Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy điện

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc, … Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có 2 loại máy điện

a)

Máy điện tĩnh và máy điện quay.

b)

Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

c)

Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

d)

Máy phát điện và động cơ điện

2.

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc, … Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:

a)

Máy phát điện và động cơ điện

b)

Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

c)

Máy điện không đồng bộ và máy điện đồng bộ

d)

Máy điện tĩnh và máy điện quay

3.

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý làm việc người ta chia ra:

a)

Máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

b)

Máy điện tĩnh và máy điện quay

c)

Máy điện đồng bộ và không đồng bộ

d)

Máy phát điện và động cơ điện

4.

Máy điện tĩnh làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giữa những cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau. Loại máy điện tĩnh thông dụng là:

a)

Máy biến áp

b)

Máy phát điện

c)

Động cơ điện

d)

Máy điện 1 chiều

5.

Các máy điện tĩnh được dùng để:

a)

Biến đổi các thông số điện năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năn

6.

Các máy điện tĩnh được dùng để:

a)

Biến đổi các thông số điện năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Biến đổi cơ năng thành cơ năng

7.

Mômen quay của động cơ điện một chiều:

a)

Tỷ lệ thuận với dòng điện phần ứng và từ thông.

b)

Tỷ lệ thuận với dòng điện phần ứng và tỷ lệ nghịch với từ thông

c)

Tỷ lệ nghịch với dòng điện phần ứng và tỷ lệ thuận với từ thông

d)

Tỷ lệ nghịch với dòng điện phần ứng và từ thông

8.

Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của hai định luật:

a)

Định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ.

b)

Định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện

c)

Định luật Coulomb và định luật Ampere

d)

Định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần

9.

Khi cho một thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dây dẫn sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = Blv. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc:

a)

Bàn tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Vặn nút chai

d)

Lenxơ

10.

Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:

a)

Bàn tay trái

b)

Bàn tay phải

c)

Vặn nút chai

d)

Cái đinh ốc

11.

Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch, nghĩa là:

a)

Có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ.

b)

Có thể là phần cảm hoặc là phần ứng

c)

Có thể làm việc ở 2 chế độ: có tải và không tải

d)

Có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng

12.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Máy điện tĩnh chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

b)

Máy điện tĩnh gồm máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

c)

Máy điện tĩnh biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

Máy điện tĩnh dù

13.

Tìm phát biểu SAI:

a)

Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

b)

Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

c)

Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

d)

Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát.

14.

Tìm phát biểu ĐÚNG

a)

Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay

b)

Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay.

c)

Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay

d)

Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh

15.

Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

a)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải

b)

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải

c)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch

d)

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch

16.

Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

a)

Nhôm

b)

Kim loại

c)

Đồng

d)

Sắt từ

17.

Về chức năng năng các bộ phận trong máy điện, đáp án nào dưới đây sai:

a)

Mạch từ làm bằng lõi thép kỹ thuật điện để dẫn từ

b)

Lõi đồng, nhôm của dây quấn để dẫn dòng điện chạy trong dây quấn

c)

Cách điện để hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn

d)

Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch dẫn từ

18.

Điều kiện để máy biến áp ba pha làm việc song song:

4 lines
19.

Điều kiện để máy biến áp ba pha làm việc song song:

a)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

b)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp.

c)

Cùng tổ đấu dây, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

d)

Cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

20.

Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp:

a)

Tăng áp

b)

Sụt áp

c)

Không đổi

d)

Thay đổi tùy theo tính chất của tải

21.

Máy biến áp là thiết bị điện có đặc điểm:

a)

Cuộn dây sơ cấp có cùng tần số với cuộn thứ cấp.

b)

Cuộn dây sơ cấp có tần số lớn hơn với cuộn thứ cấp.

c)

Cuộn dây sơ cấp có tần số nhỏ hơn với cuộn thứ cấp.

d)

Cuộn dây sơ cấp có tần số gấp hai lần so với cuộn thứ cấp.

22.

Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)

A. Lực điện từ.

b)

Cảm ứng điện từ.

c)

Bảo toàn dòng điện.

d)

Bảo toàn điện áp.

23.

Máy biến áp một pha có công suất 100kVA, điện áp sơ cấp 2200V và điện áp thứ cấp 220V, thí nghiệm không tải, các dụng cụ đo ở sơ cấp có các giá trị sau: Io = 2A; Po = 2000W. Tính Ro?

a)

500Ω

b)

50Ω

c)

1000Ω

d)

2000Ω

24.

Một máy biến áp có các thông số: Sđm = 5 kVA, điện áp cuộn sơ cấp U1 = 220 V, 60Hz ; điện áp cuộn hạ áp U2 = 110V, xác định tần số bên cuộn dây thứ cấp (Hz):

a)

60

b)

50

c)

30

d)

120

25.

Một máy biến áp có các thông số: Sđm = 5kVA, điện áp cuộn sơ cấp U1 = 220 V, 50Hz ; điện áp cuộn hạ áp U2 = 110V, xác định tần số bên cuộn dây thứ cấp (Hz):

a)

60

b)

50

c)

30

d)

120

26.

Tổn hao dây quấn của máy biến áp có đặc điểm:

a)

A. Không phụ thuộc vào hệ số tải.

b)

Tỷ lệ thuận với hệ số tải.

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.

d)

Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.

27.

của máy biến áp có đặc điểm:

a)

Không phụ thuộc vào hệ số tải.

b)

Tỷ lệ thuận với hệ số tải.

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.

d)

Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.

28.

Tổn hao lõi thép của máy biến áp có đặc điểm:

a)

Không phụ thuộc vào hệ số tải.

b)

Tỷ lệ thuận với hệ số tải.

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương hệ số tải.

d)

Tỷ lệ thuận với lập phương hệ số tải.

29.

Tổn thất công suất trong máy biến áp gồm:

a)

Tổn hao dây đồng.

b)

Tổn hao mạch từ và tổn hao cơ.

c)

Tổn hao mạch từ và tổn hao dây đồng.

d)

Tổn hao mạch từ , tổn hao dây đồng và tổn hao cơ.

30.

Trong sơ đồ thay thế máy biến áp, thông số rth và xth đặc trưng cho:

a)

Tổn hao dòng điện xoáy

b)

Tổn hao từ trễ

c)

Tổn hao dòng điện xoáy và từ trễ

d)

Tổn hao đồng máy biến áp

31.

Trong thí nghiệm không tải của máy biến áp, tổn hao không tải ΔPo :

a)

Chính là tổn hao trên dây quấn của máy biến áp.

b)

Chính là tổn hao trên lõi thép của máy biến áp.

c)

Chính là tổn hao trên dây quấn và trên lõi thép của máy biến áp.

d)

Chính là tổn hao trên cuộn thứ cấp quấn của máy biến áp

32.

Trong thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp In có giá trị:

a)

Bằng dòng điện định mức thứ cấp.

b)

Bằng dòng điện định mức sơ cấp.

c)

≤ 20% dòng điện định mức sơ cấp.

d)

≤ 20% dòng điện định mức thứ cấp.

33.

Trong thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp, tổn hao ngắn mạch ΔPn:

a)

Chính là tổn hao trên dây quấn của máy biến áp khi đầy tải.

b)

Chính là tổn hao trên lõi thép của máy biến áp.

c)

Chính là tổn hao trên dây quấn và trên lõi thép của máy biến áp.

d)

Chính là tổn hao trên dây quấn sơ cấp của máy biến áp.

34.

Lõi thép máy biến áp dùng để:

a)

Dẫn từ thông chính của máy

b)

Dẫn từ thông tản của máy

c)

Dẫn dòng điện sơ cấp

d)

Dẫn dòng điện thứ cấp

35.

Lõi thép máy biến áp dùng để:

a)

Dẫn từ thông chính của máy

b)

Dẫn từ thông tản của máy

c)

Dẫn dòng điện sơ cấp

d)

Dẫn dòng điện thứ cấp

36.

