wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ LÝ SINH 02.2025

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng

b)

Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng vô hướng

c)

Nhiệt độ, diện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng

d)

Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng vô hướng

2.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng

b)

Hiệu điện thế, áp suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng

c)

Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vectơ

d)

Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vectơ

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác động lên nó mất đi thì:

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

4.

Chọn câu Đúng:

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên.

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật.

5.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của một điểm xác định nằm trên vật rắn sẽ thay đổi ra sao?

a)

Giảm theo thời gian

b)

Không thay đổi

c)

Tăng theo thời gian

d)

Tăng tỷ lệ thuận với thời gian

6.

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

a)

Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc

b)

Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

c)

Có cùng tốc độ góc và tốc độ dài

d)

Có cùng góc quay và vận tốc dài

7.

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là:

a)

Moment quán tính

b)

Vật tốc góc

c)

Moment lực

d)

Gia tốc góc

8.

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng:

a)

Có giá trị đại số phụ thuộc vào góc quay của vật

b)

Đặc trưng cho mức quán tính của vật

c)

Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật

d)

Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay

9.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cửa

d)

Cái mở nút chai

10.

Muốn lực nâng vật .......... trong lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng .......... khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của trọng lượng vật.

a)

A. Nhỏ hơn, lớn hơn

b)

B. Lớn hơn, nhỏ hơn

c)

C. Bằng, bằng

d)

D. Lớn hơn, lớn hơn

11.

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

a)

Làm tăng cánh tay đòn lực cản

b)

Làm tăng lực cản

c)

Làm giảm lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động

12.

Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:

a)

Loại I

b)

Loại III

c)

Loại I và II

d)

Loại II và III

13.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản và lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Điều kiện để giữ được thăng bằng khi đứng trên đầu mũi bàn chân?

a)

Lực cản và lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

b)

Lực cản và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

c)

Moment lực cản và moment lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

d)

Moment lực cản và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

14.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đổi chiều tác động của lực là do có tính chất nào sau đây?

a)

Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau

b)

Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau

c)

Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực cản

d)

Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

15.

Người ta ứng dụng đòn bẩy loại I để nâng một vật nặng lên là do đòn bẩy loại này:

a)

Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn của lực cản

b)

Làm giảm lực cản và làm tăng cánh tay đòn của lực phát động

c)

Làm giảm lực cản và làm tăng lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đòn lực cản

16.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản, lực của cơ dép và cơ sinh đôi là lực phát động. Nếu ta muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên đầu mũi bàn chân thì ta cần:

a)

Giảm lực cản

b)

Giảm cánh tay đòn lực cản

c)

Tăng lực phát động

d)

Tăng cánh tay đòn lực phát động

17.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm giảm lực cản

d)

Làm tăng vận tốc

18.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm giảm lực cản

d)

Làm tăng vận tốc

19.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là:

a)

Fvt

b)

Fv

c)

Ft

d)

Fv²

20.

Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?

a)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

b)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

c)

Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

d)

Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

21.

Teo nặng 60kg đi bộ từ tầng 1 với vận tốc ban đầu là 7,2 km/h đến tầng 3 thì dừng lại. Độ biến thiên cơ năng của Teo là bao nhiêu? (cho độ cao mỗi tầng là 4 m và g = 10 m/s²)

a)

4680J

b)

4800J

c)

4920J

d)

5240J

22.

Một vận động viên nặng 65 kg nhảy với vận tốc ban đầu v₀ = 2 m/s từ cầu nhảy ở độ cao 10 m xuống nước theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s², sau khi chạm nước người đó chuyển động thêm một độ dời 3 m trong nước theo phương thẳng đứng thì dừng. Độ biến thiên cơ năng của người đó là:

a)

– 8580 J

b)

– 7850 J

c)

– 5850 J

d)

– 6850 J

23.

Chọn phát biểu Sai về sóng âm:

a)

Là những sóng có biên độ nhỏ mà thính giác ta có thể nhận biết được.

b)

Có thể truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Có tần số f: 20-20.000 Khz.

d)

Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiều xạ, hấp thụ như tia sáng.

