wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ NGÀY 2/2

Total questions: 100

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trung ương Đảng phát động lệnh Tổng khởi nghĩa khi nào?

a)

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta.

b)

Sau khi Nhật đầu hàng đồng minh.

c)

Sau khi nước ta nhận quân Liên Xô viện trợ.

d)

Sau khi Nhật bị Mĩ đánh chiếm.

2.

Cuộc mít tinh tại Hà Nội được tổ chức vào ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 19 - 8 - 1945.

b)

Ngày 18 - 8 - 1945.

c)

Ngày 17 - 8 - 1945.

d)

Ngày 16 - 8 - 1945.

3.

Cuộc khởi nghĩa đã giành chiến thắng hoàn toàn vào thời gian nào?

a)

Tối, ngày 19 - 8 - 1945.

b)

Sáng, ngày 19 - 8 - 1945.

c)

Chiều, ngày 19 - 8 - 1945.

d)

Trưa, ngày 19 - 8 - 1945.

4.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

a)

Một bước tiến quan trọng của nền kinh tế nước nhà.

b)

Thắng lợi vĩ đại của dân tộc ta.

c)

Giải phóng một nghìn năm đô hộ.

d)

Thắng lợi quan trọng trên con đường giải phóng dân tộc.

5.

Ai là người đã thành lập đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Trường Chinh.

c)

Võ Nguyên Giáp.

d)

Kim Đồng.

6.

Bác Hồ rời Pác Bó về Tân Trào vào thời gian nào?

a)

Tháng 4/ 1945

b)

Tháng 5/ 1945

c)

Tháng 6/ 1945

d)

Tháng 7/ 1945

7.

Đến trưa, ngày 19 – 8 – 1945, đại diện Ủy ban khởi nghĩa đọc gì?

a)

Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến.

b)

Lời kêu gọi toàn dân đứng lên phất cờ khởi nghĩa

c)

Lời kêu gọi nhân dân đứng lên giành chính quyền.

d)

Lời kêu gọi toàn dân xóa nạn mù chữ.

8.

Sau khi về nước, Bác đã chọn căn cứ địa cách mạng ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

Tân Trào (Tuyên Quang)

c)

Bắc Sơn (Lạng Sơn)

d)

Võ Nhai (Thái Nguyên)

9.

Chủ tịch Hồ Chí Minh từ Tân Trào về đến Hà Nội vào thời gian nào?

a)

Ngày 25 - 8 - 1945

b)

Ngày 26 - 8 - 1945

c)

Ngày 27 - 8 - 1945

d)

Ngày 28 - 8 - 1945

10.

Bác soạn thảo Tuyên ngôn độc lập ở đâu?

a)

Làng Vạn Phúc

b)

Tân Trào

c)

Pác Bó

d)

48 Hàng Ngang

11.

Uỷ ban dân tộc giải phóng do ai làm chủ tịch?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Trường Chinh

12.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra vào năm nào?

a)

1954

b)

1945

c)

1950

d)

1960

13.

Ai là người chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

b)

Thiếu tướng Nguyễn Hữu An

c)

Đại tướng Lê Trọng Tấn

d)

Đại tá Trần Văn Trà

14.

Mục tiêu chính của chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?

a)

Tiêu diệt quân Pháp và giành độc lập cho Việt Nam.

b)

Thành lập một chính phủ bù nhìn ở Việt Nam.

c)

Giành quyền kiểm soát Đông Dương cho Trung Quốc.

d)

Tăng cường quân đội Mỹ tại Việt Nam.

15.

Chiến dịch Điện Biên Phủ có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ là một thất bại lớn của quân đội Việt Nam.

b)

Chiến dịch này không có ảnh hưởng gì đến phong trào giải phóng dân tộc.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ có ý nghĩa lịch sử quan trọng, đánh dấu sự thất bại của thực dân Pháp và khẳng định sức mạnh của phong trào giải phóng dân tộc Việt Nam.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ chỉ là một cuộc chiến nhỏ trong lịch sử Việt Nam.

16.

