Font size
WorksheetsÔn Tập Môn Tin Học 12
Total questions: 92
Worksheet time: 50mins
Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp.
A. <html> <head> <title> </title> A. </head> <body> </body> < /html>
B. <html> <head> </head> <body> <title> </title> </body> < /html>
C. <html> <head> <title> <body> </body> </title> </head> < /html>
D. <html> <body> <title> <head> </head> </title> </body> < /html>
Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần nội dung của trang web?
body
html
head
meta
Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo?
img
p
title
html
Phát biểu nào sau đây sai?
Phần tử audio dùng để chèn video vào trang web
Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc
Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở
phần tử meta nằm trong phần tử head
Cặp thẻ <title> </title> chứa:
tiêu đề trang web
cấu trúc trang web
nội dung trang web
Định nghĩa phần nội dung chính của trang web
Phần nội dung hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt được đặt trong cặp thẻ HTML nào?
A. <title> </title>
B. <head> </head>
C. <body> </body>
D. <html> </html>
Mỗi phát biểu sau đây về mục đích sử dụng của các phần tử là đúng hay sai?
a. Phần tử body dùng để khai báo phần nội dung sẽ hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web
b. Phần tử head dùng để khai báo thông tin về cấu trúc của trang web
c. Phần tử title dùng để khai báo tiêu đề và thông tin tác giả soạn trang web
d. Phần tử html dùng để khai báo cấu trúc và nội dung của trang web
Cho biết đoạn soạn thảo văn bản HTML sau bị lỗi cú pháp gì?
<!DOCTYPE html>
<html>
<head>
<meta charset = “utf-8”> </meta>
<title> Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
</head>
<body>
<p> Chủ đề F </p>
<body/>
</html>
a. Thừa khai báo thẻ đóng </meta>
b. Lỗi thứ tự các phần tử
c. Lỗi khai báo thẻ đóng </body>
d. Thiếu khai báo thẻ đóng </title>
Mỗi phát biểu sau đây về siêu văn bản là đúng hay sai? (TH)
a. là tài liệu chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video
b. là tài liệu chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết
c. là tài liệu điên tử đa phương tiện chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết
d. là tài liệu điên tử chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết
Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một siêu liên kết trong HTML?
A. <a>
B. <link>
C. <a href>
D. <url>
Phát biểu nào sau đây đúng?
HTML5 cung cấp phần tử font để định dạng phông chữ cho văn bản.
HTML hỗ trợ khai báo bảy tiêu đề mục được phân cấp, định nghĩa bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 và h7.
Để tạo siêu liên kết giữa các trang web trong cùng thư mục, chỉ cần khai báo thành phần Đường dẫn trong URL là tên tệp của trang web cần kết nối.
Mỗi phần tử trong một văn bản HTML có thể có nhiều định danh.
Đâu không phải là một địa chỉ liên kết được đặt trong một siêu liên kết?
http://fit.hnue.edu.vn/index.html
https://hnue.edu.vn/index.html
ftp://hnue.edu.vn/index.html
img://fit.index.html
Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng?
A. <a href=“trangnhat.html”>Trang chủ</a>
B. <a href=“trang nhat.html”>Trang chủ</a>
C. <a link=“trangnhat.html”>Trang chủ</a>
D. <a link=“trang nhat.html”>Trang chủ</a>
Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?
A. strong.
B. italic.
C. mark.
D. em.
Địa chỉ URL nào sau đây là đúng?
fit.hnue.edu.vn
https://.fit.hnue.edu.vn
http://hnue.edu.vn/index.html
C://fit.hneu.edu.vn
Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?
Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại
Trong cửa sổ trình duyệt mới
Ở trong một tab của trình duyệt
Trong một cửa sổ mới
Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?
In nghiêng và màu xanh
In nghiêng và gạch dưới
Gạch dưới và màu xanh
Gạch dưới và mầu tím
Các cấp độ tiêu đề mục trong HTML được phân biệt như thế nào?