24.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.

b)

Sóng âm là một sóng cơ học.

c)

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

25.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền:

a)

Tần số

b)

Độ to

c)

Cường độ

d)

Âm sắc

26.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và thần kinh thính giác

27.

Trong các nhạc cụ, hộp cộng hưởng có tác dụng:

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

c)

Khuếch đại và tạo ra âm sắc cho đàn

d)

Tránh được tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

28.

Hộp cộng hưởng có tác dụng:

a)

Làm tăng tần số của âm

b)

Làm giảm cường độ của âm

c)

Làm tăng cường độ của âm

d)

Làm giảm độ cao của âm

29.

Biết cường độ âm chuẩn là I0=1012W/m2I_0 = 10^{-12} W/m^2 và độ to của một tiếng ồn là 70 dB. Cường độ của tiếng ồn theo đơn vị W/m^2 là:

a)

10710^7

b)

10810^8

c)

10910^9

d)

10510^{-5}

30.

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

a)

2,25 lần.

b)

3600 lần.

c)

1000 lần.

d)

100000 lần.

31.

Hiệu ứng Doppler gây ra hiện tượng nào sau đây:

a)

Thay đổi cường độ của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

b)

Thay đổi dao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

c)

Thay đổi âm sắc của âm khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe

d)

Thay đổi độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

32.

Hiệu ứng Doppler có thể ứng dụng để đo vận tốc. Để đo vận tốc ô tô người ta dùng sóng điện từ, còn để đo vận tốc dòng máu chạy người ta dùng sóng siêu âm. Lý do dùng 2 loại sóng khác nhau là do:

a)

Vận tốc truyền sóng khác nhau.

b)

Tần số truyền sóng siêu âm.

c)

Môi trường truyền sóng khác nhau.

d)

Khoảng cách truyền sóng khác nhau.

33.

Giới f và λ là tần số và bước sóng nguồn âm, f’ và λ’ là tần số và bước sóng mà máy thu nhận được từ nguồn âm đó. Chọn câu Đúng:

a)

Nguồn đi tới máy thu thì f’ > f.

b)

Nguồn đi tới máy thu thì λ’ > λ.

c)

Nguồn ra xa máy thu thì f’ > f.

d)

Nguồn ra xa máy thu thì λ’ < λ.

34.

Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler:

a)

Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại. Máy vi tính sẽ thu thập và xử lý những sóng âm này để tính ra vận tốc dòng chảy.

b)

Độ sáng của chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được, cường độ càng cao thì chấm tín hiệu càng sáng, cường độ càng thấp thì chấm tín hiệu càng tối.

c)

Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phản cách mà sóng hồi âm dội về từ đó so với đầu dò

d)

Hình ảnh siêu âm là tập hợp của vô số chấm tín hiệu được tạo thành từ vô số tá hồi âm quay

35.

Các bộ phận nào sau đây là thuộc về máy siêu âm:

a)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh.

b)

Bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh; bộ phận lưu trữ hình ảnh.

c)

Bộ phận phát, tiếp nhận và xử lý sóng điện từ; bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận hiển thị hình ảnh.

d)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận tán sắc; bộ phận hiển thị hình ảnh.

36.

Đặc điểm nào sau đây chỉ phương pháp truyền qua của siêu âm:

a)

Các sóng phản xạ được biểu thị bằng các điểm sáng trên màn hình.

b)

Do chùm siêu âm lơ ra qua mô, căn cứ vào mức độ hấp thụ của vật chất biệt được mật độ, kích thước của mô

c)

Phát xung siêu âm tới các mô, cơ quan, cơ thể và thu xung phản xạ tạo hình ảnh

d)

Dựa vào đặc điểm của xung phản xạ và thời gian phản xạ để chẩn đoán bệnh.

37.