Tại sao Điện Biên Phủ lại được chọn làm địa điểm chiến dịch?

a)

Điện Biên Phủ là nơi không có chiến lược quân sự.

b)

Điện Biên Phủ là một thành phố lớn không liên quan đến chiến dịch.

c)

Điện Biên Phủ là vị trí chiến lược và thuận lợi cho việc tấn công.

d)

Điện Biên Phủ là địa điểm du lịch nổi tiếng không phải là chiến trường.

17.

Chiến dịch Điện Biên Phủ kéo dài trong bao lâu?

a)

30 ngày

b)

70 ngày

c)

56 ngày

d)

45 ngày

18.

Kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?

a)

Thắng lợi của quân đội Việt Minh, chấm dứt sự cai trị của Pháp tại Việt Nam.

b)

Sự can thiệp của Mỹ vào Việt Nam sau chiến dịch.

c)

Một cuộc chiến không có kết quả rõ ràng.

d)

Sự thất bại của quân đội Việt Minh, kéo dài sự cai trị của Pháp.

19.

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng vào thời gian nào?

a)

a.  7/5/1945

b)

b.  5/7/1945

c)

c.  7/5/1954

d)

d.  5/7/1954

20.

Chiến dịch Điện Biên Phủ được chia làm mấy đợt?

a)

a. 2 đợt.

b)

b. 3 đợt

c)

c. 4 đợt

d)

d. 5 đợt

21.

Diễn biến lịch sử vào ngày 13-3-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

22.

Diễn biến lịch sử vào ngày 30-3-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

23.

Diễn biến lịch sử vào ngày 1-5-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

24.

Diễn biến lịch sử vào ngày 7-5-1954 là:

a)

Quân ta nổ súng mở màn chiến dịch.

b)

Ta đồng loạt công kích địch lần thứ hai.

c)

Ta mở đợt tấn công lần thứ ba.

d)

Giành chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.

25.

Ý nghĩa lịch sử của chiến dịch Điện Biên Phủ:

a)

Đập tan “pháo đài khổng lồ” của giặc Pháp.

b)

Khẳng định ý chí, sức mạnh của dân tộc ta trong công cuộc chống giặc ngoại xâm.

c)

Đẩy lùi được giặc đói, giặc dốt.

d)

Buộc Pháp ký Hiệp định Giơ-ne-vơ, rút quân về nước.

26.

Ai là người đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai để đồng đội xông lên tiêu diệt địch

a)

Phan Đình Giót

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Võ Nguyên Giáp

27.

Tướng Đờ Ca - xtơ - ri và Bộ chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ bị bắt sống vào lúc

a)

17 giờ 30 phút ngày 7 - 5 - 1954

b)

17 giờ 30 phút ngày 7 - 5 - 1955

c)

17 giờ ngày 7 - 5 - 1954

28.

Trong đợt tấn công đầu tiên ở chiến dịch Điện Biên Phủ, ta đã chiến được cứ điểm nào của địch ?

a)

Him Lam

b)

Đồi A1

c)

Đồi C1

d)

Hầm chỉ huy

29.

Trong đợt tấn công thứ hai trong chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta đã uy hiếp sân bay nào?

a)

Mường Thanh

b)

Nội Bài

c)

Gia Lâm

d)

Tân Sơn Nhất

30.

Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi phương châm tác chiến của chiến dịch Điện Biên Phủ từ "Đánh nhanh, thắng nhanh" sang :

a)

Đánh nhanh, đánh chắc

b)

Tiến chắc, thắng nhanh

c)

Đánh chắc, tiến chắc

d)

Đánh chắc, tiến nhanh

31.

Sự kiện đánh dấu chiến thắng chiến dịch Điện Biên Phủ là ?

a)

Tướng Đờ Ca - xtơ - rin bị quân ta bắt

b)

Tướng Navarre bị quân ta bắt

c)

Tổng thống Kenedy bị ám sát

d)

Sân bay Mường Thanh bị quân ta kiểm soát hoàn toàn

32.

Phân khu nào trong Điện Biên Phủ tập trung nhiều quân địch nhất ?

a)

Phân khu Bắc

b)

Phân khu Trung Tâm

c)

Phân khu Nam

d)

Phân khu Tây

33.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh hùng nào đã lấy thân mình cứu pháo?

a)

Bế Văn Đàn

b)

Tô Vĩnh Diện

c)

Phan Đình Giót

d)

Nguyễn Bá Ngọc

34.

