wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC LOÀI VẬT

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bốn chân như bốn cột nhà

Hai tai ve vẩy, hai ngà trắng phau

Vòi dài vắt vẻo trên đầu

Trong rừng thích sống với nhau từng đàn

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
2.

Con gì nhảy nhót leo trèo

Mình đầy lông lá nhăn nheo làm trò?

a)
b)
c)
d)
3.

Con gì lông vằn mắt xanh

Dáng đi uyển chuyển, nhe nanh tìm mồi

Thỏ, nai gặp phải hỡi ôi!

Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng?

a)
b)
c)
d)
4.

Con gì chạy thật là nhanh

Có đôi sừng nhỏ giống cành cây khô?

a)
b)
c)
d)
5.

Trông giống con hổ lớn

Đeo bơm thật oai phong

Dáng đi thật hùng dũng

Săn đuổi đàn hươu, nai.

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
6.

Chuyền cành mau lẹ

Có cái đuôi bông

Hạt dẻ thích ăn

Con gì thế nhỉ?

a)
b)
c)
d)
7.

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
8.

Con gì có bướu trên lưng

Trời nắng, cổ khát vẫn băng dặm dài ?

a)
b)
c)
d)
9.

Con gì là loài ngựa

Nhưng lông vằn trắng, đen

ăn lá cây, cỏ dại

Sống từng đàn đông vui?

a)
b)
c)
10.

Đâu là tai của chú chó này?

a)
b)
c)
11.

Chân hổ ở đâu nhỉ?

a)
b)
c)
12.

Chú cá nemo đang ở đâu?

a)
b)
c)
13.

Giúp chú vịt tìm lại chiếc mỏ của mình

a)
b)
c)
14.

Chất bột đường có nhiều trong:

a)

Khoai lang, nước khoáng, trái cây

b)

Cơm, ngũ cốc, sữa

c)

Ngũ cốc, bánh mì, cơm

d)

Cơm, thịt, trứng

15.

Chất đạm giúp:

a)

Tạo tế bào mới cho cơ thể

b)

Hòa tan các vitamin

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

16.

Chất béo có trong:

a)

Mỡ thực vật và dầu động vật

b)

Trứng và sữa

c)

Trứng và các loại đậu

d)

Dầu thực vật và mỡ động vật

17.

Chất khoáng có trong rau, củ , quả vì:

a)

Cây hấp thụ chất khoáng từ không khí

b)

Cây hấp thụ chất khoáng từ đất, nước

c)

Trong cây tự sản sinh ra chất khoáng

d)

Cây hấp thụ chất khoáng từ ánh nắng mặt trời

18.

Để không bị táo bón, chúng ta cần ăn nhiều:

a)

Chất xơ

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Chất vitamin

19.

Chất bột đường cung cấp năng lượng cho cơ thể và:

a)

Hòa tan các vitamin

b)

Phát triển cơ bắp

c)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

d)

Tăng trưởng chiều cao

20.

Ánh nắng sáng sớm không giúp chúng ta:

a)

Chắc xương

b)

Sáng mắt

c)

Hấp thu vitamin C

d)

Ngủ ngon hơn

21.

Để có một cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn nhiều cơm, thịt

b)

Ăn nhiều rau, củ, quả

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

d)

Ăn nhiều trái cây và uống nhiều nước khoáng

22.

Trong một cái đùi gà KFC có nhiều:

a)

Chất đạm, chất bột đường

b)

Chất béo, chất xơ

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, chất bột đường

23.

Trong các loại đậu có chứa nhiều:

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

24.

Ta cần kết hợp ăn đạm động vật và đạm thực vật để:

a)

Vừa giàu năng lượng vừa khỏe mạnh

b)

Vừa có dưỡng chất quý vừa dễ tiêu

c)

Vừa giàu năng lượng vừa dễ tiêu

d)

Vừa có dưỡng chất quý vừa mau lớn

25.

Ta cần kết hợp ăn chất béo động vật và chất béo thực vật để:

a)

Vừa giàu năng lượng vừa khỏe mạnh

b)

Vừa có dưỡng chất quý vừa dễ tiêu

c)

Vừa giàu năng lượng vừa dễ tiêu

d)

Vừa có dưỡng chất quý vừa mau lớn

26.

