:

a)

Hệ số hấp thụ nhiệt

b)

Hệ số tỏa nhiệt

c)

Độ dày của vách

d)

Hệ số nhiệt trở của vật.

22.

Lò hơi kiểu thuận dòng có hệ số tuần hoàn K là:

a)

0 - 1

b)

1

c)

1 - 5

d)

5 - 10

23.

Lò hơi tuần hoàn cưỡng bức có hệ số tuần hoàn K là:

a)

<0

b)

0 - 1

c)

1 - 3

d)

3 - 10

24.

Lò hơi tuần hoàn tự nhiên có hệ số tuần hoàn K là:

a)

0 - 1

b)

1 - 3

c)

3 - 10

d)

5 - 30

25.

Lò hơi tầng sôi dùng nhiên liệu chính là:

a)

Nhiên liệu rắn

b)

Nhiên liệu lỏng

c)

Nhiên liệu khí

d)

Nhiên liệu hóa lỏng

26.

Lò hơi tầng sôi ở áp suất khí quyển ký hiệu là:

a)

AFBC

b)

BFBC

c)

PFBC

d)

ABCF

27.

Công suất sinh hơi được ký hiệu là:

a)

A

b)

P

c)

W

d)

D

28.

Thông số của hơi quá nhiệt được đặt trưng bởi:

a)

P,T

b)

P,X

c)

T,V

d)

T, X

29.

Trong thành phần nhiên liệu, ký hiệu A là:

a)

Độ ẩm

b)

Độ nhớt động học

c)

Chất khoáng không cháy hết

d)

Tạp chất lưu huỳnh

30.

Trong thành phần nhiên liệu, ký hiệu A là:

a)

Độ ẩm

b)

Độ nhớt động học

c)

Chất khoáng không cháy hết

d)

Tạp chất lưu huỳnh

31.

Thành phần chủ yếu trong khí tự nhiên là:

a)

CmHnO

b)

CH4

c)

N2

d)

CmHn

32.

Các chất bay lên có thành phần chủ yếu là:

a)

CO, Al2O3,CmHn

b)

CO2, H2,CmHn

c)

CO, H2,CmHn

d)

Al2O3, H2,CmHn

33.

Nhiên liệu than sử dụng chủ yếu trong các nhà máy nhiệt điện là loại than:

a)

Than 1A, 2A

b)

Than 3A, 4A

c)

Than cám 5,6

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Vai trò của bình khử khí là để:

a)

Xử lý các chất khí, H2, CH4, H2O

b)

Xử lý các chất khí có lẫn trong nước ngưng

c)

Xử lý khí thoát ra tại ống khói để bảo vệ môi trường

d)

Xử lý khí lẫn trong hơi cấp tới Tuabin

35.

Lò hơi đốt tầng sôi ở áp suất dương ký hiệu là:

a)

AFBC

b)

VFBC

c)

PFBC

d)

HFBC

36.

Ưu điểm với lò hơi tầng Sôi:

a)

Sử dụng nhiều loại than khác nhau, thay đổi phụ tải nhanh

b)

Sử dụng các loại than xấu, công suất lớn

c)

Cung cấp nhiệt trị lớn, hiệu suất cao

d)

Sử dụng cho nhiều loại than, hiệu suất cao

37.

Lò hơi tận dụng nhiệt thải thường dùng để?

a)

Tận dụng dòng nhiệt thải có lưu lượng lớn

b)

Tận dụng dòng nhiệt thải có nhiệt độ trung bình và cao

c)

Tận dụng được nhiệt độ cao

d)

Tận dụng áp suất cao của dòng khói thái.

38.

Việc bố trí các hệ thống bẫy hơi có vai trò:

a)

Góp hơi đến trạng thái bão hòa

b)

Thu hồi nước ngưng

c)

Xả đáy

d)

Thu hồi lượng khí dư trong hơi

39.

Tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nhiệt độ khói thải

b)

Áp suất hơi cài đặt

c)

Loại lò hơi

d)

Cả 3 đáp án

40.

Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)
kích thước của hạt nhiên liệu
b)

Hệ số không khí thừa

c)

Chiều dài buồng lửa

d)

Đường kính buồng lửa

41.

Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)

Hệ số không khí thừa

b)

Chiều dài buồng lửa

c)

Kích thước của hạt nhiên liệu

d)

Đường kính buồng lửa

42.

Tổn thất nhiệt do bức xạ nhiệt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Loại nhiên liệu

b)

Phương pháp đốt nhiên liệu

c)

Chiều dài buồng lửa

d)

Chất lượng bảo ôn của hệ thống lò hơi và đường ống

43.

Tổn thất nhiệt lớn nhất với lò hơi là:

a)

Tổn thấy do bức xạ nhiệt

b)

Tổn thất do khói thoát

c)

Tổn thất do cháy không hết về mặt hóa học

d)

Tổn thất do xả nước ngưng

44.

Chọn phát biểu đúng: Lò hơi đốt tầng sôi:

a)

Thích hợp đốt than xấu, kích thước khác nhau, nhiều lưu huỳnh.

b)

Chủ yếu dùng để đốt than cảm mịn có trọn dầu FO

c)

Sinh ra hơi với áp suất và nhiệt độ cao nhất

d)

Phù hợp trong môi trường nhiệt độ buồng lửa cao

45.

Chọn câu trả lời đúng: Lò hơi ghi xích:

a)

Đưa nhiên liệu cháy chưa hết trở lại buồng lửa

b)

Giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn

c)

Tăng khả năng tiếp xúc của nhiên liệu và nuồn nhiệt

d)

Có thể điều chỉnh tốc độ của ghi và độ dày của lớp than

46.

Nước cấp cho lò hơi phải được:

a)

Gia nhiệt trước khi cấp vào lò

b)

Phải được làm nóng khi cấp vào lò

c)

Phải được làm mềm nước (xử lý nước cứng) trước khi cấp vào lò

d)

Phải được bổ sung thêm Clo khi cấp vào lò

47.

Chọn phát biểu sai

a)

Nước cứng là nước có chứa muối vôi và magie

b)

Cáu cặn hình thành do nước cứng

c)

Sự ăn mòn bên trong lò hơi là do nước cấp có độ pH cao

d)

Bọt nước trong lò hơi là do các chất rắn lơ lửng không hòa tan trong nước

48.

Vai trò của việc xả đáy lò hơi là:

a)

Tăng khả năng trao đổi nhiệt

b)

Giảm áp suất sinh hơi

c)

Xử lý cáu cặn trong lò hơi

d)

Làm sạch chất lượng nước cấp

49.

Vai trò của việc xả đáy lò hơi là:

a)

Tăng khả năng trao đổi nhiệt

b)

Giảm áp suất sinh hơi

c)

Xử lý cáu cặn trong lò hơi

d)

Làm sạch chất lượng nước cấp

50.

Lò phản ứng nguyên tử loại lò nước sôi có ký hiệu là:

a)

PWR

b)

FBR

c)

BWR

d)

GCR

51.

Lò phản ứng nguyên tử loại lò nước áp lực có ký hiệu là:

a)

PWR

b)

FBR

c)

BWR

d)

GCR

52.

Thanh nhiên liệu chứa:

a)

Uranium hoặc Plutonium "được làm giàu"

b)

Uranium 235 hoặc Glutonium "được làm giàu"

c)

Uranium 238 hoặc Pentonium "được làm giàu"

d)

Uranium hoặc Catrion "được làm giàu"

53.

Trong nhà máy điện nguyên tử hơi nước được chuyển sang dạng lỏng tại:

a)

Tuabin

b)

Bộ ngưng tụ

c)

Bình khử khí

d)

Bộ quá nhiệt trung gian

54.

Phân loại thiết bị sinh hơi nhà máy điện nguyên tử:

a)

Thẳng góc

b)

Thẳng đứng và Nằm ngang

c)

Loại kín

d)

Loại hở

55.

Phân loại thiết bị sinh hơi nhà máy điện nguyên tử:

a)

Một vòng tuần hoàn

b)

Thẳng dòng, tuần hoàn tự nhiên, tuần hoàn cưỡng bức

c)

Hai vòng tuần hoàn

d)

Loại hở

56.

