Font size
Worksheetssinh cuối hk1
Total questions: 91
Worksheet time: 48mins
1. Gen là một đoạn ADN
A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. Mang thông tin di truyền.
C. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN)
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
a
b
c
d
2. Trong các loại nucleotit sau đây, loại nucleotit nào không tham gia cấu tạo nên phân tử ADN
A. Ađênin (A) B. Timin (T)
C. Guanin (G) D.Uraxin (U)
a
b
c
d
Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định1 loại axit amin.
B. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
C. Mã di truyền mang tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền.
D. Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin.
a
b
c
d
Mã di truyền mang tính phổ biến tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều mã di truyền.
B. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axít amin.
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
A
B
C
D
5. Mã di truyền có tính đặc hiệu tức là
A. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại aa.
B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ ba mã di truyền.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một aa.
D. cả B và C.
A
B
C
D
6. Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A. có nhiều bộ 3 khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.
B. có nhiều axit amin được mã hoá bởi 1 bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin.
D. một bộ ba mã hoá một axit amin.
A
B
C
D
7. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu quá trình dịch mã là:
A. 3’GUA5’ B. 3’AUG5’ C.3’GAU5’ D. 5’UUG3’
A
B
C
D
8. Ở sinh vật, các bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA, UAG, UGA B. UAU, UUG, UGX
C. UAU,UUX, UGG D. AAA, UUG, GGA
A
B
C
D
9. Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?
A. AUG, UAA B. AUG, UGG C. UAG, UAA D. UAG, UGA
A
B
C
D
10. Bản chất của mã di truyền là
A. Một bộ 3 mã hoá cho 1 axit amin.
B. 3 nuclêotit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho 1 axit amin.
C. Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D. Các axit amin được mã hoá trong gen.
a
b
c
d
11. Ở sinh vật nhân sơ, aa mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. Phêninalanin B. Mêtionin C. Foocmin mêtiônin D. Glutamin
a
b
c
d
12. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc
A. Bổ sung, bán bảo tồn.
B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ, một mạch mới được tổng hợp.
C. Mạch mới tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D. Một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
a
b
c
d
13. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn :
A. 3’ 5’ B. 5’ 3’
C. cả 2 mạch của ADN D. không có chiều nhất định
a
b
c
d
14. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn mới được tổng hợp KHONG LIEN TUC trên mạch khuôn:
A. 3’ 5’ B. 5’ 3’
C. cả 2 mạch của ADN D. không có chiều nhất định
a
b
c
d
15. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có cấu trúc thay đổi
B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
D. Trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
a
b
c
d
16. Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’. Trình tự trên mạch bổ sung là
A. 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B. 5’ TXX XXA AGG AAG 3’
C. 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D. 5’ TXX GGA AGG AAG 3’
a
b
c
f
17. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối là
A. hêlicaza B. giraza C. ligaza D. ADN pôlimêraza.
a
b
c
d
18. Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. phêninalanin B. mêtionin C. foocmin mêtiônin D. Glutamin
a
b
c
d
19. Enzim ADN – pôlimeraza có vai trò
A. tháo xoắn B. cắt liên kết H và tách 2 mạch
C. lắp nuclêôtit mới theo mạch khuôn D. cả A,B,C
a
b
c
d
Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
A. 60 B. 61 C. 63 D. 64
a
b
c
d
1. Phiên mã là quá trình
A. tổng hợp prôtêin. B. tổng hợp axit amin.
C. tổng hợp ADN. D. tổng hợp ARN
a
b
c
d
2. Dịch mã là quá trình
A. tổng hợp prôtêin. B. tổng hợp các aa
C. tổng hợp ADN. D. tổng hợp ARN.
a
b
c
d
23. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G – X, A – U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) Phân tử tARN.
(3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình dịch mã.
A. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (1) và (3). D. (3) và (4).
a
b
c
d
22. Trong quá trình sinh tổng hợp Prôtêin, thì chức năng vận chuyển axit amin là của:
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ADN.
a
b
c
d
21. Một bước nhảy của ribôxôm trên mARN là
A. 1 bộ ba B. 2 bộ ba C. 3 bộ ba D. 1 nu
a
b
c
d
20. Pôlixôm có ý nghĩa là
A. tăng hiệu suất phiên mã B. tăng hiệu suất giải mã
C. nhiều mêzôxôm D. cả A,B,C
a
b
c
d
Quá trình dịch mã kết thúc khi:
A. Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dang tự do với hai tiểu phần lớn và bé.
B. Ribôxôm gần axit amin mêthiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.
C. Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG.
D. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.
a
b
c
d
18. Sự tổng hợp ARN được thực hiện:
A. Theo nguyên tắc bán bảo tồn.
B. Theo nguyên tắc bảo tồn.
C. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.
D. Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen.
a
b
c
d
17. Loại axitnuclêic nào sau đây đóng vai trò như“một người phiên dịch“, tham gia dịch mã trong quá trình tổng hợp chuổi pôlipeptit?
A. ADN B. mARN D. rARN C.tARN
a
b
c
đ
Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là :
A. 5,→3, và 5,→3, B. 3,→3, và 3,→3,
C.5,→3, và 3,→5, D. 3,→5, và 5,→3,
a
b
c
d
14. Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?
A. Perôxixôm B. Lizôxôm C. Pôlixôm D. Ribôxôm
15. Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
A. Hiđrô B. Hoá trị C. Phôtphođieste D. Peptit
a
b
c
d
13. Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là
A. 3’UAX5’. B. 5’AUG3’. C. 3’AUG5’. D. 5’UAX3’.
a
b
c
d
12. Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARN, mARN, rARN
a
b
c
d
11. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
A. 3’ - 5’. B. 5’ - 3’.
C. mẹ được tổng hợp liên tục. D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.
a
b
c
d
10. Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A. ARN thông tin. B. ARN vận chuyển.
C. ARN ribôxôm. D. tARN, mARN, rARN
a
b
c
d
9. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit sẽ dừng lại khi ribôxôm:
A. gặp bộ ba kết thúc B. gặp bộ ba đa nghĩa.
C. trượt hết phân tử mARN D. tế bào hết axít amin
a
b
c
d
8. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của vi rút
a
b
c
d
3. Quá trình dịch mã diễn ra ở
A. tế bào chất B. nhân C. màng nhân D. nhân con.
a
b
c
d
4. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2).
B. (2) → (3) → (1) → (4).
C. (1) → (2) → (3) → (4).
D. (2) → (1) → (3) → (4).
5. Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit. B. peptit. C. axit amin. D. nuclêôxôm.
a
b
c
d
6. Loại ARN nào có cấu tạo mạch thẳng?
A. tARN B. rARN C. mARN D. mARN,tARN
a
b
c
d
Khác nhau trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là
A. ở tế bào nhân sơ mARN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân thực mARN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau.
B. ở tế bào nhân thực mARN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vât nhân sơ mARN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau.
C. ở tế bào nhân sơ ADN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân thực ADN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn với nhau.
D. ở tế bào nhân thực sau khi ADN được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân sơ ADN được loại bỏ cá intrôn và nối các exôn với nhau.
a
b
c
d
1. Điều hoà hoạt động của gen là gì?
A. Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra B. Điều hoà phiên mã
C. Điều hoà dịch mã D. Điều hoà sau dịch mã
a
b
c
d
2. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A. mang thông tin qui định prôtêin điều hoà.
B. nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza.
C. mang thông tin qui định enzim ARN pôlimeraza.
D. nơi liên kết với prôtêin điều hoà.
a
b
c
d
3. Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
A. trước phiên mã. B. phiên mã. C. dịch mã. D. sau dịch mã.
a
b
c
d
4. Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra
A. ở giai đoạn trước phiên mã. B. ở giai đoạn phiên mã.
C. ở giai đoạn dịch mã. D. từ trước phiên mã đến sau dịch mã.
a
b
c
d
5. Trên ADN, các gen có liên quan về chức năng thường được phân bố thành một cụm, có chung một cơ chế điều hòa được gọi là:
A. poliribôxôm. B. nuclêôxôm. C. polixôm. D. opêron.
a
b
c
d
6.Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
B. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
a
b
c
d
Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron Lac ở E.côli để ngăn cản quá trình phiên mã?
A. Vùng điều hoà B. Vùng khởi động C. Vùng vận hành D. Vùng mã hoá
a
b
c
d
8. Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế
B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
C. Quá trình phiên mã bị ngăn cản
D. Quá trình dịch mã không thể tiến hành được
a
b
c
d
9. Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế
B. Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động
C. Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
D. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ
a
b
c
d
10. Trong điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:
A. prôtêin B. Enzim C. Lactic D. Lactôzơ
a
b
c
d
11. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
C. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
a
b
c
d
12. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có chất cảm ứng thì diễn ra các sự kiện nào?
(1) Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành.
(2) Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
(3) Các gen cấu trúc không thực hiện phiên mã được.
(4) ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động, các gen cấu trúc hoạt động thực hiện phiên mã tạo mARN và mARN tiến hành dịch mã tổng hợp prôtêin.
Phương án đúng là
A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (2) và (4).
a
b
c
d
1. Đột biến gen là:
A. Những biến đổi trên cấu trúc của gen
B. Loại biến dị di truyền
C. Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đó của phân tử ADN
D. Cả A, B, C đều đúng
a
b
c
d
2. Thể đột biến là:
A. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội
B. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình trung gian
C. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
D. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình
a
b
c
d
3. Trường hợp đột biến gen nào gây hậu quả lớn nhất?
A. Mất cặp nuclêotit đầu tiên.
B. Thêm 3 cặp nuclêotit trước mã kế
C. Thay thế 1 cặp nuclêotit ở đoạn giữa.
D. Mất 3 cặp nuclêotit trước mã kết thúc.
a
b
c
d
4. Tác nhân hoá học như 5 – Brôm uraxin là chất đồng đẳng của timin gây đột biến
A. Thêm nu loại A
B. mất nu loại A.
C. Tạo 2 phân tử timin cùng mạch ADN.
D. A –T - G – X.
a
b
c
d
5. Tác động của tia tử ngoại ( UV) là tạo ra
A. đột biến thêm nu loại A
B. đột mất nu loại A
C. đimêtimin (2 phân tử timin trên cùng một đoạn mạch ADN gắn nối với nhau)
D. đột biến A – T G - X
a
b
c
d
6. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A –T bằng 1 cặp G – X thì số liên kết hidrô sẽ
A. tăng 1 B. tăng 2 C. giảm 1 D. giảm 2
a
b
c
d
7. Tần số đột biến trung bình của từng gen:
A. 10-8 – 10-6 B. 10-6 – 10-4 C .10-7 – 10-5 D. 10-5 – 10-3
a
b
c
d
8. Đột biến điểm là đột biến:
A. Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể
B. Liên quan đến một cặp nu- trên gen
C. Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen
D. Ít gây hậu quả nghiêm trọng
a
b
c
d
9. Điều không đúng về đột biến gen:
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
a
b
c
d
10. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
D. gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
a
b
c
d
11. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?
A. Thêm một cặA. Thêm một cặp nuclêôtit.p nuclêô
tit. B. Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.
D. Mất một cặp nuclêôtit.
a
b
c
d
12. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A–T bằng cặp G–X.
B. Thay cặp nuclêôtit A–T bằng cặp T–A.
C. Thêm một cặp nuclêôtit.
D. Mất một cặp nuclêôtit.
a
b
c
d
13. Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
(1) số lượng gen có trong kiểu gen.
