wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị nhân lực là gì?

a)

Xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp của tổ chức

b)

Chỉ là việc tuyển dụng nhân viên mới cho doanh nghiệp

c)

Chỉ là nghệ thuật lãnh đạo và ra lệnh cho nhân viên

2.

Nhân lực được hiểu là gì?

a)

Nguồn lực của con người trong tổ chức bao gồm thể lực, trí lực và tâm lực

b)

Số lượng người lao động tham gia trên thị trường lao động

c)

Chất lượng của đội ngũ lao động

3.

Đối tượng của quản trị nhân lực là ai?

a)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

4.

Trí lực được hiểu là gì?

a)

Yếu tố phản ánh nhận thức, tư duy và khả năng về trí tuệ giúp con người nắm bắt tri thức và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động trong tổ chức

c)

Trình độ chuyên môn của bộ phận lãnh đạo doanh nghiệp

5.

Thể lực của người lao động phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Độ tuổi, thời gian công tác và giới tính của người lao động

b)

Thâm niên làm việc của người lao động

c)

Trình độ chuyên môn của người lãnh đạo

6.

Nhóm chức năng của quản trị nhân lực KHÔNG bao gồm mục nào sau đây?

a)

Nhóm chức năng hình thành nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng kiểm soát nguồn nhân lực

7.

Đâu KHÔNG phải là chức năng của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Chức năng hình thành nguồn nhân lực

d)

Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

8.

Chức năng hình thành nguồn nhân lực bao gồm hoạt động nào?

a)

Phân tích và thiết kế công việc; lập kế hoạch tuyển dụng nhân lực

b)

Đánh giá thực hiện công việc và trả lương

c)

Khen thưởng, kỷ luật và giải quyết quan hệ lao động

9.

Nhóm chức năng nào chú trọng đảm bảo đủ số lượng nhân viên với phẩm chất phù hợp với công việc?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng bảo đảm công việc

10.

Hoạt động phỏng vấn, trắc nghiệm trong tuyển dụng thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Nhóm chức năng hình thành nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên

11.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên để đáp ứng kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng hình thành nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng đánh giá thực hiện công việc

12.

Doanh nghiệp kích thích và động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng quan hệ lao động

13.

Theo thuyết X, con người có bản tính gì?

a)

Lười biếng là bản tính của con người

b)

Con người luôn yêu thích đổi mới và sẵn sàng nhận trách nhiệm

c)

Con người luôn tự giác và không cần giám sát

14.

Theo thuyết X, phương pháp quản lý người lao động nhấn mạnh điều nào sau đây?

a)

Kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

b)

Trao quyền tự chủ tối đa cho người lao động

c)

Khuyến khích tự quản không cần quy tắc rõ ràng

15.

Quan điểm chính của thuyết Y là gì?

a)

Tiềm năng của con người luôn tiềm ẩn và cần được khia tác

b)

Bản tính con người là lười biếng và chống lại đổi mới

c)

Con người chỉ làm việc vì sợ bị phạt

16.

Đại học Phenikaa tuyển dụng giảng viên có trình độ Tiến sĩ. Hoạt động này thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Bổ sung thêm đội ngũ giảng viên cho trường (hình thành nguồn nhân lực)

b)

Nâng chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường

c)

Chức năng hình thành nhân lực không liên quan

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc của người lao động

17.

Đại học Phenikaa ban hành quy chế lương mới để tăng thu nhập người lao động. Vấn đề này thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Quản trị & chiến lược

b)

Công cụ & công nghệ

c)

Chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Con người & nhiệm vụ

18.

Năm 2025, Đại học Phenikaa tổ chức nhiều khóa đào tạo nội bộ cho cán bộ và giảng viên. Hoạt động này thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Hình thành nguồn nhân lực

b)

Đào tạo và phát triển

c)

Duy trì nguồn nhân lực

19.

Theo thuyết X, người quản lý nên tránh điều nào?

a)

Để cấp dưới tự chủ nhiều và ít kiểm soát

b)

Kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình làm việc

c)

Áp dụng khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt

20.