Người ta phân biệt siêu âm Doppler liên tục và siêu âm Doppler xung là do:

a)

Vận tốc thu phát sóng khác nhau

b)

Vận tốc thu phát sóng khác nhau

c)

Đầu dò thu phát sóng khác nhau

d)

Chế độ thu phát sóng khác nhau

38.

Sóng siêu âm được sử dụng để hòa lỏng các mô mỡ trong cơ thể là do chúng có tác động nào đây?

a)

Làm hóa tan các chất vào nhau

b)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

c)

Làm thay đổi kích thước lỗ hổng

d)

Làm thay đổi tốc độ chuyển hóa vật chất

39.

Có bao nhiêu loại điện thế sinh vật cơ bản:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

4

40.

Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh được gọi là:

a)

Hai điểm khác nhau trong màng tế bào thần kinh

b)

Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh

c)

Hai điểm khác nhau trên màng tế bào thần kinh

d)

Hai điểm khác nhau trên màng tế bào thần kinh

41.

Quá trình hình thành của một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Đặc điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa đặc biệt trong việc dẫn truyền thông tin:

a)

Mang trong màng tế bào tích điện dương so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền

d)

Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền

43.

Chọn đáp án Đúng về Bơm Kali- Natri:

a)

Bơm các ion K+ ra ngoài tế bào và bơm các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong

b)

Bơm các ion Na+ ra ngoài tế bào và bơm các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong

c)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

44.

Chọn đáp án Đúng về điện thế sinh vật:

a)

Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.

b)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận.

c)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghĩ ở màng tế bào cảm nhận.

d)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.

45.

Chọn đáp án Đúng nhất về các linh kiện dùng để khuếch đại tín hiệu điện sinh vật:

a)

Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử; Bộ ghi quang học

b)

Transistor; Bộ ghi quang học; Bộ ghi cơ học

c)

Transistor; Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử

46.

Khi nghiên cứu kích thích thần kinh - cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:

a)

Vài giây

b)

Vài mili giây (ms)

c)

Vài micro giây (μs)

d)

Vài phần trăm giây

47.

Chọn đáp án Sai về đặc điểm của điện thế hoạt động:

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện âm so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và biến đổi nhanh theo 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền dọc theo theo sợi thần kinh

d)

Hình dạng và biên độ giữ nguyên trong khi lan truyền

48.

Hai kích thích dưới ngưỡng có thể gây nên trạng thái hưng phấn của tế bào khi:

a)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 2 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

b)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

c)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào

d)

2 kích thích dưới ngưỡng đồng thời tác dụng vào 2 vị trí của tế bào

49.

Các loại điện thế sinh vật cơ bản là:

a)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tim

b)

Điện thế nghỉ, Điện thế cơ, Điện thế não

c)

Điện thế tim, Điện thế não, Điện thế cơ

d)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tồn thương

50.

Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:

a)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng

b)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali đóng

c)

Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng

d)

Kênh Kali mở, Kênh Na mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng

51.

Chọn đáp án Sai. Khi kích thích lên sợi thần kinh người ta quan sát thấy:

a)

Chỉ những kích thích đạt ngưỡng hoặc vượt ngưỡng mới có thể gây nên điện thế hoạt động

b)

Trong thời gian phát triển điện thế hoạt động, màng tế bào không đáp ứng với những kích thích mới

c)

Mọi kích thích mạnh đều dẫn đến việc hình thành xung thần kinh

d)

Thuộc tính trơ của màng tế bào đảm bảo cho việc truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định

52.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm xung thần kinh:

a)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung giảm đi trong quá trình lan truyền

b)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung không đổi trong quá trình lan truyền

c)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung tăng lên trong quá trình lan truyền

d)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thay đổi trong quá trình lan truyền

53.

