wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh doanh qte

Total questions: 119

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

những điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hoạt động kinh doanh qte?

a)

kdqt là hdkd diễn ra trên phạm vi toàn cầu

b)

kdqt được thực hiện ở nước ngoài với mtrg kd mới, xa lạ và thường xuyên biến động, vì vậy mức độ rủi ro thường cao

c)

kdqt cho phép các dn phát triển hd sxkd và gia tăng lợi nhuận

d)

là hdkd chỉ diễn ra giữa những nước tương đồng về hệ thống chính trị

2.

các hình thức kinh doanh qte bao gồm:

a)

thương mại qte, tài chính qte

b)

đầu tư qte, tài chính qte

c)

thương mại qte, đầu tư qte, tài chính qte

d)

thương mại qte, đầu tư qte, tín dụng qte

3.

thế giới hiện nay tồn tại các loại hệ thống pháp luật sau:

a)

thường luật, dân luật

b)

thường luật, dân luật, quy luật

c)

thường luật, dân luật, giáo luật

d)

thường luật

4.

các yếu tố của mtrg cạnh tranh bao gồm:

a)

các đối thủ cạnh tranh

b)

các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh

c)

các sản phẩm thay thế, các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh

d)

các sản phẩm thay thế, các đối thủ cạnh tranh tiềm năng, các nhà cung cấp, các khách hàng, các đối thủ cạnh tranh

5.

điều gì trong số những điều sau đây thể hiện sự khác biệt giữa kdqt và kd nội địa

a)

pthuc ttoan theo hình thức tín dụng thương mại thay vì trả bằng tiền mặt

b)

cho thuê và nhượng quyền kinh doanh

c)

người lao động sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau

d)

hoạt động giao dịch vượt qua biên giới quốc gia

6.

kinh doanh qte bao gồm:

a)

các hd xuất khẩu hh hữu hình

b)

tất cả các giao dịch vượt qua biên giới quốc gia

c)

tất cả các giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới quốc gia

d)

các hd đầu tư qte

7.

điều nào sau đây không phải mục đích hd của kdqt

a)

kéo dài vòng đời sp

b)

khai thác những lợi ích từ thị trường nước ngoài

c)

từ bỏ kinh doanh nội địa

d)

khai thác năng lực sx dư thừa

8.

nguyên nhân hình thành hoạt động kinh doanh qte

a)

Mở rộng thị trường kinh doanh

b)

Tìm kiếm các nguồn lực từ nước ngoài

c)

Mở rộng và đa dạng hóa hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các án trên đều đúng

9.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh quốc tế

a)

Mức độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

Điều kiện chính trị xã hội trong khu vực hoặc thế giới

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thương mại quốc tế

a)

Một doanh nghiệp tại Trung Quốc xuất khẩu hàng hóa bán cho một doanh nghiệp tại Việt Nam

b)

Ngân hàng thế giới cho tập đoàn điện lực Việt Nam vay bốn

c)

Một ngân hàng của Nhật Bản mua cổ phần trong ngân hàng của Việt Nam

d)

Doanh nghiệp Nhật Bản thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại Việt Nam

11.

Một trong những hình thức của hoạt động kinh doanh quốc tế là

a)

xuất khẩu hàng hóa

b)

Bán hàng đa cấp

c)

Tham gia hiệp hội doanh nghiệp

d)

Bán hàng qua mạng

12.

Hình thức nào sau đây không phải là liên kết kinh tế quốc tế nhà nước

a)

Khu vực mậu dịch Tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Công ty quốc tế

13.

hình thức nào sau đây có mức độ liên kết chặt chẽ nhất giữa các quốc gia thành viên

a)

Khu vực mậu dịch Tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tiền tệ

14.

Hình thức nào sau đây có mức độ liên kết ít chặt chẽ nhất giữa các quốc gia thành viên

a)

Khu vực mậu dịch Tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tiền tệ

15.

Điều nào sau đây không phải là thỏa thuận của các thành viên trong khu vực thị trường chung

a)

Tự do hóa với tất cả hàng hóa giữa các quốc gia thành viên

b)

Thống nhất về chính sách thuế với các quốc gia ngoài khối

c)

Tự do di chuyển vốn giữa các quốc gia thành viên

d)

Tự do di chuyển lao động giữa các quốc gia thành viên

16.

Điều nào sau đây là thỏa thuận của các thành viên trong khu vực mậu dịch Tự do

a)

Tự do hóa với hầu hết hàng hóa giữa các quốc gia thành viên

b)

Thống nhất về chính sách thuế với các quốc gia ngoài khối

c)

Tự do di chuyển vốn giữa các quốc gia thành viên

d)

Tự do di chuyển lao động giữa các quốc gia thành viên

17.