Phân biệt bằng kiểu chữ
Phân biệt bằng cỡ chữ
Phân biệt bằng màu chữ
Phân biệt bằng phông chữ
Để tạo một liên kết nội bộ trong cùng một trang web, thuộc tính nào sau đây vẽ được sử dụng để xác định vị trí liên kết?
link
href
id
target
Cú pháp tạo siêu liên kết đến phần tử có id=“contact” trong cùng một trang web là
A. <a href=#contact>Liên hệ</a>
B. <a href=“@contact”>Liên hệ</a>
C. <a href=“#contact”>Liên hệ</a>
D. <a href=“contact”>Liên hệ</a>
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?
Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm
Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1
Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh
Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web
HTML cung cấp một số phần tử dùng để làm nổi bật nội dung văn bản = cách thay đổi định dạng của các phần tử nội dung đó khi hiển thị trên màn hình của trình duyệt web.
Phân tử strong dùng để in đậm nội dung.
Phân tử em chỉ dùng để bóng nội dung.
Phân tử mark dùng để tô màu đỏ cho nền của nội dung
Phân tử b để in nghiêng văn bản và phần tử i để in đậm văn bản
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về tạo siêu liên kết trong HTML?
Mỗi phần tử trong văn bản html có thể được định danh duy nhất bằng cách gán tên_định_danh cho thuộc tính id theo cú pháp id = "tên_định_danh"
Tên miền là tất cả các máy chứa tài nguyên web
Thuộc tính href không xác định được địa chỉ của tài nguyên web trên internet.
HTML còn hỗ trợ tạo siêu liên kết đến một phần tử khác trên cùng một trang web dựa vào định danh của nó, nhằm tạo các đầu trang giúp người đọc chuyển nhanh đến một phần nội dung mong muốn thay vì phải di chuyển thanh trượt màn hình.
Cho đoạn lệnh sau đây.
<! DOCTYPE html>
<html>
<head>
<title>
index
</title>
<meta charset="utf-8">
</head>
<body>
<h1> Giới thiệu về bản thân </h1>
<h2> Họ tên: NGUYỄN THANH HÀ </h2>
<h3> Sinh ngày: 18/05/2007</h3>
<h3> Địa chỉ: Hải Dương</h3>
</body>
</html>
Đáp án nào đúng, đáp án nào sai?
Khai báo trong đoạn văn bản cho biết văn bản sử dụng bảng mã kí tự utf-8
Sử dụng khai báo 4 cấp của tiêu đề mục trong bài
Sử dụng tạo siêu liên kết với trang web của tỉnh Hải Dương
Trang web giới thiệu bản thân gồm họ tên, ngày sinh, địa chỉ.
Lớp trưởng của một lớp cuối cấp được cô giao nhiệm vụ tạo một trang web để giới thiệu về các tổ trong lớp. Các bạn trong lớp được chia thành 4 lớp (mỗi bạn chỉ được chọn một tổ tương ứng). Trang web cần có các phần:
a. Tên trang web của lớp.
b.Tiêu đề trang Web 4
c. Bạn nên thực hiện mỗi tổ cần tạo một tiêu đề mục và được phân cấp theo thứ tự từ 1 đến
d. Dùng khai báo tạo 4 đoạn văn bản trên trang web để phân chia mỗi đoạn tương ứng giới thiệu về một tổ
Một bạn học sinh muốn xây dựng một trang web đơn giản để chia sẻ thông tin về sở thích, thành tích của bạn đó trong các hoạt động ngoại khoá và dự án cá nhân. Tuy nhiên, bạn chưa thành thạo các ngôn ngữ lập trình để tạo trang web. Một số bạn khác đã cho bạn học sinh đó những lời khuyên như sau:
a. Bạn có thể sử dụng các phần mềm Python để tạo trang web mà không cần thành thạo ngôn ngữ lập trinh web.
b. Bạn chỉ cần tạo một trang web chứa tất cả các thông tin, trong đó phần đầu trang là thông tin về sở thích, phần thân trang là thành tích và phần chân trang chứa thông tin về các hoạt động ngoại khoá.
