Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmath2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Factorial
a)
Giai thừa
b)
Giá trị tuyệt đối
c)
Căn thức
d)
Chu vi
2.
First-degree equation
a)
Phương trình bậc nhất
b)
(góc) nhọn
c)
Dấu căn
d)
Vuông góc (với)
3.
Flat
a)
Phẳng
b)
(tam giác) nhọn
c)
Giai thừa
d)
Trị số
4.
Flat (angle)
a)
(góc) bẹt
b)
Cộng
c)
Phương trình bậc nhất
d)
Mặt phẳng
5.
Formula
a)
Công thức
b)
Phép cộng
c)
Phẳng
d)
Hình học phẳng
6.
Fraction
a)
Phân số
b)
Kề
c)
(góc) bẹt
d)
Điểm, chấm
7.
Greatest common divisor
a)
Ước số chung lớn nhất
b)
Góc kề
c)
Công thức
d)
Nhọn
8.
Height
a)
Chiều cao
b)
Đại số
c)
Phân số
d)
Hình đa giác
9.
Hemisphere
a)
Hình bán cầu
b)
Biểu thức đại số
c)
Ước số chung lớn nhất
d)
(số) dương
10.
Hemispherical
a)
Có dạng hình bán cầu
b)
Bất đẳng thức đại số
c)
Chiều cao
d)
Số nguyên dương
11.
Hexagon
a)
Hình lục giác
b)
Góc so le
c)
Hình bán cầu
d)
Lũy thừa
12.
Hollow
a)
Rỗng, lõm
b)
Chiều cao
c)
Có dạng hình bán cầu
d)
Thừa số nguyên tố
13.
Horizontal
a)
Nằm ngang
b)
Góc
c)
Hình lục giác
d)
Số nguyên tố
14.
Hundredth place
a)
Hang trăm
b)
Cung
c)
Rỗng, lõm
d)
Hình lăng trụ
15.
Hypotenuse
a)
Cạnh huyền
b)
Số học
c)
Nằm ngang
d)
Có dạng hình lăng trụ
16.
Identity element
a)
Phần tử trung hòa
b)
Giá trị trung bình đại số
c)
Hang trăm
d)
Tích số
17.
Identity expression
a)
Biểu thức đồng dạng
b)
Tính chất kết hợp
c)
Cạnh huyền
d)
Chứng minh
18.
Improper fraction
a)
Phân số suy rộng
b)
Giả thiết
c)
Phần tử trung hòa
d)
Phân số thực thụ
19.
Infinite decimal
a)
Số thập phân vô hạn
b)
Giá trị trung bình
c)
Biểu thức đồng dạng
d)
Tỉ lệ thức
20.
infinity
a)
Vô hạn
b)
1. Cơ số, 2. Cạnh đáy
c)
Phân số suy rộng
d)
Tỉ lệ (với)
21.
Inscribed (angle)
a)
(góc) nội tiếp
b)
Góc đáy
c)
Số thập phân vô hạn
d)
Hình chop
22.
Integer
a)
Số nguyên
b)
Phép tính có 2 số hạng
c)
Vô hạn
d)
Định luận Pi-ta-go
23.
Intercepted arc
a)
Cung chắn
b)
Chia đôi, phân đôi
c)
(góc) nội tiếp
d)
Phương trình bậc hai
24.
Interior angle
a)
Góc trong
b)
Phân giác
c)
Số nguyên
d)
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
25.
Internal
a)
Bên trong
b)
Dấu ngoặc
c)
Cung chắn
d)
Hình tứ giác
26.
Intersect
a)
Giao nhau, cắt nhau
b)
Tính toán
c)
Góc trong
d)
Thương số
27.
Intersecting (lines)
a)
(các đường) giao nhau
b)
Phép tính
c)
Bên trong
d)
Căn thức
28.
Inversely (proportional)
a)
(tỉ lệ) nghịch
b)
Sự giản lược, ước lượng
c)
Giao nhau, cắt nhau
d)
Dấu căn
29.
Irrational number
a)
Số vô tỉ
b)
Góc tâm
c)
(các đường) giao nhau
d)
Bán kính
30.
Irregular
a)
Không đều
b)
Đồ thị, biểu đồ
c)
(tỉ lệ) nghịch
d)
Tỉ lệ
31.
Isosceles (triangle)
a)
(tam giác) cân
b)
Dây cung
c)
Số vô tỉ
d)
Sỉ số, tỉ lệ
32.
Leg
a)
Cạnh bên (hình thang)
b)
Đường tròn, hình tròn
c)
Không đều
d)
Số hữu tỉ
33.
Length
a)
Chiều dài
b)
Tuần hoàn theo vòng tròn
c)
(tam giác) cân
d)
Tia
34.