Liên minh châu âu EU thuộc hình thức liên kết

a)

Liên minh tiền tệ

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tài chính

18.

Tổ chức Thương mại quốc tế WTO thuộc hình thức liên kết

a)

Khu vực mậu dịch Tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tiền tệ

19.

Hình thức nào sau đây là liên kết kinh tế quốc tế tư nhân

a)

Khu vực mậu dịch Tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Công ty quốc tế

20.

Hình thức nào sau đây không phải là liên kết kinh tế quốc tế tư nhân

a)

Công ty xuyên quốc gia

b)

Công ty đa quốc gia

c)

cartel

d)

Thị trường chung

21.

tổ chức xuất khẩu dầu mỏ thế giới OPEC thuộc hình thức liên kết

a)

Công ty xuyên quốc gia

b)

Công ty đa quốc gia

c)

cartel

d)

Liên kết kinh tế nhà nước

22.

Vai trò của liên kết kinh tế quốc tế tư nhân

a)

Thúc đẩy kinh doanh quốc tế phát triển

b)

Là tiền đề phát triển của cách mạng khoa học kĩ thuật trên toàn cầu

c)

Tạo điều kiện cho các quốc gia chậm và đang phát triển đổi mới công nghệ từ đó sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Vai trò của liên kết kinh tế quốc tế nhà nước đối với các quốc gia

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

Sử dụng nguồn lực hiệu quả

c)

Thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng có lợi nhất

d)

tất cả các đáp án trên

24.

24. Điều nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của liên kết kinh tế quốc tế nhà nước

a)

  1. Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

  2. 

b)
  1. Giúp các quốc gia sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn

c)
  1. Giúp các quốc gia thay đổi cơ cầu kinh tế theo hướng có lợi nhất

d)
  1. Giúp các quốc gia bảo hộ hoạt động sản xuất trong nước

25.

Nhập khẩu hàng hoá hữu hình là:

a)
  1. Hàng hoá và dịch vụ đặt mua từ nước khác

b)
  1. Hàng hóa đặt mua từ nước khác

c)
  1. Dịch vụ đặt mua từ nước khác

d)
  1. Dịch vụ tiêu dùng ở nước khác

26.

Hình thức nào sau đây không phải là thương mại quốc tế

a)
  1. Xuất khẩu hàng hóa

b)
  1. Gia công xuất khẩu

c)
  1. Nhượng quyền quốc tế

d)
  1. Tái xuất và chuyển khẩu

27.

Lý thuyết về lợi thế so sánh tuyệt đối cho rằng

  1. 

a)
  1. Các quốc gia nên xuất và nhập khẩu có chọn lọc

b)
  1. Các quốc gia nên đẩy mạnh nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

c)
  1. Các quốc gia nên đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, không nên nhập khẩu

d)
  1. Các quốc gia nên tự sản xuất những hàng hóa trong nước có nhu cầu

28.

Mô hình viên kim cương trong lý thuyết về khả năng cạnh tranh quốc gia gồm:

a)
  1. 4 yếu tố

b)
  1. 3 yếu tố

c)
  1. 2 yếu tố

29.

Điều nào sau đây KHÔNG phải vai trò của thương mại quốc tề với các quốc gia:

a)
  1. Mở rộng thị trường

b)
  1. Mở rộng khả năng sản xuất.

c)
  1. Thoả mãn tốt hơn nhu cầu thị trường nội địa

d)
  1. Cải thiên cán cân thanh toán quốc tế

30.

Điều nào sau đậy thể hiện vai trò của thương mại quốc tế với các quốc gia

a)
  1. Sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn

b)
  1. Thúc đẩy phát triển kinh tế

c)
  1. Chống độc quyền

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

31.

Điều nào sau đây thể hiện vai trò của thương mại quốc tế với các doanh nghiệp.

  1. 

a)
  1. Mở rộng thị trường

b)
  1. Cải thiện cán cân thanh toán

c)
  1. Thoả mãn tốt hơn nhu cầu thị trường nội địa

d)
  1. Chống độc quyền

32.

33. Nguyên tắc tối huệ quốc

a)
  1. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại

b)
  1. Thương mại quốc tế bị cản trở

c)
  1. Các quốc gia nhỏ sẽ bị thiệt thòi trong quan hệ thương mại với quốc gia lớn

d)
  1. Các quốc gia kém phát triển sẽ bị thiệt thòi trong quan hệ thương mại với quốc gia phát triển.

33.