Món vừa giàu đạm động vật vừa giàu đạm thực vật là:

a)

Cơm gà xối mỡ

b)

Bò hầm đậu

c)

Cá thu sốt cà

d)

Bò bít tết

27.

Chất béo động vật:

a)

giàu năng lượng và dễ tiêu hóa

b)

giàu năng lượng và khó tiêu hóa

c)

ít năng lượng và dễ tiêu hóa

d)

ít năng lượng và khó tiêu hóa

28.

Chất đạm thực vật có nhiều trong:

a)

Các loại đậu

b)

Các loại khoai

c)

Các loại gạo

d)

Các loại rau

29.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

30.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

31.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

32.

Vì sao cần ăn rau và và quả chín hằng ngày?

a)

Để đủ các loại vi-ta-min

b)

Để đủ chất khoáng

c)

Chống táo bón

d)

Tất cả các ý trên

33.

Vật nào dưới đây không cho nước thấm qua?

a)

Chai thủy tinh

b)

Vải bông

c)

Giấy

d)

Tất cả các ý trên

34.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể lỏng

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Tất cả các ý trên

35.

Theo em, trong các loại nước dưới đây, nước nào dùng tốt cho sức khỏe?

a)

Nước mưa

b)

Nước giếng

c)

Nước máy

d)

Nước sông

36.

Nhờ đâu lá cây lay động được?

a)

Nhờ có gió

b)

Nhờ có khí ô-xi

c)

Nhờ có hơi nước

d)

Nhờ có khí các-bô-níc

37.

Âm thanh do đâu phát ra?

a)

Do các vật va đập với nhau

b)

Do các vật rung động

c)

Do uốn cong các vật

d)

Do nén các vật

38.

Âm thanh truyền được trong những môi trường nào ?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn, lỏng và khí

39.

Trong đất có các yếu tố nào cần cho sự sống và phát triển của cây ?

a)

A. Mùn, cát, đất sét, đá sỏi

b)

B. Mùn, cát, đất sét, các chất khoáng, xác chết động vật, không khí và nước

c)

C. Cát và than

d)

D. Đất, sỏi, bùn

40.

Những loại phân thường dùng để bón cho cây là:

a)

A. Phân đạm, cát, lân

b)

B. Phân đạm, lân, kali, vô cơ, phân bắc, phân xanh, phân chuồng, ....

c)

C. Phân đất, phân bùn

41.

Chất khoáng mà cây lấy lá cần nhiều là:

a)

A. Kali

b)

B. Ni tơ

c)

C. Phốt - pho

d)

D. Tất cả các ý trên

42.

Cây lấy củ cần nhiều chất khoáng gì ?

a)

A. Phốt pho

b)

B. Ni tơ

c)

C. Kali

d)

N-P-K

43.

Đối với cây lấy quả người ta thường bón phân vào những giai đoạn nào ?

a)

A. Lúc cây đâm cành, đẻ nhánh

b)

B. Lúc cây sắp ra hoa

c)

C. Lúc quả sắp chín

44.

Vai trò của nước đối với thực vật là:

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau, có cây ưa ẩm, có cây chịu được khô hạn.

b)

Cùng một cây, trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

c)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước giống nhau.

d)

Khi thời tiết thay đổi, nhu cầu nước của cây cũng thay đổi.

45.

Trong quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí nào?

a)

Khí ô - xi

b)

Khí ni - tơ

c)

Khí các-bô-níc

d)

Cả ba loại trên

46.

Trong quá trình quang hợp, thực vật thải ra khí nào?

a)

Khí ô-xi

b)

Khí ni - tơ

c)

Khí các-bô-níc

d)

Cả ba loại trên

47.

Trong quá trình hô hấp, thực vật hấp thụ khí nào?

a)

Khí ô - xi

b)

Khí ni - tơ

c)

Khí các - bô - nic

d)

cả 3 loại trên

48.