Dây quấn sơ cấp của máy biến áp là: Chọn đáp án đúng?

a)

Dây quấn điện áp cao

b)

Dây quấn điện áp thấp

c)

Dây quấn nối với tải

d)

Dây quấn nối với nguồn

37.

Dây quấn thứ cấp của máy biến áp là: Chọn đáp án đúng?

a)

Dây quấn điện áp cao

b)

Dây quấn điện áp thấp

c)

Dây quấn nối với tải

d)

Dây quấn nối với nguồn

38.

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ? Chọn đáp án đúng:

a)

Dây quấn sơ cấp hở mạch, dây quấn thứ cấp cũng hở mạch.

b)

Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm

c)

Dây quấn thứ cấp hở mạch, dây quấn sơ cấp đặt vào điện áp định mức U1đm

d)

Dây quấn thứ cấp nối với tải, dây quấn sơ cấp hở mạch.

39.

Điều kiện để máy biến áp ba pha làm việc song song:

a)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

b)

Cùng tổ đấu dây, cùng tỷ số biến đổi điện áp.

c)

Cùng tổ đấu dây, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

d)

Cùng tỷ số biến đổi điện áp, cùng giá trị điện áp ngắn mạch.

40.

Công suất định mức ghi trên nhãn máy của một động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Công suất truyền từ stator sang rotor.

b)

Công suất cơ trên đầu trục động cơ khi động cơ quay không tải.

c)

Công suất điện đưa vào máy.

d)

Công suất.

41.

ghi trên nhãn máy của một động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Công suất truyền từ stator sang rotor.

b)

Công suất cơ trên đầu trục động cơ khi động cơ quay không tải.

c)

Công suất điện đưa vào máy.

d)

Công suất cơ trên đầu trục động cơ khi động cơ kéo tải định mức.

42.

Đảo chiều quay động cơ không đồng bộ ba pha được thực hiện bằng cách:

a)

Đảo hai dây của nguồn điện ba pha.

b)

Thêm điện kháng nối tiếp vào mạch stator.

c)

Đảo ba dây của nguồn điện ba pha.

d)

Đảo một dây của nguồn điện ba pha.

43.

Khi độ trượt của động cơ không đồng bộ 3 pha giảm, tốc độ của động cơ?

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không đổi.

d)

Không xác định được

44.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động qua cuộn kháng. Khi điện áp đặt vào động cơ giảm k lần, thì dòng mở máy sẽ:

a)

Tăng k lần

b)

Giảm k lần

c)

Tăng k2 lần

d)

Giảm k2 lần

45.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động qua cuộn kháng. Khi điện áp đặt vào động cơ giảm k lần, thì moment mở máy sẽ:

a)

Tăng k lần

b)

Giảm k2 lần

c)

Tăng k2 lần

d)

Giảm k lần

46.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động qua đổi nối sao - tam giác. Điện áp nguồn đặt vào động cơ như thế nào so với mở máy trực tiếp:

a)

Không đổi

b)

Tăng 3 lần

c)

Giảm 3 lần

d)

Tăng 2 lần

47.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động qua đổi nối sao - tam giác. Dòng điện mở máy trong trường hợp này như thế nào so với mở máy trực tiếp:

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 2 lần

48.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động qua máy biến áp tự ngẫu. Khi điện áp đặt vào động cơ giảm k lần, thì dòng mở máy sẽ:

a)

Tăng k lần

b)

Giảm k lần

c)

Tăng k2 lần

d)

Giảm k2 lần

49.

Khi hệ số trượt của động cơ không đồng bộ s = 0 thì tốc độ động cơ bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng:

a)

n > n1

b)

n =0

c)

n =1

d)

n = n1

50.

Khi hệ số trượt của động cơ không đồng bộ s = 0 thì tốc độ động cơ bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng:

a)

n > n1

b)

n =0

c)

n =1

d)

n = n1

51.