Bệnh viện Phenikaa tuyển bác sĩ, dược sĩ, y tá cho các khoa. Hoạt động này thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Chức năng hình thành nhân lực

b)

Chức năng đánh giá nhân lực

c)

Chức năng duy trì nhân lực

d)

Chức năng đảm bảo nhân lực

21.

Tập đoàn Phenikaa tuyển vị trí chuyên viên cho các ban để đủ số lượng nhân viên làm việc theo yêu cầu. Đây là ví dụ của chức năng nào?

a)

Chức năng hình thành nhân lực

b)

Chức năng đào tạo và phát triển nhân lực

c)

Chức năng đánh giá nhân lực

d)

Chức năng duy trì nhân lực

22.

Năm 2025, Đại học Phenikaa bổ nhiệm các vị trí lãnh đạo trường, lãnh đạo các ban và khoa. Hoạt động bổ nhiệm này thuộc chức năng nào?

a)

Chức năng đánh giá nhân lực

b)

Chức năng đào tạo và phát triển nhân lực

c)

Chức năng duy trì nhân lực

d)

Chức năng đảm bảo nhân lực

23.

Đại học Phenikaa xét nâng lương trước hạn cho cán bộ quản lý, giảng viên, chuyên viên có thành tích xuất sắc. Hoạt động này thuộc chức năng nào?

a)

Chức năng duy trì nhân lực

b)

Chức năng đánh giá nhân lực

c)

Chức năng đào tạo và phát triển nhân lực

d)

Chức năng hình thành nhân lực

24.

Ban tổ chức nhân sự phân tích công việc các vị trí phát sinh khi tái cấu trúc Đại học Phenikaa để phục vụ tuyển dụng giai đoạn 2025-2030. Đây là chức năng nào?

a)

Chức năng đánh giá nhân lực

b)

Chức năng hình thành nhân lực

c)

Chức năng đảm bảo nhân lực

d)

Chức năng đào tạo và phát triển nhân lực

25.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực được hiểu là việc gì?

a)

Xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp của tổ chức

b)

Chỉ tuyển thật nhiều người để tăng số lượng nhân viên

c)

Chỉ đánh giá nhân viên hàng năm mà không cần đào tạo

d)

Chỉ trả lương cao để giữ chân nhân viên

26.

Trong các lựa chọn sau, hoạt động nào thể hiện chức năng đào tạo và phát triển nhân lực?

a)

Tổ chức khóa bồi dưỡng kỹ năng cho nhân viên mới và cũ

b)

Ra quyết định bổ nhiệm trưởng khoa mới

c)

Xây dựng thang lương thưởng định kỳ

d)

Phân tích bản mô tả công việc cho vị trí trống

27.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực giúp doanh nghiệp điều gì?

a)

Phát hiện sớm khó khăn về nhân lực và đưa ra phương án giải quyết

b)

Giảm số lượng nhân viên giỏi để tiết kiệm chi phí

c)

Chỉ tuyển người lớn tuổi để dễ quản lý

28.

Mục tiêu của kế hoạch hóa nguồn nhân lực là gì?

a)

Thu hút ứng viên có trình độ cao vào làm việc

b)

Chỉ đào tạo nhân viên cũ

c)

Ngừng đánh giá chất lượng lao động

29.

Hoạt động đánh giá nhu cầu nhân lực của tổ chức nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Bố trí đúng người, đúng lúc và đúng chỗ

b)

Chỉ tăng số lượng mà không cần chất lượng

c)

Chỉ chú ý tuyển dụng, không cần đào tạo

30.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung nhân lực của tổ chức?

a)

Tình hình di dân và lao động từ nước ngoài về

b)

Màu sắc đồng phục công ty

c)

Số lượng phòng ban trong tòa nhà

31.

Khi hoạch định chính sách quản lý con người, điều nào cần quan tâm?

a)

Tôn trọng và quý mến người lao động, tạo điều kiện làm việc tốt

b)

Chỉ đặt mục tiêu lợi nhuận và bỏ qua người lao động

c)

Bắt buộc làm thêm giờ mọi lúc

32.

Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên thích hợp để dự báo cầu nhân lực khi tổ chức thuộc ngành nào?

a)

Giáo dục, y tế

b)

Cơ khí, dệt may

c)

Nông nghiệp, ngân hàng

33.