c. Các phần mềm tạo trang web có thể hỗ trợ tạo trang web sinh động, hấp dẫn với nhiều mẫu (theme) có sẵn.
d. Bạn nên tạo tiêu đề trang web, sau đó thực hiện chia thành các đoạn văn bản sử dụng khai báo để chia sẻ thông tin sở thích, thành tích của trong các hoạt động ngoại khoá và dự án cá nhân
Một bạn học sinh thực hiện tạo website cá nhân gồm các trang web sau: Trang Giới thiệu cung cấp thông tin cá nhân gồm tên, ngày sinh, địa chỉ và mô tả ngắn về bẳn thân; Trang Dự án cung cấp danh sách dự án mà bạn đã tham gia, trong đó có tên dự án, mô tả nội dung dự án; Trang Blog chia sẻ những suy nghĩ, trải nghiệm về các lĩnh vực mà bạn quan tâm. Các trang đều có liên kết tới trang mạng xã hội của bạn. Bạn học sinh đó có một số nhận xét sau đây:
a. Các phần mềm chỉ cho phép xem trước hoạt động của trang web trên thiết bị duy nhất máy tính để bản
b. Liên kết tới trang mạng xã hội của cá nhân được tạo bằng siêu liên kết
c. Trong trang web bạn tạo, không có cách nào để hiển thị nổi bật nội dung thông tin về các nội dung giới thiệu cá nhân, dự án, trang Blog bạn cần giới thiệu
d. Bạn nên tạo thêm 3 trang web Giới thiệu, Dự án và Blog. Và thực hiện liên kết đến trang web cá nhân chính của mính
Thẻ nào được sử dụng để thêm một chú thích cho bảng?
A. <caption>
B. <p>
C. <tr>
D. <li>
Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng?
A. <tr>
B. <body>
C. <td>
D. <caption>
Thẻ nào được sử dụng để xác định một bảng trong HTML?
A. <table>
B. <div>
C. <body>
D. <ol>
Thẻ nào được sử dụng để xác định một hàng trong bảng?
A. <td>
B. <tr>
C. <li>
D. <caption>
Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách không có thứ tự trong HTML?
A. <ol>
B. <ul>
C. <li>
D. <dl>
Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?
A. <ul>
B. <ol>
C. <li>
D. <dl>
Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục trong danh sách?
A. <ol>
B. <ul>
C. <li>
D. <p>
Để tạo một danh sách không có thứ tự với các mục là "Trái cây", "Rau củ", "Thịt", ta sử dụng đoạn mã nào sau đây?
A. <ul><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul>.
B. <ol><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol>.
C. <ul><li>Trái cây</li><ul><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul></ul>.
D. <ol><li>Trái cây</li><ol><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol></ol>.
Khi nào thì nên sử dụng thẻ <ol> thay vì thẻ <ul> trong HTML?
Khi muốn tạo một danh sách có đánh số thứ tự.
Khi muốn tạo một danh sách không có thứ tự.
Khi muốn tạo một danh sách với các mục không có ký hiệu.
Khi muốn tạo một danh sách với các biểu tượng đặc biệt.
Sự khác biệt giữa thuộc tính type="1" và type="i" trong thẻ <ol> là gì?
type="1" hiển thị số, trong khi type="i" hiển thị số La Mã thường.
type="1" hiển thị số La Mã thường, trong khi type="i" hiển thị số.
type="1" hiển thị chữ cái thường, trong khi type="i" hiển thị số.
type="1" và type="i" đều hiển thị số nhưng có kiểu khác nhau.
Những phát biểu sau đây về thuộc tính của thẻ <ol> là đúng hay sai?
A. Thuộc tính start được sử dụng để bắt đầu danh sách từ một số cụ thể.
B. Thuộc tính type có thể nhận các giá trị như 1, A, a, I, i.
C. Giá trị type="a" sẽ hiển thị danh sách với các mục đánh số bằng số.
D. Thẻ <ol> có thể chứa các thẻ <h1>, <p>, và <div> để định dạng các mục.
Những câu nào sau đây về việc sử dụng thẻ <ol> là đúng hoặc sai?