Vì sao quân Pháp phải thả dù đồ tiếp tế ở độ cao lớn?

a)

Vì trục trặc kĩ thuật

b)

Vì máy bay không thể đáp xuống sân bay Mường Thanh

35.

Là cờ Việt Nam được treo lên ở đâu?

a)

Sân bay Mường Thanh

b)

Khu c1

c)

Khu c2

d)

Bản Hồng Cúm

e)

Đồi độc lâp

36.

Trước trận Điện Biên Phủ, bác Hồ đã làm gì?

a)

Kêu gọi tòa quốc kháng chiến

b)

Đọc bản tuyên ngôn độc lập

c)

Sang Nhật

d)

Thương lượng với Pháp

37.

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra vào mùa nào trong năm

a)

Mùa đông 1953

b)

Mùa xuân 1953

c)

Mùa thu 1953

d)

Mùa hạ 1953

38.

Hình ảnh nào có trong bài Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

a)
b)
39.

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ chống giặc nào ?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Đức

40.

Câu 1: Sự kiện ngày 30/4/1975 đánh dấu điều gì trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc

b)

B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam và thống nhất đất nước

c)

C. Kết thúc chiến tranh Việt Nam với sự thắng lợi của miền Nam

d)

D. Bắt đầu cuộc chiến tranh chống Mỹ

41.

Câu 2: Cuộc tấn công giải phóng

miền Nam năm 1975 có tên gọi là gì?

a)

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

C. Chiến dịch Thu - Đông

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên

42.

Câu 3: Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu vào ngày nào?

a)

26/4/1975

b)

29/4/1975

c)

30/4/1975

d)

25/4/1975

43.

Câu 4: Ai là tổng thống cuối cùng của chính quyền Việt Nam Cộng hòa?

a)

A. Ngô Đình Diệm

b)

B. Nguyễn Văn Thiệu

c)

C. Dương Văn Minh

d)

D. Trần Văn Hương

44.

Câu 5: Ngày 30/4/1975 còn được gọi là gì?

a)

A. Ngày chiến thắng

b)

B. Ngày Quốc khánh

c)

C. Ngày giành thắng lợi

d)

D. Ngày giải phóng miền Nam

45.

Câu 6: Sự kiện 30/4/1975 kết thúc bao nhiêu năm chiến tranh ở Việt Nam?

a)

A. 21 năm

b)

B. 22 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 30 năm

46.

Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

a)

A. 10/4 – 30/4/1975

b)

B. 25/4 – 1/5/1975

c)

C. 26/4 – 30/4/1975

d)

D. 29/4 – 2/5/1975

47.

Ai là người ra lệnh cho lực lượng xe tăng tiến vào Dinh Độc Lập vào sáng 30/4/1975?

a)

A. Đại tá Bùi Tùng

b)

B. Đại tá Bùi Văn Tùng

c)

C. Trung tá Phạm Xuân Thệ

d)

D. Thiếu tướng Lê Ngọc Hiền

48.

Chiếc xe tăng mang số hiệu nào là xe đầu tiên húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

A. 846

b)

B. 390

c)

C. 101

d)

D. 306

49.

Chiến dịch Tây Nguyên – mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 – bắt đầu bằng trận đánh tại đâu?

a)

A. Kon Tum

b)

B. Pleiku

c)

C. Buôn Ma Thuột

d)

D. Gia Nghĩa

50.

Lực lượng chính trị nào đóng vai trò trung tâm trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy 1975?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam

d)

Đảng Lao động Việt Nam

51.

Câu nói nổi tiếng “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa...” là của ai?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

c)

Bí thư Lê Duẩn

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

52.

1.Có bao nhiêu cánh quân của ta tham gia chiến dịch Hồ Chí Minh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

6. Ai là người cắm cờ giải phóng lên Dinh Độc Lập vào ngày 30/4/1975?

a)

Nguyễn Bá Kỷ

b)

Bùi Quang Thận

c)

Thái Bá Minh

d)

Vũ Đăng Toàn

54.