Đâu là một bộ phận của thiết bị sinh hơi nhà máy điện nguyên tử:

a)

Bộ cánh khuấy

b)

Thiết bị phân ly kiểu cửa chớp

c)

Bơm tuần hoàn

d)

Cánh tản nhiệt

57.

Trong hình vẽ thiết bị sinh hơi nhà máy điện nguyên tử thiết bị số 6 là:

a)

Bộ cánh khuấy

b)

Bề mặt trao đổi nhiệt

c)

Bơm tuần hoàn

d)

Cánh tản nhiệt

58.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên thiết bị số 5 là:

a)

Bơm dầu

b)

Pitton

c)

Thiết bị ly tâm

d)

Van Hơi

59.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên trên thiết bị số 7 là

a)

Van trượt dầu

b)

Pitton

c)

Thiết bị ly tâm

d)

Van Hơi

60.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên thiết bị số 5 là:

a)

Bơm dầu

b)

Pitton

c)

Thiết bị ly tâm

d)

Van Hơi

61.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên thiết bị số 7 là:

a)

Van trượt dầu

b)

Pitton

c)

Thiết bị ly tâm

d)

Van Hơi

62.

Theo chu trình sản xuất điện tại nhà máy điện khí, khí trước khi vào Tua bin được đưa qua

a)

Máy nén

b)

Buồng đốt

c)

Bơm

d)

Bình ngưng

63.

Khối khí từ máy nén đi vào buồng đốt trong nhà máy điện khí thường được chia thành:

a)

Dòng cao áp, thấp áp

b)

Dòng sơ cấp, thứ cấp

c)

Dòng cao áp, trung áp

d)

Dòng sơ câp, thấp cấp

64.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên thiết bị số 4 là:

a)

Hộp trượt dầu

b)

Pitton

c)

Thiết bị ly tâm

d)

Van Hơi

65.

Trong bộ điều chỉnh hơi bằng thiết bị thủy động lực đơn giản, thiết bị số 14 là:

a)

Thanh đòn

b)

Bộ điều chỉnh li tâm

c)

Bơm cân bằng

d)

Pittong

66.

Trong bộ điều chỉnh hơi bằng thiết bị thủy động lực đơn giản, thiết bị số 9 là:

a)

Thanh đòn

b)

Bộ điều chỉnh li tâm

c)

Bơm cân bằng

d)

Pittong

67.

Trong bộ điều chỉnh hơi bằng thiết bị thủy động lực đơn giản, thiết bị số 10 là:

a)

Thanh đòn

b)

Bộ điều chỉnh li tâm

c)

Bơm cân bằng

d)

Van trượt

68.

Trong sơ đồ điều chỉnh hơi vào Tua bin ở bên Hơi sẽ được cấp vào khí

a)

Pittong 2 đi lên

b)

Con trượt 7 đi lên

c)

Cánh tay đòn 8 đi xuống

d)

Dầu được bơm vào ở đường ống phía trên

69.

Đâu không phải là thiết bị điều chỉnh và bảo vệ tự động Tuabin:

a)

Van an toàn

b)

Van đi tắt

c)

Van ngắt tự động

d)

Rơ le di chuyển trục

70.

Đâu là thứ tự đúng của dòng khí dịch chuyển trong nhà máy điện nhiệt điện khí:

a)

Máy nén - Cửa nạp - Buồng đốt - Cửa xả

b)

Cửa nạp – Máy nén – Buồng đốt – Cửa xả

c)

Buồng đốt – Cửa nạp – Máy nén – Cửa xả

d)

Buồng đốt –Máy nén – Cửa nạp – Cửa xả

71.

Đâu là thứ tự đúng của dòng khí dịch chuyển trong nhà máy điện nhiệt điện khí:

a)

Máy nén - Cửa nạp - Buồng đốt - Cửa xả

b)

Cửa nạp - Máy nén - Buồng đốt - Cửa xả

c)

Buồng đốt - Cửa nạp - Máy nén - Cửa xả

d)

Buồng đốt -Máy nén - Cửa nạp - Cửa xả

72.