Cụm từ nào đúng để điền vào chỗ trống: "... là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định."

a)

Cầu nhân lực

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Cung nhân lực

34.

Phương pháp nào không dùng để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn?

a)

Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính

b)

Phương pháp tính theo NSLĐ

c)

Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên

35.

Khái niệm đúng về nhu cầu nhân lực là gì?

a)

Quy mô và cơ cấu lực lượng lao động cần thiết để thực hiện nhiệm vụ trong thời gian nhất định

b)

Số tiền phải trả cho người lao động mỗi tháng

c)

Số lượng bàn ghế trong văn phòng

36.

Dự báo cầu nhân lực trong ngắn hạn chủ yếu nhằm xác định điều gì?

a)

Quy mô và cơ cấu lao động cần cho nhiệm vụ của tổ chức trong một khoảng thời gian, thường 1 năm

b)

Màu sơn của nhà xưởng trong 5 năm

c)

Tên gọi mới của các phòng ban

37.

Theo công thức dự báo nhu cầu nhân lực ngắn hạn dựa vào định mức lao động, hệ số Tn được hiểu là gì?

a)

Thời gian làm việc bình quân của một lao động trong kỳ kế hoạch

b)

Thời gian để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

c)

Sản lượng trong kỳ kế hoạch

38.

Trong công thức dự báo dựa vào định mức lao động, kí hiệu Q_i biểu thị điều gì?

a)

Sản lượng của loại sản phẩm i trong kỳ kế hoạch

b)

Số ngày nghỉ lễ trong năm

c)

Số phòng ban thuộc bộ phận i

39.

Mục tiêu nâng cao chất lượng đội ngũ lao động của doanh nghiệp thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực nhằm

b)

Cung nhân lực bên ngoài

c)

Chiến lược bán hàng

40.

Theo nội dung bài học, thu hút nhân lực giỏi vào làm việc thuộc hoạt động nào?

a)

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực

b)

Bảo trì máy móc

c)

Thiết kế logo công ty

41.

Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên thường áp dụng khi cần gì?

a)

Xác định số người tối thiểu cần cho từng vị trí theo chuẩn quy định

b)

Tính số lượng máy móc cần mua

c)

Chọn màu đồng phục phù hợp

42.

Hệ số Km trong công thức được hiểu là gì?

a)

Thời gian để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

b)

Sản lượng trong kỳ kế hoạch

c)

Hệ số tăng năng suất lao động trong kỳ kế hoạch

d)

Thời gian làm việc bình quân của một lao động trong kỳ kế hoạch

43.

Câu nào nói đúng về khái niệm phân tích công việc?

a)

Quá trình tìm hiểu và đánh giá các yếu tố cấu thành công việc gồm nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn và điều kiện cần thiết để thực hiện công việc

b)

Quá trình đánh giá công việc bao gồm các nhiệm vụ của công việc

c)

Quá trình xác định các kỹ năng của người lao động trong tổ chức

44.

Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống: “……….. công việc là quá trình tìm hiểu và đánh giá các yếu tố cấu thành công việc…”.

a)

Thiết kế

b)

Phân tích

c)

Lựa chọn

d)

Huấn luyện

45.

Khi nào doanh nghiệp nên tiến hành phân tích công việc? (Chọn trường hợp đúng)

a)

Khi tổ chức, doanh nghiệp mới thành lập

b)

Khi cần trả lương người lao động

c)

Khi cán bộ nhiều người lao động

46.

Doanh nghiệp tiến hành phân tích công việc khi xuất hiện tình huống nào sau đây?

a)

Khi xuất hiện công việc mới

b)

Khi không cần đánh giá hiệu quả công việc

c)

Khi không có thay đổi nào trong hoạt động

47.

Tình huống nào sau đây cũng là lúc cần phân tích công việc?

a)

Khi áp dụng công nghệ mới, phương pháp mới

b)

Khi tất cả bộ phận đều nghỉ phép

c)

Khi không có yêu cầu nào về chất lượng

48.