Chọn đáp án Đúng về các giai đoạn của một điện thế hoạt động:

a)

Trong động, ngoài dương, biến đổi chậm theo thời gian

b)

Trong dương, ngoài âm, không biến đổi theo thời gian

c)

Trong âm, ngoài dương, không biến đổi theo thời gian

d)

Trong động, ngoài âm, biến đổi chậm theo thời gian

54.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của một điện thế hoạt động như sau:

a)

Khử cực, phân cực lại, quá phân cực, quá khử cực

b)

Phân cực lại, quá phân cực, khử cực, quá khử cực

c)

Khử cực, quá phân cực, phân cực lại, quá phân cực

d)

Phân cực lại, khử cực, quá khử cực, quá phân cực

55.

Biên độ của điện thế hoạt động xuất hiện do các kích thích với cường độ khác nhau gây nên sẽ:

a)

Khác nhau.

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ kích thích.

c)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích.

d)

Có cùng một giá trị.

56.

Quá trình tích lũy năng lượng là quá trình:

a)

Hấp thụ lượng tử.

b)

Phản ứng quang hóa.

c)

Phản ứng sinh hóa.

d)

Ứng xử sinh lý.

57.

Thứ tự xảy ra trong quá trình quang sinh là:

a)

Hấp thụ lượng tử - phát quang - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

b)

Hấp thụ lượng tử - phản ứng quang hóa - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

c)

Hấp thụ lượng tử - phản ứng quang hóa - phát quang - ứng xử sinh lý

d)

Hấp thụ lượng tử - chuyển thành nhiệt - phản ứng sinh hóa - ứng xử sinh lý

58.

Trong phổ hấp thụ, bước sóng λmax là bước sóng:

a)

Có giá trị cực đại

b)

Có giá trị nhỏ nhất

c)

Ứng với độ hấp thụ cực tiểu

d)

Ứng với độ hấp thụ lớn nhất

59.

Quang sinh được phân làm các nhóm cơ bản sau:

a)

Quang tổng hợp, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thụ tia tử ngoại

b)

Quang tổng hợp, Quang ion hóa, Quang oxy hóa khử

c)

Quang ion hóa, Cảm nhận ánh sáng, Hấp thụ tia tử ngoại

d)

Quang tổng hợp, Quang oxy hóa khử, Cảm nhận ánh sáng

60.

Phổ hấp thụ là:

a)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nồng độ.

b)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào nhiệt độ.

c)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào bước sóng.

d)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mật độ quang D vào cường độ sáng.

61.

Các đặc trưng cơ bản của phổ hấp thụ là:

a)

Bước sóng hấp thụ cực đại, Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ

b)

Miền hấp thụ, Bề rộng bán hấp thụ, Độ hấp thụ

c)

Bước sóng hấp thụ cực đại, Độ hấp thụ, Độ truyền quang

d)

Độ hấp thụ, Độ truyền quang, Bước sóng ánh sáng tới

62.

Hệ số hấp thụ phân tử của một dung dịch phụ thuộc vào:

a)

A. Bản chất của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

b)

B. Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

c)

C. Nhiệt độ của dung dịch. Bản chất của dung dịch. Bước sóng ánh sáng tới.

d)

D. Nhiệt độ của dung dịch. Nồng độ của dung dịch. Cường độ ánh sáng tới.

63.

Bộ phận tán sắc trong máy quang phổ dùng để:

a)

Tạo chùm tia đơn sắc.

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần.

c)

Để tạo chùm tia song song.

d)

Làm tăng cường độ ánh sáng.

64.

Các máy quang phổ đều có 3 thành phần chính là:

a)

Nguồn sáng. Bộ phận phân cực. Bộ phận ghi đo quang điện.

b)

Nguồn sáng. Bộ phận tán sắc. Bộ phận ghi đo quang điện.

c)

Bộ phận phân cực. Bộ phận quay cực. Bộ phận phân tích.

d)

Bộ phận phân cực. Bộ phận phân tích. Bộ phận ghi đo quang điện.

65.