Theo nguyên tắc tối huệ quốc

a)

Sẽ thúc đẩy thương mại quốc tế

b)
  1. Cản trở thương mại quốc tế

c)
  1. Tạo ra sự bất công trong cạnh tranh thương mại

d)

Chỉ đem lại lợi ích cho các quốc gia lớn nhất

34.

Theo nguyên tắc tương hỗ

  1. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi tương xừng nhau

  2. Thương mại quốc tế bị cản trở

  3. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại

  4. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi như nhau

a)
  1. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi tương xứng nhau

b)
  1. Thương mại quốc tế bị cản trở

c)
  1. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại

d)
  1. Các quốc gia trong quan hệ thương mại sẽ được hưởng ưu đãi như nhau

35.

Nguyên tắc tương hỗ KHÔNG

a)
  1. Tạo ra sự công bằng trong cạnh tranh thương mại

b)
  1. Góp phần thúc đẩy TMQT pháp triển

c)
  1. Có lợi cho các nước đang phát triển

d)
  1. Có lợi cho các nước nhỏ.

36.

Công cụ nào sau đậy có su hướng giảm sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế

a)
  1. Rào cản thuế quan

b)
  1. Rào cản kĩ thuật

c)
  1. Rào cản tài chính

d)
  1. Hiệp định.

37.

Công cụ nào sau đây có su hướng thúc đẩy thương mại quốc tế

  1. 

a)
  1. Hiệp định

b)
  1. Rào cản kĩ thuật

c)
  1. Rào cản tài chính

d)
  1. Rào cản thuế quan.

38.

Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc các biện pháp phòng vệ thương mại

a)
  1. Giấy phép

b)
  1. Chống bán phá giá

c)
  1. Chống trợ cấp

d)
  1. Tự vệ thương mại

39.

40. Công cụ nào sau đây thuộc nhóm công cụ tài chính

a)
  1. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)
  1. Chống bán phá giá

c)
  1. Hạn ngạch

d)
  1. Giấy phép

40.

Tác động của su hướng tự do hóa thương mại là:

a)
  1. Thúc đẩy phát triển thương mại quốc tế

b)
  1. Bảo hộ sản xuất trong nước

c)
  1. Phát triển toàn diện nền kinh tế.

d)
  1. Hạn chế tác động tiêu cực từ thị trường thế giới.

41.

Tác động của xu hướng bảo hộ thương mại



a)

Hạn chế tác động tiêu cực từ thị trường thế giới

b)
  1. Từng bước mở của thị trường

c)
  1. Nâng cao năng lực quản lý kinh tế vĩ mô

d)
  1. Thoả mãn tốt nhu cầu tiêu dùng trong nước

42.

Cơ sở hình thành xu hướng tự do hóa thương mại

a)

Nhu cầu phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)
  1. Tác động của xu thế phát triển kinh tế thế giới

c)
  1. Học thuyết kinh tế về lợi thế cạnh tranh

d)
  1. tất cả các đáp án trên

43.

Cơ sở hình thành xu hướng bảo hộ thương mại

a)
  1. Sự khác nhau về điều kiện tái sản xuất ở mỗi quốc gia

b)
  1. Sự khác nhau về khả năng cạnh tranh của các DN, các ngành

c)
  1. Nhu cầu ổn định kinh tế vĩ mô

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Hợp đồng ngoại thương theo quy định của pháp luật Việt Nam cỏ thể được lập dưới hình thức:

a)
  1. Lời nói

b)
  1. Văn bản

c)
  1. Hành vi cụ thể

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hợp đồng ngoại thương:

  1. 

a)
  1. Hàng hóa được di chuyển qua biên giới hải quan các quốc gia

b)
  1. Đồng tiền thanh toán phải là ngoại tệ đối với ít nhất một trong hai bên

c)
  1. Chủ thể kinh doanh phải là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Hợp đồng phải được ký kết đâm bảo nguyên tắc tự do, tự nguyện.

46.

Các điều khoản của hợp đồng ngoại thương được phân ra thành các loại sau :

a)
  1. Điều khoản chủ yếu, điều khoản thông thường

b)
  1. Điều khoản thông thường, điều khoản tùy nghi

c)
  1. Điều khoản chủ yếu, điều khoản thông thường, điều khoản tùy nghi

d)
  1. Điều khoản chủ yếu, điều khoản tùy nghi

47.

Hợp đồng quy định phỏng chừng số lượng hàng hóa là 1000 tấn +_ 5% . Đến hạn giao hàng, bên bán giao 975 tấn. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng :

a)
  1. Bên bán giao thiếu hàng

b)
  1. Bên bán giao đủ hàng

c)
  1. Bên mua chi thanh toán số tiền tương ứng với 975 tấn

d)
  1. Bên bán giao hàng đúng hạn

48.

