Worksheets230 câu PLĐC
Total questions: 230
Worksheet time: 1hrs 17mins
1. Sự tồn tại của nhà nước:
//Đề: MsQuyen
A. Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước
B. Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp
C. Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.
D. Cả 3 đáp án đều đúng
2. Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân:
//Đáp án từ: Khoai, Ngãi Cuốn
A. Thuyết thần quyền
B. Thuyết gia trưởng
C. Thuyết khế ước xã hội
D. Học thuyết Mác – Lênin
3. Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền:
A. Lập pháp
B. Hành pháp
C. Tư pháp
D. Cả 3 đáp án đều đúng
4. Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?
A. Chính phủ
B. Hội đồng nhân dân
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D. Ủy ban nhân dân cấp huyện
5. Các chức năng cơ bản của bộ máy hành chính nhà nước là?
A. Chức năng lợi nhuận
B. Chức năng xã hội
C. Chức năng tập trung
D. Chức năng giai cấp
6. Bộ máy Nhà nước là:
A. Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương
B. Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã
C. Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân
D. Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.
7. Cơ cấu tổ chức theo cấp bậc hành chính - lãnh thổ gồm:
A. Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương
B. Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã
C. Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh
D. Tất cả đều đúng
8. Nguyên nhân Nhà nước ra đời:
A. Do thượng đế sáng tạo ra
B. Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong cộng đồng.
C. Do xã hội xuất hiện tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa.
D. Do Hội đồng thị tộc bầu ra.
9. Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A. 62
B. 63
C. 64
D. 65
10. Việt Nam có…. Thành phố trực thuộc Trung ương
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
11. Nhà nước thu thuế để:
A. Đảm bảo công bằng xã hội
B. Đảm bảo lợi ích của giai cấp bóc lột
C. Bảo vệ lợi ích cho người nghèo
D. Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước
12. Nhà nước có … dấu hiệu đặc trưng:
A. 3 dấu hiệu
B. 4 dấu hiệu
C. 5 dấu hiệu
D. 6 dấu hiệu
13. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam:
A. Nhà nước liên bang
B. Nhà nước đơn nhất
C. Nhà nước liên minh
D. Tất cả đều sai
14. Hình thức Nhà nước bao gồm ... yếu tố:
A. 2 yếu tố
B. 3 yếu tố
C. 4 yếu tố
D. 5 yếu tố
15. Cơ quan có chức năng xét xử:
A. Ủy ban nhân dân
B. Quốc hội
C. Tòa án
D. Viện kiểm sát
16. Chính phủ là cơ quan:
A. Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp.
B. Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp.
C. Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
D. Hành chính nhà nước của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
17. Nhà nước mang bản chất:
A. Giai cấp
B. Xã hội
C. Giai cấp và xã hội
D. Giai cấp và bình đẳng
18. Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:
A. Quốc hội, chính phủ, tòa án, viện kiểm sát
B. Quốc hội, Chính phủ, Tòa án
C. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp
D. Tất cả đều đúng.
19. Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:
A. 1 kỳ
B. 2 kỳ
C. 3 kỳ
D. 4 kỳ
20. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội
B. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội
C. Chức năng giáo dục
D. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc
21. Cơ sở kinh tế quyết định:
A. Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước
B. Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước
C. Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước
D. Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước
22. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật là nguồn của pháp luật Việt Nam.
B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.
C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.
D. Cả 3 đáp án đều sai
23. Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A. Quốc hội
B. Chính phủ và UBND các cấp
C. Tòa án
D. Tòa án và UBND các cấp
Các thuộc tính của pháp luật:
Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính đảm bảo bằng nhà nước.
Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước.
Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo.
25. Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:
Từ 6 tuổi
Từ 12 tuổi
Từ 18 tuổi
Từ 21 tuổi
26. Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:
A. Sinh ra
B. Đăng ký giấy khai sinh
C. Hình thành bào thai
D. Đủ 18 tuổi
27. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Tòa án nhân dân
D. Viện kiểm sát nhân dân
28. Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
29. Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:
a) Đường lối, chính sách của Nhà nước
b) Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước
c) Cưỡng chế nhà nước
d) Cả 3 đáp án đều đúng
30. Pháp luật là:
a) Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội
b) Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội
c) Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định
d) Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện
31. Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:
a) Hoàn toàn giống nhau
b) Hoàn toàn khác nhau
c) Có điểm giống nhau và khác nhau
d) Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau
32. Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời
sống xã hội
b) Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
c) Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các
quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh
33. Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:
a) Đều mang tính quy phạm
b) Đều mang tính bắt buộc chung
c) Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn
d) Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
34. Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:
a) 3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật
b) 2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật
c) 2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật
d) 1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
35. Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
a) Luật, bộ luật
b) Hiến pháp
c) Nghị quyết của Quốc hội
d) Cả A,B,C đều đúng
36. Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lý cao nhất là:
a) Hiến pháp
b) Luật hình sự
c) Luật dân sự
d) Luật Hành chính
37. Văn bản luật là loại văn bản do:
a) Quốc Hội ban hành
b) Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định
c) Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành
d) Chính phủ ban hành
38. Thực hiện pháp luật là:
a) Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy
định của pháp luật đi vào cuộc sống.
b) Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.
c) Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.
d) Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật
39. Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:
a) Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không
cấm.
b) Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.
c) Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
d) Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
40. Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:
a) Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành
động tích cực.
b) Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không
cấm.
c) Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà
pháp luật ngăn cấm.
d) Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
41. Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:
a) Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.
b) Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.
c) Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không
cấm.
d) Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà
pháp luật ngăn cấm.
42. Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?
a) Xúi giục người khác trộm cắp tài sản
b) Đe dọa giết người
c) Không đóng thuế
d) Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
43. Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:
a) Hành vi xác định của con người
b) Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó
c) Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý
d) Cả A, B, C đều đúng
44. Có mấy hình thức lỗi?
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5
45. Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng
định nào sau đây là sai?
a) Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí
b) Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật
c) Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật
d) Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự
46. Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:
a) Tội phạm và vi phạm pháp luật khác
b) Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật
c) Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi
d) Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình
47. Hành vi trái pháp luật là:
a) Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm
b) Đã làm những việc mà pháp luật cấm
c) Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép
d) Cả A,B,C đều đúng
48. Vi phạm pháp luật là:
a) Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện
b) Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi
c) Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí
d) Cả a,b,c đều đúng
49. Lỗi là yếu tố thuộc…..của cấu thành vi phạm pháp luật
A. Mặt khách quan
B. Mặt chủ quan
C. Chủ thể
D. Khách thể
50. Loại lỗi nào chủ thể không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội
A. Lỗi cố ý trực tiếp
B. Lỗi vô ý do cẩu thả
C. Lỗi vô ý do quá tự tin
D. Lỗi cố ý gián tiếp
51. Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?
a) Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996
b) Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006
c) Năm 2015, có hiệu lực từ 1/1/2017
d) Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005
52. Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:
a) Các quan hệ vật chất
b) Các quan hệ tài sản
c) Các quan hệ nhân thân phi tài sản
d) Cả b và c
53. Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:
a) Quyền chính trị
b) Quyền tài sản
c) Quyền nhân thân
d) Quyền đối nhân.
54. Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:
a) Tài sản
b) Công việc phải làm
c) Công việc không được làm
d) Cả a, b, c
55. Các hình thức giao kết hợp đồng dân sự là:
b) Hợp đồng bằng văn bản
c) Hợp đồng bằng văn bản có chứng thực
d) Cả a,b,c
56. Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:
a) Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội
b) Tự nguyện, bình đẳng
c) Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc
d) Cả a và b
57. Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?
a) Hợp đồng thuê nhà
b) Hợp đồng tặng cho tài sản
c) Hợp đồng thương mại
d) Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải
58. Năng lực lập di chúc là:
a) Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.
b) Có tài sản riêng hợp pháp.
c) 18 tuổi trở lên.
d) Cả a,b,c.
59. Theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015, hình thức di chúc gồm các loại:
a) Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa
b) Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng
c) Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực
d) Cả a, b, c
60. Trường hợp nào sau đây không nằm trong các trường hợp được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc?
a) Cha mẹ đã hết tuổi lao động.
b) Vợ (chồng) đã hết tuổi lao động.
c) Con đã hết tuổi lao động.
d) Con chưa thành niên nhưng có khả năng tự kiếm sống.
61. Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:
a) Bằng lời nói
b) Bằng văn bản
c) Bằng hành vi
d) Tất cả đều đúng
62. Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì việc giải thích giao dịch dân sự đó có thể thực hiện theo:
a) Theo ý chí của nhà nước
b) Theo ý chí của một bên
c) Theo ý chí đích thực của các bên khi xác lập giao dịch
d) Theo ý chí của một bên thứ ba do hai bên ấn định
63. Tài sản bảo đảm phải:
a) Giá trị của tài sản bảo đảm luôn phải lớn hơn hoặc bằng nghĩa vụ được bảo đảm
b) Giá trị của tài sản bảo đảm có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn nghĩa vụ được bảo đảm
c) Giá trị của tài sản bảo đảm có giá trị lớn hơn nghĩa vụ bảo đảm
d) Giá trị của tài sản bảo đảm phải nhỏ hơn nghĩa vụ được bảo đảm
64. Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng khi:
a) Bên kia vi phạm hợp đồng
b) Bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng
c) Bên kia không thực hiện giao tiền
d) Bên kia không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
65. Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 10 năm
b) Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 20 năm
c) Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm
d) Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản
66. Người thừa kế tài sản là:
a) Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế
b) Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế
c) Người không có tài sản
d) Là công dân Việt Nam
67. Trong quan hệ mua bán nhà, khách thể là:
a) Nhà, tiền
b) Quyền sở hữu nhà của người mua
c) Quyền sở hữu tiền của người bán
d) Cả b và c đúng
68. Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:
a) Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
b) Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập
c) Cả a và b đúng
d) Cả a và b sai
69. Khi nói về về quyền định đoạt trong Luật dân sự thì nhận định nào sau đây là sai?
a) Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình
b) Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình
c) Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu
d) Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình
70. Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo pháp luật dân sự Việt Nam:
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5
71. Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân:
