Font size
WorksheetsQuiz Từ Vựng Tiếng Anh
Total questions: 98
Worksheet time: 16mins
“Major” có nghĩa là gì?
Nhỏ bé
Chính, quan trọng
Không cần thiết
Phụ
Từ đồng nghĩa với “dominant” là:
Weak
Powerful
Minor
Tiny
“Important” đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Trivial
Vital
Useless
Small
“Initially” nghĩa là gì?
Sau cùng
Giữa chừng
Ban đầu
Lúc kết thúc
“Civilization” là gì?
Nền văn minh
Ngôi làng nhỏ
Sự cô lập
Tầng lớp xã hội
“Individual” nghĩa là gì?
Tập thể
Chung
Cá nhân
Cộng đồng
“Homestead” có nghĩa là:
Hộ gia đình, trang trại
Nhà hàng
Chung cư
Nhà kho
“Plateau” nghĩa là gì?
Đồng bằng
Sa mạc
Cao nguyên
Núi lửa
“Various” đồng nghĩa với:
Limited
Many
One
Few
“Dwell” đồng nghĩa với:
Move
Leave
Reside
Visit
“Citizen” có nghĩa là:
Khách du lịch
Người dân thành phố
Người ngoài hành tinh
Công nhân
“Derive from” nghĩa là gì?
Bắt đầu từ
Kết thúc tại
Chống lại
Rời khỏi
“Persistent” nghĩa là:
Liên tục, dai dẳng
Ngắn hạn
Tạm thời
Thất thường
Từ trái nghĩa với “permanent” là:
Temporary
Stable
Lasting
Constant
“Drought” nghĩa là gì?
Lũ lụt
Mưa to
Hạn hán
Sấm chớp
“Migrate” có nghĩa là:
Ở lại
Đi du lịch
Di cư
Quay lại
“Eventually” đồng nghĩa với:
At the end
Suddenly
Before
Never
“Return” trong kinh tế học nghĩa là:
Quay về
Lợi nhuận
Tiền lãi
Vốn
“Capital” nghĩa là:
Lãi suất
Nguồn vốn
Chi phí
Lợi nhuận
“Interest” trong tài chính nghĩa là:
Tiền lời, lãi
Vốn
Chi phí
Tài sản
“Play an invaluable role in” nghĩa là:
Đóng vai trò nhỏ
Đóng vai trò vô giá
Không quan trọng
Tạm thời
Từ đồng nghĩa với “indispensable” là:
Unnecessary
Replaceable
Essential
Minor
“Prompt someone to do something” có nghĩa là:
Ép buộc
Thúc đẩy, khuyến khích
Từ chối
Ngăn cản
“Declare” nghĩa là:
Giấu đi
Tuyên bố
Từ bỏ
Che giấu
“Automobile” là:
Tàu thủy
Xe đạp
Ô tô
Máy bay
“Speculate” nghĩa là:
Dự đoán hoặc đầu cơ
Giải thích rõ ràng
Từ bỏ
Sao chép
“Invest” đồng nghĩa với:
Borrow
Spend
Put money into
Waste
“Predict” khác “assume”
“Invest” đồng nghĩa với:
Borrow
Spend
Put money into
Waste
“Predict” khác “assume” ở điểm nào?
“Predict” có căn cứ, “assume” không có căn cứ
“Assume” chính xác hơn
Cả hai đều không khác
“Predict” vô căn cứ
“Substance” nghĩa là gì?
Chất
Sản phẩm phụ
Kim loại
Vật liệu tái chế
“Byproduct” nghĩa là:
Sản phẩm chính
Sản phẩm phụ
Hàng lỗi
Vật liệu thừa
“Metabolism” nghĩa là:
Quá trình tiêu hóa
Quá trình trao đổi chất
Quá trình sản xuất
Quá trình tổng hợp
“Compound” đồng nghĩa với:
Mixture
Simple element
Single atom
Separate
“Man-made” trái nghĩa với:
Artificial
Natural
Human-created
Synthetic
“Industrialization” là:
Nông nghiệp hóa
Công nghiệp hóa
Hiện đại hóa
Toàn cầu hóa
“Corporation” nghĩa là:
Tổ chức từ thiện
Công ty nhỏ
Tập đoàn
Doanh nghiệp cá nhân
“Commerce” nghĩa là:
Giao tiếp
Thương mại
Công nghệ
Dịch vụ
“Remedy” đồng nghĩa với:
Problem
Solution
Disease
Mistake
“Utensil” nghĩa là gì?