Hợp đồng quy định số lượng hàng hóa là 1000 tấn 2% (tỷ lệ miễn trừ). Đến hạn giao hàng, bên bán giao 990 tấn. Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng :

a)
  1. Bên mua được thanh toán đủ tiền hàng

b)
  1. Bên bán giao đủ hàng

c)
  1. Bên mua chỉ phải thanh toán số tiền tương ứng với 975 tấn

d)
  1. Bên bán giao hàng đúng hạn

49.

Trọng lượng tịnh là :

a)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa, không tính tới trọng lượng bao bì

b)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa tại độ ẩm tiêu chuẩn

c)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa bao gồm cả trọng lượng bao bì

d)
  1. Tất cá các đáp án trên đều đúng

50.

Trọng lượng thương mại là :

a)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa, không tính tới trọng lượng bao bì

b)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa tại độ ẩm tiêu chuẩn

c)
  1. Là trọng lượng của bản thân hàng hóa bao gồm cả trọng lượng bao bì

d)
  1. Tất cả các đáp ản trên đều đúng

51.

Một doanh nghiệp nhận được l6 hàng có trọng lượng thực tế lá 1020 tắn, biết rằng độ ẩm thực tể tại thời điểm giao nhân hàng là 20%, độ ẩm tiêu chuẩn đối với lô hàng là 10%.

Trọng lượng thương mại của lô hàng là:

a)
  1. 1000 tấn

b)
  1. 1200 tấn

c)
  1. 950 tấn

d)
  1. 935 tấn

52.

54. Phương pháp nào sau đây không phải phương pháp xác định giá:

a)
  1. Giá di động

b)
  1. Giá linh hoạt

c)
  1. Giá quy định sau

d)

Giá theo mớn nước

53.

Incoterms 2010 là:

a)
  1. Là những nguyên tắc để giải thích những điều kiện hợp đồng

b)
  1. Là những quy định vê nghĩa vụ của người mua, người bán, người chuyên chở trong hoạt động giao hàng

c)
  1. Là những quy định về nghĩa vụ của người mua và người bán trong giao kết hợp đồng

d)
  1. Những nguyên tắc để giải thích những điều kiện cơ sở giao hàng được quy định trong hợp đồng.

54.

Điều nào sau đây không đúng với điều kiện cơ sở giao hàng cho người chuyên chờ

(FCA)

a)
  1. Người bán phải thông quan xuất khẩu

b)
  1. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng hóa đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại cơsở của người bán, khi hàng hóa đã được bốc lên phương tiện vận tải của người mua

c)
  1. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi hàng hóa đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán khi hàng hóa chưa được bốc lên phương tiện vẫn tải của người mua

d)
  1. Người mua phải thông quan nhập khẩu

55.

Điều nào sau đây không đúng với điều kiện có sở giao hàng tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (CIF)

a)
  1. Người bán ký hợp đồng vận tải và trà cước phí

b)
  1. Người bán phải giao hàng lên tàu

c)
  1. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trêntàu tại cảng bắc hàng quy định

d)
  1. Người mua phải mua bảo hiểm cho hàng hóa

56.

Điều nào sau đây đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tại xưởng (EXW):

a)
  1. Người bán phải thông quan xuất khẩu

b)
  1. Người bán phải trả chi phí vận chuyển hàng hóa tới cảng

c)
  1. Người mua phải thông quan xuất khẩu

d)
  1. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bc hàng quy định

57.

59. Điều nào sau đây không đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tiền hàng và cước phí

(CFR)

a)
  1. Người bản ký hợp đồng vận tài và trà cước phí

b)
  1. Người bán phải mua bảo hiểm cho hàng hóa

c)
  1. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mắt mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu

d)
  1. Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu

58.

Hợp đồng ngoại thương có máy loại điều khoản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Điều nào sau đây đúng với Incoterms:

a)
  1. Có nhiều bộ Incoterms cùng có hiệu lực

b)
  1. Kể từ ngày Incoterms 2010 có hiệu lực, Incoterms 2000 chấm đứt hiệu lực

c)
  1. Các hợp đồng ngoại thương bắt buộc phải sử dụng các điều kiện cơ sở giao hàng của
    Incoterms

d)
  1. Incoterms quy định các điều khoản của hợp đồng

60.