Ngoại trừ trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp đều cần tiến hành phân tích công việc?

a)

Khi tổ chức cần rà soát chu kỳ hoạt động

b)

Khi xuất hiện công việc mới

c)

Khi áp dụng công nghệ mới, phương pháp mới

d)

Công ty tuyên bố phá sản

49.

Quy trình phân tích công việc gồm mấy bước theo tài liệu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Bước thứ 1 của quy trình phân tích công việc là gì?

a)

Xác định mục đích sử dụng thông tin

b)

Đánh giá công việc

c)

Xác định giá trị công việc

d)

Thiết kế công việc

51.

Bước thứ 2 của quy trình phân tích công việc là gì?

a)

Xác định mục đích sử dụng thông tin

b)

Thu thập các thông tin cơ bản

c)

Xác định giá trị công việc

d)

Xây dựng bản mô tả công việc

52.

Bước thứ 3 của quy trình phân tích công việc là gì?

a)

Xác định mục đích sử dụng thông tin

b)

Thu thập các thông tin cơ bản

c)

Chọn lựa các vị trí đặc trưng

d)

Xây dựng bản mô tả công việc

53.

Bước thứ 4 của quy trình phân tích công việc là gì?

a)

Thu thập thông tin phân tích công việc

b)

Thu thập các thông tin cơ bản

c)

Chọn lựa các vị trí đặc trưng

d)

Xây dựng bản mô tả công việc

54.

Tuyển mộ nhân lực là gì?

a)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội

b)

Quá trình thu hút những người xin việc từ lực lượng lao động bên trong tổ chức

c)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động bên ngoài tổ chức

d)

Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ các nguồn lao động khác nhau

55.

Khi cần rà soát chu kỳ hoạt động, doanh nghiệp nên làm gì liên quan đến công việc?

a)

Tiến hành phân tích công việc

b)

Tạm dừng mọi hoạt động

c)

Tuyển thêm lao động mà không phân tích

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục đích của phân tích công việc?

a)

Giúp xác định rõ nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn và điều kiện cần thiết để thực hiện công việc

b)

Chỉ dùng để trả lương cho người lao động

c)

Chỉ dùng khi doanh nghiệp phá sản

57.

Chọn câu đúng: Tuyển dụng được hiểu là gì?

a)

Là buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với các ứng viên.

b)

Quá trình tìm kiếm, thu hút và sàng lọc, lựa chọn nhân lực phù hợp để bổ sung lực lượng lao động cho tổ chức.

c)

Là thu thập các thông tin về người xin việc.

d)

Là quyết định nhân sự dựa trên trực giác.

58.

Chọn câu đúng: Tuyển chọn là gì?

a)

Quá trình đánh giá các ứng viên theo nhiều khía cạnh khác nhau để chọn người phù hợp.

b)

Quá trình thu hút những người xin việc ở ngoài xã hội.

c)

Buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với ứng viên để giới thiệu công ty.

d)

Là thay đổi cách làm việc của tổ chức.

59.

Vai trò của tuyển dụng nhân lực đối với tổ chức: chọn đáp án đúng nhất.

a)

Bổ sung lực lượng lao động cần thiết cho tổ chức, doanh nghiệp.

b)

Quyết định nhân sự dựa trên áp lực chi phí.

c)

Tăng chất lượng nguồn nhân lực xã hội.

d)

Giảm số lượng ứng viên tham gia.

60.

Mục tiêu nào phù hợp với vai trò của tuyển dụng nhân lực đối với tổ chức?

a)

Giúp nhà lãnh đạo ra quyết định hiệu quả.

b)

Giảm cơ hội nghề nghiệp của người lao động.

c)

Làm giảm sức cạnh tranh của tổ chức.

d)

Ngăn cản phát triển kinh tế và xã hội.

61.

Câu nào đúng về vai trò của tuyển dụng nhân lực đối với tổ chức?

a)

Giúp doanh nghiệp khai thác tối đa hiệu quả nguồn lực của doanh nghiệp.

b)

Chỉ tạo thêm chi phí và thời gian.

c)

Chỉ có lợi cho ứng viên, không lợi cho tổ chức.

d)

Làm giảm động lực làm việc của nhân viên.

62.