Like terms
a)
Số hạng đồng dạng
b)
Chu vi hình tròn
c)
Cạnh bên (hình thang)
d)
Số thực
35.
Line
a)
Đường thẳng
b)
Theo chiều kim đồnghồ
c)
Chiều dài
d)
Số đảo
36.
Line segment
a)
Đoạn thẳng
b)
Phép tính đầy đủ (đóng)
c)
Số hạng đồng dạng
d)
Hình chữ nhật
37.
Linear
a)
Tuyến tính
b)
Hệ số
c)
Đường thẳng
d)
Có dạng hình chữ nhật
38.
Linear factor
a)
Hệ số tuyến tính
b)
Mẫu số chung
c)
Đoạn thẳng
d)
(góc) lõm
39.
Linear inequality
a)
Bất đẳng thức tuyến tính
b)
Tính chất giao hoán
c)
Tuyến tính
d)
Đều
40.
Literal equation
a)
Phương trình hình thức
b)
Góc phụ
c)
Hệ số tuyến tính
d)
Đa giác đều
41.
Lowest term
a)
Phân số tối giản
b)
Số phức
c)
Bất đẳng thức tuyến tính
d)
Số nguyên tố cùng nhau
42.
Mass
a)
Khối lượng
b)
Vòng tròn đồng tâm
c)
Phương trình hình thức
d)
Số thập phân tuần hoàn
43.
Mean
a)
Trung bình số học
b)
Hình nón
c)
Phân số tối giản
d)
Hình thoi
44.
Measure
a)
Đo lường
b)
Tương đương
c)
Khối lượng
d)
Tam giác vuông
45.
Median
a)
Trung vị
b)
Có dạng hình nón
c)
Trung bình số học
d)
(tam giác) vuông
46.
Midpoint
a)
Trung điểm
b)
Góc liên tiếp
c)
Đo lường
d)
Căn số; nghiệm
47.
Mileage
a)
Khoảng cách tính bằng dặm
b)
Số tuần tự
c)
Trung vị
d)
Lấy căn
48.
Minuend
a)
Số bị trừ
b)
Hằng số
c)
Trung điểm
d)
Hình tròn
49.
Minus
a)
Trừ
b)
Tọa độ
c)
Khoảng cách tính bằng dặm
d)
(góc) đầy
50.
Mixed number
a)
Hỗn số
b)
Góc tương ứng
c)
Số bị trừ
d)
Làm tròn số
51.
Mode
a)
Giá trị xuất hiện với tần số cao nhất trong một tập hợp
b)
Hình lập phương
c)
Trừ
d)
Tròn
52.
Multiple
a)
Bội số
b)
Lập phương
c)
Hỗn số
d)
Cùng dấu
53.
Multiplication
a)
Phép nhân
b)
Căn bậc ba
c)
Giá trị xuất hiện với tần số cao nhất trong một tập hợp
d)
Tam giác thường
54.
n-dimensional
a)
N chiều
b)
Lập phương, lũy thừa 3
c)
Bội số
d)
Cát tuyến
55.
Natural number
a)
Số tự nhiên
b)
Có dạng hình lập phương
c)
Phép nhân
d)
Hình bát nguyệt
56.
Negative (number)
a)
Âm (số)
b)
Đường cong
c)
N chiều
d)
Có dạng hình bán nguyệt
57.
Negative integer
a)
Số nguyên âm
b)
Cong
c)
Số tự nhiên
d)
Lý thuyết tập hợp
58.
nth rooth
a)
Căn bậc n
b)
Hình trụ
c)
Âm (số)
d)
Hình, hình dạng
59.
Number line
a)
Tia số
b)
Có dạng hình trụ
c)
Số nguyên âm
d)
Cạnh
60.
Numerator
a)
Tử số
b)
Đường gạch
c)
Căn bậc n
d)
Số có dấu
61.
Object
a)
Vật thể
b)
Số thập phân
c)
Tia số
d)
Đồng dạng
62.
Obtuse (angle)
a)
(góc) tù
b)
Dấu chấm thập phân
c)
Tử số
d)
Hệ phương trình
63.
Obtuse-angle (triangle)
a)
(tam giác) tù
b)
Hệ thập phân
c)
Vật thể
d)
Hệ phương trình tuyến tính
64.
Odd number
a)
Số lẻ
b)
Xác định
c)
(góc) tù
d)
Kích cỡ
65.
Operation
a)
Phép tính
b)
Độ C
c)
(tam giác) tù
d)
Hệ số góc
66.
Opposite (angle)
a)
(góc) đối
b)
Độ F
c)
Số lẻ
d)
Bội số chung nhỏ nhất
67.