A. Từ đủ 14 tuổi
B. Từ đủ 15 tuổi
C. Từ đủ 16 tuổi
D. Từ đủ 18 tuổi
72. Tiền lương là một chế định của ngành luật:
A. Dân sự
B. Hành chính
C. Bảo hiểm xã hội
D. Lao động
73. Có mấy loại hợp đồng lao động
A. Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn
B. Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ
C. Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán
D . Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % doanh thu
74. Các hình thức hợp đồng lao động?
A. Hình thức hợp đồng lao động bằng văn bản.
B. Hình thức hợp đồng lao động bằng lời nói.
C. Hình thức hợp đồng lao động là do hai bên thỏa thuận.
D. Cả A và B đều đúng.
75. Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?
A. Bằng văn bản
B. Bằng lời nói
C. Bằng phương tiện điện tử
D. Cả 3 hình thức trên
76. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:
A. Tự nguyện
B. Thiện chí
C. Bình đẳng
D. Cả A, B, C
77. Khi nghiên cứu về hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản
B. Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng lời nói
C. Hai bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với tất cả hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng
D. Cả A và C
78. Hợp đồng nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?
A. Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.
B. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.
C. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.
D. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng.
79. Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?
A. Chỉ được giao kết 01 hợp đồng với một người sử dụng lao động
B. Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động
C. Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động
D. Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết
80. Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?
A. Mức lương cơ bản.
B. Mức lương do hai bên thỏa thuận.
C. Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.
D. Ít nhất 85% tiền lương của công việc đó.
81. Bộ luật Lao động quy định thời gian thử việc là:
A. Không được quá 90 ngày đối với lao đông chuyên môn kĩ thuật cao
B. Không quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên
C. Không quá 40 ngày đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ;
D. Không được quá 10 ngày đối với lao động khác
82. Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm
A. Mức lương theo công việc hoặc chức danh
B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương
C. Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác
D. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác
83. Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên thì người sử dụng lao động có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không?
A. Người sử dụng lao động không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
B. Người sử dụng lao động chỉ được quyền sa thải người lao động
C. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước
D. Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước
84. Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:
A. Chín ngày
B. Mười ngày
C. Mười một ngày
D. Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó
85. Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?
A. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.
B. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.
C. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.
D. Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1 tháng tiền lương.
86: Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:
A. Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách
B. Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp
C. đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền
D. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải
87. Đình công là gì?
A. Đình công là sự ngừng việc tạm thời, tự nguyện và có tổ chức của người lao động nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động
B. Đình công là việc tập thể người lao động nghỉ làm việc để gây sức ép buộc người sử dụng lao động đáp ứng những yếu cầu mà họ đặt ra
C. Đình công là hình thức người lao động đấu tranh để bảo vệ quyền, lợi ích của mình
D. Đình công là việc tập thể người lao động nghỉ làm việc để giải quyết tranh chấp chấp lao động
88. Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào
A. Được trả đủ lương
B. Được trừ vào ngày nghỉ hành năm
C. Không được hưởng lương trừ trường hợp có thoả thuận khác
D. Được hưởng lương tối thiểu
89. Tổ chức đại diện người lao động ra quyết định đình công khi có bao nhiêu % người được lấy ý kiến đồng ý
A. Trên 25%
B. Trên 50%
C. Trên 75%
D. 100%
90: Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?
A. Người lao động nữ mang thai
B. Người lao động nghỉ thai sản
C. Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Cả 3 trường hợp trên
91. Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước
A. Không được bố trí theo đúng công việc
B. Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn
C. Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc
D. Cả 3 trường hợp trên
92. Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
A. Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.
B. Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản
C. Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn
D. A và B đúng
93. Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?
A. Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.
B. Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).
C. Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước
D. Tất cả đều đúng
94. Người lao động có quyền nào dưới đây
A. Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc
B. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
C. Đình công
D. Tất cả đáp án trên
95. Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?
A. 01 tháng
B. 02 tháng
C. 03 tháng
D. 06 tháng
96. Khi nghiên cứu về loại hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 1 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.
B. Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 2 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.
C. Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 3 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.
D. Người sử dụng lao động có thể giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động trong một số trường hợp theo quy định của pháp luật lao động.
97. Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động
A. Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động
B. Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động
C. Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động
D. Cả ba trường hợp trên
98. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?
A. Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động
B. Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.
C. Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.
D. Toà án nhân dân
99. Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?
A. Hòa giải viên lao động
B. Hội đồng trọng tài lao động
C. Tòa án
D. Đáp án A và B
100. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?