Điều nào sau đây đúng với điều kiện cơ sở giao hàng tới đích đã trả thuế (DDP)

a)
  1. Người mua ký hợp đồng vận tải và trả cước phí

b)
  1. Người bán phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu

c)
  1. Người bán phải chịu mọi rủi ro về mất mát và hư hỏng hàng hóa cho tới khi hàng hóa đã được đặt trên tàu tại cảng bốc hàng

d)
  1. Người mua phải làm thủ tục thông quan nhập khẩu

61.

Một doanh nghiệp Việt Nam quyết định nhập khẩu 1 dây chuyền công nghệ của Nhật

Bản và nhận được báo giá : P1= 4 triệu USD theo điều kiện CIF Hải phòng (Incoterms

2010) và P2= 3,9 triệu USD theo điều kiện FOB. Tokyo (Incoterms 2010). Biết rằng cước phi vận chuyển từ cảng Tokyo tới cảng Hải Phòng là 100.000; suất phi bảo hiểm rủi ro về mất mát, hư hại hàng hoa từ cảng Tokyo tới cảng Hải phòng là 5%. Doanh nghiệp nên quyết định lựa chọn mua theo điều kiện:

a)

CIF. Hải phòng (Incoterms 2010)

b)
  1. FOB. Tokyo (Incoterms 2010).

c)
  1. FOB.Chiba (Incoterms 2010)

d)
  1. FOB. Washington DC (Incoterms 2010)

62.

Hình thức nào sau đây không phải là đầu tư trực tiếp quốc tế:

a)
  1. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

b)
  1. Tổ chức kinh tế liên doanh

c)
  1. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC

d)
  1. Mua cổ phần hoặc góp vốn

63.

ODA là:

a)
  1. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trinh phát triển kinhtế-xã hội dưới hình thức viện trợ không hoàn lại

b)
  1. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đích hỗ trợ chương trình phát triển kinhtế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi hoặc viện trợ không hoàn lại

c)
  1. Hình thức đầu tư vốn vào một quốc gia nhằm thực hiện mục đich hỗ trợ chương trinh phát triển kinh tế-xã hội dưới hình thức cho vay ưu đãi

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

64.
  1. Đầu tư quốc tế bao gồm những hoạt động

a)
  1. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, tài chính quốc tế

b)
  1. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp

c)
  1. Đầu tư trực tiếp quốc tế, đầu tư gián tiếp quốc tế, tín dụng quốc tế

d)
  1. Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, ODA (hỗ trợ phát triên chính thức)

65.

Hoạt động nào sau đây là đầu tư quốc tế:

a)
  1. Thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư tại nước ngoài

b)
  1. Dịch vụ quá cành quốc tế

c)
  1. Xuất khẩu hàng hóa

d)
  1. Tạm nhập, tái xuất

66.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là đầu tư quốc tế

a)
  1. Doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam

b)
  1. Doanh nghiệp A tại Trung Quốc xuất khẩu hàng hóa bán cho doanh nghiệp B tại Việt
    Nam

c)
  1. Ngân hàng A của Nhật bản mua cổ phần của ngân hàng B tại Việt Nam

d)
  1. Doanh nghiệp Nhật Bản thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại Việt Nam

67.

Đầu tư trực tiếp quốc tế là hình thức đầu tư bằng:

a)
  1. Thành lập tổ chức kinh tế tại quốc gia khác

b)
  1. Góp vốn, mua cổ phần tại doanh nghiệp thuộc một quốc gia khác

c)
  1. Hợp đồng PPP, BCC tại quốc gia khác

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

68.

Đâu là mục đích của của chủ đầu tư trực tiếp quốc tế khi tiến hành thành lập doanh nghiệp 100% vốn tại nước nhận đầu tư

a)
  1. Tránh hàng rào bảo hộ thương mại của các nước nhận đầu tư

b)
  1. Thúc đầy phân công lao động quốc tế

c)
  1. Tăng thu ngân sách

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

Đặc điểm của đầu tư trực tiếp quốc tế là:

a)
  1. Chủ đầu tư trực tiếp tham gia điều hành và quản lý doanh nghiệp

b)
  1. Chủ đầu tư trực tiếp bỏ vốn vào doanh nghiệp

c)
  1. Lợi nhuận của chủ đầu tư không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

d)
  1. Hiệu quả kinh tế của vốn đầu tư thấp

70.

Đối tượng nhận viện trợ ODA là:

  1. 

a)
  1. Chính phủ các nước đang và kém phát triển

b)
  1. Doanh nghiệp các nước đang và kém phát triển

c)
  1. Cá nhân các nước đang và kém phát triển

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

71.

Hình thức đầu tư quốc tể nào đem lại cho chú đầu tư thu nhập không phụ thuộc vào kết quả đầu tư

a)
  1. Đầu tư trực tiếp quốc tế

b)
  1. Đầu tư gián tiếp quốc tế

c)
  1. Tín dụng quốc tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

72.