Trong quá trình hô hấp, thực vật thải ra khí nào?

a)

Khí ô - xi

b)

Khí ni - tơ

c)

Khí các - bô - nic

d)

cả 3 đáp án trên

49.

Đánh dấu vào ô trống trước các câu trả lời đúng

a)

Thực vật lấy khí các-bô-níc và thải ô-xi trong quá trình quang hợp

b)

Thực vật cần ô-xi để thực hiện quá trình hô hấp

c)

Hô hấp ở thực vật chỉ xảy ra vào ban ngày

d)

Thực vật chỉ quang hợp khi trời tối

50.

Điền vào chỗ trống: Quá trình quang hợp diễn ra khi có (a)  

Khi quang hợp, cây hấp thụ khí các - bo - nic và thải ra khí ô - xi

51.

Đâu là hành động góp phần làm giảm lượng khí các - bô - nic, bảo vệ môi trường?

a)
b)
c)
d)
52.

Thực vật cần không khí để làm gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

53.

Trong quá trình quang hợp, nếu tăng lượng khí Cacbonic lên gấp đôi thì cây sẽ có năng suất cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

55.

Thực vật cần gì để sống?

a)

nước, chất khoáng và không khí

b)

nước, chất khoáng, không khí và ánh sáng

c)

chất khoáng, không khí và ánh sáng

56.

Điều gì sẽ xảy ra nếu thực vật thiếu oxi?

a)

phát triển tốt hơn

b)

không sao cả

c)

ngừng hô hấp và chết

57.

Thực vật hô hấp vào lúc nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Cả ngày và đêm

58.

Tại sao dưới đáy chậu cây cảnh thường có lỗ thủng?

(a)  

59.

Đa số động vật được chia thành những giống nào?

a)

Giống đực

b)

Giống cái

c)

Giống đực và giống cái

60.

Tinh trùng hoặc trứng của động vật được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Cơ quan tiêu hóa

61.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

62.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

63.

Những loài động vật khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau: có loài đẻ trứng, có loài đẻ con.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Những con vật nào được nở ra từ trứng?

a)

Sâu

b)

Thạch sùng

c)

Voi

d)

e)

Nòng nọc

65.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các loài vật đẻ con?

a)

Gà, sâu, bướm, dơi, chim

b)

Chó, gà, rắn, rùa, bướm

c)

Thạch sùng, voi, sâu, gà, chó

d)

Voi, chó, thỏ, khỉ, dơi

66.

Cá heo là loài vật đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cá vàng, cá sấu là những loài vật có cách sinh sản nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

68.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Bướm, rắn, chim, rùa

b)

Rắn, khỉ, rùa, chuột

c)

Chim, cá heo, thỏ, bướm

69.

Cá gì đây ?

(a)  

70.

Cá gì đây ?

a)

Chép

b)

Chim

c)

Trê

d)

Trắm

71.

Cá gì đây ?

a)

Cá Trắm

b)

Cá rô-phi

c)

Cá Lăng

d)

Cá Trê

72.

Đây là cá gì ?

(a)  

73.

Bạn thích loài cá nào ?

4 lines
74.

Đây là cá gì ?

a)

Chim

b)

Trắm

c)

Trê

d)

Chép

75.

Cá gì đây ?

(a)  

76.

Cá gì đây ?

a)

Trắm Cỏ

b)

Trắm Trắng

c)

Trắng Đen

77.

Cá gì đây ?

(a)  

78.

Cá gì đây ?

(a)  

79.

Cá gì đây ?

a)

Cá Chép

b)

Cá Heo

c)

Cá Sấu

d)

Cá Mập

80.

Bạn câu đc con cá to nhất là bao nhiêu cân ?

4 lines
81.

Đây là cá gì ?

a)

Cá Trắm

b)

Cá Chép

c)

Cá Lăng

d)

Cá Hô

82.

Đây là cá gì ? :)))

(a)  

83.

Cá gì đây ?

(a)  

84.

Các dân chơi thấy hay thì cho 1 like đi chứ.:))

4 lines
85.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

86.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

87.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

89.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

90.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

91.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

92.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

93.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

94.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

95.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

96.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.