A. Hòa giải viên lao động
B. Hội đồng trọng tài lao động
C. Tòa án nhân dân
D. Tất cả các đáp án trên
101. Tội phạm là:
a) Vi phạm pháp luật hình sự
b) Vi phạm pháp luật hành chính
c) Vi phạm pháp luật dân sự
d) Vi phạm pháp luật kỷ luật
102. Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:
a) Chủ thể, khách thể, nội dung
b) Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm
c) Giả định, quy định, chế tài
d) Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả
103. Chủ thể của tội phạm:
a) Có thể là cá nhân hoặc tổ chức
b) Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại
c) Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân
d) Chỉ có thể là công dân Việt Nam
104. Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:
a) Đủ 14 tuổi
b) Đủ 15 tuổi
c) Đủ 16 tuổi
d) Đủ 18 tuổi
105. Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:
a) Mọi tội phạm
b) Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
c) Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
d) Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 sđ, bs năm 2017
Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 36 tháng
D. 48 tháng
106. Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm
b) Người từ đủ 15 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm
c) Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm
d) Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật hình sự năm 2015 sđ, bs năm 2017 có quy định khác
107. Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần thì không phải chịu trách nhiệm hình sự
b) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng say do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác thì không phải chịu trách nhiệm hình sự
c) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng bị đe dọa, cưỡng ép thì không phải chịu trách nhiệm hình sự
d) Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự
108. Khách thể của tội phạm là:
a) Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.
b) Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh
c) Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm
d) Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm
109. Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm:
a) Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự
b)Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả
c) Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)
d) Lỗi, động cơ và mục đích
110. Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm
a) Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự
b) Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả
c) Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)
d) Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội
111. Lỗi bao gồm các loại:
a) Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp
b) Lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả
c) Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả
d) Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp
112. Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm:
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5
113. Nhận định nào sau đây là đúng:
Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình thực hiện tội phạm, bao gồm: chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành
Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội phạm, bao gồm: Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành
Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội pham, bao gồm: hình thành ý định phạm tội, biểu lộ ý định phạm tội, chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành
Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội phạm, bao gồm: Chuẩn bị phạm tội, tội phạm hoàn thành
114. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:
Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản
Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba hoặc trở ngại khách quan khác
Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng, vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội
Tất cả đều sai
115. Đồng phạm là:
a) Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm
b) Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
c) Trường hợp có hai người trở lên cố ý thực hiện một tội phạm
d) Trường hợp có hai người cố ý cùng thực hiện một tội phạm
116. Các loại người đồng phạm bao gồm:
Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức
Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức
Người tổ chức, người thực hành
Người thực hành, người giúp sức
117. Hình phạt nào sau đây KHÔNG PHẢI là hình phạt chính được áp dụng đối với người phạm tội?
Cảnh cáo
Cải tạo không giam giữ
Tù có thời hạn
Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
118. Hình phạt đối với người phạm tội nào sau đây vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung?
Cảnh cáo
Phạt tiền
Cải tạo không giam giữ
Tù có thời hạn
119. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với:
Người dưới 18 tuổi khi phạm tội
Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử
Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử
Tất cả đều đúng
120. Hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?
Cảnh cáo
Phạt tiền
Đình chỉ hoạt động có thời hạn
Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn
121. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là:
A. Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước.
B. Những quan hệ quản lý hành chính.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
122. Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính?
A. Quan hệ hôn nhân giữa vợ - chồng
B. Quan hệ giữa vợ chồng ông A và bà C với UBND phường X (nơi cư trú của ông A và bà C) về việc đăng ký kết hôn của 2 ông bà
C. Quan hệ giữa Tòa án nhân dân huyện Y với ông A và bà C về việc giải quyết tranh chấp chia tài sản khi ly hôn giữa 2 ông bà
D. Cả 3 nhận định A, B, C đều là quan hệ pháp luật hành chính
123. Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung?
A. Quốc hội
B. Bộ
C. Ủy ban nhân dân các cấp
D. Các Sở, Phòng, Ban
124. Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn?
A. Chính phủ
B. Bộ
C. Ủy ban nhân dân các cấp
D. Hội đồng nhân dân các cấp
125. Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban hành?
A. Chủ tịch nước
B. Quốc hội
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Chính phủ
126. Người nào sau đây là cán bộ cấp xã?
A. Trưởng công an phường Phú Hòa
B. Bí thư Đoàn phường Phú Hòa
C. Chỉ huy trưởng quân sự phường Phú Hòa
D. Cả A và C đều đúng
127. Trong số những người sau đây, ai không phải là Viên chức?
A. Giảng viên trường đại học Thủ Dầu Một
B. Giáo viên trường THPT chuyên Hùng Vương
C. Giảng viên trường đại học Bình Dương
D. Giáo viên trường THPT Trịnh Hoài Đức
128. Trong số những người sau đây, ai là Công chức?
A. Hiệu trưởng trường đại học Thủ Dầu Một
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một
C. Thẩm phán tòa án nhân dân thành phố Thủ Dầu Một
D. Bí thư Đảng ủy thành phố Thủ Dầu Một
129. Nhận định nào sau đây sai?
A. UBND là cơ quan tổ chức thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương
B. UBND là cơ quan tổ chức thực hiện Nghị quyết của HĐND
C. UBND do HĐND cấp cao hơn bầu ra
D. UBND là cơ quan chấp hành của HĐND
130. Biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?
A. Các biện pháp xử phạt hành chính
B. Các biện pháp xử lý hành chính
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
131. Hình thức kỉ luật nào sau đây chỉ áp dụng đối với Cán bộ mà không thể áp dụng đối với Công chức hoặc Viên chức?
A. Cách chức
B. Giáng chức
C. Buộc thôi việc
D. Bãi nhiệm
132. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế hành chính?