Vai trò của tuyển dụng đối với người lao động là gì?

a)

Tạo cho người lao động có cơ hội nghề nghiệp phù hợp với khả năng của bản thân.

b)

Làm người lao động khó tìm việc hơn.

c)

Bắt buộc người lao động phải thay đổi nghề nghiệp.

d)

Giảm thông tin việc làm trên thị trường.

63.

Ưu điểm nào sau đây thuộc về tuyển mộ nguồn nhân lực từ bên trong tổ chức?

a)

Tạo động lực và sự gắn kết của người lao động đối với tổ chức.

b)

Đa dạng hóa đối tượng tuyển dụng ngoài xã hội.

c)

Người làm việc trên thị trường lao động dễ tiếp cận.

d)

Giảm cơ hội thăng tiến cho nhân viên hiện tại.

64.

Hạn chế của tuyển mộ nguồn nhân lực từ bên trong tổ chức là gì?

a)

Thiếu sự đổi mới sáng tạo trong tổ chức.

b)

Tạo động lực và gắn kết cho người lao động.

c)

Dễ tiếp cận người đang làm việc trên thị trường.

d)

Đa dạng hóa mạnh nguồn ứng viên bên ngoài.

65.

Nguồn tuyển mộ nhân lực từ bên ngoài tổ chức là ai?

a)

Những người đang làm việc trong tổ chức, doanh nghiệp.

b)

Người đang bị nhà nước tạm giam, tam giữ.

c)

Người đang làm việc trên thị trường lao động.

d)

Nhân viên nội bộ đang chờ thăng chức.

66.

Ưu điểm của nguồn nhân lực bên ngoài tổ chức là gì?

a)

Được trang bị kiến thức tiến tiến và có hệ thống, đem cách nhìn mới cho tổ chức.

b)

Quen với môi trường làm việc cũ của tổ chức.

c)

Ngại thay đổi và sợ phản ứng của người trong tổ chức.

d)

Phải đào tạo lại toàn bộ kỹ năng cơ bản.

67.

Điểm mạnh nào của người từ bên ngoài KHÔNG đúng theo nội dung bài?

a)

Có khả năng thay đổi cách làm của tổ chức mà không sợ phản ứng.

b)

Thường có cách nhìn mới đối với tổ chức.

c)

Luôn quen với môi trường làm việc của tổ chức hiện tại.

d)

Được trang bị kiến thức tiến tiến và có hệ thống.

68.

Chọn phát biểu đúng về tuyển dụng:

a)

Tuyển dụng là quá trình thu hút người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng bên trong tổ chức.

b)

Tuyển dụng chỉ là buổi phỏng vấn ngắn.

c)

Tuyển dụng chỉ dựa trên trực giác của lãnh đạo.

d)

Tuyển dụng là thu thập thông tin cá nhân để lưu trữ.

69.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng về tuyển chọn:

a)

Là quá trình đánh giá ứng viên theo nhiều khía cạnh khác nhau.

b)

Là buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với ứng viên.

c)

Là quá trình thu hút người xin việc từ bên ngoài xã hội.

d)

Nhằm chọn người phù hợp cho vị trí cần tuyển.

70.

Vai trò của tuyển dụng nhân lực đối với tổ chức: chọn đáp án đúng nhất.

a)

Tạo môi trường làm việc tích cực, thúc đẩy phát triển văn hóa doanh nghiệp.

b)

Giảm chất lượng nguồn nhân lực xã hội.

c)

Làm doanh nghiệp khai thác kém hiệu quả nguồn lực.

d)

Ngăn cản phát triển kinh tế và xã hội.

71.

Đối với tổ chức, vai trò nào sau đây là phù hợp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và xã hội.

b)

Chỉ tuyển người để đủ số lượng, không cần chất lượng.

c)

Quyết định dựa trên áp lực chi phí là mục tiêu chính.

d)

Không cần bổ sung lực lượng lao động.

72.

Theo bài học, vì sao tổ chức cần đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Để nhân viên làm việc nhanh hơn nhưng thiếu kế hoạch

b)

Để nhân viên có kiến thức, kĩ năng theo kịp công nghệ và góp phần đạt mục tiêu doanh nghiệp

c)

Chỉ để giảm số lượng nhân viên

d)

Chỉ để lưu trữ hồ sơ gọn gàng

73.