A. Thẻ <ol> có thể lồng vào trong một thẻ <li> để tạo danh sách con.
B. Thẻ <ol> và thẻ <ul> không thể được sử dụng cùng nhau trong cùng một tài liệu HTML.
C. Giá trị type="I" sẽ hiển thị danh sách <ol> với các mục đánh số bằng số La Mã hoa.
D. Thuộc tính start được sử dụng để bắt đầu danh sách từ một số cụ thể.
Điều nào sau đây đúng hoặc sai về việc sử dụng thẻ <ul> trong tài liệu HTML?
A. Thẻ <ul> có thể sử dụng thuộc tính type để thay đổi kiểu đánh dấu.
B. Danh sách không có thứ tự <ul> có thể chứa danh sách con <ul> bên trong thẻ <li>.
C. Thẻ <ul> mặc định sử dụng kiểu đánh dấu là các ký tự hình vuông.
D. Thẻ <ul> không thể chứa thẻ <ol> bên trong nó.
Những câu nào sau đây đúng hoặc sai về việc tạo bảng trong HTML?
A. Thẻ <table> có thể được sử dụng để tạo bảng với các hàng và cột.
B. Thẻ <caption> có thể được sử dụng để thêm mô tả cho bảng.
C. Thẻ <table> phải luôn có ít nhất một thẻ <tr>.
D. Thẻ <td> có thể chứa các thẻ HTML khác như <p>, <a>, và <img>.
Điều nào sau đây là đúng hoặc sai về thẻ <table>?
A. Thẻ <tr> dùng để định nghĩa một hàng trong bảng.
B. Thẻ <table> không thể chứa các thẻ khác ngoài thẻ <tr>, <td>.
C. Thẻ <td> được sử dụng để định nghĩa một ô dữ liệu trong hàng của bảng.
D. Thẻ <table> có thể chứa thẻ <caption> để thêm tiêu đề cho bảng.
Một hợp tác xã thực hiện một trang thông tin để giới thiệu về dịch vụ sản xuất với trang web bằng bảng mã html như sau:
Đoạn mã html nói trên có thể thực hiện được những nội dung sau không?
Thêm một mục để làm nội dung giới thiệu về hợp tác xã bằng chèn lênh: Vị trí chèn sau dòng 10 và trước dòng 11.
Dòng 12 sửa lại như sau đê đúng cấu trúc thẻ li
Để thêm số thứ tự các dòng 10, 11, 12 ta thêm vào dòng 9 thẻ type="1"
Dòng 11 nội dung tin tức ta không thể thêm danh mục nhở hơn gồm Xã hội, Kinh tế, Tài chỉnh theo mã như sau:
Để quản lí danh mục sản phẩm của một cửa hàng, người lập trình đã tạo một trang html để thực hiện như sau:
Đoạn mã html nói trên có những nhận xét như sau:
Danh sách thói quen hằng ngày là danh sách có thứ tự tăng dần. bắt đầu từ 1.
Có thể thêm một thói quen nữa bằng thẻ vào danh sách đã có.
Không thể chỉnh in đậm được nội dung các thói quen hàng ngày.
Để thêm các liên kết cho từng thói quen dẫn đến nội dung chi tiết từng hoạt động ta thêm các thẻ như sau:
Câu 8. Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn.
A. Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.
B. Kí tự đầu dòng mặc định trong danh sách không xác định thứ tự là một dấu chấm trong đen.
C. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.
D. Sử dụng thuộc tính border=’1” sẽ tạo đường viên bao quanh các ô.
Câu 9. Tạo Danh Sách Không có Thứ Tự thông tin Các Học Sinh với điểm số.