A. Cải tạo không giam giữ
B. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn
C. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu
D. Trưng mua, trưng dụng
133. Công chức là:
A. Công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức
B. Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức
C. Công dân Việt Nam, được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức
D. Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức
134. Cán bộ là:
A. Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng CSVN, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước
B. Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng CSVN, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước
C. Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng CSVN, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước
D. Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng CSVN, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước
135. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về Công chức cấp xã?
A. Công chức cấp xã là người hưởng lương từ đơn vị sự nghiệp công lập
B. Công chức cấp xã được bổ nhiệm để giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc UBND cấp xã
C. Công chức cấp xã được bầu để giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc UBND cấp xã
D. Công chức cấp xã được tuyển dụng để giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc UBND cấp xã
136. Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật Hành chính là:
A. Phương pháp mệnh lệnh – phục tùng
B. Phương pháp quyền uy
C. Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận
D. Cả A, B và C đều đúng
137. Cơ quan nào không phải là Cơ quan ngang bộ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay?
A. Đài truyền hình Việt Nam
B. Học viện chính trị - hành chính quốc gia HCM
C. Ủy ban dân tộc
D. Cả A và B đều đúng
138. Nguyên tắc xử phạt hành chính:
A. Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung
B. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung
C. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính
D. Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung
139. Biện pháp nào luôn là biện pháp xử phạt chính trong xử phạt hành chính?
A. Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
B. Cảnh cáo, phạt tiền
C. Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
D. Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
140. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Không thể áp dụng đồng thời hình thức phạt tiền và cảnh cáo đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính.
B. Không thể áp dụng đồng thời hình thức phạt tiền và trục xuất đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính.
C. Không thể áp dụng đồng thời hình thức phạt tiền và đình chỉ hoạt động đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính.
D. Không thể áp dụng đồng thời hình thức phạt tiền và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính.
141. Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục hành chính?
A. Thủ tục đăng ký kết hôn
B. Thủ tục thi hành án hành chính
C. Thủ tục cấp căn cước công dân
D. Thủ tục xuất nhập cảnh
142. Tổ chức nào sau đây không phải là đơn vị sự nghiệp công lập?
A. Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
B. Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương
C. Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn
D. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương
143. Điểm giống nhau giữa Công chức và Viên chức là:
A. Đều làm việc trong cơ quan nhà nước
B. Đều hưởng lương từ ngân sách nhà nước
B. Đều hưởng lương từ ngân sách nhà nước
D. Đều được tuyển dụng và làm việc theo chuyên môn, nghiệp vụ
144. Cưỡng chế hành chính là gì?
A. Là biện pháp được áp dụng để xử lý cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật
B. Là biện pháp trừng phạt mà Tòa án áp dụng cho người phạm tội
C. Là biện pháp hạn chế một số quyền tự do, quyền tài sản của cá nhân, tổ chức, không gây thiệt hại về tính mạng
D. Là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất dành cho người vi phạm pháp luật
145. Tên gọi của hình thức xử phạt nào vừa xuất hiện trong các biện pháp xử phạt hành chính, vừa là tên gọi của một hình phạt trong pháp luật hình sự?
A. Trục xuất
B. Tịch thu tài sản
C. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn
D. Tất cả đều đúng
Trong trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để có thể giao kết hợp đồng lao động?
A. Phải có hộ khẩu tại địa phương
B. Phải có hợp đồng lao động đã công chứng
C. Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
D. Phải là người có chức danh trong doanh nghiệp
Theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành, người lao động dưới 15 tuổi chỉ được phép làm việc trong các trường hợp ngoại lệ nào sau đây?
A. Được phép làm việc theo mọi hình thức miễn có sự đồng ý của phụ huynh
B. Chỉ được phép làm các công việc không ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất, trí lực và nhân cách
C. Được phép làm mọi công việc nếu có giấy phép từ tổ chức lao động
D. Chỉ được phép làm việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động
Quan hệ nào sau đây là “quan hệ lao động”?
A. Quan hệ phát sinh giữa người sử dụng lao động và công đoàn
B. Quan hệ về việc trả lương và điều hành công việc theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động
C. Quan hệ phát sinh giữa người lao động và cơ quan nhà nước
D. Quan hệ bảo trợ của tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp
Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?
A. Không tuyển dụng lao động vì lý do giới tính
B. Không phân công công việc cho lao động vì lý do chủng tộc
C. Ưu tiên người lao động khuyết tật cho một công việc yêu cầu sức bền cao
D. Đưa ra ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu công việc đặc thù
Hợp đồng lao động phải được làm thành bao nhiêu bản?
