Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN GIỮA KÌ 2

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở: 

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử

b)

Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua 

c)

Dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần 

d)

Đo điện năng tiêu thụ 

2.

Công dụng của cuộn cảm

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện 

b)

Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua 

c)

Dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần 

d)

Phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử

3.

Công dụng của tụ điện

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện 

b)

Ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua 

c)

Dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần 

d)

Phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử

4.

Kí hiệu của điện trở cố định là

a)

b)

c)

d)

5.

Kí hiệu của điện trở quang là

a)

b)

c)

d)

6.

Kí hiệu của điện trở nhiệt là

a)

b)

c)

d)

7.

Kí hiệu của biến trở là

a)

b)

c)

d)

8.

Đây là hình ảnh của loại điện trở nào?

a)

Điện trở cố định 

b)

Biến trở 

c)

Điện trở nhiệt 

d)

Điện trở quang 

9.

Giá trị điện trở cho biết: 

a)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở 

b)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó 

c)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó 

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện 

10.

Giá trị điện cảm (L) cho biết: 

a)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở 

b)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó 

c)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó 

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện 

11.

Giá trị điện dung tụ điện (C) cho biết: 

a)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở 

b)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó 

c)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó 

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện 

12.

Kí hiệu của tụ không phân cực (tụ thường) là: 

a)

b)

c)

d)

13.

Kí hiệu của tụ có điều chỉnh (tụ xoay) là: 

a)

b)

c)

d)

14.

Kí hiệu của tụ phân cực (tụ hóa) là: 

a)

b)

c)

d)

15.

Kí hiệu của cuộn cảm lõi không khí là: 

a)

b)

c)

d)

16.

Cho biết tên gọi của cuộn cảm trong hình sau: 

a)

Cuộn cảm lõi không khí 

b)

Cuộn cảm lõi ferrite 

c)

Cuộn cảm lõi sắt 

d)

Cuộn cảm vòng màu 

17.

Đơn vị của tụ điện là:

a)

 Ω

b)

F

c)

H

d)

J

18.

Đơn vị của điện trở là:

a)

 Ω

b)

F

c)

H

d)

J

19.

Đơn vị của cuộn cảm là:

a)

 Ω

b)

F

c)

H

d)

J

20.

Cảm kháng của cuộn cảm (XL) là:

a)

Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó 

b)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích lũy năng lượng từ trường 

c)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện 

d)

Đại lượng vật lí đặc trương cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

21.

Dung kháng của tụ điện (Xc) là:

a)

Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó 

b)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích lũy năng lượng từ trường 

c)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện 

d)

Đại lượng vật lí đặc trương cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

22.

Điện áp định mức là:

a)

Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó 

b)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích lũy năng lượng từ trường 

c)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện 

d)

Đại lượng vật lí đặc trương cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

23.

Dòng định mức là:

a)

Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều (biến thiên) chạy qua nó 

b)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua cuộn cảm và khả năng tích lũy năng lượng từ trường 

c)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện 

d)

Đại lượng vật lí đặc trương cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

24.

Công thức tính cảm kháng của cuộn cảm: 

a)

b)

c)

d)

25.

Transistor lưỡng cực có hai loại là NPN và PNP. Chiều mũi tên kí hiệu trên các transistor chỉ chiều dòng điện chạy qua transistor. Dựa vào chiều mũi tên trên kí hiệu, có thể phân biệt transistor bằng cách như sau 

a)

loại NPN: chiều mũi tên từ B đến E. 

b)

loại NPN: chiều mũi tên đi từ E đến B.

c)

loại PNP: chiều mũi tên đi từ E đến B. 

d)

loại PNP: chiều mũi tên đi từ B đến C.

26.

Công dụng của diode: 

a)

Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định 

b)

Thực hiện các chức năng như khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở 

c)

Thực hiện chức năng như: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí 

d)

Hạn chế hoặc điêu chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử 

27.

Công dụng của transistor lưỡng cực 

a)

Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định 

b)

Thực hiện các chức năng như khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở 

c)

Thực hiện chức năng như: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí 

d)

Hạn chế hoặc điêu chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử 

28.

Công dụng của mạch tích hợp IC 

a)

Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định 

b)

Thực hiện các chức năng như khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở 

c)

Thực hiện chức năng như: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí 

d)

Hạn chế hoặc điêu chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử 

29.

Đây là hình dạng của loại diode nào? 

a)

Diode thường 

b)

Diode chỉnh lưu 

c)

Diode ổn áp

d)

Diode biến dung 

30.

Đây là hình dạng của loại diode nào? 

a)

Diode xung

b)

Diode chỉnh lưu 

c)

Diode ổn áp

d)

Diode biến dung 

31.

Diode dẫn hoàn toàn khi nào? 

a)

UAK > 0

b)

UAK < 0

c)

UAK > UF

d)

UAK < UF

32.

Khi phân cực thuận UAK có giá trị như thế nào? 

a)

UAK< 0 

b)

UAK > 0 

c)

UAK = 0 

d)

33.

Khi phân cực ngược UAK có giá trị như thế nào? 

a)

UAK< 0 

b)

UAK > 0 

c)

UAK = 0 

d)

34.

Dòng điện định mức của diode là: 

a)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà vẫn đảm bảo an toàn 

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn 

c)

Trị số dòng điện tối thiểu chạy qua diode 

d)

Trị số điện áp tối thiểu đặt lên hai cực của diode 

35.

Điện áp ngược lớn nhất của diode là

a)

Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà vẫn đảm bảo an toàn 

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn 

c)

Trị số dòng điện tối thiểu chạy qua diode 

d)

Trị số điện áp tối thiểu đặt lên hai cực của diode 

36.