A. Thẻ <ul> có thể được sử dụng để tạo danh sách không có thứ tự cho các học sinh và điểm số của họ.
B. Mỗi mục <li> trong danh sách <ul> sẽ chứa tên học sinh và điểm số của các môn học khác nhau.
C. Thẻ <ul> không thể chứa các thẻ <ol> bên trong mỗi mục <li>.
D. Các mục danh sách <li> có thể chứa văn bản và các thẻ HTML khác như <strong> để làm nổi bật điểm số.
Câu 10. Người quản trị tạo một Danh Sách học Sinh vắng mặt trong tuần để quản lý thông qua trang web bằng cách sử dụng các thẻ html thì các ý dưới đây là đúng hay sai?
A. Thẻ <table> có thể được sử dụng để tạo bảng liệt kê danh sách học sinh vắng mặt trong tuần, với cột chứa tên học sinh và các cột khác chứa ngày vắng mặt.
B. Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng, chẳng hạn như "Danh Sách Học Sinh Vắng Mặt Trong Tuần".
C. Mỗi mục <li> bên trong <ul> có thể đại diện cho một học sinh và ngày vắng mặt của họ.
D. Không thể sử dụng thẻ <tr> để tạo hàng trong bảng, với mỗi hàng tương ứng có nhiều thẻ td tạo thành các ô hiển thị là các ngày nghỉ/không nghỉ.
Câu 1. Tag HTML nào được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web?
A. <img>
B. <image>
C. <picture>
D. <photo>
Câu 2. Thuộc tính nào của thẻ <img> dùng để chỉ đường dẫn đến tệp hình ảnh?
src
href
link
path
Câu 3. Thuộc tính nào của thẻ <img> dùng để mô tả hình ảnh nếu hình ảnh không hiển thị?
title
alt
description
caption
Câu 4. Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?
A. <audio>
B. <sound>
C. <music>
D. <voice>
Câu 5. Thuộc tính nào của thẻ <audio> để hiển thị các điều khiển âm thanh (play, pause, v.v.)?
controls
playback
options
settings
Câu 6. Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
A. <video>
B. <movie>
C. <film>
D. <clip>
Câu 7. Thuộc tính nào của thẻ <video> để chỉ đường dẫn đến tệp video?
link
href
src
path
Câu 8. Thẻ HTML nào được sử dụng để nhúng một trang web khác vào trang web của mình?
A. <iframe>
B. <frame>
C. <embed>
D. <object>
Câu 9. Thuộc tính nào của thẻ <iframe> dùng để chỉ đường dẫn đến trang web cần nhúng?
href
link
path
src
Câu 10. Thuộc tính nào của thẻ <video> , <img> , và <iframe> đều có thể sử dụng để thay đổi kích thước của chúng?</p></body>
size
dimensions
width và height
scale
Câu hỏi 11: Minh muốn tạo một website cá nhân để chia sẻ những bức ảnh du lịch của mình. Tuy nhiên, Minh không biết làm thế nào để chèn hình ảnh vào trang web. Bạn có thể giúp Minh với những phương án sau đây:
Tải hình ảnh lên một trang web chia sẻ ảnh và lấy link để chèn vào trang web cá nhân.
Sử dụng thẻ <img> trong HTML để chèn hình ảnh trực tiếp từ máy tính vào trang web.
Chèn hình ảnh bằng cách sử dụng phần mềm xử lý văn bản và sao chép vào trang web.
Gửi email cho bạn bè và nhờ họ chèn hình ảnh vào trang web giúp Minh.
Linh muốn chèn một đoạn nhạc vào trang web của mình để làm nền. Có những cách nào sau đây có thể giúp Linh chèn âm thanh vào trang web:
Sử dụng thẻ <audio> trong HTML để chèn tập tin âm thanh từ máy tính vào trang web.
Tạo một liên kết tới tập tin âm thanh trên một trang web khác và nhúng vào trang web của Linh.
Dùng phần mềm chỉnh sửa video để chèn âm thanh vào và sau đó tải video lên trang web.
Ghi âm trực tiếp từ máy tính và chèn vào trang web mà không cần sử dụng bất kỳ thẻ HTML nào.
Hùng muốn thêm một đoạn video vào trang web của mình để chia sẻ những khoảnh khắc đặc biệt với bạn bè. Cách nào dưới đây là cách chèn video đúng:
Sử dụng thẻ <video> trong HTML để nhúng video từ máy tính vào trang web.