Phát triển nguồn nhân lực được hiểu là gì?

a)

Các hoạt động học tập giúp người lao động làm việc hiệu quả hơn trong nhiệm vụ hiện tại

b)

Tổng thể hoạt động học tập có tổ chức nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp của người lao động trong tương lai

c)

Các hoạt động giải trí để nhân viên thư giãn

d)

Các hoạt động bán hàng tăng doanh thu ngay

74.

Khái niệm đào tạo nào là chính xác nhất theo tài liệu?

a)

Hoạt động rèn luyện giúp người lao động nâng cao năng lực để thực hiện chức năng, nhiệm vụ công việc hiệu quả

b)

Hoạt động rèn luyện chỉ để tăng lương

c)

Hoạt động học tập để chuyển sang công việc khác ngay

d)

Hoạt động quản lý hồ sơ nhân sự

75.

Vai trò của đào tạo và phát triển nhân lực đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Tự động hóa toàn bộ quy trình tuyển dụng

b)

Nâng cao năng suất lao động và hiệu quả làm việc, đáp ứng yêu cầu tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

c)

Chỉ tập trung lưu trữ hồ sơ nhân viên

d)

Chỉ cắt giảm nhân viên để giảm chi phí

76.

Khi lựa chọn giáo viên đào tạo, tiêu chí nào nên được ưu tiên?

a)

Tuổi tác cao của giảng viên

b)

Trình độ chuyên môn của giáo viên thuộc lĩnh vực đào tạo

c)

Số lượng hồ sơ lưu trữ

d)

Sở thích cá nhân của nhân viên

77.

Chi phí đào tạo bao gồm những gì theo bài học?

a)

Chỉ chi phí điện nước

b)

Chỉ chi phí tài liệu

c)

Chi phí giáo viên, tài liệu, công cụ, địa điểm và các chi phí khác

d)

Chỉ chi phí đi lại của học viên

78.

Ưu điểm của nguồn tuyển mộ nhân lực từ bên ngoài tổ chức là gì?

a)

Không bị ràng buộc bởi các hạn chế nội bộ doanh nghiệp

b)

Chi phí tuyển dụng bằng 0

c)

Không cần đào tạo người mới

d)

Chỉ tuyển được người quen

79.

Hạn chế của nguồn tuyển mộ nhân lực từ bên ngoài tổ chức là gì?

a)

Thời gian tuyển dụng dài

b)

Không cần phỏng vấn

c)

Luôn rẻ hơn nội bộ

d)

Không cần thử việc

80.

Câu nào đúng về đào tạo?

a)

Đào tạo chỉ để giải trí

b)

Đào tạo là các hoạt động học tập giúp người lao động nâng cao năng lực thực hiện nhiệm vụ công việc hiệu quả

c)

Đào tạo là lưu trữ hồ sơ tốt hơn

d)

Đào tạo làm giảm mọi chi phí ngay lập tức

81.

Mục tiêu chính của phát triển nhân lực là gì?

a)

Duy trì và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho tương lai của tổ chức

b)

Tăng số ngày nghỉ

c)

Giảm giờ làm của quản lý

d)

Thay đổi tên phòng ban

82.

Doanh nghiệp A đánh giá nhân viên kinh doanh dựa vào nhật ký ghi chép hằng ngày của quản lý. Đây là phương pháp đánh giá nào?

a)

Theo KPI

b)

Nhật ký công việc

c)

Theo mục tiêu

d)

Trải nghiệm khách hàng

83.

Một trường đại học đánh giá cán bộ nghiên cứu dựa vào số bài báo đã đăng ký với nhà trường. Đây là phương pháp đánh giá nào?

a)

Theo KPI

b)

Nhật ký công việc

c)

Trải nghiệm phòng ban tài chính

d)

Theo mục tiêu

84.

Đào tạo và phát triển nhân lực không nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện học tập cho người lao động để đối thủ cạnh tranh mạnh hơn

b)

Nâng cao năng suất làm việc

c)

Đáp ứng yêu cầu phát triển của doanh nghiệp

d)

Trang bị kiến thức, kĩ năng theo kịp thay đổi công nghệ

85.