Transistor lưỡng cực có cấu tạo gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn 

a)

2 lớp 

b)

3 lớp 

c)

4 lớp 

d)

5 lớp 

37.

Tên của hai loại transistor lưỡng cực là: 

a)

transistor NPN, transistor PNN

b)

transistor NPN, transistor PNP

c)

transistor PPN, transistor PNP

d)

transistor NNP, transistor NPN

38.

UF trong transistor có giá trị từ: 

a)

0,1 V đến 0,5 V

b)

0,2 V đến 0,6 V

c)

0,3 V đến 0,7 V

d)

0,4 V đến 0,8 V

39.

Có mấy cách phân loại IC 

a)

2 cách 

b)

3 cách 

c)

4 cách 

d)

5 cách

40.

Phân loại IC theo đặc điểm tín hiệu xử lí thì IC được chia thành mấy loại?

a)

2 loại 

b)

3 loại 

c)

4 loại 

d)

5 loại 

41.

Phân loại IC theo công dụng thì IC được chia thành mấy loại?

a)

2 loại 

b)

3 loại 

c)

4 loại 

d)

5 loại 

42.

Điện cực của tranzito là:

a)

B, E, C

b)

A, K, G

c)

A, B, C

d)

B, C, E

43.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có:

a)

một hàng chân hoặc hai hàng chân.

b)

hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

44.

Công dụng nào sau đây không phải của diode: 

a)

Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định 

b)

Sử dụng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều 

c)

Sử dụng để thực hiện các chức năng như khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử ở hai trạng thái đóng và mở 

d)

Sử dụng để ổn áp 

45.

Diode là một linh kiện được tạo thành từ hai lớp vật liệu bán dẫn P, N. Nhận định nào sau đây về diode là đúng/sai?

a)

Lớp bán dẫn P của Diode mang điện tích dương được nối với cực anode (A)

b)

Khi phân cực thuận thì diode dẫn, cho dòng điện đi theo chiều thận từ A đến K 

c)

Diode có công dụng cho dòng điện xoay chiều đi qua. 

d)

Diode dẫn hoàn toàn khi UAK < UF (UF là điện áp ngưỡng. Với diode SI, UF có giá trị trong khoảng từ 0,6 V đến 0,8V) 

46.

Tín hiệu tương tự là: 

a)

Tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian 

b)

Tín hiệu có biên độ không biến đổi theo thời gian 

c)

Tín hiệu có tần số biến đổi liên tục theo thời gian 

d)

Tín hiệu có tần số không biến đổi theo thời gian 

47.

Có mấy loại tín hiệu tương tự 

a)

2 loại 

b)

3 loại 

c)

4 loại 

d)

 5 loại 

48.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua các đại lượng nào? 

a)

Dòng điện hoặc công suất 

b)

Dòng điện hoặc điện áp 

c)

Công suất hoặc thời gian 

d)

Công suất hoặc tần số 

49.

Tín hiệu tuần hoàn thông thường có dạng 

a)

hình sin 

b)

Đường thằng song song với trục hoành 

c)

đường parabol 

d)

đường thẳng đi qua trục tọa độ 

50.

Mạch khuếch đại biên độ có phần từ khuếch đại là: 

a)

 diode 

b)

cuộn cảm 

c)

transistor

d)

tụ điện 

51.

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là: 

a)

Điều chế biên độ 

b)

Điều chế sóng 

c)

Khuếch đại biên độ 

d)

Thay đổi biên độ 

52.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn tín hiệu điện áp tương tự? 

a)

b)

c)

d)

53.

Đại lượng nào sau đây không đặc trưng cho tín hiệu tuần hoàn? 

a)

Biên độ 

b)

Tần số 

c)

Góc pha 

d)

Thời gian 

54.

Mạch điện tử tương tự không được xây dựng từ linh kiện điện tử nào dưới đây? 

a)

Điện trở 

b)

Cầu dao 

c)

Tụ điện 

d)

Cuộn cảm 

55.

Mạch khuếch đại biên độ điện áp biến đổi biên độ tín hiệu lối ra ………… biên độ tín hiệu lối vào 

a)

Lớn hơn 

b)

Nhỏ hơn 

c)

Bằng

d)

Lớn hơn hoặc bằng 

56.

Hệ số khuếch đại của mạch có công thức: 

a)

b)

c)

d)

57.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:

a)

Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi 

b)

Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang 

c)

Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi 

d)

Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang 

58.

Hiện nay, điều chế biên độ được ứng dụng trong các lĩnh vực nào? 

a)

Lĩnh vực giáo dục 

b)

Lĩnh vực thông tin liên lạc 

c)

Lĩnh vực hàng hải 

d)

Lĩnh vực kinh doanh 

59.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch nào? 

a)

Mạch điều chế biên độ 

b)

Mạch giải điều chế biên độ 

c)

Mạch khuếch đại biên độ điện áp 

d)

Mạch điều chế tần số 

60.

Mạch khuếch đại tín hiệu là mạch điện tử làm tăng biên độ tín hiệu mà không làm thay đổi dạng tín hiệu. Hình bên là các tín hiệu vào và ra của mạch khuếch đại. Như vậy, U1 và U2 có mối quan hệ:

a)

U1 là tín hiệu đầu ra, U2 là tín hiệu đầu vào của mạch khuếch đại. 

b)

U1 là tín hiệu đầu vào, U2 là tín hiệu đầu ra của mạch khuếch đại. 

c)

U2 được khuếch đại và giữ nguyên dạng tín hiệu so với U1 

d)

U2 được khuếch đại nhưng bị méo dạng tín hiệu so với U1