(2) đặc điểm cấu trúc của gen.
(3) cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
(4) sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường.
Phương án đúng là
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (4). D. (2), (3).
a
b
c
d
17. Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
A. (1), (2), (3). B. (2), (4), (5). C. (3), (4), (5). D. (1), (3), (5).
a
b
c
d
16. Cho các thông tin về đột biến sau đây:
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.
(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.
(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.
Các thông tin nói về đột biến gen là
A. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (3) và (4). D. (1) và (4).
a
b
c
d
15. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
B. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
C. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
a
b
c
d
14. Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào
A. môi trường sống và tổ hợp gen. B. tần số phát sinh đột biến.
C. số lượng cá thể trong quần thể. D. tỉ lệ đực, cái trong quần thể.
a
b
c
d
1. Một nuclêôxôm gồm
A. một đoạn phân tử ADN quấn ¼ vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
B. phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C. phân tử histôn được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
D. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêotit.
a
b
c
d
2. Mức xoắn 1 của NST là
A. sợi cơ bản, đường kính 11nm B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300nm. D. crômatic, đường kính 700nm.
a
b
c
d
3. Mức xoắn 2 của NST là
A. sợi cơ bản, đường kính 11nm B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300nm. D. crômatic, đường kính 700nm.
a
b
c
d
4. Mức xoắn 3 của NST là
A. sợi cơ bản, đường kính 11nm B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300nm. D. crômatic, đường kính 700nm.
a
b
c
d
5. Cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. phân tử ADN => đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) =>sợi cơ bản sợi nhiễm sắc => crômatic.
B. phân tử ADN => sợi cơ bản => đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) => sợi nhiễm sắc crômatic
C. phân tử ADN=> đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm)=> sợi nhiễm sắc=> sợi cơ bản crômatic
D. phân tử ADN => sợi cơ bản=> sợi nhiễm sắc=> đơn vị cơ bản=> nuclêôxôm crômatic
a
b
c
d
6. Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A. trung gian. B. trước. C. giữa. sau.
a
b
c
d
7. Thành phần cấu tạo chủ yếu của NST ở sinh vật nhân thực gồm:
A. ADN và ARN B. ADN và protein histon
C. ARN và riboxom D. nucleoxom và lipit
a
b
c
d
8. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
A. mất một đoạn lớn NST. B. lặp đoạn NST.
C. chuyển đoạn nhỏ NST. D. đảo đoạn NST.
a
b
c
d
9. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
a
b
c
d
10. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
a
b
c
d
12. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
a
b
c
d
13. Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đó là
A. lặp đoạn. B. đảo đoạn C. chuyển đoạn tương hỗ. D.chuyển đoạn không hỗ.
a
b
c
d
14. Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R . Thuộc dạng đột biến :
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
a
b
c
d
15. Ở người, mất một phần vai dài nhiễm sắc thể số 22 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu. B. bạch Đao. C. máu khó đông. D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
a
b
c
d
16. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?
A. Đảo đoạn. B. Mất đoạn. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn.
a
b
c
d
17. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A. đảo đoạn. B. mất đoạn lớn.
C. lặp đoạn và mất đoạn lớn. D. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.
a
b
c
d
18: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể.
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
A. (1), (4). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (2), (4).
a
b
c
d
19.Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM. Dạng đột biến này
A. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
B. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
C. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
D. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
a
b
c
d
20. Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH (2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
A. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
D. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
a
b
c
d
21.Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là:
(1)ABCDEFG (2)ABCFEDG (3)ABFCEDG (4)ABFCDEG
Giả sử nhiễm sắc thể số (3) là nhiễm sắc thể gốc. Trình tự phát sinh đảo đoạn là
A. (1) ← (3) → (4) → (1). B. (3) → (1) → (4) → (1).
C. (2) → (1) → (3) → ( 4). D. (1) ← (2) ← (3) → (4).
a
b
c
d