Ở trạng thái mở máy của động cơ không đồng bộ, rôto đứng yên, hệ số trượt là: Chọn đáp án đúng:

a)

s = 0

b)

s = 0,5

c)

s = 1

d)

s = 1,5

52.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Máy điện không đồng bộ chỉ có Startor mà không có Rotor

b)

Máy điện không đồng bộ chỉ có Rotor mà không có Stator

c)

Stator là phần tĩnh của máy điện bao gồm lõi thép, trục và dây quấn.

d)

Stator là phần tĩnh của máy điện bao gồm lõi thép, dây quấn và vỏ máy.

53.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Dòng điện một pha chỉ tạo ra từ trường đập mạch mà không tạo được momen quay.

b)

Dòng điện một pha là dòng điện xoay chiều nên từ trường do nó sinh ra là từ trường quay.

c)

Trong động cơ không đồng bộ 1 pha không cần tạo ra từ trường quay.

d)

Từ trường quay sinh ra là do hiện tượng cảm ứng điện từ.

54.

Trong quá trình mở máy người ta dùng điện kháng mắc nối tiếp vào mạch stator là để:

a)

Tăng dòng điện mở máy

b)

Giảm dòng điện mở máy

c)

Tăng công suất cho động cơ

d)

Giảm công suất cho động cơ.

55.

Chọn phát biểu không chính xác.

a)

Máy điện đồng bộ là các máy điện xoay chiều có tốc độ quay n của rôtor không đổi và bằng tốc độ quay của từ trường,

b)

Theo nguyên lý thuận nghịch, máy điện đồng bộ có thể vận hành theo chế độ máy phát điện hoặc chế độ động cơ.

c)

Máy điện đồng bộ chỉ có thể sử dụng để làm máy phát điện mà không thể làm việc ở chế độ động cơ.

d)

Trong các hệ thống điện, máy điện đồng bộ dùng làm máy phát công suất phản kháng để bù và nâng cao hệ số công suất cho lưới điện

56.

Chọn phát biểu không chính xác.

a)

Máy phát điện đồng bộ được cấu tạo từ 3 bộ phận chính là phần cảm, phần ứng và phần kích từ.

b)

Máy phát điện đồng bộ được cấu tạo từ 2 bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.

c)

Máy phát điện đồng bộ được cấu tạo từ 2 bộ phận chính là rotor và stator.

d)

Phần ứng của máy phát điện xoay chiều gồm 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1200 trong không gian cố định trên các rãnh của mạch từ trên stator

57.

Sức điện động phần ứng của máy điện một chiều được xác định chiều theo quy tắc nào? Chọn đáp án đúng:

a)

Bàn tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Đinh ốc

d)

Vặn nút chai

58.

Tổn hao trong máy điện một chiều gồm:

a)

Tổn hao dây quấn phần ứng và tổn hao cơ, lõi thép.

b)

Tổn hao kích từ và tổn hao cơ, lõi thép.

c)

Tổn hao dây quấn phần ứng và tổn hao kích từ.

d)

Tổn hao kích từ, tổn hao dây quấn phần ứng và tổn hao cơ, lõi thép.

59.

Vai trò của cổ góp và chổi than trong máy phát điện một chiều:

a)

Đưa dòng một chiều trong dây quấn phần ứng thành dòng xoay chiều đưa ra ngoài

b)

Chỉnh lưu dòng xoay chiều trong dây quấn phần ứng thành dòng một chiều đưa ra ngoài

c)

Đưa dòng một chiều trong dây quấn phần ứng thành dòng một chiều đưa ra ngoài

d)

Không có vai trò gì hết

60.

Các bộ phận chính của stator máy điện một chiều công suất lớn là:

a)

Cực từ chính, cực từ phụ, chổi than.

b)

Cực từ chính, gông từ, chổi than.

c)

Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, chổi than.

d)

Cực từ chính, gông từ, nắp máy.

Similar Resources on Wayground