Tính ưu đãi của ODA thể hiện ở:

  1. 

a)
  1. Lãi suất thấp

b)
  1. Thời gian cho vay dài

c)
  1. Có một phần không hoàn lại

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

73.

Đầu tư trực tiếp quốc tế giúp nước nhận đầu tư (là nước đang phát triển):

a)
  1. Giải quyết được vấn đề thiếu vốn

b)
  1. Tiếp thu được kinh nghiệm quản lý và công nghệ tiên tiến

c)
  1. Đáp án a và b đều đúng

d)
  1. Đáp án a và b đều sai

74.

Khu chế xuất là :

a)
  1. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng suất khẩu và hoại động xuất khẩu

b)
  1. Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng hóa

c)
  1. Khu vực miễn thuế tại biên giới các quốc gia

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

75.

Đầu tư gián tiếp quốc tế giúp nước nhận đầu tư (là nước đang phát triển):

a)

Giải quyết được vấn đề thiếu vốn

b)
  1. Tiếp thu được kinh nghiệm quản lý và công nghệ tiên tiến

c)
  1. Đáp án a và b đều đúng

d)
  1. Đáp án a và b đều sai

76.

Hệ thống pháp luật được xây dụng trên cơ sở các quy luật khách quan là hệ thống pháp luật nào:

a)
  1. Thường luật

b)
  1. Dân luật

c)
  1. Giáo luật

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

77.

Hệ thống pháp luật được xây dựng trên cơ sở các phong tục, tập quán truyền thống là hệ thống pháp luật nào:

a)

Thường luật

b)
  1. Dân luật

c)
  1. Giáo luật

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

78.

Quan hệ giữa chủ đầu tư và cá nhân/tổ chức tiếp nhận tín dụng quốc tế là:

a)
  1. Quan hệ vay-nợ

b)
  1. Quan hệ mua bán hàng hóa.

c)
  1. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty con

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

79.

Hình thức đầu tư quốc tế nào sau đây mà quyền sở hữu vốn gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp

a)
  1. Đầu tư quốc tế trực tiếp

b)
  1. Đầu tư quốc tế trực tiếp

c)
  1. Tín dụng quốc tế

d)
  1. ODA

80.

Trong đầu tư quốc tế gián tiếp:

a)
  1. Quyền sở hữu vốn gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp

b)
  1. Quyền sở hữu vốn không gắn liền quyền điều hành doanh nghiệp

c)
  1. Lợi nhuận không phụ thuộc trực tiếp vào kết quả kinh doanh

d)
  1. Tỷ lệ vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài phải lớn hơn 51% tổng số vốn điều lệ.

81.

Doanh nghiệp A của Việt Nam bán gạo cho doanh nghiệp B của Mỹ. Hoạt động này là hình thức .... của quốc tế

a)

Thương mại quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Tài chính quốc tế

d)

Hỗ trợ quốc tế

82.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Kinh doanh quốc tế ra đời và phát triển là một tất yếu khách quan

b)

Hình thức giao dịch trong kinh doanh quốc tế bao gồm: Mua bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho quốc gia khác

c)

Chỉ có các doanh nghiệp mới đủ tư cách pháp lý thực hiện hoạt động kinh doanh quốc tế

d)

Trong kinh doanh quốc tế, việc thanh toán phải tiến hành bằng đồng ngoại tệ mạnh.

83.

Nhận định nào đúng: Môi trường kinh doanh quốc tế....

a)

Nhiều biến động và tiềm ẩn nhiều rủi ro

b)

Cần thiết được nghiên cứu

c)

Doanh nghiệp chịu tác động của môi trường kinh doanh nhưng không thể tác động ngược lại

d)

Tất cả các đáp án trên

84.

Nhận định nào đúng?

a)

Nghiên cứu môi trường pháp luật trong kinh đoanh quốc tế giúp các DN tiếp cận thị trường một cách hiệu quả

b)

Pháp luật kinh doanh quốc tế gồm hệ thống luật pháp của các quốc gia xuất khẩu và quốc gia nhập khẩu

c)

Trên thế giới tồn tại ba (03) hệ thống pháp luật

d)

A +B

85.

Kinh doanh quốc tế

a)

mang lại lợi ích cho các chủ thể tham gia giao dịch kinh tế quốc tế

b)

thúc đẩy phát triển nền kinh tế toàn cầu và các bên tham gia

c)

hướng tới việc sử dụng nguồn lực xã hội một cách hiệu quả

d)

A+ B+C

86.