Trong phân tích định lượng bằng Quang phổ hấp thụ đối với dung dịch đậm đặc thì các phương pháp nào sau đây chính xác nhất:

a)

Phương pháp đo trực tiếp.

b)

Phương pháp pha chuẩn so sánh.

c)

Phương pháp pha loãng.

d)

Phương pháp lập đường chuẩn.

66.

Trong vòng mạc tế bào hình nón bao gồm ba loại:

a)

Tế bào đỏ, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

b)

Tế bào đỏ, tế bào vàng, tế bào xanh biển

c)

Tế bào vàng, tế bào xanh lá cây, tế bào xanh biển

67.

Chọn câu Sai:

a)

Khả năng mắt cảm nhận ánh sáng theo độ dài bước sóng còn gọi là thị giác màu.

b)

Tế bào que cảm nhận ánh sáng trắng đen và xám, tế bào nón cảm nhận ánh sáng màu.

c)

Tế bào que chia ra 3 loại và chứa các chất nhạy cảm ánh sáng khác nhau.

d)

Bất kỳ màu nào đều tác động lên 3 loại cảm nhận ánh sáng nhưng ở mức độ khác nhau.

68.

Vai trò cơ bản của tia tử ngoại trong sự khử hoạt tính của ADN là:

a)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Adenin

b)

Quá trình nhị trùng hóa gốc Timin

c)

Quá trình Oxy hóa gốc Adenin

d)

Quá trình Oxy hóa gốc Timin

69.

Tác động của tia tử ngoại, Ngoại trừ:

a)

Tia tử ngoại kích thích cơ cơ nên dùng luyện tập cơ để chống teo cơ

b)

Tác động cơ bản của tia tử ngoại lên Axic nucleic là làm chúng mất hoạt tính sinh học.

c)

Tia tử ngoại được sử dụng trong điều trị và phòng ngừa khi chiếu một phần cơ thể bị nhiễm khuẩn, điều trị các dụng cụ, thức ăn …

d)

Liều chiếu tia tử ngoại vừa phải làm tăng khả năng phản ứng và miễn dịch của cơ thể.

70.

Bộ phận ứng sóng trong máy quang phổ đúng để:

a)

Tạo chùm tia đơn sắc

b)

Tạo ánh sáng phân cực toàn phần

c)

Tạo chùm tia song song

d)

Tạo chùm tia đa sắc

71.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,06. 10^3 kg/m^3. Lấy g = 9,8 m/s^2. Lúc đứng, hiệu áp suất tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,831,83 m bằng:

a)

1,9. 10410^4 N/m^2

b)

2,1. 10410^4 N/m^2

c)

1,2. 10410^4 N/m^2

d)

2,0. 10510^5 N/m^2

72.

Khi một vật ấn một lực 42 N vào piston của ống tiêm có đường kính trong là 1,1 cm thì độ tăng áp suất của chất lỏng trong ống tiêm là bao nhiêu?

a)

2,51. 10^5 Pa

b)

1,15. 10510^5 Pa

c)

0,876. 10510^5 Pa

d)

3,225. 10510^5 Pa

73.

Biết khối lượng riêng của máu là 1,05. 103kg/m310^3 kg/m^3 , g = 9,81m/s29,81 m/s^2 . Áp suất trung bình của máu dọc động tĩnh có mức là 1,2m1,2 m trên. Áp suất tĩnh của máu ở trên hai chân một người đứng thẳng, dưới 1,3m1,3 m là bao nhiêu?

a)

1059 N/m^2

b)

13332 N/m^2

c)

26709 N/m^2

d)

133906 N/m^2

74.

Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng 120\frac{1}{20} atm. Biết khối lượng riêng của nước là 1,0. 10^3 kg/m^3, g = 9,8 m/s^2. Nếu một người thợ lặn dùng ống thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước.

a)

6 m

b)

5 m

c)

2 m

d)

0,5 m

75.