Origin
a)
Tọa độ gốc
b)
Mẫu số
c)
Phép tính
d)
Đáp số, nghiệm số
68.
Parallel (line)
a)
(đường thẳng) song song
b)
Chiều sâu
c)
(góc) đối
d)
Hình cầu
69.
Parallelogram
a)
Hình bình hành
b)
Đường chéo
c)
Tọa độ gốc
d)
Có dạng hình cầu
70.
Part
a)
Thành phần
b)
(đường) chéo
c)
(đường thẳng) song song
d)
Có dạng hình vuông, bình phương
71.
Pentagon
a)
Hình ngũ giác
b)
Đường kính
c)
Hình bình hành
d)
Hình vuông
72.
Percentage
a)
Thành phần phần trăm
b)
Khác dấu
c)
Thành phần
d)
Dấu ngoặc vuông
73.
Perimeter
a)
Chu vi
b)
Ký số
c)
Hình ngũ giác
d)
Căn bậc hai
74.
Perpendicular (to)
a)
Vuông góc (với)
b)
Kích thước, chiều, số đo
c)
Thành phần phần trăm
d)
Bình phương, lũy thừa
75.
Place value
a)
Trị số
b)
(tỉ lệ) thuận
c)
Chu vi
d)
(góc) bẹt
76.
Plane
a)
Mặt phẳng
b)
Luật phân bố
c)
Vuông góc (với)
d)
Đường thẳng
77.
Plane geometry
a)
Hình học phẳng
b)
Chia
c)
Trị số
d)
Chỉ số dưới
78.
Point
a)
Điểm, chấm
b)
Bội số
c)
Mặt phẳng
d)
Phép trừ
79.
Pointed
a)
Nhọn
b)
Số bị chia
c)
Hình học phẳng
d)
Số trừ
80.
Polygon
a)
Hình đa giác
b)
Phép chia
c)
Điểm, chấm
d)
Đủ, có khả năng
81.
Positive (number)
a)
(số) dương
b)
Chia hết
c)
Nhọn
d)
Tổng
82.
Positive integer
a)
Số nguyên dương
b)
Ước số
c)
Hình đa giác
d)
Góc kề bù
83.
Power
a)
Lũy thừa
b)
Số chia/ước số
c)
(số) dương
d)
Góc đối xứng
84.
Prime factor
a)
Thừa số nguyên tố
b)
Đường chấm chấm
c)
Số nguyên dương
d)
Tiếp tuyến
85.
Prime number
a)
Số nguyên tố
b)
Cạnh
c)
Lũy thừa
d)
Hàng chục
86.
Prism
a)
Hình lăng trụ
b)
Hình elip
c)
Thừa số nguyên tố
d)
Số hạng
87.
Prismatic
a)
Có dạng hình lăng trụ
b)
Có dạng hình elip
c)
Số nguyên tố
d)
Điều kiện
88.
Product
a)
Tích số
b)
Bằng
c)
Hình lăng trụ
d)
Hàng ngàn
89.
Proof
a)
Chứng minh
b)
Bằng với
c)
Có dạng hình lăng trụ
d)
Tam đoạn luận
90.
Proper fraction
a)
Phân số thực thụ
b)
Phương trình
c)
Tích số
d)
Cát tuyến
91.
Proportion
a)
Tỉ lệ thức
b)
(tam giác) đều
c)
Chứng minh
d)
Hình thang
92.
Proportional (to)
a)
Tỉ lệ (với)
b)
Tương đương (với)
c)
Phân số thực thụ
d)
Có dạng hình tam giác
93.
Pyramid
a)
Hình chop
b)
Phân số tương đương
c)
Tỉ lệ thức
d)
Hàng đơn vị
94.
Pythagorean theorem
a)
Định luận Pi-ta-go
b)
Số chẵn
c)
Tỉ lệ (với)
d)
Nghiệm
95.
Quadratic equation
a)
Phương trình bậc hai
b)
Số mũ
c)
Hình chop
d)
Giao điểm
96.
Quadrilateral formular
a)
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
b)
Biểu thức
c)
Định luận Pi-ta-go
d)
Góc ở đỉnh
97.
Quadrilateral
a)
Hình tứ giác
b)
Góc ngoài
c)
Phương trình bậc hai
d)
Góc đối đỉnh
98.
Quotient
a)
Thương số
b)
Ngoài
c)
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
d)
Số tự nhiên
99.
Radical
a)
Căn thức
b)
Ký số
c)
Hình tứ giác
d)
Chiều rộng
100.
Radical sign
a)
Dấu căn
b)
Thừa số
c)
Thương số
d)
Toán đố
Reset