Khi nói về vai trò của đào tạo với người lao động, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Giúp họ thực hiện hiệu quả hơn chức năng và nhiệm vụ của mình

b)

Chỉ giúp họ có thêm bạn bè

c)

Chỉ giúp họ xin nghỉ phép dễ hơn

d)

Chỉ giúp họ đổi phòng ban

86.

Tình huống: Công ty muốn nhanh chóng có người làm việc ngay, ít thời gian chờ đợi. Nên ưu tiên nguồn tuyển mộ nào?

a)

Bên ngoài tổ chức vì luôn có sẵn người

b)

Bên trong tổ chức vì quen việc và rút ngắn thích nghi

c)

Không tuyển cũng được

d)

Chỉ thuê thời vụ

87.

Công ty X đánh giá ứng viên dựa vào số lượng người lao động đăng ký làm việc từ đầu năm. Cách này thuộc phương pháp đánh giá nào?

a)

Trải nghiệm khách hàng

b)

Theo mục tiêu

c)

Trải nghiệm nhà quản lý

d)

Theo thang đo đánh giá đồ họa

88.

Lãnh đạo công ty Y cho rằng tất cả nhân viên đều hoàn thành tốt nhiệm vụ. Đây là lỗi gì trong đánh giá?

a)

Lỗi định kiến

b)

Lỗi khắt khe hay quá dễ dãi

c)

Lỗi khuynh hướng bình quân chủ nghĩa

d)

Lỗi thiên vị

89.

Người đánh giá để yếu tố tuổi tác, màu da, giới tính ảnh hưởng đến kết quả đánh giá. Đây là lỗi gì?

a)

Thiên kiến

b)

Định kiến về phong tục tập quán

c)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

d)

Xu hướng cực đoan

90.

Tiền lương thực tế là gì?

a)

Số tiền người sử dụng lao động trả cho người lao động khi làm việc.

b)

Số lượng hàng hóa và dịch vụ người lao động có thể mua được bằng tiền lương danh nghĩa sau khi đã đóng các khoản theo quy định.

c)

Giá cả của sức lao động do cung cầu quyết định.

d)

Tổng số hàng hóa và dịch vụ người sử dụng lao động thông qua hợp đồng giao.

91.

Khi nào tiền lương thực tế của người lao động tăng lên?

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa tăng nhanh hơn tiền lương.

b)

Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa không đổi hoặc tăng chậm hơn tiền lương danh nghĩa.

c)

Tiền lương danh nghĩa không đổi, giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng.

d)

Tiền lương danh nghĩa giảm, giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng.

92.

Điều nào sau đây đúng về khi tiền lương thực tế giảm?

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn giá cả.

b)

Tiền lương danh nghĩa bằng giá cả.

c)

Tiền lương danh nghĩa giảm trong khi giá cả các mặt hàng hóa và dịch vụ tăng lên.

d)

Giá cả giảm mạnh hơn tiền lương.

93.

Chức năng nào của tiền lương thể hiện việc khuyến khích tài chính để người lao động nâng cao năng suất?

a)

Chức năng kích thích

b)

Chức năng phân phối

c)

Chức năng tái sản xuất sức lao động

d)

Chức năng quản lý – tính toán

94.

Câu nào mô tả chức năng quản lý – tính toán của tiền lương?

a)

Khuyến khích người lao động nỗ lực để tăng thu nhập.

b)

Giúp cả quản lý và công nhân dễ tính toán tiền công.

c)

Bảo đảm người lao động tái tạo sức lao động qua tiêu dùng.

d)

Phân chia thu nhập giữa các cá nhân trong tổ, nhóm.

95.

Tiền lương có mấy chức năng theo tài liệu này?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Câu nào thể hiện vai trò của tiền lương trong tập thể lao động?

a)

Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể và quan tâm đến kết quả chung.

b)

Chỉ dùng để trả tiền điện nước cho công ty.

c)

Chỉ để mua sắm máy móc mới.

d)

Không liên quan đến tinh thần làm việc của nhóm.