Một bệnh nhân được tiêm một dung dịch truyền vào mạch máu ở cánh tay. Dung dịch có khối lượng riêng 1,0.103kg/m31,0. 10^3 kg/m^3 và áp suất bên trong mạch máu bằng 2,4.103N/m22,4. 10^3 N/m^2 . Cho g=9,8m/s2g = 9,8m/s^2 . Để chạy được vào mạch máu thì bình dịch truyền phải đặt trên cao cách tay một khoảng nhỏ nhất là:

a)

0,20 m

b)

0,24 m

c)

0,34 m

d)

0,50 m

76.

Một cột máu cao bao nhiêu có thể chịu được một áp suất động mạch 100 torr? Biết khối lượng riêng của máu là 1,05 . 10310^3 kg / m^3, g = 9,81m/s29,81 m/s^2 .

a)

0,97 cm

b)

– 8,54 m

c)

1,29 m

d)

8,54 m

77.

Thủ thuật Heimlich dùng trong cấp cứu bệnh nhân bị hóc dị vật đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal.

c)

Định luật Torricelli.

d)

Định luật Bernoulli.

78.

Nguyên của Đơn bày thủy tinh đã vận dụng quy luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Boyle- Marriotte.

b)

Định luật Pascal.

c)

Định luật Torricelli.

d)

Định luật Bernoulli.

79.

Biết máu từ động mạch chủ có diện tích tiết diện là 3 cm² chảy vào 6.10⁹ mao mạch. Mỗi mao mạch có diện tích tiết diện bằng 0,3.10⁻⁷ cm² và vận tốc máu ở các mao mạch là 0,025 cm/s thì vận tốc máu ở động mạch chủ là bao nhiêu? Xem máu là chất lưu lý tưởng.

a)

0,5 cm/s

b)

2,5 cm/s

c)

0,025 cm/s

d)

1,5 cm/s

80.

Máu chảy từ động mạch đến các mao mạch thì:

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng.

c)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.

d)

Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm.

81.

Máu chảy từ mao mạch về các tĩnh mạch thì:

a)

Áp suất tăng, tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất giảm, tốc độ chảy tăng.

c)

Áp suất tăng, tốc độ chảy giảm.

d)

Áp suất giảm, tốc độ chảy giảm.

82.

Máu chảy trong động mạch chủ có bán kính 0,5 cm với lưu lượng là 0,083.10⁻³ m³/s. Vận tốc trung bình của máu là:

a)

26,4 cm/s.

b)

15 m/s.

c)

1,05 m/s.

d)

0,53 m/s.

83.

Hai đoạn của một ống đồng có diện tích tiết diện là S₁ và S₂. Khi vận tốc chảy của một chất lưu lý tưởng trong hai đoạn ống này là v₁ = 20 m/s và v₂ = 30 m/s thì tỉ số giữa S₁ và S₂ phải là bao nhiêu?

a)

S₁/S₂ = 3/2

b)

S₁/S₂ = 1/3

c)

S₁/S₂ = 2/3

d)

S₁/S₂ = 1/2

84.

Một bình hình trụ có miệng vời ở thành bên. Nước trong bình có độ cao 1 m. Miệng vời cách đáy một đoạn 20 cm. Cho g = 10 m/s². Vận tốc của nước thoát ra tại miệng vời là:

a)

v = 10 m/s

b)

v = 8 m/s

c)

v = 4 m/s

d)

v = 2 m/s

85.

Khi một dòng chất lỏng lý tưởng chảy trong một ống đồng nằm ngang có tiết diện không đổi, trạng thái đúng thì:

a)

Vận tốc tăng khi tiết diện ống giảm

b)

Áp suất tăng khi tiết diện ống giảm

c)

Vận tốc giảm khi áp suất tăng

d)

Áp suất tính giảm khi tiết diện giảm

86.

Nguyên tắc của máy bơm chân không dùng nước dựa vào:

a)

Hiện tượng Venturi.

b)

Hiện tượng thẩm thấu.

c)

Hiện tượng khuếch tán.

d)

Hiện tượng căng bề mặt ngoài chất lỏng.

87.