Nhân tố ... góp phần hạn chế các rào cản tự do hóa trong kinh doanh quốc tế

a)

Mức độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

c)

Điều kiện chính trị, xã hội, quân sự

d)

Sự hình thành của các liên kết kinh tế quốc tế

87.

Môi trường kinh doanh quốc tế gồm... môi trường bộ phận

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

88.

Khách hàng thuộc môi trường... trong kinh doanh quốc tế

a)

kinh tế

b)

cạnh tranh

c)

pháp luật

d)

văn hoá

89.

Phân công lao động quốc tế

a)

đồng hành cùng với sự phát triển của các liên kiết kinh tế quốc tế

b)

tăng tính phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia trên thế giới

c)

có xu hướng ngày càng phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

... tập trung vào việc phân chia thị trường và hạn ngạch xuất khẩu của các DN độc quyền trong một ngành sản xuất

a)

Công ty quốc tế

b)

Trust quốc tế

c)

Syndicat quốc tế

d)

Cartel quốc tế

91.

Công ty quốc tế....

a)

có thể huy động vốn ở một quốc gia nhưng hoại động tại nhiều quốc gia

b)

được hình thành nhằm phân chia thị trường xuất khẩu

c)

ra đời duy trì độc quyền trong tiêu thụ sản phẩm

d)

là sự cấu kết của các công ty trong cùng một ngành nhằm kiểm soát giá

92.

"Bảo hộ thương mại" có nghĩa là:

a)

Hạn chế cả nhập khẩu và xuất khẩu

b)

Hạn chế nhập khẩu nhưng vẫn giúp đỡ doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Cản trở tuyệt đối nhập khẩu

d)

Hạn chế xuất khẩu để tránh tổn thương thị trường nội địa

93.

"Tự do hóa thương mại" là:

a)

Mọi hàng hóa đều được phép xuất nhập khẩu

b)

Nới lỏng nhập khẩu hài hòa với tăng cường xuất khẩu

c)

Chỉ khuyến khích xuất khẩu nhưng hạn chế nhập khẩu

d)

Chỉ khuyến khích nhập khẩu nhưng hạn chế xuất khẩu

94.

Tự do hóa thương mại quốc tế giúp

a)

Nâng cao khả năng cạnh tranh của DN nội địa

b)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường nội địa

c)
  • Thúc đẩy phân công lao động quốc tế

d)
  • Tất cả các đáp án trên

95.

Xu hướng Bảo hộ thương mại

a)

Biến nền kinh tề mỗi quốc gia trở thành một mắt xích mở trong hệ thống kinh tế thế giới

b)

Cải thiện năng lực quản lý kinh tế vĩ mô của quốc gia

c)

Hạn chế những tác động tiêu cực của thị trường thế giới đến thị trường nội địa

d)

Tăng cung về hàng hóa trên thị trường, nội địa

96.

... là hình thức liên kết kinh tế quốc tế nhà nước có mức độ ràng buộc giữa các thành viên kém chặt chẽ nhất

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tiền tê

97.

Trong liên kết kinh tế....yếu tố sản xuất như vốn, công nghệ không được trao đổi tự do giữa các quốc gia thành viên

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Liên minh tiền tệ

98.

Liên kết kinh tế quốc tế theo hình thức... sẽ tạo ra một "thị trường thống nhất đối với cả hàng hoá đầu ra và yếu tố đầu vào"

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên minh thuế quan

c)

Liên minh kinh tế

d)

Thị trường chung

99.

..... là công cụ điều tiết KHÔNG làm thay đổi "sức mua của đồng tiền" trên thị trường nội địa

a)

Thuế nhập khẩu

b)

tỷ giá hối đoái

c)
  • Thuế nội địa

d)

Giấy phép

100.

Cấm hẳn xuất nhập khẩu đượợc sử dụng nhằm

a)

Bảo vệ các lợi ích kinh tế của quốc gia

b)

Bảo vệ doanh nghiệp trong nước hoạt động trên thị trường quốc tế

c)

Bảo hộ thị trường nội địa

d)

Bảo vệ những lợi ích không mang tính kinh tế

101.

Các quốc gia sử dụng rào cản kĩ thuật trong quan hệ TMQT nhằm hướng đến việc

a)

bảo vệ quyền/ lợi ích của người mua

b)

bảo vệ quyền/lợi ích của người bán

c)

bảo vệ sự tự do tuyệt đối của thương mại quốc tế

d)

bảo vệ sự công bằng trong hdong TMQT

102.