Tải video lên YouTube và chèn link vào trang web của Hùng.
Sử dụng phần mềm thiết kế đồ họa để chèn video vào trang web.
Chèn video bằng cách sử dụng phần mềm xử lý văn bản và sao chép vào trang web.
Trang muốn tạo một trang web có nhiều phần nội dung khác nhau và muốn sử dụng khung (frame) để chia trang web thành nhiều phần. Trang có thể làm điều này như thế nào:
Sử dụng phần mềm thiết kế đồ họa để chia trang web thành nhiều phần và chèn nội dung vào từng phần.
Sử dụng phần mềm xử lý văn bản để chia trang web thành nhiều phần và sao chép vào trang web.
Sử dụng thẻ <div> trong HTML và CSS để tạo ra các khung và chèn nội dung vào từng khung.
Sử dụng thẻ <frameset> và <frame> trong HTML để tạo ra các khung và chèn nội dung vào từng khung.
Biểu mẫu bao gồm các điều khiển nào sau đây?
Ô văn bản, nút chọn, hộp kiểm, nút lệnh
Văn bản, nút chọn, hộp kiểm
Ô văn bản, hộp kiểm
Nút chọn, danh sách, bảng biểu
Thành phần nào sau đây không phải là một phần của biểu mẫu trên trang web?
A. <form>
B. <img>
C. <label>
D. <input>
Điều khiển nhập xâu kí tự nào sau đây là đúng?
A. <input type="text" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
B. <input type="lable" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
C. <input type="audio" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
D. <input type="checkbox" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
Khi người dùng nhấp vào nút "Submit" trong biểu mẫu, điều gì sẽ xảy ra sau đây?
Trình duyệt sẽ tải lại trang
Biểu mẫu sẽ tự động lưu vào máy tính của người dùng
Dữ liệu trong biểu mẫu sẽ được gửi đến máy chủ web để xử lý
Không có gì xảy ra
Khái niệm Biểu mẫu trên trang web là đáp án nào sau đây?
Một loại hình ảnh động
Một phần tử HTML để thu thập dữ liệu từ người dùng
Một đoạn mã JavaScript
Một loại tệp tin hình ảnh
Điều khiển sau đây giúp thực hiện công việc gì?
Mật khẩu: <input type= “Password” name= “Matkhau”>
Hiển thị dòng có nhãn Matkhau và ô Password để người dùng nhập mật khẩu
Hiển thị dòng có nhãn Password và ô Mật khẩu để người dùng nhập mật khẩu
Hiển thị dòng có nhãn Mật khẩu và ô Password để người dùng nhập mật khẩu
Hiển thị dòng có nhãn Password và ô Matkhau để người dùng nhập mật khẩu
Để hiển thị nút lệnh , em chọn lệnh HTML nào sau đây?
A. <input type="submit" name="subdangki" > Đăng kí
B. <input type="radio" name="subdangki" value="Đăng kí">
C. <input type="checkbox" name="subdangki" value="Đăng kí">
D. <input type="submit" name="subdangki" value="Đăng kí">
Để hiển thị các lựa chọn ta chọn mã HTML nào sau đây?
A.
<input type= "checkbox" name="bongban"> Bóng bàn
<input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông
<input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua
B.
<p> <input type= "checkbox" name="bongban"> Bóng bàn </p>
<p> <input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông </p>
<p> <input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua <p>
C.
<p> <input type= "checkbox" name="bongban"> Bóng bàn
<input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông
<input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua <p>
D.
<p> <input type= "radio" name="bongban"> Bóng bàn </p>
<p> <input type= " radio " name="caulong"> Cầu lông </p>
<p> <input type= " radio" name="covua"> Cờ vua <p>
Câu 1: CSS là ngôn ngữ được sử dụng để:
Khai báo kiểu trình bày các phần tử HTML trong trang Web
Định dạng kiểu chữ, màu chữ trong Word.
Định dạng kiểu chữ, màu chữ trong Powerpoint.