A. 01 bản
B. 02 bản
C. 03 bản
D. 04 bản
Trừ những trường hợp pháp luật có quy định khác, hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói khi có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?
A. 1 tháng
B. 3 tháng
C. 6 tháng
D. 12 tháng
Theo Bộ luật lao động hiện hành, các bên giao kết hợp đồng dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
A. Thiện chí và hợp tác
B. Công bằng và tự do
C. Bảo mật thông tin
D. Có lợi cho bên yếu thế
Ai là người đại diện hợp pháp để ký hợp đồng lao động cho doanh nghiệp trong những đáp án dưới đây?
A. Giám đốc nhân sự
B. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền
C. Bất kỳ nhân viên cấp quản lý nào
D. Phó giám đốc tài chính
Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà 2 bên không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã ký sẽ được chuyển đổi thành loại hợp đồng nào nếu người lao động vẫn làm việc?
A. Hợp đồng không xác định thời hạn
B. Hợp đồng ngắn hạn
C. Hợp đồng tạm thời
v
Người lao động dưới 15 tuổi cần sự đồng ý của ai để ký hợp đồng lao động?
A. Người sử dụng lao động
B. Phụ huynh
C. Người đại diện pháp luật
D. Có thể tự mình ký hợp đồng lao động mà không cần phải có sự đồng ý của người khác
Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?
A. Người lao động từ chối gia hạn
B. Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước
C. Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng
D. Người lao động có yêu cầu cụ thể
Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?
A. Hợp đồng không xác định thời hạn
B. Hợp đồng xác định thời hạn
C. Hợp đồng thời vụ
D. Hợp đồng ngắn hạn
Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?
A. Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên
B. Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng
C. Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên
D. Người lao động thử việc không đạt yêu cầu
Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?
A. 180 ngày
B. 60 ngày
C. 30 ngày
D. 06 ngày
Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?
A. 60 ngày
B. 30 ngày
C. 180 ngày
D. 06 ngày
Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?
A. Công việc quản lý doanh nghiệp
B. Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên
C. Công việc cần trình độ trung cấp
D. Công việc khác
Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?
A. 85%
B. 75%
C. 100%
D. 90%
Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?
A. Chế độ nâng lương
B. Kết quả thử việc
C. Điều kiện làm việc mới
D. Thời hạn nghỉ phép
Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?
A. Tối đa 2 lần
B. 3 lần tùy vào tính chất công việc
C. 1 lần
D. Không giới hạn
Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?
A. Gia hạn thử việc
B. Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động
C. Giảm mức lương thử việc
D. Thay đổi nội dung công việc thử việc
Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?
A. Nhu cầu nâng cao kỹ năng
B. Khắc phục tai nạn lao động
C. Thay đổi môi trường làm việc
D. Mở rộng quy mô doanh nghiệp
Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?
A. 01 ngày làm việc
B. 02 ngày
C. 03 ngày làm việc
D. 05 ngày
Trong những trường hợp sau, trường hợp nào người lao động có thể tạm hoãn thực hiện hợp đồng?
A. Tham gia nghĩa vụ quân sự
B. Tham gia khóa đào tạo kỹ năng
C. Được thăng chức
D. Được điều chuyển công tác
Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam có thể tạm hoãn hợp đồng lao động không?
A. Có
B. Không
C. Chỉ khi có quyết định của tòa án
D. Chỉ khi người sử dụng lao động đồng ý
Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có quyền hưởng gì?
A. Mức lương thỏa thuận trong hợp đồng
B. Các loại phụ cấp
C. Lương ngừng việc
D. Không được hưởng lương và quyền lợi trừ khi có thỏa thuận khác
Thời gian mà người lao động phải có mặt tại nơi làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?
A. 07 ngày
B. 15 ngày
C. 30 ngày
D. 60 ngày
Trong trường hợp hai bên thỏa thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động, việc sửa đổi này có thể thực hiện qua hình thức nào?
A. Ký phụ lục hợp đồng hoặc ký hợp đồng lao động mới
B. Thay đổi hợp đồng lao động ngay lập tức
C. Chỉ ký hợp đồng lao động mới
D. Chỉ ký phụ lục hợp đồng
Khi nào người sử dụng lao động không phải báo trước khi chấm dứt hợp đồng lao động?
A. Khi người lao động bị ốm đau thời gian dài
B. Khi người lao động tự ý bỏ việc từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng
C. Khi người lao động bỏ việc từ 5 ngày làm việc trở lên mà không có lý do chính đáng
D. Khi người lao động không hoàn thành công việc
Thời hạn báo trước của người lao động đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng là bao nhiêu?