....là công cụ hạn chế cao nhất đối với xuất nhập khẩu hàng hoá

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Hạn ngạch xuất khẩu

c)

Rào cản kỹ thuật

d)

Cẩm hẳn xuất nhập khẩu

103.

OPEC là liên minh kinh tế theo hình thức

a)

Khu vưc mậu dịch tự do

b)

Đồng minh thuế quan

c)

Cartel quốc tế

d)

Trust quốc tế

104.

EU được thành lập năm

a)

1993

b)

1990

c)

1983

d)

1980

105.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viến của EU

a)

Hy Lạp

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Mỹ

106.

Việt Nam là thành viên của tổ chức

a)

IMF

b)

WTO

c)

EU

d)

GATT

107.

Số thành viên chính thức tính đến hết năm 2018 của WTO

a)

<160

b)

<170

c)

<150

d)

<140

108.

Hợp đồng quy định phỏng chứng số lượng hàng hóa là 1000 tần +_5% ( miễn trừ). Đến

hạn giao hàng bên bán giao 975 tấn. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Bên bán giao thiếu hàng

b)

Bên bán giao đủ hàng

c)

Bên mua phải thanh toán số tiền tương ứng với 975 tấn

d)

Khối lượng hàng hóa dùng để xác định giá trị hợp đồng là 975 tấn

109.

Đảm bảo tỷ lệ... cho phép người bán luôn được thanh toán đủ giá trị hàng hóa theo số lượng ghi trong hợp đồng

a)

miễn trừ

b)

dung sai

c)

phỏng chứng

d)

chi phí

110.

Trọng lượng cả bì

a)

Lớn hơn trọng lượng của bản thân hàng hóa

b)

Thường ít hơn trọng lượng cửa bản thân hàng hóa

c)

Là trọng lượng của hàng hóa tại độ ẩm tiêu chuẩn

d)

Thường áp dụng cho các hợp đồng ngoại thương của hàng hóa dễ hút ẩm

111.

Điều nào sau đây đúng

a)

Trọng lượng tịnh = Trọng lượng thương mại - Trọng lượng bì

b)

Trọng lượng tịnh = Trọng lượng cả bì - Trọng lượng bì

c)

Trọng lượng tịnh = Trong lượng cả bì - Trọng lượng thương mại

d)

Trọng lượng thực tế = Trọng lượng thương mại - trọng lượng nước trong hàng hóa

112.

Theo phương pháp giá linh hoạt, giá thanh toán

a)

được xác định một lần tại thời điểm giao hàng

b)

có thể được điều chỉnh nếu giá trên thị trường hàng hóa đó có biến động

c)

có thể được điều chỉnh nếu có biến động về tỷ lệ của chi phí sản xuất ra hàng hóa đó

d)

có thể được điều chỉnh nếu có biến động về giá trên thị trường yếu tố sản xuất hàng hóa đó

113.

Theo phương pháp giá di động, tại thời điểm kí hợp đồng, các bên sẽ xác định...

a)

giá cố định

b)

giá cơ sở

c)

giá linh hoạt

d)

giá quy định sau

114.

Tín dụng thư (L/C) nên được khuyến khích hợp đồng ngoại thương bởi L/C góp phần

a)

giảm thiểu rủi ro thanh toán

b)

tăng thêm hiểu biết về đối tác

c)

thủ tục thanh toán nhanh gọn

d)

rút ngắn thời gian đàm phán

115.

Incoterms khi được dẫn chiếu trong hợp đồng xuất nhập khẩu

a)

sẽ có tính pháp lý

b)

sẽ có tính phủ định

c)

sẽ có tính linh hoạt

d)

sẽ có tính rủi ro thấp

116.

Incoterns được đề cập trong điều khoản ... của hợp đồng ngoại thương

a)

giá cả

b)

giao hàng

c)

thanh toán

d)

tuỳ nghi

117.

Trong điều kiện giao hàng .... của Incoterms 2010 quy định: sân tàu tại cảng bốc là ranh giới di chuyển chi phí bảo hiểm hàng hoá từ người bán sang người mua

a)

EXW

b)

FOB

c)

CIF

d)

CIP

118.

Trong điều cơ sở giao hàng....cần quy định cụ thể cảng đích

a)

EXW

b)

FCA

c)

FOB

d)

CIF

119.

Theo Incoterms 2010 Giá của hàng hóa theo điều kiện cơ sở giao hàng CIF cao hơn so với điều kiện cơ sở giao hàng FOB vì

a)

người bán chịu nhiều rùi ro hơn

b)

người mua chịu nhiều rủi ro

c)

người bán chịu nhiều chi phí hơn

d)

người mua chịu nhiều chi phí hơn