Thiết bị
Dụng cụ
Thực phẩm
Vật liệu
“Come into existence” nghĩa là:
Biến mất
Xuất hiện
Phát triển
Biến đổi
“Deposit” trong kinh tế nghĩa là:
Lợi nhuận
Đặt cọc
Nợ xấu
Thuế
“Differentiate A from B” nghĩa là:
So sánh A và B
Phân biệt A với B
Thay thế A bằng B
Trộn A và B
“Inherent” nghĩa là:
Có sẵn, thuộc bản chất
Tạm thời
Học được
Bên ngoài
“Innate” đồng nghĩa với:
Learned
Acquired
Inborn
Borrowed
“Social creature” nghĩa là:
Loài cô lập
Loài sống tập thể
Động vật ăn thịt
Sinh vật biển
“Drive someone to do something” đồng nghĩa với:
Encourage someone to do something
Stop someone from doing something
Ignore someone
Punish someone
“Encounter” nghĩa là:
Tránh né
Gặp phải
Thoát khỏi
Bỏ qua
“Determine” đồng nghĩa với:
Guess
Identify
Confuse
Doubt
“Accurate” trái nghĩa với:
Correct
Exact
Wrong
Precise
“Bias” nghĩa là:
Định kiến
Công bằng
Tôn trọng
Ủng hộ
“Burdensome” nghĩa là:
Dễ chịu
Rắc rối, nặng nề
Nhẹ nhàng
Vui vẻ
“Bias” nghĩa là:
Định kiến
Công bằng
Tôn trọng
Ủng hộ
“Burdensome” nghĩa là:
Dễ chịu
Rắc rối, nặng nề
Nhẹ nhàng
Vui vẻ
The country’s economy grew rapidly after the process of __________.
agriculture
industrialization
globalization
civilization
After years of study, she became a famous __________ in ancient Egypt.
economist
archaeologist
scientist
philosopher
Due to the long __________, the crops all died.
storm
drought
flood
snow
Many people were forced to __________ from rural areas to big cities for jobs.
remain
migrate
stay
return
The company decided to __________ a new policy to improve customer service.
ignore
remove
implement
cancel
Eventually, all her hard work __________ success.
led to
resulted from
turned into
depended on
The new road construction project was delayed due to a lack of financial __________.
capital
labor
government
people
Our teacher always __________ us to speak English confidently in class.
prevent
encourage
disappoint
ignore
He made a clear __________ that he would run for president next year.
question
declaration
suggestion
complaint
Some minerals are found as natural __________ deep under the ground.
crops
deposits
capitals
interests
People living on the __________ mainly grow corn and raise cattle.
plateau
desert
mountain
island
His explanation was not __________ enough to convince the judge.
accurate
bias
heavy
complicated
Children should be taught not to show __________ toward others.
kindness
bias
respect
honesty
They had to find a __________ for the serious water pollution problem.
difficulty
habit
remedy
disaster
He spent his childhood on a small __________ in the countryside.
homestead
apartment
hotel
building
A good teacher can __________ students to learn by themselves.
drive
remove
stop
replace
Her knowledge of finance is one of her __________ qualities.
temporary
inherent
optional
changing
The company’s new products will soon __________ on the market.
disappear
come into existence
be destroyed
get lost
Sản phẩm mới của công ty sẽ sớm __________ trên thị trường.
biến mất
xuất hiện
bị phá hủy
bị mất
The shepherd takes care of __________ carefully every morning.
machines
livestock
vehicles
crops
She has been tired because she feels __________ by her classmates at school.
social exclusion
social organism
burden
entertainment
Major ≈
Minor
Quan trọng
Không liên quan
Yếu
Dominant ≈
Mạnh mẽ
Phục tùng
Ẩn giấu
Trung bình
Initially ≈
Sau đó
Đầu tiên
Đột ngột
Hiếm khi
Civilization ≈
Hỗn loạn
Xã hội
Hoang dã
Thiên nhiên
Persistent ≈
Liên tục
Tạm thời
Đột ngột
Thỉnh thoảng
Dwell ≈
Rời đi
Cư trú
Du lịch
Di chuyển
Implement ≈
Áp dụng
Gỡ bỏ
Hoãn lại
Từ chối
Return (profit) ≈
Thu nhập
Chi phí
Lỗ
Thanh toán
Indispensable ≈
Cần thiết
Tùy chọn
Có thể thay thế
Không quan trọng
Prompt someone to do something ≈
Khuyến khích
Ngăn cản
Gây nhầm lẫn
Từ chối
Speculate ≈
Đoán
Xác nhận
Quyết định
Tránh
Predict ≈
Dự đoán
Giả vờ
Phủ nhận
Giả định
Assume ≈
Giả sử
Biết
Xác nhận
Thừa nhận
Byproduct ≈
Sản phẩm phụ
Sản phẩm chính
Chất thải
Thiết bị
Compound ≈
Hỗn hợp
Chất lỏng
Dung dịch
Khí
Man-made ≈
Nhân tạo
Tự nhiên
Hoang dã
Truyền thống
Corporation ≈
Công ty
Công nhân
Chính phủ
Tổ chức
Commerce ≈
Thương mại
Giáo dục
Công nghệ
Nông nghiệp
Utensil ≈
Công cụ
Đồ trang trí
Thức ăn
Vải
Remedy ≈
Giải pháp
Vấn đề
Bệnh
Vấn đề
Archaeologists have recently __________ ancient tools that show early human settlement in the area.
conducted
originated
discovered
migrated
The theory of the scientist was initially __________ by the community, but later it was recognized.
distinguished
encountered
rejected
encouraged
After many years of research, the team finally managed to __________ a new method for preserving historical monuments.
implement
send
migrate
predict