7. Thành phố Sài Gòn - Gia Định được mang tên TP. HCM từ năm nào?

a)

1975

b)

1976

c)

1977

d)

1986

55.

8. Chiến dịch Hồ Chí Minh lúc đầu có tên là?

a)

Chiến dịch Nguyễn Huệ

b)

Chiến dịch Lê Lợi

c)

Chiến dịch Nguyễn Trãi

d)

Chiến dịch Sài Gòn - Gia Định

56.

5. Chiến dịch Hồ Chí Minh là chiến dịch…?

a)

Diễn ra trong thời gian ngắn nhất

b)

Diễn ra trong thời gian dài nhất

c)

Có binh lực đông nhất

d)

Có binh lực ít nhất

57.

4. Vị tướng chỉ huy chiến dịch Hồ Chí Minh nào sau trở thành chủ tịch nước

a)

Võ Chí Công

b)

Trần Đức Lương

c)

Đỗ Mười

d)

Lê Đức Anh

58.

Vua Nguyễn Phúc Ánh lên ngôi và lấy niên hiệu là gì?

a)

Minh Mạng

b)

Đồng Khánh

c)

Gia Long

d)

Bảo Đại

e)

Kiến Phúc

59.

ĐÚNG/ SAI: Nhà Nguyễn là triều đại phong kiến cuối cùng của Việt Nam?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Triều Nguyễn kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

1802 - 1858

b)

1858 -1945

c)

1802 - 1945

61.

Vị vua cuối cùng của triều Nguyễn.

a)

Tự Đức

b)

Minh Mạng

c)

Bảo Đại

62.

"Từ năm 1884, Pháp cai trị hoàn toàn Việt Nam. Vua Nguyễn lúc này chỉ còn là bù nhìn." "Bù nhìn" ở văn bản nghĩa là gì?

a)

Là người cùng cai trị với Giặc

b)

Không có quyền quyết định gì cả.

c)

Là người hỗ trợ một nửa

63.

Nhà Nguyễn cai quản đất nước đến năm 1858 thì có gì đặc biệt thay đổi?

a)

Pháp xâm lược Việt Nam

b)

Nhà Nguyễn nhường ngôi cho Triều đại khác.

c)

Vua qua đời

64.

Người đã dâng tấu sớ xin chém 7 tên quan cuối nhà Trần là:

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Trần Quốc Toản

c)

Chu Văn An

d)

Hồ Quý Ly

65.

Nhà Trần bắt đầu suy yếu từ:

a)

Đầu thế kỷ XIV (14)

b)

Giữa thế kỷ XIV (14)

c)

Cuối thế kỷ XIV (14)

d)

Đầu thế kỷ XV (15)

66.

Vua Lê Thánh Tông đã cho soạn thảo:

a)

Bản đồ và Bộ luật Hồng Đức

b)

Bình Ngô đại cáo

c)

Đại Việt sử ký toàn thư

d)

Đại thành toán pháp

67.

Người sáng lập Hội Tao Đàn là:

a)

Lê Thánh Tông

b)

Nguyễn Trãi

c)

Ngô Sĩ Liên

d)

Lương Thế Vinh

68.

Bộ luật đầu tiênbản đồ đầu tiên của nước ta tên là:

a)

Hồng Đức

b)

Thăng Long

c)

Đại Việt

d)

Đại Nam

69.

Triều đại nào được gọi là "triều đại đắp đê"?

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Đinh

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Trần

70.

Ai là người đã viết Hịch tướng sĩ để khích lệ tinh thần của binh lính chống quân Mông - Nguyên?

a)

Ngô Quyền

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Trần Hưng Đạo

71.

Bác Hồ đã đọc Tuyên ngôn Độc lập khi nào?

a)

2/9/1945

b)

19/2/1945

c)

2/9/1954

d)

20/10/1945

72.

“Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây:

a)

Văn chính luận.

b)

Truyện.

c)

Kí.

73.

Hoạt động nào không phải là công việc chuẩn bị cho chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Xây dựng trận địa

b)

Vận chuyển vũ khí

c)

Tổ chức lễ hội

d)

Mở đường

74.