Tất cả đều đúng.
Câu 2: Chọn đáp án đúng, sai:
Sử dụng CSS giúp tách biệt khai báo nội dung với định dạng và trang trí trang Web
Sử dụng CSS cho phép nhiều trang Web hay toàn bộ website cùng dùng chung quy tắc định dạng nhằm tạo sự thống nhất trong trình bày.
Mỗi quy tắc định dạng chỉ gồm các khai báo thuộc tính CSS để xác định kiểu trình bày cho phần
D. Khai báo CSS dễ dàng được chỉnh sửa và tái sử dụng.
Bộ chọn phần tử thường được dùng để áp dụng CSS cho
Chỉ một phần tử cụ thể trong văn bản HTML.
Phải nhiều phần tử cụ thể trong văn bản HTML.
Một hoặc nhiều phần tử cụ thể trong văn bản HTML.
Phải nhiều phần tử trong văn bản HTML.
Bộ chọn phần tử được khai báo như sau:
Tên_bộ_chọn_phần_tử ( thuộc tính 1: giá trị;… ;thuộc tính n: giá trị;)
Tên_bộ_chọn_phần_tử ( thuộc tính 1: giá trị,… ,thuộc tính n: giá trị;)
Tên_bộ_chọn_phần_tử { thuộc tính 1: giá trị;… ;thuộc tính n: giá trị;}
Tên_bộ_chọn_phần_tử { thuộc tính 1: giá trị,… ,thuộc tính n: giá trị;}
Cách khai báo để áp dụng CSS trong văn bản HTML được sử dụng phổ biến là:
CSS trong (internal CSS)
CSS ngoài (external CSS)
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo internal CSS:
link
base
style
meta
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu chữ:
color
background-color
font-family
font-size
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu nền:
color
background-color
font-family
font-size
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập phông chữ:
color
background-color
font-family
font-size
Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập cỡ chữ:
color
background-color
font-family
font-size
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp:
p {color: blue; fontweight: bold;}
p {color: blue; font-weight: bold;}
p {color: blue,fontweight: bold;}
p {color: blue, font-weight: bold;}
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp:
h2:{color: blue; fontweight: bold;}
{ h2 color: blue; fontweight: bold;}
h2{color: blue, font-weight: bold;}
h2{color: blue; font-weight: bold;}
Phạm vi áp dụng của khai báo internal CSS và external CSS là:
internal CSS thường được sử dụng khi muốn áp dụng CSS trong phạm vi một văn bản HTML còn external CSS thường được sử dụng khi cần áp dụng chung bảng định dạng cho nhiều văn bản HTML
external CSS thường được sử dụng khi muốn áp dụng CSS trong phạm vi một văn bản HTML còn internal CSS thường được sử dụng khi cần áp dụng chung bảng định dạng cho nhiều văn bản HTML
Cả hai khai báo thường được sử dụng khi muốn áp dụng CSS trong phạm vi một văn bản HTML
Cả hai khai báo thường được sử dụng khi cần áp dụng chung bảng định dạng cho nhiều văn bản HTML
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp:
h2:{color= blue; fontweight: bold;}
{ h2 color= blue; fontweight: bold;}
h2 {color: blue, font-weight: bold;}
h2 {color: blue; font-weight: bold;}
Sửa lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp "khaibao.css" sau:
p { color:blue}
h1 { font-family:”Arial”, font-size:20px;}
a; h2 {background-color:yellow;}
p { color:blue;}
h1 { font-family:"Arial", font-size:20px;}
p { color:blue;} a, h2 {background-color:yellow;}
p { color:blue;} h1 { font-family:"Arial"; font-size:20px;} a, h2 {background-color:yellow;}
h1 {font-family:”Arial”;
font-size: 20px;
border-color:brown;}
background-color:yellow;Định dạng phần tử h1 như thế nào khi hiển thị trên màn hình duyệt web?
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền màu nâu, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, có đường viền màu nâu, nền tô màu vàng.