Giả sử rằng sự co cứng động mạch làm giảm bán kính động mạch xuống còn 90% giá trị ban đầu của nó. Để lưu lượng máu là không đổi, Tim phải làm tăng hiệu áp suất lên:

a)

0,65 lần.

b)

1,52 lần.

c)

10⁻⁴ lần.

d)

10⁴ lần.

88.

Khi cơ hoành hạ thấp, thể tích phổi tăng lên và làm áp suất trong phổi giảm thấp hơn áp suất khí quyển. Hiện tượng này tuân theo định luật vật lý nào sau đây?

a)

Định luật Pascal

b)

Định luật Bernoulli

c)

Định luật Boyle-Marriotte

d)

Định luật Fick

89.

Chọn câu SAI. Hệ số căng mặt ngoài chất lỏng:

a)

Là lực căng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị chiều dài của chu vi bề mặt ngoài chất lỏng.

b)

Là năng lượng mặt ngoài tác dụng trên một đơn vị diện tích bề mặt ngoài chất lỏng.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Có đơn vị là N/m².

90.

Nguyên tắc hoạt động của đòn bẩy thủy tinh (máy ép thủy lực)?

a)

Biến đổi lực nhỏ thành một lực lớn hơn

b)

Biến đổi lực nhỏ thành một lực nhỏ hơn

c)

Biến đổi lực lớn thành một lực lớn hơn

d)

Biến đổi lực lớn thành một lực nhỏ hơn

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
92.

Chọn phát biểu ĐÚNG về lực cản nhớt?

a)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất rắn do tính nhớt của chất rắn gây ra.

b)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất khí do tính nhớt của khí gây ra.

c)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong chất lỏng do tính nhớt của chất lỏng gây ra.

d)

Lực cản nhớt là lực cản tác dụng lên các vật chuyển động trong môi trường rắn - lỏng - khí do tính nhớt của mỗi môi trường rắn - lỏng - khí gây ra.

93.

Tốc độ lắng của hồng cầu còn gọi là tốc độ máu lắng phụ thuộc vào:

a)

Bán kính r của hồng cầu

b)

Bán kính r, khối lượng riêng ρ của hồng cầu

c)

Bán kính r, khối lượng riêng ρ của hồng cầu, khối lượng riêng ρ1 của huyết tương

d)

Bán kính r, khối lượng riêng ρ của hồng cầu, khối lượng riêng ρ1 của huyết tương và độ nhớt η của máu.

94.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích

b)

Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang

c)

Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau

d)

Cơ thể có áp suất cân bằng với bên ngoài.

95.

Phát biểu nào sau đây là không ĐÚNG?

a)

Chất lỏng nén lên vật những trọng tố theo mọi phương vuông góc với bề mặt vật

b)

Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau

c)

Áp suất thủy tĩnh ở độ sâu h bằng: p = p0 + ρgh

d)

Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1 – p2 = ρg(h2 – h1)

96.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

Gia tốc trọng trường.

b)

Khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

Chiều cao cột chất lỏng.

d)

Diện tích của mặt thoáng chất lỏng.

97.

Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là:

a)

Luôn luôn thay đổi

b)

Không đổi

c)

Xác định

d)

Không xác định

98.

Chọn ra cách đổi đơn vị sau trong các trường hợp sau:

a)

1Pa = 1N/m².

b)

1atm = 760mmHg.

c)

1Torr = 1,0013.10⁵ Pa.

d)

1atm = 760Torr.

99.

Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng không phụ thuộc:

a)

Nhiệt độ của chất lỏng

b)

Độ lớn của căng bề mặt và độ dài đường giới hạn

c)

Độ lớn lực căng bề mặt

d)

Bản chất của chất lỏng

100.

Một hệ nhiệt động thực hiện một chu trình kín nếu:

a)

Chỉ trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

b)

Sau khi biến đổi hệ trở về trạng thái ban đầu.

c)

Cô lập với môi trường bên ngoài.

d)

Chỉ trao đổi nhiệt và công với môi trường bên ngoài.