Tô Vĩnh Diện đã làm gì để cứu pháo?

a)

Chạy đi tìm đồng đội

b)

Đặt súng lên vai

c)

Kéo pháo lên núi

d)

Lấy thân mình chèn pháo

75.

Câu chuyện nào được nhắc đến trong bài học về anh hùng Bế Văn Đàn?

a)

Kéo pháo

b)

Lấy thân mình làm giá súng

c)

Vận chuyển lương thực

d)

Đánh giặc

76.

Tại sao quân dân ta lại phải kéo pháo ra sau khi đã đưa vào trận địa?

a)

Chiến dịch chưa thể bắt đầu

b)

Pháo bị hỏng

c)

Không có đủ quân

d)

Thời tiết xấu

77.

Có bao nhiêu quân lính tham gia vào chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

30.000

b)

100.000

c)

50.000

d)

70.000

78.

Các nước nào đã hỗ trợ cho Pháp trong chiến dịch này?

a)

Nga, Trung Quốc, Ấn Độ

b)

Brazil, Canada, Nhật Bản

c)

Úc, New Zealand, Nam Phi

d)

Mỹ, Anh, các nước trong Liên minh châu Âu

79.

Những khó khăn nào mà quân đội Việt Minh phải đối mặt trong chiến dịch?

a)

Quân đội Việt Minh có đủ trang thiết bị và vũ khí

b)

Hỗ trợ mạnh mẽ từ các nước đồng minh

c)

Không gặp phải kháng cự từ quân đội Pháp

d)

Thiếu thốn trang thiết bị, vũ khí, lương thực và kháng cự từ quân đội Pháp.

80.

Ai là nhân vật nổi bật trong chiến dịch Điện Biên Phủ bên phía Việt Minh?

a)

Lê Duẩn

b)

Trường Chinh

c)

Nguyễn Văn Cừ

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

81.

Lực lượng nào tham gia vào chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Quân đội Trung Quốc

b)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

c)

Quân đội Mỹ

d)

Quân đội Pháp

82.

Vai trò của quân đội nhân dân Việt Nam trong chiến dịch này là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc và tham gia các chiến dịch quân sự.

b)

Giữ gìn hòa bình quốc tế

c)

Cung cấp thực phẩm cho dân cư

d)

Tham gia các hoạt động văn hóa

83.

Ai là người lãnh đạo quân đội Pháp trong chiến dịch này?

a)

Tướng Georges Clemenceau

b)

Tướng Ferdinand Foch

c)

Tướng Charles de Gaulle

d)

Tướng Philippe Pétain

84.

Chiến dịch Điện Biên Phủ đã diễn ra ở đâu?

a)

Hà Nội, Việt Nam

b)

Điện Biên, Việt Nam

c)

Huế, Việt Nam

d)

Sài Gòn, Việt Nam

85.

Hậu quả của chiến dịch Điện Biên Phủ đối với quân đội Pháp là gì?

a)

Quân đội Pháp giành chiến thắng quyết định tại Việt Nam.

b)

Thất bại nặng nề và sự rút lui của quân đội Pháp khỏi Việt Nam.

c)

Sự tăng cường lực lượng quân đội Pháp tại Đông Dương.

d)

Sự hợp tác chặt chẽ hơn giữa Pháp và các nước đồng minh.

86.

Những chiến thuật nào được sử dụng trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Chiến thuật hòa bình, tấn công bằng đàm phán, sử dụng công nghệ cao, và không cần chuẩn bị hậu cần.

b)

Chiến thuật bao vây, tấn công đồng loạt, sử dụng địa hình, và đảm bảo hậu cần.

c)

Chiến thuật rút lui, tấn công bất ngờ, sử dụng không quân, và bỏ qua địa hình.

d)

Chiến thuật phòng thủ, tấn công đơn lẻ, sử dụng vũ khí hạt nhân, và không cần hậu cần.

87.

Kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ có ảnh hưởng đến các cuộc chiến sau này không?

a)

Không, chiến dịch Điện Biên Phủ không có ảnh hưởng gì.

b)

Có, nhưng ảnh hưởng của nó rất nhỏ.

c)

Không, các cuộc chiến sau không liên quan đến chiến dịch này.

d)

Có, chiến dịch Điện Biên Phủ có ảnh hưởng lớn đến các cuộc chiến sau này.