Cho khai báo CSS sau:
<html>
<head>
<style>
p {color: brown;}
h1 { color:yellow;}
</style>
</head>
<body>
<h1> Khai báo CSS </h1>
<p> Một số thuộc tính định dạng</p>
</body>
</html>
Kết quả hiển thị trên màn hình duyệt web?
Xuất hiện theo thứ tự dòng Khai báo CSS màu vàng, Một số thuộc tính định dạng màu nâu.
Xuất hiện theo thứ tự dòng Khai báo CSS màu nâu, Một số thuộc tính định dạng màu vàng
Xuất hiện theo thứ tự dòng Một số thuộc tính định dạng màu vàng, Khai báo CSS màu nâu.
Xuất hiện theo thứ tự dòng Một số thuộc tính định dạng màu nâu, Khai báo CSS màu vàng.
Soạn khai báo định dạng sau: Tiêu đề mục h1 chữ có màu đỏ, phông Times New Roman Đoạn văn bản p có màu nền xám, đường viền có màu xanh, nét đậm, phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel
h1 {color:red;font-family: "Times New Roman"; } P {background-color:grey; border-style:solid; border-color:blue; font-family: "Arial"; font-size:20 px; }
h1 {color:red;font-family: "Arial";} p {background-color:grey; border-style:solid; border-color:blue; font-family: "Times New Roman"; font-size:20 px;}
h1 {color: grey;font-family: "Arial";} p {background-color: red; border-style:solid; border-color:blue; font-family: "Times New Roman"; font-size:20 px;}
h1 {color: grey;font-family: "Arial";} p {background-color: red; border-style: blue; border-color: solid; font-family: "Times New Roman"; font-size:20 px;}
Soạn khai báo định dạng sau: Tiêu đề mục h1 chữ có màu xanh, cỡ chữ 20 pixel, nền tô màu vàng. Đoạn văn có nền lightgrey, cỡ chữ 20 pixel, đường viền màu đỏ kiểu dashed.
h1 {color:blue;font- size:20 px; background-color:yellow; } p {background-color:lightgrey; border-style:dased; border-color:red; font-size:20 px; }
B. p {color:blue;font- size:20 px; background-color:yellow; }
h1 {background-color:light grey; border-style:dased; border-color:red; font-size:20 px; }
C. h1 {color:blue;font- size:20 px; background:yellow; }
p {background:lightgrey; border-style:dased; border-color:red; font-size:20 px; }
D. h1 {color:blue;font- size:20 px; background-color:yellow; }
p {background-color:lightgrey; borderstyle:dased; border-color:red; font-size:20 px; }
Thẻ nào sau đây không được sử dụng để xác định một đoạn hoặc một khối văn bản?
A. <p>...</p>
B. <div>…</div>
C. <em>...</em>
D. <span>…</span>
Thẻ <br> được sử dụng để làm gì?
A. Xuống dòng.
B. Gạch chân một đoạn văn bản
C. In đậm một đoạn văn bản.
D. In nghiêng một đoạn văn bản
Trong định nghĩa phần tử form tạo biểu mẫu, em hãy chọn đáp án Đúng/Sai tương ứng với từng phát biểu sau đây?
a. Trong định nghĩa phần tử form dùng phương thức GET, POST để xác định phương thức gửi dữ liệu
b Phương thức GET không bị hạn chế về dung lượng
c Phương thức POST bị hạn chế về dung lượng
d Nếu không khai báo method trong phần tử form thì phương thức mặc định là GET
Trong điều khiển hỗ trợ nhập dữ liệu kí tự và nút lệnh, em hãy chọn đáp án Đúng/Sai tương ứng với từng phát biểu sau đây?
a. Trong điều khiển nhập xâu kí tự có sử dụng thuộc tính name và value để khai báo phần tử input
b Thuộc tính value nếu có thì Giá trị được gán là giá trị mặc định của ô text trên màn hình duyệt web
c. Phần tử label giúp tạo ô nhập đoạn văn bản
d HTML cho phép tạo nút lệnh để gửi dữ liệu, thường được gọi là nút submit