Công suất của Tua bin tỉ lệ thuận với:

a)

Lưu lượng hơi, độ giáng nhiệt qua Tua bin

b)

Lưu lượng hơi, áp suất hơi.

c)

Lưu lượng hơi, nhiệt độ hơi.

d)

Áp suất hơi, lưu lượng hơi.

73.

Vai trò của máy nghiền của nhà máy Nhiệt điện là

a)

Xử lý nhiên liệu than đạt được tiêu chuẩn kỹ thuật cho phép

b)

Nghiền xỉ thải nhà máy

c)

Vai trò của thiết bị khử khí của nhà máy Nhiệt điện là ận chuyển than

d)

Nâng cao hiêu suất cháy

74.

Vai trò của thiết bị tháp giải nhiệt là:

a)

Giải nhiệt cho nước vào lò hơi

b)

Giải nhiệt cho nước bình ngưng

c)

Giải nhiệt cho nước của bơm

d)

Giải nhiệt cho bộ quá nhiệt

75.

Vai trò của máy phát điện:

a)

Chuyển hóa nhiệt năng của Tuabin thành điện năng

b)

Chuyển hóa cơ năng của Tuabin thành điện năng

c)

Chuyển hóa công của Tuabin thành điện năng

d)

Chuyển hóa nhiệt năng thành cơ năng

76.

Thiết bị tiền gia nhiệt không khí giúp cho nhà máy nhiệt điện;

a)

Tăng hiệu suất

b)

Giảm hiệu suất

c)

Tăng áp suất

d)

Không đổi

77.

Máy biến áp tại nhà máy nhiện điện là:

a)

Máy tăng điện áp

b)

Giảm điện áp

c)

Giảm dòng điện

d)

Tăng cường độ dòng điện

78.

Vai trò của thiết bị lọc bụi tĩnh điện của nhà máy Nhiệt điện là

a)

Lọc bụi cho ống khói

b)

Lọc bụi cho Tua bin

c)

Lọc bụi cho Tháp giải nhiệt

d)

Lọc bụi bình ngưng

79.

Biểu đồ phụ tải điện ngày đêm sẽ gồm

4 lines
80.

máy Nhiệt điện là

a)

Lọc bụi cho ống khói

b)

Lọc bụi cho Tua bin

c)

Lọc bụi cho Tháp giải nhiệt

d)

Lọc bụi bình ngưng

81.

Biểu đồ phụ tải điện ngày đêm sẽ gồm có:

a)

Phụ tải cao điểm, thấp điểm

b)

Phụ tải ổn định

c)

Phụ tải giảm đều

d)

Phụ tải tăng dần

82.

Hệ số sử dụng phụ tải đỉnh tỉ lệ nghịch với:

a)

Phụ tải lớn nhất

b)

Phụ tải trung bình

c)

Thời gian lớn nhất

d)

Thời gian trung bình

83.

Hệ số dự phòng của nhà máy điện tỉ lệ thuận với:

a)

Công suất đặt

b)

Công suất max

c)

Công suất định mức

d)

Công suất min

84.

Thời gian sử dụng công suất cực đại tỷ lệ với công suất cực đại:

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Không phụ thu��c

d)

Không có đáp án đúng

85.

Tua bin có cột áp trung bình là:

a)

15<H<80m

b)

H > 100 m

c)

H > 120 m

d)

H > 150 m

86.

Tua bin có cột áp thấp là:

a)

H < 25 m

b)

H < 50 m

c)

H < 100 m

d)

H < 150 m

87.

Tua bin có công suất nhỏ:

a)

<1000 (kW)

b)

<10000 (kW)

c)

<20000 (kW)

d)

<50000 (kW)

88.

Tuabin gáo có công suất tối đa đến

a)

100 (mW)

b)

200 (mW)

c)

300 (mW)

d)

400 (mW)

89.

Đâu không phải là một bộ phận của Tuabin cánh quạt

a)

Ổ trục

b)

Bộ cổng

c)

Các cánh

d)

Buồng bánh công tác

90.

Vận hành của các nhà máy điện được thể hiện bằng:

a)

Biểu đồ phụ tải ngày đêm

b)

Phụ tải cao thấp điểm

c)

Biểu đồ phụ tải theo quý

d)

Biểu đồ công suất điện