88.

Ai là người ghi nhận và viết về chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Trần Đăng Ninh và Nguyễn Thế Truyền

b)

Lê Duẩn và Phạm Văn Đồng

c)

Nguyễn Văn Cừ và Võ Nguyên Giáp

d)

Jean Lacouture và Trần Huy Liệu

89.

Ý nghĩa chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

a)

Là mốc son chói lọi

b)

Góp phần kết thúc thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

c)

Là mốc son chói lọi, góp phần kết thúc thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

90.

Có bao nhiêu người từ hậu phương tham gia phục vụ chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Hàng vạn

b)

Hơn nửa triệu

c)

Gần ba vạn

d)

Ba vạn

91.

Trong đợt 2 của chiến dịch Điện Biên Phủ, cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt ở đâu?

a)

Các cứ điểm phía Đông

b)

Đồi C1

c)

Đồi C1 và A1

d)

Đồi A1

92.

Trái bộc phá nổ ở đồi A1 vào vào thời gian nào?

a)

Chiều ngày 1 - 5 - 1954

b)

Tối ngày 6 - 5 - 1954

c)

Sáng ngày 6 - 5- 1954

d)

Ngày 6 - 5 - 1954.

93.

Nguyên nhân chính khiến chiến dịch Điện Biên Phủ trở thành chiến thắng lớn của quân đội Việt Nam là gì?

a)

Chiến thuật tấn công đột ngột

b)

Địa hình đồi núi phù hợp

c)

Hỗ trợ quân sự từ Liên Xô

d)

Yếu tố bất ngờ

94.

Ai là người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai?

a)

Đinh Bộ Lĩnh

b)

Ngô Quyền

c)

Lý Thường Kiệt

95.

Phân khu Nam của tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được đặt tại đâu?

a)

Mường Thanh

b)

Đồi Độc Lập

c)

Hồng Cúm

d)

Bản Kéo

96.

Nội dung nào sau đây là mục đích của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?

a)

Lật đổ chính quyền Sài Gòn

b)

Thành lập nhà nước mới

c)

Giải phóng Tây Bắc

d)

Xóa bỏ chế độ phát xít

97.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã có một quyết định được đánh giá là sáng suốt, kịp thời và mang đến thắng lợi cho quân ta. Quyết định đó là ...?

a)

chuyển từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh chắc, tiến chắc".

b)

chuyển từ "đánh lâu dài" sang "đánh nhanh, thắng nhanh".

c)

chuyển từ "đánh chắc, tiến chắc" sang "đánh lâu dài".

d)

chuyển từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh lâu dài".

98.

Sau ………………………..chiến đấu kiên cường, gian khổ, bộ đội ta đã đánh sập ……………………….. của thực dân Pháp ở ……………………….. ghi trang vàng chói lọi vào lịch sử ………………………..của dân tộc ta.

a)

Điện Biên Phủ
56 ngày đêm
chống giặc ngoại xâm
pháo đài khổng lồ

b)

56 ngày đêm
pháo đài khổng lồ

Điện Biên Phủ

chống giặc ngoại xâm

c)

56 ngày đêm
Điện Biên Phủ
chống giặc ngoại xâm
pháo đài khổng lồ

d)

Điện Biên Phủ
56 ngày đêm
pháo đài khổng lồ
chống giặc ngoại xâm

99.

Ý nghĩa lịch sử của chiến dịch Điện Biên Phủ:

a)

A. Đập tan “pháo đài khổng lồ” của giặc Pháp.

b)

B. Khẳng định ý chí, sức mạnh của dân tộc ta trong công cuộc chống giặc ngoại xâm.

c)

C. Đẩy lùi được giặc đói, giặc dốt.

d)

D. Buộc Pháp ký Hiệp định Giơ-ne-vơ, rút quân về nước.

100.

Chiến lược quân sự nào được áp dụng trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

Chiến lược tấn công trực diện.

b)

Chiến lược bao vây và tiêu diệt.

c)

Chiến lược phòng thủ thụ động.

d)

Chiến lược chiến tranh du kích.