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 45 ngày
D. 3 ngày làm việc
Nếu giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài hết hiệu lực, hợp đồng lao động sẽ:
A. Tạm hoãn thực hiện
B. Chấm dứt
C. Được kéo dài thêm 1 tháng
D. Vẫn tiếp tục nếu người lao động nộp lại hồ sơ mới
Thời hạn mà người lao động cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:
A. 30 ngày
B. 45 ngày
C. 15 ngày
D. 60 ngày
Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động số tiền tương ứng với:
A. Một tháng tiền lương
B. Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước
C. Hai tháng tiền lương
D. Không phải bồi thường
Theo Điều 46 Bộ luật Lao động năm 2019 , người lao động phải làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?
A. 6 tháng
B. 9 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng
Mức trợ cấp thôi việc mà người lao động nhận được là bao nhiêu cho mỗi năm làm việc?
A. Một tháng tiền lương
B. Nửa tháng tiền lương
C. Hai tháng tiền lương
D. Không có trợ cấp
Theo Bộ luật lao động hiện hành, trong trường hợp người lao động đã nhận trợ cấp thôi việc từ người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ gì khi được nhận lại làm việc?
A. Không cần hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận
B. Phải hoàn trả khoản trợ cấp thôi việc đã nhận
C. Phải ký lại hợp đồng lao động mới
D. Phải làm việc ít nhất một năm mới được nhận trợ cấp
Thời hạn tối đa để tập nghề theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành là:
A. 01 tháng
B. 02 tháng
C. 03 tháng
D. 06 tháng
Theo Bộ luật lao động hiện hành, điều kiện nào dưới đây là không bắt buộc khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề?
A. Người học nghề có đủ sức khỏe
B. Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên
C. Người học nghề phải có bằng cấp trung học phổ thông
D. Người học nghề thuộc danh mục nghề nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên
Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động bao gồm các thành phần nào sau đây?
A. Mức lương cơ bản và tiền thưởng
B. Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác
C. Mức lương tối thiểu và các khoản thưởng khác
D. Mức lương công việc và bảo hiểm xã hội
Theo Bộ luật lao động hiện hành, nếu ngừng việc do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động, hai bên thỏa thuận tiền lương ngừng việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu trong:
A. 10 ngày đầu tiên
B. 14 ngày đầu tiên
C. 20 ngày đầu tiên
D. 30 ngày đầu tiên
Tiền lương trả cho người lao động ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động là:
A. 50% lương theo hợp đồng
B. Đủ tiền lương theo hợp đồng
C. Tiền lương theo ngày làm việc bình thường
v
Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?
A. 40 giờ
B. 44 giờ
C. 48 giờ
D. 50 giờ
Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?
A. 21 giờ
B. 22 giờ
C. 23 giờ
D. 24 giờ
Thời gian làm thêm tối đa trong 1 năm cho một số ngành, nghề đặc biệt là bao nhiêu giờ?
A. 200 giờ
B. 240 giờ
C. 300 giờ
D. 400 giờ
Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?
A. 30 giờ
B. 40 giờ
C. 48 giờ
D. 50 giờ
Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?
A. 50%
B. 100%
C. 200%
D. 150%
Trong điều kiện bình thường, thời gian làm thêm giờ không vượt quá bao nhiêu giờ mỗi năm?
A. 200 giờ
B. 250 giờ
C. 300 giờ
D. 350 giờ
Thời gian nghỉ giữa giờ của người lao động làm việc ban đêm tối thiểu là bao nhiêu phút?
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 60 phút
D. 90 phút
Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?
A. 3 ngày
B. 4 ngày
C. 5 ngày
D. 6 ngày
Người lao động là người nước ngoài được nghỉ thêm bao nhiêu ngày theo phong tục của nước họ?
A. 1 ngày Tết cổ truyền, 1 ngày Quốc khánh
B. 2 ngày Tết cổ truyền
C. 2 ngày Quốc khánh
D. Không được thêm ngày nào
Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động Việt Nam làm đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?
A. 10 ngày
B. 12 ngày
C. 14 ngày
D. 16 ngày
Người lao động làm nghề nguy hiểm, độc hại được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?
A. 12 ngày
B. 13 ngày
C. 14 ngày
D. 16 ngày
Theo Bộ luật lao động hiện hành, cứ đủ bao nhiêu năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm tăng thêm 1 ngày?
A. 3 năm
B. 4 năm
C. 5 năm
D. 6 năm
Người lao động kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 5 ngày
Người lao động từ bao nhiêu tuổi được tự giao kết hợp đồng lao động?
A. Từ đủ 14 tuổi
B. Từ đủ 15 tuổi
C. Từ đủ 16 tuổi
D. Từ đủ 18 tuổi
Có mấy loại hợp đồng lao động:
a.Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn
b.Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ
c.Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán
d.D. Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % doanh thu
Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?
A. Bằng văn bản
B. Bằng lời nói
C. Bằng phương tiện điện tử
D. Cả 3 hình thức trên
Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:
A. Chín ngày
B. Mười ngày
C. Mười một ngày
D. Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó
Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:
a.Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách
b.Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp
c.đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền
d.D. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải
Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?
A. Người lao động nữ mang thai
B. Người lao động nghỉ thai sản
C. Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước
A. Không được bố trí theo đúng công việc
B. Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn
C. Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc
D. Cả 3 trường hợp trên
Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?
a.Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.
b.Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản
c.Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn
d.Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi và Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản
Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?
A. Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.
B. Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).
C. Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?
A. Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động
B. Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.
C. Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.
D. Toà án nhân dân
Chủ thể của tội phạm:
A. Có thể là cá nhân hoặc tổ chức
B. Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại
C. Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân
D. Chỉ có thể là công dân Việt Nam
1. Hiến pháp là do ai ban hành ?
Nhân dân
Tòa án
Quốc hội
Chính phủ
Sử dụng pháp luật là:
Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu
Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật
Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm
Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội
Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước:
Nhà nước ban hành pháp luật
Nhà nước có chủ quyền quốc gia
Nhà nước qui định và thực hiện việc thu các loại thuế
Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức
Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Quốc hội
Chính phủ
Tòa án nhân dân tối cao
Hình thức chính thể của Nhà nước XHCN là
Chính thể quân chủ tuyệt đối
Chính thể quân chủ hạn chế
Chính thể cộng hòa dân chủ
Chính thể cộng hòa quí tộc
Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức
Năng hành vi và năng lực nhận thức
Nguồn gốc ra đời của pháp luật là
Sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp
Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội
Nhân dân
Nhà nước
Tử hình không áp dụng đối với những trường hợp
Phụ nữ có thai
Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi bị kết án đã chủ động nộp lại ít nhất 3/4 tài sản tham ô, nhận hối lộ và lập công lớn
Người từ 75 tuổi trở lên
Người nuôi con nhỏ
Khanh chết mà không để lại di chúc. Ai trong số những người sau đây không được hưởng thừa kế theo pháp luật
Con dâu của Khanh
Con nuôi hợp pháp của Khanh
Mẹ đẻ của Khanh
Con ngoài giá thú của Khanh
Ân, Bàn là vợ chồng có tài sản chung là 900 triệu đồng, có hai con là Cương (sinh năm 1989, đã đi làm có thu nhập cao) và Đạt (sinh năm 1999). Năm 2009, Ân đi xe bị tai nạn, trước khi chết, Ân có di chúc miệng trước nhiều người làm chứng là để lại toàn bộ tài sản thuộc sở hữu của mình cho Cương và Đạt. Hãy cho biết Bàn được hưởng bao nhiêu di sản
150 triệu đồng
100 triệu đồng
0 đồng
450 triệu
Người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc phải bao gồm những đối tượng sau
Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết
Cha, mẹ, vợ, chồng , con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết
Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết
Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người chết
Lựa chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau?
Pháp luật có ba chức năng: chức năng điều chỉnh, chức năng bảo vệ, chức năng giáo dục
Quy phạm pháp luật là yếu tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật
Pháp luật xã hội chủ nghĩa cho phép sử dụng tùy tiện bạo lực
Quan hệ pháp luật luôn mang tính xác định cụ thể
Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?
Hành vi trốn thuế
Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần
Ý định cướp tài sản của người khác
Hành vi cư xử không lịch sự
Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
Các quan hệ công vụ và nhân thân
Các quy tắc quản lý nhà nước
Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước
Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt không?
Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.
Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.
Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải ủу quуền cho người khác.
Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Những tài ѕản nào ѕau đâу được coi là tài ѕản chung của ᴠợ ᴠà chồng?
Tài ѕản do ᴠợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động ѕản хuất, kinh doanh ᴠà những thu nhập hợp pháp khác của ᴠợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.
Tài ѕản mà ᴠợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung ᴠà những tài ѕản khác mà ᴠợ chồng thỏa thuận là tài ѕản chung.
Quуền ѕử dụng đất mà ᴠợ chồng có được ѕau khi kết hôn.
Tài sản mà hai vợ chồng sử dụng chung sau khi kết hôn
Để bảo vệ chế độ hôn nhân và gia đình, Nhà nước ta cấm thực hiện những hành vi nào?
Bạo lực gia đình, hôn nhân giả tạo
Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn
Yêu sách của cải trong kết hôn
Kết hôn khi vợ, chồng đã chết
Dân sự bao gồm 2 nhóm quan hệ là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
Sai
Đúng
Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể mua bán nhà nếu có tiền
Đúng
Sai
Năm 1995 Mận kết hôn với anh Lê sinh ra 3 người con là Táo (29 tuổi) Xoài (19 tuổi) và Ổi (10 tuổi). Năm 2015 anh Lê có qua lại với cô Đào hàng xóm sinh ra Hồng. Năm 2016 chẳng may bà Mận lâm bệnh nặng và qua đời không để lại di chúc. 2017 ông Lê tai nạn qua đời.
ông Lê có để lại di chúc toàn bộ di sản của mình cho Hồng. Hỏi Ổi được hưởng bao nhiêu sau khi Mận, Lê chết?
Biết tài sản chung của Mận và Lê tạo lập trong thời kỳ hôn nhân 7 tỷ
Ổi không được hưởng
Khoảng 1,604 tỷ
Khoảng 729 triệu
875 triệu
